KẾ HOẠCH BỘ MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 NĂM HỌC: 2020 - 2021 I. CÁC CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ Quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 2020-2021 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Căn cứ Hướng dẫn số 76/HD-PGDĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của phòng Giáo dục đào tạo đồng hỷ về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Trung học cơ sở năm học 2020-2021; Căn cứ Chương trình giáo dục nhà trường số 30b ngày 15 tháng 9 năm 2020 trường THCS Minh Lập năm học 2020-2021; Căn cứ Kế hoạch Số 32c/KH-THCS ngày 29 tháng 9 năm 2020 của trường THCS Minh Lập về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ chuyên môn năm học 2020-2021; Căn cứ kết quả thực hiện giáo dục năm học 2019 - 2020 và tình hình thực tế của trường. II. ĐIỀU TRA CƠ BẢN.
Trang 1I CÁC CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Quyết định số 2640/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hànhKhung kế hoạch thời gian năm học 2020-2021 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thườngxuyên;
Căn cứ Hướng dẫn số 76/HD-PGDĐT ngày 18 tháng 9 năm 2020 của phòng Giáo dục đào tạo đồng hỷ về việchướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục Trung học cơ sở năm học 2020-2021;
Căn cứ Chương trình giáo dục nhà trường số 30b ngày 15 tháng 9 năm 2020 trường THCS Minh Lập năm học2020-2021;
Căn cứ Kế hoạch Số 32c/KH-THCS ngày 29 tháng 9 năm 2020 của trường THCS Minh Lập về Kế hoạch thựchiện nhiệm vụ chuyên môn năm học 2020-2021;
Căn cứ kết quả thực hiện giáo dục năm học 2019 - 2020 và tình hình thực tế của trường
II ĐIỀU TRA CƠ BẢN.
1 Kết quả khảo sát đầu năm:
2 Nhận xét tình hình học tập bộ môn của học sinh qua khảo sát:
+) Ưu điểm:
Trang 2- Được sự quan tâm, chỉ đạo của Ban giám hiệu nhà trường; giáo viên chủ nhiệm nhiệt tình; đa số các em học sinh ngoan ngoãn, chú ý nghe giảng.
- Các em học sinh đề có đủ sách giáo khoa, vở ghi theo yêu cầu của giáo viên
- Một số học sinh xác định được động cơ học tập, có ý thức trong việc học bài, chuẩn bị bài và hăng hái phát biểu trong các giờ dạy
- Phần nhiều học sinh trong lớp được gia đình quan tâm, tạo điều kiện cho học sinh học ở nhà
+) Nhược điểm:
- Một số ít học sinh nam chưa có ý thức học tập nghiêm túc (chưa tập trung học tập ), chưa học bài ở nhà, chuẩn
bị trước bài ở nhà ( chưa xác định được động cơ học tập)
- Một số học sinh thiếu đồ dùng học tập, việc ghi chép bài chưa thật đầy đủ
- Nhiều học sinh tiếp nhận một cách thụ động trong quá trình học tập, ý thức tự giác học tập chưa cao
- Một số học sinh chưa được gia đình quan tâm đến việc học ( không kiểm tra sách, vở của con )
III CHỈ TIÊU ĐỂ RA – BIỆN PHÁP THỰC HIỆN – KẾT QUẢ CỤ THỂ CỦA MÔN HỌC
1 Nhiệm vụ cụ thể
- Kế hoạch bộ môn phải được xây dựng sát với nhiệm vụ năm học 2020 – 2021 Xây dựng kế hoạch phải khoahọc, đúng theo chương trình phát triển giáo dục của bộ môn đó
- Trong kế hoạch phải thể hiện được toàn bộ nội dung, phương pháp và thết bị sử dụng cho từng tiết học
- Xây dựng những chỉ tiêu và đưa ra những biện pháp cụ thể để thực hiện được các chỉ tiêu đã đề ra
Trang 3- Thực hiện nghiêm túc chương trình, thời khoá biểu.
- Kiểm tra chất lượng đầu năm, phân loại học sinh theo đối tượng giỏi - khá - trung bình - yếu
- Đảm bảo đúng chế độ cho điểm, chấm trả bài cẩn thận cho HS, trả bài đúng thời hạn
- Hướng dẫn học sinh về nhà học bài kĩ, gợi ý những bài tập khó, chuẩn bị cho tiết sau
- Trong khi giảng bài chú ý những đối tượng là học sinh yếu kém
- Nghiên cứu kỹ chương trình, SGK, tài liệu tham khảo
- Tăng cường dự giờ thăm lớp, tham gia tốt các đợt hội giảng, chuyên đề do tổ chuyên môn,trường, phòng tổchức Đặc biệt là cải tiến phương pháp dạy học, phát huy tính tích cực của học sinh
b Học sinh
- Có đầy đủ SGK, vở ghi Đảm bảo thời gian học ở nhà, ở lớp
- Thuộc bài và làm bài tập đầy đủ
- Giữ gìn trật tự khi nghe giảng hăng hái phát biểu xây dựng bài
- Có thêm các loại sách tham khảo phục vụ cho học tập
4 Kết quả cụ thể của mụn học
Xếp loại Tổng số Học kỡ I % Tổng số Học kỡ II % Tổng số Cả năm % Ghi chỳ
Trang 4III KẾ HOẠCH CHI TIẾT
KẾ HOẠCH BỘ MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6
Năm học 2020 - 2021
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết (1 tiết/1 tuần)Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiếtHọc kỳ II: 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết
HỌC KÌ I
Tuần Tiết Bài/Chủ đề
Thời lượng dạy học
Yêu cầu cần đạt
Phương pháp
Đồ dùng, phương tiện dạy học
Điều chỉnh thực hiện
Tự chăm sóc,rèn luyện thânthể
1 tiết *Hiểu được thân thể, sức
khoẻ là tài sản quý nhất củamỗi người, cần phải tự chămsóc, rèn luyện để phát triểntốt *Biết cách tự chăm sóc,rèn luyện thân thể của bảnthân Biết nhận xét, đánh giáhành vi tự chăm sóc, rènluyện thân thể của bản thân
và của người khác
Nêu và giảiquyết vấn đề,vấn đáp giảithích, bìnhgiảng, quynạp
- Sách gk, Tư liệu,
- Tranh minh hoạ
Trang 5Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, tựtin.
Siêng năng,kiên trì
1 tiết * Nêu được thế nào là siêng
năng, kiên trì, những biểuhiện của siêng năng, kiên trì
Hiểu được ý nghĩa của siêngnăng kiên trì
* Tự đánh giá được hành vicủa bản thân và của ngườikhác về siêng năng, kiên trìtrong học tập, lao động.Biếtsiêng năng, kiên trì trong họctập, lao động và các hoạtđộng sống hằng ngày
* Quý trọng những người
siêng năng, kiên trì, khôngđồng tình với những biểuhiện của sự lười biếng, haynản lòng
* Năng lực: giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tác, nănglực xử lí tình huống, năng
Nêu và giảiquyết vấn đề,vấn đáp, minhhoạ, so sánh
Bảng phụ,SGK, VD thêm
Trang 6lực giao tiếp, năng lực nhậnthức, điều chỉnh hành vi, tưduy phê phán.
1 tiết * Nêu được thế nào là tiết
kiệm Hiểu được ý nghĩa củasống tiết kiệm
* Biết nhận xét, đánh giá
việc sử dụng sách vở, đồdùng, tiền của, thời gian củabản thân và của người khác
Biết đưa ra cách xử lí phùhợp, thể hiện tiết kiệm đồdùng, tiền bạc, thời giantrong các tình huống Biết sửdụng sách vở, đồ dùng, tiềnbạc, thời gian một cách hợp
lí, tiết kiệm
*Ưa thích nối sống tiết kiệm,
không thích nối sống xa hoa,lãng phí
* Năng lực: giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tác, nănglực xử lí tình huống, nănglực giao tiếp, năng lực nhậnthức, điều chỉnh hành vi, tưduy phê phán
Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, tựtin, yêu lao động -
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, giải thích, đối chiếu, hoạt động nhóm, quy nạp,
Bảng phụ, SGK, VD thêm
Trang 74 4
Bài 4:
Lễ độ, lịch sự,
tế nhị
3 tiết *Nêu được thế nào là lễ độ,
hiểu được ý nghĩa của việc
cư xử lễ độ đối với mọingười
* Biết nhận xét, đánh giáhành vi việc làm của bảnthân và của người khác.Biếtđưa ra cách ứng xử phù hợptrong các tình huống giaotiếp Biết cư xử lễ độ với mọingười xung quanh
*Đồng tình, ủng hộ các hành
vi cư xử lễ độ với mọi người;
khôngđồng tình với những hành vithiếu lễ độ
* Hiểu được thế nào là lịch
sự - tế nhị, biểu hiện của lịchsự- tế nhị.Ý nghĩa của lịch sự
- tế nhị với gia đình và mọingười xung quanh
* Biết phân biệt hành vi lịch
sự tế nhị với hành vi chưalịch sự tế nhị Biết giao tiếplịch sự, tế nhị với mọi ngườixung quanh
*Yêu mến, quý trọng nhữngngười lịch sự, tế nhị trong
cuộc sống hằng ngày
* Năng lực: giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tác, năng
Vấn đáp giải thích, phân tích, so sánh, minh hoạ, bình giảng
Tư liệu, bảng phụ, SGK
Trang 8lực xử lí tình huống, nănglực giao tiếp, năng lực nhậnthức, điều chỉnh hành vi, tưduy phê phán.
Phẩm chất: Tự lập, tự chủ,
tự tin, yêu lao động
Tôn trọng kỷluật
1 tiết *Hiểu thế nào là tôn trọng kỉ
luật.Ý nghĩa của tôn trọng kỉluật Biết được: Tôn trọng kỉluật là trách nhiệm của mỗithành viên của gia đình, tậpthể , xã hội
* HS biết tự đánh giá hành vicủa bản thân và của ngườikhác về ý thức, thái độ tôntrọng kỉ luật Biết chấp hànhtốt nề nếp trong gia đình, nộiquy của nhà trường và nhữngquy định chung củađời sốngcộngđồng và nhắc nhr bạn
bè, anh chị em cùng thựchiện
*Tôn trọng kỷ luật và tôntrọng những người biết chấphành tốt kỷ luật
*Năng lực: giải quyết vấn đề,năng lực hợp tác, năng lực
xử lí tình huống, năng lựcgiao tiếp, năng lực nhậnthức, điều chỉnh hành vi, tưduy phê phán
Nêu và giảiquyết vấn đề,vấn đáp giảithích, phântích, so sánh,minh hoạ, bìnhgiảng
Bảng phụ, SGK, VD thêm
Trang 91 tiết *Hiểu được thế nào là biết
ơn, ý nghĩa của lòng biết ơn
*Biết nhận xét, đánh giá sự
biết ơn ông bà, cha mẹ, thầy
cô của bản thân và bạn bèxung quanh Biết đưa ra cáchứng xử phù hợp Biết thểhiện sự biết ơn bằng nhữngviệc làm cụ thể
*Quý trọng những người đã
quan tâm, giúp đỡ mình
Trân trọng, ủng hộ nhữnghành vi thể hiện lòng biết ơn
* Năng lực: giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tác, nănglực xử lí tình huống, nănglực giao tiếp, năng lực nhậnthức, điều chỉnh hành vi, tưduy phê phán
Phẩm chất: Tự lập, tự chủ, tựtin, yêu lao động
Nêu và giảiquyết vấn đề,vấn đáp, hoạtđộng nhóm
Bảng phụ,SGK, VD thêm
Trang 109 9
Bài 7.
Yêu thiênnhiên, sốnghoà hợp vớithiên nhiên
1 tiết *Nêu được thế nào là yêu và
sống hòa hợp với thiênnhiên Giải thích vì sao phảiyêu quý và bảo vệ thiênnhiên, sống hoà hợp vớithiên nhiên.Nêu được một sốviệc làm thể hiện tình yêuthiên nhiên, bảo vệ thiênnhiên
*Biết nhận xét, đánh giá
hành vi của bản thân vàngười khác đối với thiênnhiên Biết cách sống hòahợp với TN, thể hiện tình yêuđối với TN Biết bảo vệ TN
và tham gia các hoạt độngtuyên truyền, vận động mọingười bảo vệ TN
*Yêu thiên nhiên, tích cực
bảo vệ thiên nhiên
*Năng lực: giải quyết vấn đề,năng lực hợp tác, năng lực
xử lí tình huống, năng lựcgiao tiếp, năng lực nhậnthức, điều chỉnh hành vi, tưduy phê phán
Phẩm chất: Tự lập, tự chủ,
tự tin, yêu lao động
Nêu và giảiquyết vấn đề,vấn đáp, hoạtđộng nhóm
Bảng phụ,SGK, VD thêm
10 10 Kiểm tra 1
tiết
1 tiết * Kiểm tra khả năng tiếp thu
kiến thức của học sinh đãhọc
Nêu và giảiquyết vấn đề,vấn đáp, , hoạt
Đề kiểm tra
Trang 11* Rèn luyện cho học sinhcác kỹ năng nhận biết,thông hiểu và vận dụng,phân tích các vấn đề liênquan đến nội dung kiến thứccần kiểm tra.
* Giúp giáo viên đánh giáđược năng lực của học sinh
và đưa ra được nhữngphương pháp dạy học phùhợp nhằm nâng cao hiệu quảgiảng dạy
* Những năng lực có thểhướng tới đánh giá trong đềkiểm tra: năng lực tư duy,năng lực giải quyết vấn đề,năng lực ngôn ngữ, năng lựcphê phán, năng lực đánh giá
động nhóm ,bình giảng
11 11 Bài 8.
Sống chanhoà với mọingười
1 tiết *- Nêu được các biểu hiện cụ
thể của sống chan hòa vớimọi người Ý nghĩa của sốngchan hòa với mọi người
* HS biết yêu thiên nhiên,sống hoà hợp với thiênnhiên, kịp thời ngăn chặnnhững hành vi cố ý phá hoạimôi trường, thiên nhiên Biếttham gia các hoạt động bảo
vệ thiên nhiên do nhà trường
và địa phương tổ chức
*Yêu thích lối sống vui vẻ,
Nêu và giảiquyết vấn đề,vấn đáp, giảitích, hoạt độngnhóm quy nạp
Tư liệu, SGK
Trang 12cởi mở, chan hũa với mọingười
*Năng lực: Giải quyết vấn
đề, tư duy phờ phỏn, tự học,giải quyết vấn đề,
đánh giá và điềuchỉnh hành vi, sángtạo
Phẩm chất: Tự tin, nhõn ỏi,
yờu thương con người, tựchủ
Bài10 Tớch
cực, tự giỏctrong hoạtđộng tập thể
và trong hoạtđộng xó hội
2 tiết * Nờu được thế nào là tớch
cực, tự giỏc trong hoạt độngtập thể và trong hoạt động xóhội.Hiểu được ý nghĩa củaviệc tớch cực, tự giỏc thamgia hoạt động tập thể và hoạtđộng xó hội
* Biết nhận xột, đỏnh giỏ tớnhtớch cực, tự giỏc tham giahoạt động tập thể, hoạt động
xó hội của bản thõn và mọingười.Biết động viờn bạn bố,anh chị em tớch cực, tự giỏctham gia hoạt động tập thể,hoạt động xó hội
*Cú ý thức tớch cực, tự giỏctham gia cỏc hoạt động tậpthể và hoạt động XH
* Năng lực: Hợp tỏc, tư duyphờ phỏn, nhận thức, giải
Nờu và giảiquyết vấn đề,vấn đỏp, giảitớch, hoạt độngnhúm quy nạp
Tư liệu, bảng phụ, SGK
13
13
Trang 13quyết vấn đề, đánhgiá và điều chỉnhhành vi, sáng tạo.
Phẩm chất : Tự lập, tự chủ,đoàn kết
Bài 11.
Mục đớch họctập của họcsinh
2 tiết * Nờu được thế nào là mục
đớch học tập của học sinh Phõn biệt được mục đớchhọc tõp đỳng và mục đớchhọc tập sai.Nờu được ý nghĩacủa mục đớch học tập đỳngđắn
* Biết xõy dựng kế hoạchhọc tập và cỏc hoạt độngkhỏc một cỏch hợp lý, biếthợp tỏc trong học tập
*Quyết tõm thực hiện mụcđớch học tập đó xỏc định, đặtmục tiờu, lập kế/h
*Năng lực: nhận thức, giảiquyết vấn đề, đỏnh giỏ vàđiều chỉnh hành vi, sỏng tạo
Phẩm chất: tự chủ, tự tin
Học sinh tưduy độc lập đểlàm bài
Bảng phụ,SGK, VD thờm
Nờu và giảiquyết vấn đề,vấn đỏp giảithớch, phõntớch, so sỏnh,
nhúm minh
Tranh minh hoạ, tư liệu
Trang 14Đồng thời có kĩ năng ứng xửtrong cuộc sống.
* Có ý thức học tập, tích cực,
tự giác ôn tập
* Năng lực: giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tác, nănglực xử lí tình huống, nănglực giao tiếp, năng lực nhậnthức, điều chỉnh hành vi, tưduy sáng tạo
Phẩm chất: Tự lập, tự chủ
giảng,
17 17 Kiểm tra học
kỳ I
1 tiết *Kiểm tra những kiến thức
đã được học trong các bài ởhọc kì I.Hiểu được các hành
vi thể hiện các chuẩn mựcđạo đức đã học
* Nhận diện được vấn đề,trình bày được vấn đề vàvận dụng vào từng tìnhhuống cụ thể trong đời sống
để giải quyết một vấn đề líthuyết của bộ môn công dân
6 thông qua các bài học siêngnăng, tôn trọng kỉ luật, yêuthiên nhiên, sống hòa hợpvới thiên nhiên
*Tự giác, tích cực, nghiêm
túc trong làm bài kiểm tra
* Năng lực: tư duy sáng tạo,giải quyết vấn đề, tự lập
Phẩm chất: yêu thiên nhiên,
Tư duy độc lập Đề thi
Trang 15nhân ái,
Thực hành ngoại khoá
các nội dung
phương, nhàtrường
1 tiết - HS chỉ ra được các vấn đề
ở địa phương , nhà trường+ Thực trạng
+ Nguyên nhân+ Ý nghĩa (Đối với nội dungtốt)
+ Tác hại (Đối với vấn đềxấu)
+ Đưa ra giải pháp hoặchướng phát huy
Thuyết trình,vấn đáp, đốichiếu, minhhoạ
Máy chiếu,tranh minh họa
HỌC KÌ II
Bài 12.
Công ướcLiên hợp
quyền trẻ em
2 tiết *Nêu được tên 4 nhóm
quyền và một số quyền trongbốn nhóm quyền theo côngước Liên hợp quốc về quyềntrẻ em Hiểu ý nghĩa củaquyền trẻ em đối với sự pháttriển của trẻ em
* HS biết nhận xét, đánh giáviệc thực hiện quyền và bổnphận của trẻ em ở bản thân
Nêu và giảiquyết vấn đề,vấn đáp giảithích, phântích, so sánh,minh hoạ, bìnhgiảng
Tranh minh hoạ, tư liệu, bảng phụ, SGK
Trang 1621 21
Bài 13.
Công dânnước Cộnghoà xã hộichủ nghĩaViệt Nam
2 tiết *Nêu được thế nào là công
dân, căn cứ để xác định côngdân của 1 nước,thế nào làcông dân nước cộng hoà xãhội chủ nghĩa Việt Nam.Nêuđược mối quan hệ giữa côngdân và nhà nước
* Biết thực hiện quyền vànghĩa vụ công dân phù hợpvới lứa tuổi
* Học sinh có tình cảm, niềm
tự hào là công dân nước cộnghoà xã hội chủ nghĩa ViệtNam, có mong muốn đượcgóp phần xây dựng nhà nước
và xã hội
*Năng lực: Năng lực giải
quyết vấn đề,c tự nhận thức,trình bày, thu thập, xử líthông tin;
Phẩm chất:Yêu gia đình, quêhương đất nước,Có tráchnhiệm với bản thân, cộngđồng, đất nước, nhânloại,Nghĩa vụ công dân
Vấn đáp, Hoạt độngnhóm,
HS luyện nói, Thực hành cóhướng dẫnĐối chiếu,
Tranh minh hoạ, tư liệu, bảng phụ, SGK
2 tiết * Nêu được nguyên nhân phổ
biến của tai nạn giao thông
Những quy định của phápluật đối với người đi bộ, đi
xe đạp, quy định đối với trẻ
Nêu và giảiquyết vấn đề,vấn đáp giảithích, minhhoạ,
Tranh minh hoạ, tư liệu, bảng phụ, SGK