Kế toán quản trị không những được áp dụng cho các doanh nghiệp mà còn được áp dụng cả cho những tổ chức nhà nước, các đoàn thể... Dưới đây chỉ đề cập đến đối tượng của kế toán quản trị trong doanh nghiệp - các tổ chức vì mục tiêu lợi nhuận. Kế toán quản trị còn là một bộ phận của kế toán doanh nghiệp, tất nhiên đối tượng của kế toán quản trị cũng là đối tượng của kế toán nói chung.
Trang 1Đ I T Ố ƯỢ NG C A K TOÁN QU N TR Ủ Ế Ả Ị
K toán qu n tr không nh ng đế ả ị ữ ược áp d ng cho các doanh nghi p mà còn đụ ệ ược áp d ng cụ ả cho nh ng t ch c nhà nữ ổ ứ ước, các đoàn th Dể ưới đây ch đ c p đ n đ i tỉ ề ậ ế ố ượng c a k toánủ ế
qu n tr trong doanh nghi p các t ch c vì m c tiêu l i nhu n.ả ị ệ ổ ứ ụ ợ ậ
1. K toán qu n tr ph n ánh đ i tế ả ị ả ố ượng c a k toán nói chung dủ ế ướ ại d ng chi ti t theoế yêu
c u qu n tr doanh nghi p.ầ ả ị ệ
Là m t b ph n c a k toán doanh nghi p, t t nhiên đ i tộ ộ ậ ủ ế ệ ấ ố ượng c a k toán qu n tr cũng làủ ế ả ị
đ i tố ượng c a k toán nói chung. Tuy nhiên, n u k toán tài chính ph n ánh s n nghi p vàủ ế ế ế ả ả ệ
k t quế ả c a doanh nghi p dủ ệ ướ ại d ng t ng quát thì k toán qu n tr ph n ánh chi ti t c a sổ ế ả ị ả ế ủ ự
t ng quát đó:ổ
K toán qu n tr ph n ánh s n nghi p c a doanh nghi p m t cách chi ti t. S n nghi pế ả ị ả ả ệ ủ ệ ộ ế ả ệ
c aủ m t pháp nhân (hay th nhân) là hi u s gi a t ng s tài s n c a h v i các kho n nộ ể ệ ố ữ ổ ố ả ủ ọ ớ ả ợ
ph i tr :ả ả
S n nghi p = Tài s n N ph i tr ả ệ ả ợ ả ả (1)
K toán qu n tr ph n ánh, tính toán giá phí c a t ng lo i tài s n c đ nh, tài s n l uế ả ị ả ủ ừ ạ ả ố ị ả ư
đ ng,ộ ph n ánh chi ti t t ng kho n n ph i tr đ i v i các ch n , t đó có th tính toán chiả ế ừ ả ợ ả ả ố ớ ủ ợ ừ ể
ti t đế ượ ảc s n nghi p (hay ngu n v n ch s h u c a doanh nghi p) dệ ồ ố ủ ở ữ ủ ệ ướ ại d ng chi ti t nh t.ế ấ
K toán qu n tr ph n ánh doanh thu, chi phí và k t qu c a doanh nghi p dế ả ị ả ế ả ủ ệ ưới d ngạ chi ti t.ế
K t qu (lãi, l ) = Doanh thu Chi phí ế ả ỗ (2)
K toán qu n tr tính toán xác đ nh doanh thu, chi phí c a t ng lo i s n ph m, hàng hoá,ế ả ị ị ủ ừ ạ ả ẩ d chị
v , xác đ nh chi phí theo t ng đ a đi m phát sinh chi phí (t ng trung tâm chi phí), cũng nhụ ị ừ ị ể ừ ư theo t ng đ i từ ố ượng gánh ch u chi phí (t ng lo i s n ph m, hàng hoá, lao v , d ch v ). Tị ừ ạ ả ẩ ụ ị ụ ừ
đó nhà qu n tr có th xác đ nh đả ị ể ị ược k t qu ho t đ ng kinh doanh m t cách chi ti t nh tế ả ạ ộ ộ ế ấ theo yêu c u qu n lý.ầ ả
2. K toán qu n tr ph n ánh ho t đ ng c a doanh nghi p.ế ả ị ả ạ ộ ủ ệ
Trang 2K toán qu n tr d a trên cách th c huy đ ng và tiêu dùng (s d ng) các ngu n l c. Nhế ả ị ự ứ ộ ử ụ ồ ự ư
v y, k toán qu n tr g n li n v i t ch c và công ngh c a doanh nghi p.ậ ế ả ị ắ ề ớ ổ ứ ệ ủ ệ
Mô hình t ch c c a doanh nghi p trong qu n tr c đi n, các chi phí đổ ứ ủ ệ ả ị ổ ể ược phân b choổ các
b ph n c a doanh nghi p. Các b ph n này (phân xộ ậ ủ ệ ộ ậ ưởng, b ph n hành chính, b ph n kinhộ ậ ộ ậ doanh ) được g i chung là trung tâm chi phí s tiêu dùng (s d ng) các chi phí. Sau đó chiọ ẽ ử ụ phí c a t ng trung tâm đủ ừ ược phân b cho các s n ph m, công vi c, lao v và d ch v liênổ ả ẩ ệ ụ ị ụ quan
Trong mô hình này, khái ni m "ho t đ ng" không xu t hi n, vì mô hình này đệ ạ ộ ấ ệ ược xây d ngự trong th i k s n xu t theo ki u Taylor công nghi p c khí. M i phân xờ ỳ ả ấ ể ệ ơ ỗ ưởng, b ph n s nộ ậ ả
xu t đấ ượ ổc t ch c đ th c hi n m t ho t đ ng duy nh t, hay nói cách khác, đã có s trùngứ ể ự ệ ộ ạ ộ ấ ự
l p gi a khái ni m "ho t đ ng" v i khái ni m "b ph n".ậ ữ ệ ạ ộ ớ ệ ộ ậ
T cu i năm 1980, mô hình t ch c doanh nghi p tr lên chung h n. Ngừ ố ổ ứ ệ ở ơ ười ta có xu hướ ng
bi u di n doanh nghi p b ng nh ng "qui trình" ho c là nh ng "ho t đ ng" h n là thông quaể ễ ệ ằ ữ ặ ữ ạ ộ ơ
s đ t ch c c a doanh nghi p. Do đó, các "ho t đ ng" c a các b ph n đơ ồ ổ ứ ủ ệ ạ ộ ủ ộ ậ ược đ a vàoư
tr ng tâm c a s đ k toán qu n tr Mô hình này đọ ủ ơ ồ ế ả ị ược g i là mô hình ABC xác đ nh giáọ ị phí trên cơ s ho t đ ng (xem b ng s 1)ở ạ ộ ả ố
Trang 3Theo mô hình này, các b ph n huy đ ng các ngu n l c (vi c này t o ra nhu c u tài tr ),ộ ậ ộ ồ ự ệ ạ ầ ợ sau
đó s tiêu dùng nh ng ngu n l c này (vi c này làm phát sinh chi phí). Đ bù vào, các b ph nẽ ữ ồ ự ệ ể ộ ậ này s n sinh ra các ho t đ ng. Nh ng ho t đ ng này c u thành nên nh ng quy trình cho raả ạ ộ ữ ạ ộ ấ ữ
s n ph m.ả ẩ
Dưới đây s đ c p đ n các y u t c a mô hình ABC mô hình bao trùm t t c các môẽ ề ậ ế ế ố ủ ấ ả hình
k toán qu n tr :ế ả ị
A Các b ph n tiêu dùng ngu n l c ộ ậ ồ ự
Có th phân bi t thành hai lo i hình b ph n:ể ệ ạ ộ ậ
a Trung tâm trách nhi m: ệ Là các trung tâm có m t s quy n t ch trong vi c sộ ố ề ự ủ ệ ử
d ngụ ngu n l c đồ ự ược c p nh m đ đ t đấ ằ ể ạ ược m t m c đích c th Đó chính là nh ng bộ ụ ụ ể ữ ộ
ph n c s c a k toán qu n tr và ki m soát x lý.ậ ơ ở ủ ế ả ị ể ử
b Trung tâm th c hi n: ự ệ Là các trung tâm mà t i đó ti n hành th c hi n nh ng nhi m vạ ế ự ệ ữ ệ ụ cụ
th Các trung tâm th c hi n không có quy n t ch nh các trung tâm trách nhi m. Đi u đóể ự ệ ề ự ủ ư ệ ề
Trang 4không có nghĩa là người ta không quy trách nhi m cho các trung tâm này. các trung tâmệ Ở
th c hi n, v n đự ệ ẫ ược ki m soát và v n có th đánh giá hi u năng c a chúng thông qua vi c soể ẫ ể ệ ủ ệ sánh m c doanh thu (ho c chi phí) d ki n (đ nh m c, k ho ch) v i doanh thu (ho c chi phí)ứ ặ ự ế ị ứ ế ạ ớ ặ
th c t c a trung tâm đó.ự ế ủ
M t trung tâm trách nhi m bao g m m t s trung tâm th c hi n, nh ng không có đi u ngộ ệ ồ ộ ố ự ệ ư ề ượ c
l i.ạ
Nh v y, khái ni m chi phí ki m soát đư ậ ệ ể ược ch g n v i m t trung tâm trách nhi m nàoỉ ắ ớ ộ ệ
đó, không g n v i m t trung tâm th c hi n.ắ ớ ộ ự ệ
B Các b ph n cung c p ho t đ ng ộ ậ ấ ạ ộ
M t ho t đ ng là m t chu i nh ng công vi c ph i làm, tộ ạ ộ ộ ỗ ữ ệ ả ương ng v i m t m c tiêu đãứ ớ ộ ụ đ nhị (ví d : L p hoá đ n, ki m tra tài kho n nhà cung c p, thanh toán, s n xu t ).ụ ậ ơ ể ả ấ ả ấ
Toàn b các ho t đ ng b sung cho nhau hình thành nên m t quy trình (VD: Phát tri nộ ạ ộ ổ ộ ể m tộ
lo i s n ph m m i, hi u ch nh m u mã m t lo i s n ph m ).ạ ả ẩ ớ ệ ỉ ẫ ộ ạ ả ẩ
Nh v y, ho t đ ng ngày càng tr nên ph c t p, khi ngư ậ ạ ộ ở ứ ạ ười ta chuy n t quan sát m tể ừ ộ trung tâm th c hi n sang quan sát m t trung tâm trách nhi m.ự ệ ộ ệ
C n chú ý là m t ho t đ ng c th không nh t thi t ph i tầ ộ ạ ộ ụ ể ấ ế ả ương ng v i ph m vi c aứ ớ ạ ủ
m tộ trung tâm th c hi n hay trung tâm trách nhi m. Vi c phân tích nh ng ho t đ ng cho th yự ệ ệ ệ ữ ạ ộ ấ
m i liên h nhân qu theo chi u ngang (đ i v i ho t đ ng 1) nh ng có th xu t hi n m iố ệ ả ề ố ớ ạ ộ ư ể ấ ệ ố quan h nhân qu c a ho t đ ng 2 và ho t đ ng 3 trong trệ ả ủ ạ ộ ạ ộ ường h p ho t đ ng này kéo theoợ ạ ộ
vi c th c hi n m t ho t đ ng kia ho c khi mà hi u qu ho t đ ng này tác đ ng đ n hi uệ ự ệ ộ ạ ộ ặ ệ ả ạ ộ ộ ế ệ
qu c a ho t đ ng khác.ả ủ ạ ộ
C S n ph m c a vi c tiêu dùng các ngu n l c ả ẩ ủ ệ ồ ự
S n ph m là k t qu c a quá trình liên k t m t s tác nghi p c n thi t trong vi c thi tả ẩ ế ả ủ ế ộ ố ệ ầ ế ệ ế
k ,ế s n xu t và bán s n ph m này. Nh v y, s n ph m là s k t tinh m t nhóm các ho tả ấ ả ẩ ư ậ ả ẩ ự ế ộ ạ
đ ng.ộ
Khái ni m này d n đ n hai h qu :ệ ẫ ế ệ ả
Trang 5 Đ bi t để ế ược giá phí, giá thành c a m t lo i s n ph m, c n ph i t p h p giá phí c aủ ộ ạ ả ẩ ầ ả ậ ợ ủ các ho t đ ng c n thi t đ s n xu t ra s n ph m này.ạ ộ ầ ế ể ả ấ ả ẩ
Đ tác đ ng lên giá phí c a s n ph m, c n ph i tác đ ng lên chính giá phí c a cácể ộ ủ ả ẩ ầ ả ộ ủ
ho tạ đ ng t o nên s n ph m.ộ ạ ả ẩ
Nh v y, ho t đ ng có hai ch c năng:ư ậ ạ ộ ứ
Cho phép th c hi n phân b chi phí vào s n ph m;ự ệ ổ ả ẩ
Ho t đ ng là đ i tạ ộ ố ượng n i t i c a công tác qu n lý.ộ ạ ủ ả
3. K toán qu n tr ph n ánh quá trình chi phí trong ho t đ ng c a doanh nghi p.ế ả ị ả ạ ộ ủ ệ
3.1 M ng l ạ ướ i phân tích các lu ng chí phí ồ
Th c ch t, đ i tự ấ ố ượng c a k toán qu n tr là quá trình chi phí c a doanh nghi p. Vi c mô tủ ế ả ị ủ ệ ệ ả doanh nghi p theo cách th c nói trên d n đ n xu t hi n m t m ng lệ ứ ẫ ế ấ ệ ộ ạ ưới chu chuy n cácể
lu ng chi phí, hay còn đồ ược g i là m ng lọ ạ ưới phân tích th hi n qua b n giai đo n (B ng 2).ể ệ ố ạ ả
Ngu n l c (chi phí đồ ự ược phân lo i theo tính ch t kinh t ). B ph n (Trung tâm phân tíchạ ấ ế ộ ậ
và trung tâm th c hi n). Ho t đ ng. S n ph mự ệ ạ ộ ả ẩ
M ng lạ ưới phân tích các lu ng chi phí.ồ
Trang 63.2 Xây d ng các mô hình trong m ng l ự ạ ướ i phân tích các lu ng chi phí ồ
a Phân b ngu n l c đã tiêu dùng (chi phí) cho các b ph n và các ho t đ ng: ổ ồ ự ộ ậ ạ ộ
Ph n l n chi phí thầ ớ ường có th quy n p tr c ti p cho các trung tâm chi phí ho c cácể ạ ự ế ặ
ho tạ đ ng liên quan. Tuy v y, m t s chi phí liên quan đ n nhi u b ph n, nhi u ho t đ ng.ộ ậ ộ ố ế ề ộ ậ ề ạ ộ
K toán qu n tr đ ng trế ả ị ứ ước 3 l a ch n:ự ọ
Không phân b các chi phí chung cho các b ph n ho c các ho t đ ng, nghĩa là khôngổ ộ ậ ặ ạ ộ phân
b các chi phí này cho s n ph m. Đi u này không cho nhà qu n tr bi t đổ ả ẩ ề ả ị ế ược giá thành đ yầ
đ c a s n ph m. V n đ là ch tính m c đích và l i ích c a các thông tin này. C n l u ýủ ủ ả ẩ ấ ề ở ỗ ụ ợ ủ ầ ư
là không phân b các chi phí chung không có nghĩa là không qu n lý các chi phí này.ổ ả
Trang 7 S d ng m t c s phân chia (tiêu chu n phân b ) đ phân b các chi phí chung cho cácử ụ ộ ơ ở ẩ ổ ể ổ đ iố
tượng liên quan. Cách này ch có th đỉ ể ược ch p nh n n u tiêu chu n phân b này ph n ánhấ ậ ế ẩ ổ ả
được quy lu t kinh t c a các chi phí đang xem xét.ậ ế ủ
Đ u t ho c t ch c l i đ có th quy n p tr c ti p các chi phí cho các đ i tầ ư ặ ổ ứ ạ ể ể ạ ự ế ố ượng sử
d ngụ chi phí. Cách làm này đ t ra v n đ là ph i xem xét kh năng sinh l i và chi phí c h iặ ấ ề ả ả ờ ơ ộ
c a ho t đ ng đ u t ho c t ch c l i các b ph n trong doanh nghi p.ủ ạ ộ ầ ư ặ ổ ứ ạ ộ ậ ệ
Khi th c hi n s l a ch n này, c n phân bi t rõ ràng hai m c tiêu khác nhau (th m chí cóự ệ ự ự ọ ầ ệ ụ ậ thể mâu thu n nhau) là:ẫ
M c tiêu k thu t: Xác đ nh đụ ỹ ậ ị ược giá phí, giá thành c a m t lo i s n ph m, công vi củ ộ ạ ả ẩ ệ ho cặ lao v nh t đ nh.ụ ấ ị
M c tiêu ki m soát chi phí: Tác đ ng lên chi phí b ng cách s d ng các nhân t ngu nụ ể ộ ằ ử ụ ố ồ phát sinh chi phí cho phép ki m soát và qu n lý để ả ược các chi phí này
Vi c s d ng các tiêu chu n phân b chi phí gián ti p có th cho phép đ t đệ ử ụ ẩ ổ ế ể ạ ược m c tiêu thụ ứ
nh t, nh ng khó có th cho phép đ t đấ ư ể ạ ược m c tiêu th hai.ụ ứ
b Các tiêu chu n phân b chi phí và y u t phát sinh ngu n chi phí: ẩ ổ ế ố ồ
Vi c phân b chi phí có th x y ra b n trệ ổ ể ả ố ường h p sau đây: (B ng 3)ợ ả
Vi c phân b chi phí phát sinh t i m t b ph n cho nh ng ho t đ ng và s n ph m c a bệ ổ ạ ộ ộ ậ ữ ạ ộ ả ẩ ủ ộ
ph n này r t đ n gi n trong trậ ấ ơ ả ường h p m i b ph n ch th c hi n m t ho t đ ng và ho tợ ỗ ộ ậ ỉ ự ệ ộ ạ ộ ạ
đ ng này ch liên quan đ n m t lo i s n ph m duy nh t (trộ ỉ ế ộ ạ ả ẩ ấ ường h p 1). Trong trợ ường h pợ
Trang 8này, toàn b chi phí c a b ph n độ ủ ộ ậ ược tính h t cho s n ph m đang xem xét mà không ph iế ả ẩ ả qua các bước tính toán, phân b trung tâm.ổ
N u b ph n ch th c hi n m t lo i ho t đ ng và ho t đ ng này ph c v cho vi c s nế ộ ậ ỉ ự ệ ộ ạ ạ ộ ạ ộ ụ ụ ệ ả
xu tấ nhi u lo i s n ph m (trề ạ ả ẩ ường h p 2) thì c n ph i l a ch n tiêu chu n phân b thích h pợ ầ ả ự ọ ẩ ổ ợ
đ phân b chi phí c a b ph n và ho t đ ng đó cho các s n ph m liên quan. Đ i lể ổ ủ ộ ậ ạ ộ ả ẩ ạ ượng c aủ tiêu chu n phân b đẩ ổ ượ ực l a ch n g i là đ n v công.ọ ọ ơ ị
N u m t b ph n th c hi n nhi u lo i ho t đ ng nh ng ch đ s n xu t m t lo i s nế ộ ộ ậ ự ệ ề ạ ạ ộ ư ỉ ể ả ấ ộ ạ ả
ph mẩ duy nh t (trấ ường h p 3) thì vi c t p h p chi phí cho s n ph m r t đ n gi n. Tuyợ ệ ậ ợ ả ẩ ấ ơ ả nhiên, nhà qu n tr v n mong mu n bi t đả ị ẫ ố ế ược chi phí c a t ng ho t đ ng mà b ph n đóủ ừ ạ ộ ộ ậ
th c hi n. Khi đó c nự ệ ầ phân bi t hai trệ ường h p:ợ
Các ngu n l c (phồ ự ương ti n) đệ ược s d ng riêng r cho t ng ho t đ ng: Các chi phíử ụ ẽ ừ ạ ộ cho t ng lo i ho t đ ng đừ ạ ạ ộ ượ ậc t p h p m t cách tr c ti p.ợ ộ ự ế
Các ngu n l c (phồ ự ương ti n) đ u vào có liên quan đ n nhi u ho t đ ng c a b ph n:ệ ầ ế ề ạ ộ ủ ộ ậ
Trường h p này cũng ph i l a ch n tiêu chu n phân b các chi phí cho t ng lo i ho t đ ng.ợ ả ự ọ ẩ ổ ừ ạ ạ ộ
Trường h p m t b ph n ti n hành nhi u ho t đ ng và các ho t đ ng này l i liên quanợ ộ ộ ậ ế ề ạ ộ ạ ộ ạ
đ nế nhi u lo i s n ph m khác nhau (trề ạ ả ẩ ường h p 4) thì c n ph i phân b chi phí c a m i lo iợ ầ ả ổ ủ ỗ ạ
ho t đ ng cho t ng lo i s n ph m.ạ ộ ừ ạ ả ẩ
Cách th c phân b chi phí nh sau (Thông qua 1 ví d c th ). (B ng 4)ứ ổ ư ụ ụ ể ả
Trang 9C n nh n m nh là đ i lầ ấ ạ ạ ượng c a tiêu chu n phân b (đ n v công) là m t bi n s mô tủ ẩ ổ ơ ị ộ ế ố ả
bi n đ ng c a chi phí trong m ng lế ộ ủ ạ ưới phân tích chi phí nh ng không ph i là nguyên nhânư ả làm phát sinh chi phí. M t đ n v công không nh t thi t là m t y u t ngu n g c phát sinh chiộ ơ ị ấ ế ộ ế ố ồ ố phí và ngượ ạc l i. Đ n v công là m t bi n s có tơ ị ộ ế ố ương quan đ n nh ng bi n đ ng v chi phí,ế ữ ế ộ ề
đi u đó không d n đ n vi c đ n v công này có tác đ ng lên chi phí. Ch ng h n, n u chi phíề ẫ ế ệ ơ ị ộ ẳ ạ ế
l p k ho ch s n xu t có m i liên h tậ ế ạ ả ấ ố ệ ương quan v i s lớ ố ượng l nh s n xu t ph i th cệ ả ấ ả ự
hi n, thì nhà qu n tr cũng còn c n ph i bi t t i sao doanh nghi p ph i th c hi n m t sệ ả ị ầ ả ế ạ ệ ả ự ệ ộ ố
lượng l nh s n xu t nh v y. Câu tr l i chính là y u t phát sinh ngu n chi phí c a chi phíệ ả ấ ư ậ ả ờ ế ố ồ ủ
l p k ho ch s n xu t.ậ ế ạ ả ấ
c Ph ươ ng pháp b ph n đ ng nh t l a ch n m t tiêu chu n phân b cho nhi u lo i ộ ậ ồ ấ ự ọ ộ ẩ ổ ề ạ chi phí:
Trang 10Khi m t b ph n (trung tâm th c hi n, trung tâm trách nhi m) có nhi u lo i chi phíộ ộ ậ ự ệ ệ ề ạ khác nhau, v nguyên t c m i lo i chi phí đề ắ ỗ ạ ược phân b cho các ho t đ ng và s n ph m theoổ ạ ộ ả ẩ
m t tiêu chu n phân b nh t đ nh. Tuy nhiên, n u nh v y thì kh i lộ ẩ ổ ấ ị ế ư ậ ố ượng công vi c tính toánệ phân b s r t l n, các m ng lổ ẽ ấ ớ ạ ưới phân tích chi phí s r t ph c t p. V n đ đ t ra là nên vàẽ ấ ứ ạ ấ ề ặ
có th l a ch n m t tiêu chu n phân b cho cùng nhi u lo i chi phí hay không và đi u ki nể ự ọ ộ ẩ ổ ề ạ ề ệ nào thì th c hi n đự ệ ược đi u đó.ề
Ví d : Chi phí s n xu t chung c a m t phân xụ ả ấ ủ ộ ưởng bao g m nhi u lo i chi phí khác nhauồ ề ạ (chi phí nhân viên phân xưởng, chi phí v t li u, công c , d ng c , chi phí kh u hao, chi phíậ ệ ụ ụ ụ ấ
d ch v mua ngoài, chi phí b ng ti n khác ). V nguyên t c, m i lo i chi phí này c n ph iị ụ ằ ề ề ắ ỗ ạ ầ ả
được phân b cho t ng lo i ho t đ ng v s n ph m c a phân xổ ừ ạ ạ ộ ả ả ẩ ủ ưởng theo t ng tiêu chu nừ ẩ phân b khác nhau. Đi u này s đ m b o k t qu tính toán chính xác h n nh ng cũng ph cổ ề ẽ ả ả ế ả ơ ư ứ
t p và n ng n h n là phân b toàn b chi phí s n xu t chung cho các đ i tạ ặ ề ơ ổ ộ ả ấ ố ượng liên quan theo m t tiêu chu n phân b duy nh t. Đi u này độ ẩ ổ ấ ề ược g i là phọ ương pháp b ph n đ ngộ ậ ồ
nh t. Phấ ương pháp này gán đ n v công cho t ng b ph n c a t ch c.ơ ị ừ ộ ậ ủ ổ ứ
L i ích c a phợ ủ ương pháp này là r t rõ ràng. Tuy nhiên đ th c hi n đấ ể ự ệ ược, ph i làm saoả cho
t t c các lo i chi phí đấ ả ạ ượ ậc t p h p ph i có cùng nh hợ ả ả ưởng đ i v i m t s n ph m làm phátố ớ ộ ả ẩ sinh các ho t đ ng và tiêu dùng các chi phí đang c n ph i phân b Phạ ộ ầ ả ổ ương pháp này ch ápỉ
d ng thích h p khi các ho t đ ng trung gian phân b chi phí cho các s n ph m ph i đ ngụ ợ ạ ộ ổ ả ẩ ả ồ
nh t và ch có th bao g m m t chu i r t h n ch các tác nghi p. Trong trấ ỉ ể ồ ộ ỗ ấ ạ ế ệ ường h p khác,ợ
n u áp d ng phế ụ ương pháp này (x lý chi phí theo kh i) s có th g p các r i ro v thông tin.ử ố ẽ ể ặ ủ ề