1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hóa đại cương ĐỀ THI ONLINE hđc 2

12 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 463,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Nhiệt hoà tan tiêu chuẩn của một chất là một đại lượng không đổi vì không phụ thuộc vào lượng dung môi.. 10 electron ở phân lớp 3d Câu 13: Chọn câu sai: 1 Năng lượng của orbital 2px

Trang 1

Câu 1: Chọn phương ánđúng:

Cho nguyên tố ganvanic tạo bởiđiện cực (1) (gồm một thanh Ag nhúng trong dung dịch AgNO3 0.001M) vàđiện cực (2) (gồm thanh Ag nhúng trong dung dịch AgNO3 0.0001M) Đối với nguyên tố này có:

A Quá trình khử xảy ra trên cực (2)

B Cực (2) là cực dương

C Điện cực (1) bị tan ra

D Ở mạch ngoài electron chuyển từ điện cực (2) sang điện cực (1)

Câu 2: Số cácđápánđúng là:

(1) Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của mọiđơn chất luôn bằng 0

(2) Nhiệt cháy tiêu chuẩn của một chất là một đại lượng không đổi

(3) Nhiệt hoà tan tiêu chuẩn của một chất là một đại lượng không đổi vì không phụ thuộc vào lượng dung môi

(4) Nhiệt chuyển pha tiêu chuẩn của một chất là một đại lượng có thể thay đổi

Trang 2

Câu 3: Chọn phương ánđúng:

Số electron độc thân của các nguyên tửở trạng thái cơ bản có cấu hình electron hoá trị như sau lần lượt là: (1) 4f7 5d1 6s2 (2) 5f14 6d7 7s2 (3) 3d5 4s1 (4) 4f8 6s2

A 8, 2, 3, 6 B 4, 4, 2, 5 C 4, 2, 3, 5 D 8, 3, 3, 6

Câu 4: Nhiệt độ sôi của dung dịch BaCl2 có nồng độ molan Cm=0.318m là 100.450C Độđiện ly biểu kiến của BaCl2 trong dung dịch nước là: (cho hằng số nghiệm sôi của nước là 0.52)

Câu 5: Cho phảnứng thuận nghịch H2(k) + I2(k)  2HI(k) Hiệu suất của phảnứng là bao nhiêu nếu biết hằng số cân bằng Kp của phảnứng ở nhiệt độ này là 54.5

Câu 6: Xácđịnh nhiệt tạo thành tiêu chuẩnở 250C của CuO(r), cho biết:

2Cu(r) + O2(k)  2CuO(r) ΔH0

298 = -310.4 kJ Cu(k) + ½ O2(k)  CuO(r) ΔH0

298 = -496.3 kJ Cu2O(r) + ½ O2(k)  2CuO(r) ΔH0

298 = -143.7 kJ

A -310.4 kJ/mol B -155.2 kJ/mol C -143.7 kJ/mol D -496.3 kJ/mol

Câu 7: Chọn phương ánđúng:

Khi tăng nhiệt độ, vận tốc phảnứng tăng vì sự tăng nhiệt độđó:

A làm giảm hằng số tốc độ phảnứng

B làm cho ΔG < 0

C làm tăng số tiểu phân hoạt động trong hệ

D chủ yếu là làm tăng số lầnva chạm giữa các phân tử

Câu 8:Chọn phương ánđúng:

Cho các nguyên tố: 15P, 22Ti, 24Cr, 25Mn, 47Ag Ở trạng thái cơ bản nguyên tố có số electron độc thân bằng nhau là:

Trang 3

Câu 9: Chọn phương ánđúng:

Ion X4+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p6 Vậy giá trị tổng của 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là:

Câu 10:Điên cực (1) Cu|Cu2+ 0.4M, cần ghép vớiđiện cực nào để trên điện cực (1) Cu tan ra:

A Cu|Cu2+ 0.4M B Cu|Cu2+ 0.3M C Cu|Cu2+ 0.2M D Cu|Cu2+ 0.5M

Câu 11: Chọn phát biểuđúng về hệ số Vant’ Hoff:

(1) Hệ số Vant’ Hoff của các hợp chất bất kỳ luôn lớn hơn, bé hơn hoặc bằng 1

(2) Hệ số Vant’ Hoff của các hợp chất ion luôn lớn hơn 1

(3) Hệ số Vant’ Hoff của các hợp chất không phân ly bằng 1

A Chỉ 1, 3 đúng B Tất cả đềuđúng C Chỉ 1, 2 đúng D Chỉ 1 đúng

Câu 12:Chọn phương án đúng:

Các nguyên tố thuộc cùng phân nhóm VIIIB chu kỳ 3 có thể có:

A 5 electron ở phân lớp 3d

B 7 electron ở phân lớp 3d

C 9 electron ở phân lớp 3d

D 10 electron ở phân lớp 3d

Câu 13: Chọn câu sai:

(1) Năng lượng của orbital 2px khác năng lượng của orbital 2pz vì chúngđịnh hướng trong không gian khác nhau

(2) Năng lượng của orbital 1s của oxy bằng năng lượng của orbital 1s của flor

(3) Năng lượng của các phân lớp trong cùng một lớp lượng tử của nguyên tử Hydro thì khác nhau (4) Năng lượng của các orbital trong cùng một phân lớp thì bằng nhau

A 1, 2, 4 B 2, 4 C 1, 2, 3 D 1, 2, 3, 4

Câu 14: So sánh năng lượng ion hoá của16S và17Cl:

Trang 4

A I1(S) ≈ I1(Cl) vì electron cuối cùng của S và Cl cùng thuộc phân lớp 3p

B I1(S) <I1(Cl) vì trong một chu kỳ, khi đi từ trái sang phải I1 tăng dần

C I1(S) >I1(Cl) vì S có cấu hình gần cấu hình bán bão hoà phân lớp 3p

D Không thể so sánh

Câu 15: Chọn phương ánđúng:

Cho biết hiệu số electron tối đa và hiệu số lượng tử chính n của các lớp lượng tử P và R:

A 56, 2 B 78, 2 C 48, 3 D 48, 2

Câu 16: Trong đa số trường hợp độđiện ly α của chấtđiện ly:

A Tăng lên khi giảm nhiệt độ và tăng nồng độ dung dịch

B Là hằng sốở nồng độ xácđịnh

C Là hằng sốở nhiệt độ xácđịnh

D Tăng lên khi tăng nhiệt độ và giảm nồng độ dung dịch

Câu 17: Trong các orbital p, d, orbital có trục đối xứng là hai trục x, y là:

2 -y 2

Câu 18: Đối với dung dịch lỏng, loãng, phân tử của chất tan không điện ly, không bay hơi:

A Áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch tỉ lệ thuận với phần mol của chất tan trong dung

dịch

B Độ giảm tương đối áp suất hơi bão hoà của dung môi trong dung dịch bằng phần mol của chất tan

trong dung dich

C Áp suất hơi bão hoà của dung dịch loãng phân tử phụ thuộc vào bản chất của chất tan

D Áp suất hơi bão hoà của dung môi trên dung dịch luôn bằng áp suất hơi bão hoà của dung môi nguyên

chất ở cùng nhiệt độ

Câu 19: Cho biết:

(1) φ0

(SO42-, H2O/S) = - 0.75V (2) φ0

(Sn2+/Sn) = - 0.14V (3) φ0

(Fe3+/Fe2+) = +0.771V Các chất được sắp xếptheo thứ tự tính oxy hoá tăng dần như sau:

Trang 5

A HClO < Fe3+< Sn2+< SO42- B SO4

2-< Sn2+< Fe3+< HClO

C S < Sn < Fe2+< Cl- D Cl-< Fe2+< Sn < S

Câu 20: Chọn câu đúng:

Tính thuận từ (có từ tính riêng) của các nguyên tử và ion được giải thích là do có chứa electron độc thân, càng nhiều electron độc thân thì từ tính càng mạnh Trên cơ sởđó hãy chọn trong mỗicặp hợp chất ion sau, hợp chất ion nào bị nam châm hút mạnh nhất? (TiCl2 và TiCl4) ; (FeCl3 và FeCl2)

A TiCl2 và FeCl2 B TiCl2 và FeCl3 C TiCl4 và FeCl2 D TiCl4 và FeCl3

Câu 21: Chọn phương ánđúng:

Khi trộn lẫn hỗn hợp đồng mol của SbCl3 và GaCl3 trong dung môi SO2 lỏng người ta thu được một hợp chất ion rắn có công thức GaSbCl6 Khảo sát cấu trúc ion người ta thấy cation có dạng góc Vậy công thức ion nào sau đây là phù hợp nhất: (Cho 31Ga và51Sb)

A (GaCl2+)(SbCl4-) B (SbCl2+)(GaCl52-) C (SbCl2+)(GaCl4-) D (GaCl2+)(SbCl52-)

Câu 22: Tính sự chênh lệch giữa hiệu ứng nhiệt phảnứng đẳngáp và đẳng tính của phảnứng sau đâyở

280C:

CH3CHO (l) + 5/2O2 (k) = 2CO2 (k) + 2H2O (l)

Câu 23: Chọn phương ánđúng:

(1) I1 của các nguyên tố phân nhóm chính trong cùng 1 chu kỳ tăng dần từ trái sang phải

(2) Trong cùng một nguyên tố, có mối liên hệ sau: I3 = I1 + I2

(3) Từ trên xuống trong phân nhóm chính nhóm I cóI1 giảm dần

A Chỉ 1,2đúng B Tất cả cùngđúng C Chỉ 2,3 đúng D Chỉ 3 đúng

Câu 24: Tích số tan củaCu(OH)2 bằng 2.10-20 Thêm dần NaOH vào dung dịch muốiCu(NO3)2 0.02M cho tới khi kết tủa Cu(OH)2 xuất hiện Vậy, giá trị pH mà khi vượt quá nó thì kết tủa bắt đầu xuất hiện là:

Câu 25: Số các đáp án sai là:

(1) Ở đều kiện bình thường, các quá trình thu nhiều nhiệt là quá trình có khả năng tự xảy ra

Trang 6

(2) Tất cả các quá trình sinh công có ích là quá trình tự xảy ra

(3) Tất cả các quá trình kèmtheo sự tăng độ hỗn loạn của hệ là quá trình tự xảy ra

(4) Tất cả các quá trình tự xảy ra trong tự nhiên là quá trình thuận nghịch

Câu 26: Chọn số các so sánhđúng về entropi các chất sau:

(1) S0H2O(l)> S0H2O(k) (2) S0MgO(r)> S0BaO(r) (3) S0C3H8(k)> S0CH4(k)

(4) S0Fe(r)<S0H2(k) (5) S0Ca(r)> S0C3H8(k) (6) S0S(r)< S0S(l)

Câu 27:Áp suất hơi bão hoà của dung dịch chứa 22.1g CaCl2 trong 100g nước ở 200C là 16.34mmHg, áp suất hơi bão hoà của nước nguyên chất là 17.54mmHg Tính độđiện ly biểu kiến của CaCl2:

Câu 28: Tínháp suất thẩm thấu của dung dịch Ba(NO3)2 0.06 M ở 50C, giả thiết muối phân ly hoàn toàn (Cho R = 0.082 l.atm/mol.K)

A 0.452 atm B 2.051 atm C 4.103 atm D 0.205 atm

Câu 29: Cho K1 và K2 lần lượt là hằng số cân bằng của hai phảnứng:

(1) XeF6 (k) + H2O (k) = XeOF4 (k) + 2HF (k)

(2) ½ XeO4 (k) + HF (k) = ½ XeO3F2 (k) + ½ H2O (k)

Hãy xácđịnh hằng số cân bằng K3 của phảnứng:

(3) XeOF4 (k) + XeO3F2 (k) = XeO4 (k) + XeF6 (k)

A K3 = K1 x (K2)2 B K3 = (K1)-1 x (K2)2 C K3 = K1 + K2 D K3 = 2K2 - K1

Câu 30: Cho hai nguyên tử với các phân lớp e ngoài cùng là: X(ms2mp1) và Y(ns2np5) với m-n=1 Công thức phân tử của hợp chất giữa X và Y có dạng:

Câu 31: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hoá khử:

Zn(r) + Pb(NO3)2(dd) = Zn(NO3)2(dd) + Pb(r)

Trang 7

KClO3(dd) + 2CrCl3(dd) + 10KOH(dd) = 7KCl(dd) + 2K2CrO4(dd) + 5H2O

A (-) Pb | Pb(NO3)2 || Zn(NO3)2 | Zn (+) (-) Pt | KClO3, KCl, KOH || CrCl3, K2CrO4, KOH | Pt(+)

B (-) Zn | Zn(NO3)2 || Pb(NO3)2 | Pb (+) (-) Pt| CrCl3, K2CrO4, KOH || KClO3, KCl, KOH | Pt (+)

C (-) Pb | Pb(NO3)2 || Zn(NO3)2 | Zn (+) (-) Pt| CrCl3, K2CrO4, KOH || KClO3, KCl, KOH | Pt (+)

D (-) Zn | Zn(NO3)2 || Pb(NO3)2 | Pb (+) (-) Pt | KClO3, KCl, KOH || CrCl3, K2CrO4, KOH | Pt(+)

Câu 32: Một phảnứng tự xảy ra có ΔG0< 0 Giả thiết rằng biến thiên entanpi và biến thiên entropi không phụ thuộc nhiệt độ, khi tăng nhiệt độ thì hằng số cân bằng Kp sẽ:

A tăng B giảm C không đổi D chưa thể kết luận

Câu 33:Ở 400C và 600C, KNO3 có độ hoà tan trong nước lần lượt là C1 = 63.9 g/100g nước, C2 = 109.9 g/100g nước Hãy tính nhiệt hoà tan trong nước ΔH của KNO3 trong khoảng nhiệt độđó

A -23.5 kJ/mol B +47 kJ/mol C -47 kJ/mol D +23.5 kJ/mol

Câu 34: Dựđoánđiện tích hạt nhân của nguyên tốkim loại kiềm thổ (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8 của bảng

HTTH, biết nguyên tố88Ra là kim loại kiềm thổ thuộc chu kỳ 7

Câu 35: Những nguyên tố có các AO hoá trị có giá trịn + l= 5 thuộc chu kỳ:

A Chu kỳ 4 và 5 B Chu kỳ 5 C Chu kỳ 3 và 4 D Chu kỳ 4

Câu 36: Trong điều kiện đẳngáp, ở một nhiệt độ xácđịnh, phảnứng: A(r) + 2B(k) = C(k) + D(k) thu nhiệt

Vậy:

A |ΔU| < |ΔH| B |ΔU| = |ΔH| C |ΔU| > |ΔH| D Chưa đủ dữ liệu so sánh

Câu 37: Chọn phương ánđúng:

(1) Entropi của chất nguyên chấtở trạng thái tinh thể hoàn chỉnh, ở nhiệt độ bất kì bằng không

(2) Ở không độ tuyệt đối, biến thiên entropi trong các quá trình biến đổi các chấtở trang thái tinh thể hoàn chỉnh khác không

Trang 8

(3) Trong hệ hở tất cả các quá trình tự xảy ra là những quá trình có kèmtheo sự tăng entropi

(4) Entropi của một chất tăng khi giảmáp suất hoặc khi tăng nhiệt độ

(5) Entropi của các chấtở trạng thái khí có thể nhỏ hơn entropi của nóở trạng thái rắn

A Chỉ 3, 4, 5 đúng B Chỉ 1, 3 đúng C Chỉ 4, 5 đúng D Tất cả đều sai

Câu 38: Biết rằngở 00C quá trình nóng chảy của nước đáởáp suất khí quyển có ΔG=0 Vậyở 423K quá trình nóng chảy của nước đáởáp suất này có dấu của ΔG là:

A ΔG > 0 B ΔG = 0 C ΔG < 0 D Không xácđịnh

Câu 39: Phảnứng 2A + 2B + C  D + E có các đặc điểm sau:

* [A], [B] không đổi, [C] tăng gấpđôi, vận tốc v không đổi

* [A], [C] không đổi, [B] tăng gấpđôi, vân tốc v tăng gấpđôi

* [A], [B] đều tăng gấpđôi, vận tốc v tăng gấp 8 lần

Cả ba thí nghiệm đềuở cùng một nhiệt độ

Biểu thức của vận tốc v theo các nồng độ A, B, C là:

A v = k.[A].[B].[C] B v = k.[A]2.[B] C v = k.[A].[B]2 D v =

k.[A]2.[B].[C]

Câu 40: Biết tích số tan ở 250C củaFe(OH)3 là 1x10-37.6 Dung dịch FeCl3 0.1M sẽ bắt đầu xuất hiện kết tủa khi có độ pH của dung dịch bằng:

A 1.8 B < 1.8 C > 1.8 D > 12.2

Câu 41: Cho các dữ kiện: Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn củaH2O(k) là -241.9 kJ/mol và

FeO(r) + CO(k)  Fe(r) + CO2(k) ΔH0

298 = -18.2 kJ

2CO(k) + O2(k)  2CO2(k) ΔH0

298 = -566.0 kJ

Hãy tính hiệuứng nhiệt ΔH0298 của phảnứng sau đây:

FeO(r) + H2(k)  Fe(r) + H2O(k) ΔH0

298 = ?

A -23.0 kJ B 23.0 kJ C -46.0 kJ D 46.0 kJ

Câu 42: Chọn câu sai:

Ngược lại với NaCl, LiI tan nhiều trong rượu, tan ít trong nước, nhiệt độ nóng chảy thấp Lí do là vì:

Trang 9

A Liên kết trong phân tử LiI mang nhiều đặc tính cộng hoá trị, trái lại liên kết trong phân tử NaCl mang

nhiều đặc tính ion

B LiI có khối lượng phân tử lớn hơn NaCl

C Ion Li+ có bán kính nhỏ hơn Na+, trong khi ion I- có bán kính lớn hơn Cl- nên sự phân cực của các ion trong LiI mạnh hơn

D Liên kết Li-I ít phân cực hơn liên kết Na-Cl

Câu 43: Chọnđápánđúng:

Các electron có cùng số lượng tử chính chịu tác dụng chắn yếu nhất là:

A Các electron f B Các electron s C Các electron p D Các electron d

Câu 44: Chọn phương ánđúng:

Hợp chất nào dướiđây có liên kết cộng hoá trị:

Câu 45: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, neutron và electron là 36, số hạt không mang đện bằng nửa

số hạt mangđiện Tổng 4 số lượng tử của e cuối cùng của nguyên tử X là:

Câu 46: Etylen glycol (EG) là chất chốngđông trong bộ tản nhiệt của động cơô tô hoạt động ở vùng bắc

và nam cực trái đất Tính thể tích EG cần thêm vào bộ tản nhiệt có 8 lít nước để có thể làm việc ở nhiệt độ thấp nhất là -150C Cho biết khối lượng riêng của EG là 1.11g/cm3 Hằng số nghiệm đông của nước bằng 1.86 độ/mol Cho phân tử lượng của EG là 62

Câu 47: Dựđoán góc hoá trị của các hợp chất sau:

-A 109.50, 104.50, 1070 B 1070, 109.50, 104.50

C 109.50, 1070, 104.50 D 104.50, 1070, 109.50

Câu 48: Phảnứng H2O2 (l)  H2O (l) + ½ O2 (k) toả nhiệt Vậy phảnứng này có:

Trang 10

A ΔH > 0; ΔS < 0; ΔG < 0 có thể xảy ra tự phátở nhiệt độ thường

B ΔH > 0; ΔS > 0; ΔG > 0 không thể xảy ra tự phátở nhiệt độ thường

C ΔH < 0; ΔS > 0; ΔG < 0 có thể xảy ra tự phátở nhiệt độ thường

D ΔH < 0; ΔS > 0; ΔG > 0 không thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường

Câu 49: Nguyên tố X làkim loại, ở trạng thái oxi hoá dương cao nhất nó tạo được oxit có dạng XO3 Trong nguyên tử X có 4 lớp electron Xácđịnh số electron độc thân ở trạng thái cơ bản của X

Câu 50: Biết TAgI = 10-16 Hãy tính số mol AgI sẽ bị hao hụt khi rửa AgI bằng 10 ml nước cất

A 10-9 mol B 10-10 mol C 10-8 mol D 10-6 mol

Câu 51: Phảnứng tổng hợp amoniac: 3H2 (k) + N2 (k) = 2NH3 (k) có hằng số cân bằng làKp = 5.9x105 tại 298K, và hiệu ứng nhiệt của phảnứng là ΔH0 = -92.2 kJ Tính hằng số cân bằng Kp của phảnứng tại 580K Biết rằng ΔH0 và ΔS0 của phảnứng thay đổi không đáng kể trong khoảng nhiệt độ 298-580K

A 4.3 x 10-3 B 8.2 x 10-3 C 5.6 x 10-3 D 3.7 x 10-3

Câu 52: Xácđịnh khối lượng phân tử chấtA biết rằng 2g chất tan này vào 1000 ml H2O, áp suất thẩm thấu của dung dịch là 0.376 atm ở 250C

A 28 g/mol B 65 g/mol C 40 g/mol D 56 g/mol

Câu 53: Chọn phương ánđúng:

Một điện cực Cu nhúng vào dung dịch CuSO4, thế củađiện cực này sẽ thay đổi như thế nào khi:

(1) Thêm CuCl2

(2) Thêm NaOH

(3) Thêm nước (pha loãng)

(4) Thêm Na2SO4

A Tăng cho trường hợp (1) và (3) B Tăng cho trường hợp (2) và (4)

C Giảm cho trường hợp (2) và (3) D Giảm cho trường hợp (1) và (4)

Câu 54: Cho các nguyên tử: 12Mg, 19K, 14Si, 16S Bán kính nguyên tử lớn thứ hai và ba lần lượt là:

Trang 11

A Si, Mg B Mg, Si C S, Mg D Si, K

Câu 55: Tính nhiệt độđóng băng của dung dịch chứa 3146 gam muốiăn tan trong 10 lít nước Cho biết

hằng số nghiệm đông của nước kđ = 1,86 độ/mol, xem NaCl trong dung dịch điện ly hoàn toàn (MNaCl = 58,5 g/mol)

Câu 56: Chọn câu sai trong các phát biểu sau về hợp chất ion:

A Nhiệt độ nóng chảy cao

B Dẫnđiện ở trạng thái tinh thể

C Dẫnđiện ở trạng thái nóng chảy

D Phân ly thành ion khi tan trong nước

Câu 57: Xácđịnh xem các hợp chất nào là hợp chất ion:

Câu 58: Khi đốt cháy than chì bằng oxy người ta thu 27.5g khí cacbonic và có 59 kcal thoát ra ởđiều kiện

tiêu chuẩn Vậy nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của khí cacbonic có giá trị (kcal):

Câu 59: Hoà tan Fe vào dung dịch H2SO4 loãng Phảnứng xảy ra mãnh liệt nhất trong dung dịch:

A Chỉ có acid sunfuric tinh khiết B Có mặt ion Mg2+

Câu 60:Ở 2000C một phảnứng kết thúc sau 1 giờ Hệ số nhiệt độ γ của phản ứng là 4 Khi tang nhiệt độ phảnứng lên 2500C thì thời gian phảnứng sẽ là:

A 3.5 giây B 210 giây C 420 giây D 15 phút

Câu 61: Trong bài thí nghiệm xácđịnh bậc phảnứng, khi cốđịnh nồng độ H2SO4 và tang nồng độ Na2S2O3 giá trịΔtđo được:

A Giảm xuống mạnh B Tăng lên mạnh C Không thay đổi D Tăng không đáng kể

Ngày đăng: 26/10/2020, 12:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. I1(S) &gt;I 1(Cl) vì S có cấu hình gần cấu hình bán bão hoà phân lớp 3p. - hóa đại cương ĐỀ THI ONLINE hđc   2
1 (S) &gt;I 1(Cl) vì S có cấu hình gần cấu hình bán bão hoà phân lớp 3p (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w