Trả lời: Những cây lá màu đỏ vẫn có nhóm sắc tố màu lục , nhưng bị che khuất bởi màu đỏ của nhóm sắc tố dịch bào là antôxianin và carôtenôit.. 3/ Trình bày đặc điểm cấu trúc của hạt, chấ
Trang 1Chúng em kính chào quý thầy cô
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1/ Nêu vai trò của quang hợp
2 / Những cây lá có màu đỏ có quang hợp không ?Tại sao ?
Trả lời: Những cây lá màu đỏ vẫn có nhóm sắc tố màu lục , nhưng bị che khuất bởi màu đỏ của nhóm sắc tố dịch
bào là antôxianin và carôtenôit Vì vậy những cây này
vẫn tiến hành quang hợp bình thường , tuy nhiên cường
độ quang hợp thường không cao
Trang 33/ Trình bày đặc điểm cấu trúc của hạt, chất nền trong lục lạp
liên quan đến việc thực hiện pha sáng, pha tối của quang hợp
4/ Ý nào sao đây không đúng với tính chất của chất diệp lục :
a Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn
thấy được
b Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác
c Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang
d Màu lục liên quang trực tiếp đến quang hợp
Giải thích : Trong giải bức xạ mặt trời chỉ có 1 vùng ánh sáng ta có thể nhìn thấy được gọi là as trắng và chỉ có
vùng ánh sáng này mới có tác dụng quang hợp Khi ánh sáng trắng chiếu qua lá , cây hấp thụ vùng đỏ và vùng
xanh tím để lại hoàn toàn vùng lục và vì vậy khi nhìn vào
lá cây ,ta thấy lá cây có màu lục
Trang 4Bài 8 : QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT
Trang 5I / KHÁI NIỆM VỀ 2 PHA CỦA QUANG HỢP
Trả lời lệnh: hãy phân tích sơ đồ quang hợp H8.1 để thấy rõ bản chất hoá học của quá trình quang hợp và giải thích tại sao lại gọi quang hợp là quá trình oxi hoá- khử?
-Bản chất 2 pha của quá trình quang hợp?
Trang 6• Bản chất 2 pha của quá trình quang hợp
+ Pha sáng :
_ Quá trình oxi hoá nước nhờ năng lượng ánh sáng
_ các phản ứng cần ánh sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng
Hình thành ATP,NADPH giải phóng oxi
+Pha tối:
_ Khử CO2 nhờ ATP ,NADPH do pha sáng cung cấp
_Các phản ứng không cần ánh sáng, phụ thuộc vào to
Hình thành hợp chất hữu cơ
*Thông qua bản chất của 2 pha Khái niệm về 2 pha của quang hợp?
Trang 7- Pha sáng : là pha ôxi hoá nước để sử dụng H+ và điện tử ATP,NADPH và giải phóng ôxi vào khí quyển
-Pha tối: Là pha khử CO2 nhờ ATP, NADPH để tạo các hợp chất hữu cơ
Trang 8+ Quang phân ly nước H+ và điện tử
+ Phôtphorin hoá quang hoá tạo ATP và NADPH
- Sơ đồ phản ứng quang hoá?
.phản ứng quang hoá
12H2O+ 18ADP+ 18 Pvô cơ+12NADP+18ATP+ 12NADPH+ 6O2
Trang 9+ Quang phân ly nước H+ và điện tử
+ Phôtphorin hoá quang hoá tạo ATP và NADPH
- Phản ứng quang hoá
12H2O+ 18ADP+ 18 Pvô cơ+12NADP+18ATP+ 12NADPH+ 6O2
Trang 11(3C1) 6APG(6C3) (6C3)6AlPG
1C3
Glucôzơ
Trang 12Chu trình cố định CO2 ở thực vật C4
Lục lạp của tb mô giậu Lục lạp của tb bao
bó mạch AM
Trang 13Con đường cố định CO2 ở thực vật CAM
Đêm ngày
CO2 PEP tinh bột
(C3)
Chu trình AOA Canvin-Benson (C4)
AM AM CO2 (C4) (C4)
Trang 14Trả lời
Nhóm 1: + Tv thường kết hợp CO2 khí quyển với RiDP để tạo hợp chất 3C (APG) dưới dạng trung gian sản phẩm đầu tiên trong quang hợp
Trang 15a/ Con đường cố định CO2 ở thực vật C3 _ chu trình Benson
_ Điều kiện môi trường của chu trình: Nồng độ CO2 , O2, to, ánh sáng bình thường
_ các cây đại diện : lúa, đậu và hầu hết các cây trồng
* Chu trình C3 : H8.2
Trang 16
Trả lời
N2: + Chất 3C(PEP) kết hợp CO2 để tạo nên phân tử 4C là
axit ôxalô axêtic(AOA)
+ AOA chất thứ 2 là axit malic hoặc aspartat tuỳ theo cây có vai trò là kho dự trữ tạm thời CO2
+ AM khi vào lục lạp của tb bao bó mạch lập tức bị phân huỷ giải phóng CO2 cung cấp cho chu trình Canvin và hình
thành nên axit piruvic(C3) quay lại lục lạp của tb mô giậu , biến đổi thành PEP nhờ năng lượng ATP
*Đkmt: as cao , to cao, nồng độ CO2 thấp,nồng độ O2 cao ở
vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
*Cây đại diện: ngô, mía, cỏ gừng, kê…
* Thực vật C quang hợp hiệu quả lúc nào?
Biến đổi
Trang 17Trả lời : Hiệu quả ở nồng độ CO2 rất thấp và cường độ ánh sáng rất cao.Trong các điều kiện thích hợp,tv C4 tạo nhiều glucô trên đơn vị diện tích lá và sinh trưởng nhanh chóng hơn nhiều so với tv C3
Trang 18b/ Con đường cốđịnh CO2 ở thực vật C4 _ chu trình Hatch_ Slack:
_Điều kiện môi trường ánh sáng cao, nhiệt độ cao ,nồng độ
CO2 thấp , nồng độ O2 cao của vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
_ Cây đại diện: Ngô, mía, lúa miến,cỏ gừng, cỏ gấu ,kê
* Chu trình : H8.3
Trang 19N3: + PEP + CO2 AOA
+ AOA chất thứ 2 là AM vào ban đêm và sử dụng trong ngày khi tb tiến hành các p ư q.hợp phụ thộc ánh
sáng
* ĐKmt: sa mạc khô hạn kéo dài
* cây đại diện: xương rồng, dứa
* Thực vật CAM có quá trình cố định CO2 diễn ra lúc nào ,giải thích?
Biến đổi
Trang 20Trả lời: Tv CAM gồm các tv sống ở vùng sa mạc hoặc bán sa mạc nên phải tiết kiệm nước đến mức tối đa bằng cách
đóng khí khổng ban ngày Vì vậy , nhóm tv này nhận và cố định CO2 vào ban đêm
Trang 21c/ Con đường cố định CO2 ở thực vật CAM
_ Điều kiện môi trường: Sa mạc khô hạn kéo dài
_ Cây đại diện: Cây mọng nước như cây thuốc bỏng, xương rồng, dứa
* Chu trình: H8.4
Trang 22N4: C4 CAM
Ý 1 : _ Thời gian Sáng trong tối
_ Không gian ở lục lạp tb mô ở lục lạp tb
giậu và tb bao bó mô giậu mạch
Ý 2 : Tv C4 và CAM cố định CO2 2 lần
+ Lần 1: nhằm lấy nhanh CO2 vốn ít ở không khí và tránh được hô hấp sáng
+ Lần 2: cố định CO2 trong CT Canvin để hình thành các hợp chất hữu cơ trong các tb bao bó mạch nếu
là C4 và trong ban ngày nếu là tv CAM
Trang 23III/ MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BIỆT CÁC NHÓM THỰC VẬT C3,C4 ,CAM
*Kết hợp bảng 8 và kiến thức về các chu trình Hãy nêu sự khác biệt giữa các chu trình ở các nhóm tv C3, C4, CAM ?
Bảng 8: các đặc điểm hình thái giải phẫu, sinh lí, hoá sinh của các nhóm thực vật
Trang 24-Có 1 loại lục lạp ở
tb mô giậu -Lá mọng nước
3 điểm bù CO2 30- 70 ppm 0-10ppm Thấp như C4
4 điểm bù ánh
sáng
Thấp: 1/3 as mặt trời toàn phần
Cao, khó xác định
Cao, khó xác định
5 t o thích hợp 20- 30 o C -25-35 o C Cao:30-40 o C
6.Nhu cầu
nước Cao Thấp, bằng ½ thực vật C4 Thấp
8.Năng suất Trung bình cao gấp đôi tv C Thấp
Trang 25Đ Điểm Tv C 3 Tv C 4 Tv CAM
cacboxylaza PEP-cacboxylazaRiDP- cacboxylaza PEP-cacboxylazaRiDP- cacboxylaza
Trang 26Củng cố
Trang 27THE END
Trang 28• Bài tập về nhà:
1/ Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là
a Pha sáng b Chu trình Canvin
c Chu trình CAM d pha tối
2 Một cây C 3 và 1 cây C 4 được đặt trong cùng 1 chuông thuỷ tinh kín dưới
as Nồng độ CO2 thay thế nào trong chuông ?
a.Không thay đổi b Giảm đến điểm bù của cây C 3
c Giảm đến điểm bù của cây C4 d nồng độ CO2tăng
3/ Thực vật chịu hạn mất 1 lượng nước tối thiểu vì?
a Sử dụng con đường quang hợp C3
b giảm độ dày của lớp cutin ở lá
c Vòng đai caspari phát triển giữa lá và cành
d Sử dụng con đường quang hợp CAM
4/ Khi t o cao và lượng ôxi hoà tan cao hơn lượng CO2 trong lục lạp , sự tăng
trưởng không giảm ở cây
a Lúa mì b dưa hấu