1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2018-2019

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 420,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử THPTQG môn Toán năm 2018-2019 là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh đang ôn tập chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia sắp tới. Tham khảo đề thi để làm quen với cấu trúc đề thi và luyện tập nâng cao khả năng giải đề thi.

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN BẮC GIANG NĂM 2018-2019

MÔN THI: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Video hướng dẫn cách thi trắc nghiệm trên file pdf: https://youtu.be/PQlkdd9iQgo

Câu 1. Hàm số F (x) = ex2 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau

x2

2x.

Câu 2. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = x + 1

2x − 4 có phương trình là

A. y =1

4.

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độOx yz, hỏi trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình mặt cầu?

A. x2+ y2+ z2− 2x + 4z − 1 = 0 B. x2+ z2+ 3x − 2y + 4z − 1 = 0

C. x2+ y2+ z2+ 2x y − 4y + 4z − 1 = 0 D. x2+ y2+ z2− 2x + 2y − 4z + 8 = 0

Câu 4. Cho số phức z thỏa mãn phương trình (3 + 2i) z + (2 − i)2= 4 + i Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Ox yzcho đường thẳngd :

x = 1 − t

y = 2 + 2t

z = 3 + t

và mặt phẳng

(P) : x − y + 3 = 0 Tính số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng(P)

Câu 6. Phương trình sin x = cos xcó số nghiệm thuộc đoạn [−π;π]

Câu 7. Cho hàm số f (x)có đạo hàm là f0(x) = x (x + 1)2(x − 2)4 với mọix ∈ R Số điểm cực trị của hàm số f (x)là

Câu 8. Biết tập nghiệm của bất phương trình p

x2− 3x − 10 < x − 2có dạng [a ; b) Tính A =

a + b

Câu 9. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = tan x,y = 0,x = 0,x =π

4 quay xung quanh trụcOx Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

4

´

µ1

2+ π

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độOx yzcho hai đường thẳng d1:x − 1

2 = y

1 =z + 2

−2 ,

d2:x + 2

−2 =

y − 1

−1 =

z

2 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho.

Trang 2

A. Chéo nhau B. Trùng nhau.

Câu 11. Cho số phức z = 1 + 2i Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phứcw = 2z + z

Câu 12. Cho số thựca > 0,a 6= 1 Chọn khẳng định sai về hàm số y = logax

A. Hàm số đồng biến trên khoảng(1; +∞) và nghịch biến trên khoảng(−∞;1)

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trụcO y

C. Hàm số có tập xác định là(0; +∞)

D. Hàm số có tập giá trị làR

Câu 13. Đồ thị hàm số y = x3− 3x2− 9x + 1có hai điểm cực trị A và B Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB?

Câu 14. Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

Câu 15. Tìm tập xác định của hàm số y =¡x2− 3x + 2¢π

Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, (S AD) ⊥ (ABCD), tam giác S ADđều Góc giữa BCvà S Alà

Câu 17. Một vật N1 có dạng hình nón có chiều cao bằng40 cm Người ta cắt vật N1 bằng một mặt phẳng song song với đáy của nó để được một hình nón nhỏ N2 có thể tích bằng 1

8 thể tích N1 Tính chiều cao hcủa hình nón N2

Trang 3

Câu 18. Cho khối chópS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB = a, AD = ap3, S Avuông góc với đáy và mặt phẳng(SBC)tạo với đáy góc60◦ Tính thể tíchV của khối chópS.ABCD?

3

p 3a3

3 .

Câu 19. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 và đường thẳng y = 2x là

15.

Câu 20. Gọix1, x2 là hai nghiệm của phương trình4x2−x+ 2x2−x+1= 3 Tính|x1− x2|

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Ox yz viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu(x − 1)2+ y2+ (z + 2)2= 6đồng thời song song với hai đường thẳng

d1:x − 2

3 = y − 1

−1 =

z

−1, d2:

x

1= y + 2

1 =z − 2

−1 .

A. " x − y + 2z − 3 = 0

" x + y + 2z − 3 = 0

x + y + 2z + 9 = 0.

Câu 22. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng50πvà độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy

p 2

p

2π

2 .

Câu 23. Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức zthỏa mãn|z − i| = |(1 + i)z|

A. Đường tròn tâm I (0 ; 1), bán kínhR =p2

B. Đường tròn tâm I (1 ; 0), bán kínhR =p2

C. Đường tròn tâm I (−1; 0), bán kínhR =p2

D. Đường tròn tâm I (0 ; −1), bán kính R =p2

Câu 24. Gọiz1, z2là các nghiệm của phương trình z2− 2z + 5 = 0 Tính P = |z1|2+ |z2|2

Câu 25. Lớp 11A có 2 tổ Tổ I có 5 bạn nam, 3 bạn nữ và tổ II có 4 bạn nam, 4 bạn nữ Lấy ngẫu nhiên mỗi tổ 2 bạn đi lao động Tính xác suất để trong các bạn đi lao động có đúng 3 bạn nữ

52.

Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Ox yz viết phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng(α) : x + 3y − z + 1 = 0

β¢ : 2x − y + z − 7 = 0

−3=

z + 3

x − 2

2 = y

3= z − 3

−7 .

−2=

y − 3

−3 =

z − 10

−2 =

y

3= z − 3

7 .

Câu 27. Cho hàm số f (x) có đạo hàm f0(x) xác định, liên tục trênRvà f0(x) có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 4

A. Hàm số nghịch biến trên(−∞;−1).

B. Hàm số đồng biến trên(1; +∞)

C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng(−∞;−1)và(3; +∞)

D. Hàm số đồng biến trênR

Câu 28. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y = x

2+ 2x + 2

x + 1 trên đoạn

·

−1

2; 2

¸

A. M =5

Câu 29. Cho hàm sốf (x)liên tục trênRvà

6 Z

0

f (x) dx = 10, thì

3 Z

0

f (2x) dx bằng

Câu 30. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình6x+ 4 ≤ 2x+1+ 2.3x

Câu 31. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc khoảng (−1000; 1000) để hàm số y = 2x3− 3 (2m + 1) x2+ 6m (m + 1) x + 1đồng biến trên khoảng (2; +∞)?

Câu 32. Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó,

ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v (t) = −10t + 20(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn,

ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

Câu 33. Có bao nhiêu số phứczthỏa mãn điều kiện¯¯z + ip5¯¯+¯¯z − ip5¯¯= 6, biếtzcó môđun bằngp

5?

Câu 34. Cho đường tròn(T) : (x − 1)2+(y + 2)2= 5và hai điểm A (3; −1); B (6;−2) Viết phương trình đường thẳng cắt(T)tại hai điểm C, D sao cho ABCD là hình bình hành

x + 3y − 10 = 0.

x + 3y + 10 = 0.

Trang 5

Câu 35. Cho hàm số y = f (x)có đạo hàm trên R đồng thời thỏa mãn f (0) = f (1) = 5 Tính tích phân I =

1 R

0

f0(x) ef (x)dx

Câu 36. Có bao nhiêu giá trị nguyên củamđể bất phương trìnhlog2¡7x2+ 7¢ ≥ log2¡mx2

+ 4x + m¢ nghiệm đúng với mọi x

Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Ox yz cho hai mặt phẳng (P) : x + 2y − 2z + 1 = 0, (Q) : x + my + (m − 1)z + 2019 = 0 Khi hai mặt phẳng(P), (Q)tạo với nhau một góc nhỏ nhất thì mặt phẳng(Q)đi qua điểm M nào sau đây?

Câu 38. Tìmmđể phương trìnhlog22x − log2x2+ 3 = mcó nghiệmx ∈ [1; 8]

Câu 39. Tìm giá trị thực của tham số mđể đường thẳng d : y = x − m + 2cắt đồ thị hàm số

y = 2x

x − 1(C)tại hai điểm phân biệt A vàB sao cho độ dài ABngắn nhất.

Câu 40. Cho hình lăng trụ ABC.A0B0C0 có thể tích làV Điểm M nằm trên cạnh A A0 sao cho AM = 2M A0 GọiV0là thể tích của khối chóp M.BCC0B0 Tính tỉ số V

0

V

0

V =1

0

V =1

0

V =3

0

V =2

3.

Câu 41. Dãy số nào dưới đây là dãy số bị chặn?

A. un=n+1n B. un=pn2+ 1

Câu 42. Tìm mô đun của số phức sốzbiết(2z − 1)(1 + i) + (z + 1)(1 − i) = 2 − 2i

p 2

3.

Câu 43. Cho hình chópS.ABC cóS A =a

p 3

2 , các cạnh còn lại cùng bằnga Bán kínhR của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABClà:

A. R =a

p 13

p 13

p 13

Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độOx yz cho tam giác ABC biết A (2; 1; 0), B (3; 0; 2),

C (4; 3; −4) Viết phương trình đường phân giác trong của góc A

A.

x = 2

y = 1 + t

z = 0

x = 2

y = 1

z = t

x = 2 + t

y = 1

z = 0

x = 2 + t

y = 1

z = t

Câu 45. Cho tích phân

5 Z

1

¯

¯

¯

x − 2

x + 1

¯

¯

¯dx = a + b ln2 + c ln3vớia, b, clà các số nguyên Tính

P = abc

Trang 6

A. P = −36 B. P = 0 C. P = −18 D. P = 18.

Câu 46. Có bao nhiêu số tự nhiênmđể phương trình sau có nghiệm?

em+ e3m= 2

³

x +p1 − x2´ ³1 + xp1 − x2´

Câu 47. Cho hàm số f (x) = (m − 1) x3− 5x2+ (m + 3) x + 3 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể hàm số y = f (|x|)có đúng3 điểm cực trị ?

Câu 48. Cho số phứczcó|z| = 1 Giá trị lớn nhất của biểu thức P =¯¯z2− z¯¯+¯¯z2+ z + 1¯¯là

4 .

Câu 49. Cho hai đường thẳng Ax, B y chéo nhau và vuông góc với nhau, có AB là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó và AB = a Hai điểmM và Nlần lượt di động trên

Ax và B y sao cho M N = b Xác định độ dài đoạn thẳng AM theo avà b sao cho thể tích tứ diện ABM N đạt giá trị lớn nhất

p

b2− a2

s

b2− a2

p

b2− a2

s

b2− a2

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Ox yz cho hai điểm A (1; 2; −3), B (−2;−2;1)và mặt phẳng (α) : 2x + 2y − z + 9 = 0 Gọi M là điểm thay đổi trên mặt phẳng (α) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông Xác định phương trình đường thẳng MBkhiMBđạt giá trị lớn nhất

A.

x = −2 − t

y = −2 + 2t

z = 1 + 2t

x = −2 + 2t

y = −2 − t

z = 1 + 2t

C.

x = −2 + t

y = −2

z = 1 + 2t

x = −2 + t

y = −2 − t

z = 1

Trang 7

Bạn làm được câu đúng Bạn được điểm

Click Xem đáp án đúng

Câu 1 đúng là: Câu 2 đúng là: Câu 3 đúng là: Câu 4 đúng là:

Câu 5 đúng là: Câu 6 đúng là: Câu 7 đúng là: Câu 8 đúng là:

Câu 9 đúng là:

Câu10 đúng là:

Câu11 đúng là:

Câu12 đúng là:

Câu13 đúng là:

Câu14 đúng là:

Câu15 đúng là:

Câu16 đúng là:

Câu17 đúng là:

Câu18 đúng là:

Câu19 đúng là:

Câu20 đúng là:

Câu21 đúng là:

Câu22 đúng là:

Câu23 đúng là:

Câu24 đúng là:

Câu25 đúng là:

Câu26 đúng là:

Câu27 đúng là:

Câu28 đúng là:

Câu29 đúng là:

Câu30 đúng là:

Câu31 đúng là:

Câu32 đúng là:

Câu33 đúng là:

Câu34 đúng là:

Câu35 đúng là: Câu36 đúng là: Câu37 đúng là: Câu38 đúng là: Câu39 đúng là: Câu40 đúng là: Câu41 đúng là: Câu42 đúng là: Câu43 đúng là: Câu44 đúng là: Câu45 đúng là: Câu46 đúng là: Câu47 đúng là: Câu48 đúng là: Câu49 đúng là: Câu50 đúng là:

Ngày đăng: 26/10/2020, 20:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w