1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cách dùng V_ing To inf Bare inf

2 1,4K 31
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách dùng v_ing to inf bare inf
Trường học Unknown
Chuyên ngành English Language
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 113,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng nguyên mẫu có to to inf 1.Hai động từ thường đi liền nhau , ví dụ như intend to buy , want to reward , like to read , love to make…… -Ví dụ : They want to reward me with a pen

Trang 1

Ôn tập các dạng của động từ :

A Sử dụng nguyên mẫu có to (to inf )

1.Hai động từ thường đi liền nhau , ví dụ như intend to buy , want to reward , like to read , love to make……

-Ví dụ : They want to reward me with a pen for my good marks at school

2 Trong cấu trúc : It + be + adj + to inf.☺

( Các adj , tính từ thường dùng cho cấu trúc này là : happy, eager, ready, glad, anxious, nice, kind, difficult, easy,….)

-Ví dụ : It’s difficult to make friends in a new school

3 Trong cấu trúc “Có cơ hội / dịp để làm việc gì …”

Have a chance / an opportunity +to inf

-Ví dụ : My father had a chance to go abroad

4 Sau động từ need :(need là động từ thường → nghĩa là require (đòi hỏi))

-Ví dụ : She needs to have a tooth examination

5 Trong cấu trúc : S + be + adj + enough + to inf ☺

-Ví dụ : Tom is old enough to go to school by bicycle

6 Trong cấu trúc : S + be + too + adj + to inf ☺

-Ví dụ : They are too young to work hard

7 Trong cấu trúc : S + (want/tell/ask/order/beg/help) + object + to inf☺

-Ví dụ : They told me to wait outside

B Sử dụng nguyên mẫu không to ( Bare inf )

1.Sau cụm từ :would rather ( thà rằng , thích hơn )

-Ví dụ :They would rather have you in their class

2.Sau cụm từ : Had better ( nên )

-Ví dụ :They had better tell me the truth

3 Ở thể truyền khiến ( causative form ) sai,bảo,nhờ,→Dùng với “have”

-Ví dụ : My father often has my sister prepare homework

* S + have/has + NGƯỜI + V_bare inf

* S + have/has + VẬT + V_pp

4.Sau động từ need ( need là trợ động từ→ nghĩa là “không cần” )

-Ví dụ : You need not go

5.Trong cấu trúc : S + ( make/let ) + O + bare inf ☺

-Ví dụ : He made me do it

Let me go

6.Sau các động từ khiếm khuyết : can , may , must , will , shall …

-Ví dụ :They may stay at home

C Sử dụng nguyên mẫu them ing ( V_ing )

1.Sau động từ :ẹnoy, stop,finish,mind…

-Ví dụ :They ẹnoy reading picture books

Would you mind telling me about your trip ?

2.Sau động từ need :( nghĩa là cần được )

-Ví dụ :The windows need painting

3.Sau các giới từ ( prepositions ) : in , at , for , of , about , by , with , without , on ,…

-Ví dụ :The eighth form pupils are interested in reading books

4.Sau các liên từ ( cọnunctions ) : after , befor , when , while……

-Ví dụ :After telling me the secret , they left

* See+O+V-ing → Đang xảy ra ( khi chứng kiến )

*Hear+O+V-bare → Đã xảy ra ( đã thấy lâu rồi )

Gerund được sử dụng sau các động từ sau :

Trang 2

a After some expressions: Can’t stand = can’t bear( không thể chịu đựng ) ,can’t help ( không thể

không) can’t face , it is no use/good ( chẳng ích gì ), to have difficulty, to be worth ( đáng ), to be

busy, to fell like ( yêu thích) , a waste of, spend time/ fun/ trouble ( vui vẻ, lo lắng )…

b.After some certain verbs : admit ( công nhận ),anticipate( dự tính ),appreciate( đánh giá ),avoid( tránh

xa ) , consider( xem xét ),defer=delay( trì hoãn ),deny( phủ nhận ),detest=dislike=hate( ghét ),dread( sợ ),enjoy( thưởng thức ),escape( trốn thoát ),excuse( tha lỗi ),fanoy( mong muốn ),imagine( tưởng tượng ),finish( kết thúc ) , forgive ( tha thứ ),involve( liên quan đến ),keep=continue, love, loathe( ghê tởm ),mean=involve, mind( lưu ý, làm phiền),miss( nhớ ),prefer( thích hơn ),prevent( ngăn ngừa ),peopose( đề nghị ),recollect( hồi tưởng),remember( nhớ ),resent( phẫn nộ ),resite( kháng cự ),rist( liều ),save( cứu,tiết kiệm ),stop, suggest,understand……

*NOTES:

- To begin/start/continue/lease/intend→inf/gerund

- To advise/allow(cho phép)/admit/forbit/encauge/permit/recommend/propose/suggest→gerund + O + to inf

- To need/want/require + gerund or passive inf

- To regret/remember/forget:→To inf ( Xảy ra sau đó ,nhiệm vụ )

→Gerund( Xảy ra trước đó )

- To like :→ To inf (want , wish )

→Gerund (enjoy/hobbies/interested.)

- To mean :→ inf :intend

→Gerund :involve(đòi hỏi ,liên quan )

- To try : → inf : attent( cố gắng )

→Gerund : experiment (thử ,thí nghiệm )

- To stop : → inf : dừng lại để làm một việc khác

→Gerund : ngừng hẳn

- To go on : → inf : làm một việc khác ,mới

→Gerund : tiếp tục

- To purpose : → inf : dự định

→Gerund : đề nghị

Ngày đăng: 23/10/2013, 02:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w