1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Lý 10 KT HK II số 9

8 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động lượng của vật cú độ lớn A... Động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm B.. Động năng của vật giảm, thế năng của vật tăng D.. Động năng của vật bảo toàn Câu 21: Dưới tác dụ

Trang 1

KIỂM TRA HỌC Kè II

Mụn: VẬT Lí – KHỐI 10

Thời gian: 45 phỳt Tổng số : 30 cõu trắc nghiệm

Họ và tờn: ……….Lớp: 10 … ĐIỂM: ………

Đối với mỗi câu , thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

Cõu 1: Hệ thức nào sau đõy khụng phự hợp với quỏ trỡnh đẳng ỏp ?

A V

T

1

D V ~ T

Cõu 2: Một khối khớ trong bỡnh kớn nếu tăng nhiệt độ lờn 2 lần thỡ

A Áp suất khối khớ giảm 2 lần B Áp suất khối khớ giảm 4 lần

C Áp suất khối khớ tăng 2 lần D Áp suất khối khớ tăng 4 lần

Cõu 3: Một thanh ray dài 12,5m bằng thép Chiờ̀u dài của thanh tăng thờm bao nhiờu nếu nhiệt độ tăng thờm 200C ? Cho biết hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1

Cõu 4: Một vật rơi từ độ cao 50m xuống đất Ở độ cao nào thỡ thế năng bằng động năng?

Cõu 5: Ở nhiệt độ 2730C thể tớch của một lượng khớ là 10 lớt Thể tớch lượng khớ đú ở

5460C khi ỏp suất khớ khụng đổi nhận giỏ trị nào sau đõy :

A 15 lớt B 5 lớt C 10 lớt D 20 lớt

Cõu 6: Từ độ cao 5m so với mặt đất, một vật khối lượng 500g được ném lờn với vận tốc đầu 2m/s Lấy g =10m/s2 Cơ năng của vật bằng

Cõu 7: Một bỡnh kớn chứa một lượng khớ ở nhiệt độ 200C cú ỏp suất 105Pa Hỏi tăng nhiệt độ thờm bao nhiờu thỡ ỏp suất trong bỡnh tăng gấp đụi

Cõu 8: Khụng khớ nén đẳng ỏp từ 25 lớt đến 17 lớt Áp suất ban đầu là 8,5.105N/m2 Tớnh

độ lớn của cụng trong quỏ trỡnh này

Cõu 9: Một vật cú khối lượng 200g chuyển động với vận tốc cú độ lớn khụng đổi là 36km/h Động lượng của vật cú độ lớn

A 1,8 kgm/s B 2kgm/s C 7,2kgm/s D 1kgm/s

Cõu 10: Một lũ xo cú độ cứng K = 200N/m, một đầu cố định đầu cũn lại gắn với vật

Trang 2

A 800J B 4J C 400J D 0,16J

Câu 11: Một khẩu súng khối lượng M=10 kg bắn ra viên đạn khối lượng m= 20g Vận tốc viên đạn ra khỏi nòng súng là v =600m/s Súng bị giật lùi với vận tốc V có độ lớn là?

A -1.2m/s B 1.2m/s C -3m/s D 3m/s

Câu 12: Trong hệ toạ độ ( p, T ),thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích ?

A Đường đẳng tích có dạng hyperpol

B Đường đẳng tích có dạng parapol

C Đường đẳng tích là đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

D Đường đẳng tích là một đường thẳng

Câu 13: Người ta điều chế được 80 cm3 khí oxy ở áp suất 740 mmHg và nhiệt độ 370C Hỏi thể tích của lượng khí oxy trên ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 00C là bao nhiêu ?

A 66,45 cm3 B 66,45 m3 C 68,6 cm3 D 68,6 m3

Câu 14: Định luật Húc chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây ?

A Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn

B Cho mọi trường hợp

C Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ

D Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi

Câu 15: Một vật có khối lượng 200g có động năng là 40J Vận tốc của vật chuyển động

có độ lớn

Câu 16: Công của lực tác dụng lên vật bằng 0 khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là:

Câu 17: Công mà khối khí sinh ra là 1000 J, nếu nội năng của khí tăng một lượng 500 J thì nhiệt lượng nhận vào là bao nhiêu ?

Câu 18: Một ôtô có khối lượng 5tấn tăng tốc từ 2m/s lên đến 5m/s Công thực hiện bởi động cơ ôtô khi tăng tốc là

A 5,52500J B 52,500J C 52500J D 525,00J

Câu 19: Khi lực →F không đổi tác dụng lên vật trong thời gian ngắn thì biểu thức nào sau đây là xung của lực →F trong khoảng thời gian ∆t

A F ∆t B →F ∆t C ∆ →

F

t

D

t

F

Câu 20: Khi một vật rơi trong không khí ( bỏ qua lực cản ) thì

A Động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm

B Thế năng của vật bảo toàn

C Động năng của vật giảm, thế năng của vật tăng

D Động năng của vật bảo toàn

Câu 21: Dưới tác dụng của ngoại lực, sự thay đổi hình dạng và kích thước của vật rắn được gọi là:

A Biến dạng kéo B Biến dạng nén

C Biến dạng đàn hồi hoặc biến dạng dẻo D Biến dạng cơ

Trang 3

Câu 22: Trong các biểu thức sau đây,biểu thức nào là không suy ra từ định luật Bôilơ-Mariốt ?

A p1V1 = p3V3 B = C = D pV = hằng số

Câu 23: Thế năng của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :

A Độ cứng của lò xo B Khối lượng của vật

C Độ biến dạng của lò xo D Vận tốc của vật

Câu 24: Một ôtô chuyển động với vận tốc 72km/h có thể đi được đoạn đường dài bao nhiêu khi tiêu thụ hết 60 lít xăng Biết động cơ ôtô có công suất 45kW, hiệu suất 30%, năng suất tỏa nhiệt là 46.106J/kg và khối lượng riêng của xăng là 700kg/m3

BAN CƠ BẢN:

Câu 25: Điều nào sau đây là không phù hợp khi nói về khí lý tưởng ?

A Thể tích riêng của các phân tử là rất lớn so với thể tích của bình chứa

B Các phân tử được coi là các chất điểm

C Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

D Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

Câu 26: Một thanh tròn đường kính 2cm làm bằng thép có suất Y-âng là 2.1011 Pa Nếu giữ chặt một đầu và nén ở đầu kia một lực bằng 1,57.105 N thì độ biến dạng tỉ đối ( ∆l/l0 ) của thanh là bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :

A 25 10-3 B 0, 25.10-3 C 2,5 10-3 D 250 10-3

Câu 27: Chọn câu đúng:

Trong quá trình rơi thì

A cơ năng của vật biến đổi

B động năng của vật không đổi

C tổng động năng và thế năng không đổi

D thế năng của vật không đổi

Câu 28: Trong các tính chất sau tính chất nào không phải là tính chất của chất rắn vô định hình ?

A Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

B Không có cấu trúc tinh thể

C Có tính đẳng hướng

D Có thể chia làm hai loại : chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể

Câu 29: Định luật bảo toàn động lượng đúng cho:

A Hệ gồm nhiều vật có khối lượng bảo toàn

B Hệ cô lập

C Hệ gồm nhiều vật

D Hệ có một vật không đổi

Câu 30: Một cần cẩu nâng vật có khối lượng 5000kg chuyển động thẳng đều lên cao 12m trong 1phút ở nơi có g = 10m/s2 Công suất của cần cẩu là

BAN KHTN:

Trang 4

A.Khi chất lỏng chảy , chỉ có xoáy rất nhẹ

B Chất lỏng không nén và chảy không ma sát

C Vận tốc chảy của chất lỏng không phụ thuộc vào thời gian

D Chất lỏng là đồng tính

Câu 26: Một bình có dung tích 8,6 lít chứa 1/3 mol khí ở nhiệt độ 0 0 C.Áp suất khí trong bình:

A 0,87 (atm ) B 0.97 (atm ) C 0,86 (atm ) D.0,09 (atm )

Câu 27: Nén khí đẳng nhiệt từ thẻ tích 16 lít đến 4 lít thì thấy áp suất tăng một lượng Δp = 60 kPa Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

A 4 kPa B 20 kPa C 20 Pa D 60 kPa

Câu 28: Một bọt khí ở đấy hồ sâu 4,2 m nổi lên đến mặt nước Hỏi thể tích của bọt tăng lên bao nhiêu lần? Lấy g = 10m/s 2

A 4,2 B 1,24 C 1.42 D 0,42

Câu 29:Biết thể tích một lượng khí không đổi.Chất khí ở 0 0 C có áp suất p 0 , cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất nó tăng lên 4 lần?

A 10920C B 2730C C 8190C D 5460C

Câu30: Một lốp ô tô chứa không khí ở áp suất 6,4 bar và nhiệt độ 27 0 C Khi xe chạy nhanh , lốp xe nóng lên , làm nhiệt độ không khí tăng lên 63 0 C Áp suất trong lốp xe lúc này là?

A 7.17(bar) B 14,9 (bar) C 7,0 (bar) D 64,7 (bar)

Trang 5

KIỂM TRA HỌC Kè II

Mụn: VẬT Lí – KHỐI 10

Thời gian: 45 phỳt Tổng số : 30 cõu trắc nghiệm

Họ và tờn: ……… Lớp: …10 ĐIỂM: ………

Đối với mỗi câu , thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :

Cõu 1: Một lũ xo cú độ cứng K = 200N/m, một đầu cố định đầu cũn lại gắn với vật nhỏ Khi lũ xo bị nén 4cm thỡ thế năng đàn hồi của hệ bằng

Cõu 2: Cụng của lực tỏc dụng lờn vật bằng 0 khi gúc hợp giữa lực tỏc dụng và chiờ̀u chuyển động là:

Cõu 3: Dưới tỏc dụng của ngoại lực, sự thay đổi hỡnh dạng và kớch thước của vật rắn được gọi là:

A Biến dạng nén B Biến dạng đàn hồi hoặc biến dạng dẻo

C Biến dạng cơ D Biến dạng kéo

Cõu 4: Một vật cú khối lượng 200g chuyển động với vận tốc cú độ lớn khụng đổi là 36km/h Động lượng của vật cú độ lớn

A 1kgm/s B 2kgm/s C 7,2kgm/s D 1,8 kgm/s

Cõu 5: Một thanh ray dài 12,5m bằng thép Chiờ̀u dài của thanh tăng thờm bao nhiờu nếu nhiệt độ tăng thờm 200C ? Cho biết hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1

Cõu 6: Khi lực →F khụng đổi tỏc dụng lờn vật trong thời gian ngắn thỡ biểu thức nào sau đõy là xung của lực →F trong khoảng thời gian ∆t

A →F ∆t B

t

F

C ∆ →

F

t

D F ∆t

Cõu 7: Hệ thức nào sau đõy khụng phự hợp với quỏ trỡnh đẳng ỏp ?

T = hằng số D V ~

T

1

Cõu 8: Một cần cẩu nõng vật cú khối lượng 5000kg chuyển động thẳng đờ̀u lờn cao 12m trong 1phỳt ở nơi cú g = 10m/s2 Cụng suất của cần cẩu là

Trang 6

A 10000W B 1000W C 60000W D 600000W

Câu 9: Một thanh tròn đường kính 2cm làm bằng thép có suất Y-âng là 2.1011 Pa Nếu giữ chặt một đầu và nén ở đầu kia một lực bằng 1,57.105 N thì độ biến dạng tỉ đối ( ∆l/l0 ) của thanh là bao nhiêu ? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :

A 250 10-3 B 25 10-3 C 2,5 10-3 D 0, 25.10-3

Câu 10: Không khí nén đẳng áp từ 25 lít đến 17 lít Áp suất ban đầu là 8,5.105N/m2 Tính độ lớn của công trong quá trình này

Câu 11: Người ta điều chế được 80 cm3 khí oxy ở áp suất 740 mmHg và nhiệt độ 370C Hỏi thể tích của lượng khí oxy trên ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 00C là bao nhiêu ?

A 68,6 cm3 B 66,45 m3 C 66,45 cm3 D 68,6 m3

Câu 12: Định luật Húc chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây ?

A Với những vật rắn có khối lượng riêng nhỏ

B Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn

C Trong giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi

D Cho mọi trường hợp

Câu 13: Một vật rơi từ độ cao 50m xuống đất Ở độ cao nào thì thế năng bằng động năng?

Câu 14: Trong hệ toạ độ ( p, T ) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích ?

A Đường đẳng tích có dạng hyperpol

B Đường đẳng tích có dạng parapol

C Đường đẳng tích là đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

D Đường đẳng tích là một đường thẳng

Câu 15: Một khối khí trong bình kín nếu tăng nhiệt độ lên 2 lần thì

A Áp suất khối khí tăng 2 lần B Áp suất khối khí tăng 4 lần

C Áp suất khối khí giảm 4 lần D Áp suất khối khí giảm 2 lần

Câu 16: Một vật có khối lượng 200g có động năng là 40J Vận tốc của vật chuyển động

có độ lớn

Câu 17: Một khẩu súng khối lượng M=10 kg bắn ra viên đạn khối lượng m= 20g Vận tốc viên đạn ra khỏi nòng súng là v =600m/s Súng bị giật lùi với vận tốc V có độ lớn là?

A -1.2m/s B 1.2m/s C -3m/s D 3m/s

Câu 18: Công mà khối khí sinh ra là 1000 J, nếu nội năng của khí tăng một lượng 500 J thì nhiệt lượng nhận vào là bao nhiêu ?

Câu 19: Trong các biểu thức sau đây,biểu thức nào là không suy ra từ định luật Bôilơ-Mariốt ?

A p1V1 = p3V3 B pV = hằng số C = D =

Câu 20: Một ôtô có khối lượng 5tấn tăng tốc từ 2m/s lên đến 5m/s Công thực hiện bởi động cơ ôtô khi tăng tốc là

A 52500N B 525,00N C 52,500N D 5,52500N

Câu 21: Khi một vật rơi trong không khí ( bỏ qua lực cản ) thì

A Động năng của vật tăng, thế năng của vật giảm

Trang 7

B Thế năng của vật bảo toàn

C Động năng của vật giảm, thế năng của vật tăng

D Động năng của vật bảo toàn

Câu 22: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 10 lít Thể tích lượng khí đó ở

5460C khi áp suất khí không đổi nhận giá trị nào sau đây :

A 15 lít B 10 lít C 5 lít D 20 lít

Câu 23: Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ 200C có áp suất 105Pa Hỏi tăng nhiệt độ thêm bao nhiêu thì áp suất trong bình tăng gấp đôi

Câu 24: Thế năng của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :

A Độ cứng của lò xo B Khối lượng của vật

C Độ biến dạng của lò xo D Vận tốc của vật

BAN CƠ BẢN:

Câu 25: Một ôtô chuyển động với vận tốc 72km/h có thể đi được đoạn đường dài bao nhiêu khi tiêu thụ hết 60 lít xăng Biết động cơ ôtô có công suất 45kW, hiệu suất 30%, năng suất tỏa nhiệt là 46.106J/kg và khối lượng riêng của xăng là 700kg/m3

Câu 26: Điều nào sau đây là không phù hợp khi nói về khí lý tưởng ?

A Thể tích riêng của các phân tử là rất lớn so với thể tích của bình chứa

B Các phân tử được coi là các chất điểm

C Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu

D Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

Câu 27: Từ độ cao 5m so với mặt đất, một vật khối lượng 500g được ném lên với vận tốc đầu 2m/s Lấy g =10m/s2 Cơ năng của vật bằng

Câu 28: Chọn câu đúng: Trong quá trình rơi thì

A cơ năng của vật biến đổi

B động năng của vật không đổi

C tổng động năng và thế năng không đổi

D thế năng của vật không đổi

Câu 29: Định luật bảo toàn động lượng đúng cho:

A Hệ gồm nhiều vật có khối lượng bảo toàn

B Hệ cô lập

C Hệ gồm nhiều vật

D Hệ có một vật không đổi

Câu 30: Trong các tính chất sau tính chất nào không phải là tính chất của chất rắn vô định hình ?

A Không có nhiệt độ nóng chảy xác định

B Không có cấu trúc tinh thể

C Có tính đẳng hướng

D Có thể chia làm hai loại : chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể

BAN KHTN:

Câu 25: Một bình có dung tích 8,6 lít chứa 1/3 mol khí ở nhiệt độ 00C.Áp suất khí

Trang 8

A 0.97 (atm ) B 0,87 (atm ) C 0,86 (atm ) D.0,09 (atm ).

Câu 26: Nén khí đẳng nhiệt từ thẻ tích 16 lít đến 4 lít thì thấy áp suất tăng một lượng

Δp = 60 kPa Hỏi áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?

A 4 kPa B 20 Pa C 20 kPa D 60 kPa

Câu27: Một lốp ô tô chứa không khí ở áp suất 6,4 bar và nhiệt độ 270C Khi xe chạy nhanh , lốp xe nóng lên , làm nhiệt độ không khí tăng lên 630C Áp suất trong lốp xe lúc này là?

A 14,9 (bar) B 7,0 (bar) C 64,7 (bar) D 7.17(bar)

Câu 28:Biết thể tích một lượng khí không đổi.Chất khí ở 00C có áp suất p0, cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất nó tăng lên 4 lần?

A 8190C B 10920C C 2730C D 5460C

Câu 29: Một bọt khí ở đấy hồ sâu 4,2 m nổi lên đến mặt nước Hỏi thể tích của bọt tăng lên bao nhiêu lần? Lấy g = 10m/s2

C 1.42 B 4,2 C 1,24 D 0,42

Câu 30: Điều nào sau đây không đúng với điều kiện chảy ổn định của chất lỏng?

A Vận tốc chảy của chất lỏng không phụ thuộc vào thời gian

B Chất lỏng không nén và chảy không ma sát

C.Khi chất lỏng chảy , chỉ có xoáy rất nhẹ

D Chất lỏng là đồng tính

- Đề 209:

Đáp

án

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Đáp

án

Ngày đăng: 12/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w