Hàm số nghịch biến với mọi giá trị của x; B.. Nếu tăng gấp đôi chiều rộng và tăng gấp ba chiều dài của hình chữ nhật thì chu vi sẽ là 144cm.. Hỏi chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật
Trang 1Phòng GD&ĐT Tĩnh Gia
Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên : Lớp :
I – Trắc nghiệm: Trắc nghiệm:
Bài 1: Hãy điền chữ Đ (nếu đúng) hay S ( nếu sai) thích hợp vào ô trống sau:
a) Hệ phơng trình
3 3
3 2
y x
y x
có nghiệm là (x, y) = (1, -1)
b) Hệ phơng trình
2 2
2
1
y x
y mx
với m = -1 hệ vô số nghiệm.
c) Hệ phơng trình
2
4
y x
y x
có nghiệm duy nhất là (x, y) = ( 3; 1)
Bài 2 : Cho hàm số y = ax2 ( a≠ 0)
Khoanh tròn chữ cái đầu dòng của khẳng định đúng:
a) Điểm M(1;2) thuộc đồ thị của hàm số thì a có giá trị là :
A
2
1
2
1
; D -2
b) Khi a =
2
1
thì :
A Hàm số nghịch biến với mọi giá trị của x;
B Hàm số đồng biến với mọi giá trị của x > 0
C Đồ thị hàm số đi qua điểm N(2; 2)
D Hàm số có giá trị lớn nhất y = 0 khi x = 0
Bài 3 : Cho hình vẽ bên:
Đờng tròn (O), bán kính R = 18cm, BCA = 200; CAD = 400
Điền giá trị thích hợp vào ô trống:
a) Sđ CnD =
b) BCD + DAB =
c) CDB =
d) Độ dài CnD =
II - Tự luận
Bài 4: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:
Một hình chữ nhật có chu vi là 56cm Nếu tăng gấp đôi chiều rộng và tăng gấp
ba chiều dài của hình chữ nhật thì chu vi sẽ là 144cm Hỏi chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật là bao nhiêu?
Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại A Trên đờng thẳng AB lấy điểm D ( điểm B nằm giữa điểm A và D) vẽ đờng tròn đờng kính BD, các đờng thẳng CB và CD lần lợt cắt đờng tròn tại các điểm thứ 2 là E và F.
Trang 2a) Chứng minh các tứ giác ACFB và ACDE nội tiếp đợc.
b) Nối điểm E với điểm A Chứng minh EAD = ECD.
c) Chứng minh 3 đờng CA, DE, BF đồng quy.
Trang 3
Trang 4