1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tóm Tắt cách dùng V/ to V hay V+ing

4 3,9K 56

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách dùng danh động từ gerund và động từ nguyên thể infinitive1.. Những động từ chỉ tri giác theo sau là Vnghe/biết cái gì đã xảy ra hoặc V-ING nghe/thấy cái gì đang xảy ra see , watch,

Trang 1

Cách dùng danh động từ (gerund) và động từ nguyên thể (infinitive)

1 Làm S (đầu câu)

2 Làm C (sau be,

mean/require)

3 sau giới từ: of, off, in, at,

on, to, with, without, about,

for, from)

4 sau các liên từ:before, after,

when, while, since, although,

for

1 Làm S (đầu câu)

2 Làm C (sau be) His plan is to keep the affair secret;

What I like í to swim in the sea and the to lie on the warm sand

3 Sau tính từ (adj) mẫu: It +be+ adj (+for sb) + toV (It

is dangerous to lean out of the window)

4 sau too +adj(quá…)hoặc adj + enough(đủ )

5 sau adj+of+O (It’s very kind of you to put me up for the

night: cho trọ)

6 Sau các V hoặc V+O dưới đây:

can may must had better ought to should will shall

don’t/

doesn’t/

didn’t

going to used to have sb have to make/ let sb

- nothing but

- would rather (= want )

- can not but

5 Sau các V sau:

1 Admit* (thừa nhận )

2 appreciate (đánh giá )

3 avoid (tránh )

4 consider *( xem xét )

5 complete/finish(hoàn

thành)

6 delay ( trì hoãn )

7 deny* ( từ chối )

8 discuss ( thảo luận )

9 dislike (không thích )

10 enjoy ( thích )

11 fancy* (= imagine)

12 forgive

13 keep ( tiếp tục )

14 mean(= involve)

15 mention (đề cập )

16 mind ( phiền , ngại )

17 miss (nhớ, bỏ lỡ )

18 postpone ( trỉ hoãn )

19 practise (luyện tập )

20 prevent sb from

21 quit (=stop/give up)

22 recall (nhớ đã)

23 risk (liều làm gì)

24 can’t help

25 can’t stand

26 can’t bear

27 It is no use /It is no good

28 It is no sense/ harm in

29 to be/get used to(quen với)

30 to be busy (bận rộn )

31 to be worth(xứng đáng )

32 to look forward to

33 to have difficulty / fun /

trouble/ a hard time

34 to have a difficult time

35 go (fishing/shopping/

1 afford (đủ khả năng )

2 agree (đồng ý)

3 appear /seem(có vẻ)

4 arrange (= prepare)

5 ask

6 beg ( nài nỉ),

7 care (để tâm)

8 cause

9 dare (dám)

10 decide ( quyết định )

11 demand ( yêu cầu )

12 deserve ( xứng đấng )

13 expect ( mong đợi )

14 fail ( thất bại )

15 hesitate (do dự )

16 hope (hi vọng )

17 learn ( học)

18 manage/try/attempt

19 mean (ý định )

20 offer (đề nghị )

21 plan ( lên kế hoạch )

22 pretend ( giả vờ )

23 promise ( hứa )

24 refuse ( từ chối )

25 threaten (đe doạ )

26 volunteer (tự nguyện)

27 want

28 wish (mong muốn)

29 too + adj/adv

30 adj + enough

31 how/what/where/when the first/ second/ last

1 advise sb

2 allow sb

3 ask /get sb

4 challenge sb(thách thức )

5 convince/ persuade sb

6 ( thuyết phục)

7 encourage sb ( khuyến khích)

8 forbid sb ( cấm )

9 force sb ( buộc )

10 hire sb (thuê )

11 instruct sb ( hướng dẫn )

12 invite sb ( mời )

13 order sb (ra lệnh )

14 remind sb (nhắc nhở )

15 require (đòi hỏi )

16 teach (dạy)

17 tell sb (bảo)

18 urge sb (thúc giục)

19 want (muốn)

20 warn (cảnh báo)

21 would like

22 would hate

23 would prefer

Trang 2

Một số V được theo sau bởi cả 2 dạng

1 Những động từ chỉ tri giác theo sau là V(nghe/biết cái gì đã xảy ra) hoặc V-ING ( nghe/thấy cái gì đang xảy ra)

see , watch, look at, listen to, smell, notice, observe, hear, feel , taste

Ex: - I saw him get into his car and drive away – We all felt the house shake

- As I passed her house, I heard her having a row with someone; They felt the earth shaking beneath their feet

2 Need + to-V hoặc V: cần làm gì; nhưng need/want/ require + V-ing: cần/muốn được làm; deserve +

Ving: đáng được;

Ex: We need to finish all exercises before going to class = All exercises need finishing ……

3 Stop + to-V: dừng để làm gì khác (for purpose) ; nhưng stop + V-ing: dừng việc đang làm (=give up) ………

4 Remember/don’t forget + to-V: nhớ /đừng quên phải làm; nhưng remember/forget + V-ing: nhớ đã/quên đã làm gì đó ………

5 Try + to-V: cố gắng làm gì (= manage to do/ attempt to do) e.g: I tried to open the door but I couldn't. nhưng try + V-ing: thử làm gì (= put to the test) Ex: Try phoning his home number (thử gọi về nhà ông ta xem) 6 Regret: + To-Inf: (Sorry to have to do → thông báo một điều gì đáng tiếc) - I regret to tell you that you failed the test (Tôi lấy làm tiếc báo cho bạn biết rằng bạn đã thi rớt) + Verb-ing: (What a pity → hối tiếc một hành động xảy ra trong quá khứ) - I regret not taking your advice, so I failed.

7 Would like/ love/ care/prefer (= think it better/worse or wish) + to-V Would hate (= think it worse) + to V Nhưng nếu mang nghĩa của “enjoy” hoặc “dislike” thì dùng V-ing (không có would ở trước) Ex: Would you like to go to the theatre with me ? 8 advise + V-ing (khuyên làm gì) nhưng advise sb + to V(khuyên ai làm gì) ………

permit + V-ing (………) nhưng permit sb + to V (………)

………

allow + V-ing (………) nhưng allow sb + to V(………)

Trang 3

recommend + V-ing ; nhưng recommend sb + to V

………

9 Suggest/propose + noun/ V-ing ; nhưng suggest (that) S + should V/ V(nguyên thể)

hoặc suggested (that) S + should V/ V+ed(QKĐ)

………

10 mean + to V (= intend) nhưng mean + V-ing (có nghĩa là=involve)

Ex: Sorry, I didn’t mean to interrupt you; - Spending all the money today means starving tomorrow

11 Các V begin, start, continue, intend/propose(dự định), bother(làm phiền), có thể theo sau bởi V hoặc Ving mà không có sự khác biệt về nghĩa.

Ex: - I intended to tell/ telling her what I think;

Nhưng : - I begin to learn karatedo (không dùng learning vì 2 động từ ở dạng Ving không dùng liền nhau)

12 Có thể thêm một đại từ nhân xưng tân ngữ hay 1 tính từ sở hữu trước gerund

Ex: - He insisted on me/my phoning her (I had to phone her)

- My parents disliked me/my working late

Ngày đăng: 14/02/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w