1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi cơ lý thuyết đại học bách khoa

10 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 292,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn độ dời s của A, x của tâm B có chiều như hình vẽ, gốc tương ứng vị trí cân bằng tĩnh của cơ hệ.. 3/ Gọi x 0 là độ giãn của lò xo, F là lực ma sát tác động lên con lăn tại H trong t

Trang 1

Đề 1

Cho cơ hệ như hình vẽ Tải A, con lăn B và lăng trụ C lần

lượt có các khối lượng m 1 , m 2 , m 3 = 3m 2 Bán kín trong

của con lăn r, bán kính ngoài của con lăn R, mô men quán

tính của con lăn đối với trục đi qua tâm B và vuông góc

với mặt phẳng hình vẽ là J B = m 2 r 2 Độ cứng của lò xo là

K Chỉ tồn tại ma sát trượt tại tiếp điểm H có hệ số ma sát chung cho cả tĩnh và động là f = 0,4 Giả sử con lăn lăn

không trượt Các đại lượng được tính đều có thứ nguyên tương ứng với hệ đơn vị cơ bản

I Lăng trụ C được giữ cố định Chọn độ dời s của A, x của tâm B có chiều như hình vẽ, gốc tương

ứng vị trí cân bằng tĩnh của cơ hệ Các vectơ nằm bên phải của các đại lượng chỉ chiều chuyển động

Hãy chọn kết quả đúng ?

1/ Cho R =1,5r

V

r

A

V

r

V

r

V

r

2/ Động năng T của cơ hệ khi cho R = 3r; m 1 = 1,5m 2

a T 5m V2 A2 b T 2m V2 A2 c T 7m V2 A2 d 2

2

4

Tm V e Tất cả đều sai

3/ Gọi x 0 là độ giãn của lò xo, F là lực ma sát tác động lên con lăn tại H trong trạng thái cân bằng tĩnh

(chỉ chịu tác động của trọng lực) Cho R = 1,5r

a

1

2

sin 1

sin 2

K

b 0 1

1

3 sin 2

K

c

1

1 sin 3

2 sin 3

K

1

sin



e Tất cả đều sai

4/ Tổng công ∑A của nội và ngoại lực tác động vào cơ hệ từ vị trí ban đầu (gốc tọa độ) đến vị trí đang

xét Cho R = 1,5r

2, 5

4

A  Ks

2

A  Ks

4, 5

5/ Cho R = 2r, m 1 = 3m 2 , T = 4m 2 (V A ) 2 , ∑A = -0,5Kx 2 Tính gia tốc W A của tải A

a

2

2

A

K

m

2

A

K

m

2

2

A

K

m

d

2

3

A

K

m

  e Tất cả đều sai

6/ Cho R = 1,5r; m 1 = m 2; gia tốc

2

9 14

A

K

m

  Lập phương trình vi phân chuyển động của cơ hệ theo độ dời x của tâm B

0 7

K

m

0 14

K

m

0 14

K

m

A

s

x

s2

K

I

C H

Trang 2

d

2

9

0 7

K

m

7/ Cho R = 3r; m 1 = 1,5m 2 ; K = (1600/9)m 2;ss0cos 10 t Tính sức căng dây τ

a

0

sin Diêu kiên

50

g s

b.

0

sin Diêu kiên

100

g s

c

0

1

100

d

0

3

100

e Tất cả đều sai

8/ Cho R = 3r; m 1 = 1,5m 2 ; K = (1600/9)m 2 ;ss0cos 10 t.Tính lực ma sát tác động vào con lăn tại H

a

2 0

9

8 16

3

m g s

K

b

2 0

8

9

m g s

c

2 0

9

16 8

9

m g s

d

2 0

3

16 8

m g s

K

e Tất cả đều sai

II Cho lăng trụ C có thể dịch chuyển trên nền ngang không ma sát Chọn tọa độ suy rộng thứ nhất q 1

≡ s 1 là độ dời của tải A so với lăng trụ C, có gốc trùng vị trí cân bằng tĩnh (s 1 ≡ s), chiều đi xuống, q 2

≡ s 2 (chiều từ trái sang phải) là độ dời của lăng trụ C

9/ Cho R = 1,5r Tính V A2,V B2qua s s 1, 2

a

cos

A

B

    b

2 cos

A B

c

2

A

B

    d

A B

    e Tất cả đều sai

10/ Cho R = 3r; m 1 = 1,5m 2; V A2  s12s222s s 1 2cos ; 2   2 2

B

Vs s  s s  Tính động

năng T của cơ hệ ?

a T 3m s2 122, 75m s2 22 6m s s2 1 2  cos b 2 2  

Tm s  m s  m s s   

c T 1,5m s2 123m s2 22 4m s s2 1 2  d 2 2  

Tm s  m s  m s s   

e Tất cả đều sai

11/ Cho R =3r; m 1 = 1,5m 2 Tính các lực suy rộng của cơ hệ

9

 

2

9 4 0

Q

 

2

3 2 0

Q

 

Trang 3

d 1 1

2

5

2

0

Q

 

e Tất cả đều sai

12/ Cho R = 2r; m 1 = 3m 2, T  4m s2 122m s2 222m s s2 1 2  , Q 1 = -4Ks 1 , Q 2 = 0 Phương trình vi phân

chuyển động của cơ hệ:

m s m s

m s m s

m s m s

  d

m s m s

13/ Cho   s s1, 2, m 1 = 1,5m 2 Tính áp lực N của lăng trụ lên nền

a N 5, 5m g2 1,5m s2 1sin b N 4,5m g2 1,5m s2 1cos

c N 5,5m g2 3m s2 1sinm s2 2 d N 4,5m g2 3m s2 1cosm s2 2 e Tất cả đều sai

Đáp án

Đề 2

Bài toán:

I Cho cơ hệ như hình vẽ, trụ B đặc đồng chất, pouli C có

C là khối tâm Các khối lượng tương ứng mA = 100m0, mB

= m0, mC =11m0, bán kính quán tính của pouli C với trục

C là C Động cơ bắt chặt vào dầm CD tại C tạo mô men

C

gr

m

M 121 0 tác động vào pouli C

ChoR  C 3r C, R  B 2r C, Cr C, M 121m0gr C Hãy chọn

các kết quả đúng

Câu 1: Tính các vận tốc góc B,Cqua V A  (vận tốc A đi

lên)

a

C

A C B

r

V



C

A C C

A B

r

V r

V

c

C

A C B

r

V

2



 d Không có kết quả đúng

M

A

C

A

B H

I

Trang 4

Câu 2: Tính động năng T của cơ hệ

0

57m V A

0

5 ,

54 m V A

0

5 ,

73 m V A

T 

Câu 3: Tính tổng công suất N của ngoại nội lực tác động vào cơ hệ

a N 20m0gV A b N 30m0gV A c N 10,9m0gV A d Không có kết quả đúng

Câu 4: Tính gia tốc WA của tải A

a

10

1



A

147

30

c Không có kết quả đúng d W A g

114

20



Câu 5: Tính sức căng nhánh dây I theo WA cho

C C

A B

r R

V

a I 50,5m0g50,875m0W A b I 50,5m0g51m0W A

c I 50,5m0g62,5m0W A d Không có kết quả đúng

Câu 6: Tính sức căng nhánh dây H theo WA

a H 50,5m0g50m0W A b Không có kết quả đúng

c H 50,5m0g60,5m0W A d H 50,5m0g50,125m0W A

Câu 7: Tính các thành phần phản lực Cy, ngẫu MC do động cơ và trụ C tác động vào dầm CD tại C qua WA

cho

C C

A C

r R

V

a C y 112m0g101m0W A;M CM b C y 112m0g101m0W A;M CM

c C y 112m0g;M CM d Không có kết quả đúng

Câu 8: Tính các thành phần phản lực Dy và ngẫu MD tác động vào dầm CD tại D qua WA

a D y 121m0g101m0W A;M D (112m0g101m0W A)M

b D y 112m0g101m0W A;M D (112m0g101m0W A)M

c D y 112m0g101m0W A;M D (112m0g101m0W A)M

d Không có kết quả đúng

II Xem CD là dầm đàn hồi có độ cứng K (ứng vị trí C) Gọi y C là độ dời thẳng đứng đi xuống của điểm C từ vị trí cân bằng tĩnh,C là góc quay của trụ C là hai tọa độ suy rộng tương ứng q1, q2

Câu 9: Xác định vận tốc V A  và vận tốc góc B qua y ,C C

a V A r CCyC;B C b V A 2r CCyC;B C

c V 2r  y ;  d Không có kết quả đúng

Trang 5

Câu 10: Tính lực suy rộng

C

y

Q

Q 1

a Q1 Ky C 100m0g b Q1 Ky C

c Q1 112m0gKy Cr CC d Không có kết quả đúng

Câu 11: Tính lực suy rộng

C

Q

Q2  

a Q2 M 202m0g b Q2 M 101m0grC

c Q2 M 101m0g d Không có kết quả đúng

Câu 12: Tính động năng của cơ hệ qua y ,C C

a T (56yC2 218r C2C2 202r C yCC)m0 b T (56yC2 73,5r C2C2 101r C yCC)m0

c T (56yC2 57r C2C2 101r CC yC)m0 d Không có kết quả đúng

Đề 3

Bài toán: Cho cơ cấu như hình vẽ Các khối lượng

tương ứng mA = 20m0, mB = 8m0, mC = 10m0, mD = 2m0

D là tải trọng lệch tâm gắn trên trụ tâm C, trụ C có bán

kính quán tính với trục quay là C  Trụ tâm B đặc r

đồng chất bán kính

2

R

Động cơ (bỏ trọng lượng) gắn trên dầm tác động vào trụ tâm C ngẫu M (Hình vẽ), các

độ dài HE = EI = 2R, EC = R

Hãy chọn kết quả đúng Cho M = 16m0gR, R = 2r

Câu 1: Động năng T của cơ hệ

a T 22m r0 22 b T 70m r0 22

c T 42m r0 22 d Không có kết quả đúng

Câu 2: Tổng công suất N k của ngoại, nội lực tác

động vào cơ hệ

a N k e,i ( 2 sin)2m0gr b N k e,i ( 3 2sin)m0gr

c Không có kết quả đúng d N k e,i ( 2 sin)2m0gr

Câu 3: Gia tốc góc 

r

22

sin

r

84

sin 2

 

r

70

sin

A

M

I

E

H

R

B

C

r

D

Trang 6

Câu 4: Sức căng i của nhánh dây

a 114m g0 6m R0  b 1 8m g0 8m R0 

c Không có kết quả đúng d 1 14m0g8m0R

Câu 5: Thành phần phản lực tại H (Hx, Hy) khi 2n

a H x2m r0  b 2

0

3

x

0

2

x

H   m r d Không có kết quả đúng

Câu 6: Thành phần phản lực Hy khi 2

2

  

0 0

25 ,

6

98

 m r

r m g m

H y

8

131

 m r

r m g

m

H y

Câu 7: Thành phần phản lực Iy khi 2n

0 0

0 16,5 5

,

0 0

0 23,5 5

,

0 0

5 ,

Câu 8: Thành phần phản lực Hx tác động vào dầm HI khi 2

2

  

a H x2m r0  b H x  4m r0 2 c H x  2m r0 2 d Không có kết quả đúng Trường hợp hệ có 2 bậc tự do (dầm HI đàn hồi) Gọi  vàylà hai tọa độ suy rộng (gốc y là vị trí tâm C ở trạng thái cân bằng tĩnh)

Câu 9: Động năng T của cơ hệ

a T 70m r0 2220m y02(56 2 sin )  m r y0 

b T 42m r0 2220m y02(42 2 sin )  m r y0 

c T 22m r0 2220m y02(28 2 sin )  m r y0 

d Không có kết quả đúng

Câu 10: Lực suy rộng Q y

a Q y  2ky40m g0 b Q y  ky20m g0 c Q y  ky d Không có kết quả đúng

Câu 11: Lực suy rộng Q

a Q (32sin)m0gr b Q 4 2 sin m gr0

c Không có kết quả đúng d Q m gr0 3 2sin 

Câu 12: Phương trình vi phân chuyển động của cơ hệ

a

0 2 sin sin

14 22

0 cos

2 sin 2

28

0 0

0 0

g g

y y r

ky r

m r

m r

m y m

Trang 7

b

0 3 sin 2 sin 2 42 84

0 cos

2 sin 2

42

g g

y y r

ky r

m r

m r

m y m

c

0 2 sin sin

28 70

0 cos

2 sin 2

56

g g

y y r

ky r

m r

m r

m y m

d Khơng cĩ kết quả đúng

Đề 4

Bài 1: Cho cơ hệ như hình vẽ Giả sử con lăn kép 1 tâm A lăn không trượt, trụ rỗng 2 tâm B, tải trọng 3 C, trục quay 4 là trụ đặc đồng chất tâm D Các bán kính tương ứng R1 = 3r1, R2 = r1, R4

= 2r1, bán kính quán tính của con lăn 1 đối với trục qua tâm A vuông góc mặt phẳng hình vẽ là

1

3

2r

  ; (r1 là bán kính nhỏ của 1) Các khối lượng tương ứng 1 14

9

8

m

4

m

4

3

4

mm Lực F

và ngẫu M tác động vào cơ hệ như hình vẽ

Hãy chọn đánh giá đúng

I Cố định trục 4

1 Gọi tương ứng giá trị đại số vận tốc góc của vật 1 là  1

a 1

1

3

A

V

r

1

2

A V r

  c 1

1

3

A V r

1

A V r

   e Không có kết quả đúng

2 Đặt V3 là giá trị đại số của vật 3, chọn hướng dương đi xuống

a 3

2

A

V

3

A

V

V   c 3

3

A

V

V  d Không có kết quả đúng e

3

3

I

D

B

H

M

+

C 3

D

2

4

1

Trang 8

3 Gọi VH

là vận tốc điểm H thuộc vật 1 Hướng VH

được xác định?

a Phụ thuộc vào độ lớn các tham số lực, trọng lực

b Từ trái sang phải

c Từ phải sang trái

4 Động năng của cơ hệ T

m

TV b 2 2

TmV c 3 2

TmV d Không có kết quả đúng e

2

A

TmV

5 Động năng T của cơ hệ

1 1

9

Tmr  b 2 2

1 1

21

Tmr  c 2 2

1 1

14

Tmr  d Không có kết quả đúng e

2 2

1 1

6

Tmr

8

Fmg Gọi A là tổng công của nội, ngoại lực tác động trên cơ hệ từ thời điểm đầu

đến thời điểm đang xét theo độ dời A (SA)

a A = mgSA b

mg

AS c 2

A  mgS d 3

AmgS e Không có kết quả đúng

8

Fmg Gọi WA là gia tốc của tâm A chọn hướng dương từ trái sang phải

a

4

A

g

W  b 3

4

A

3

A

g

W   d WA = g e Không có kết quả đúng

8

Fmg Gọi sức căng nhánh dây liên kết vật 1 là 1

a 1

5

mg

  b 1

6

mg

  c 1

3

mg

  d Không có kết quả đúng e 1

2

mg

 

9 Cho 3

8

Fmg Gọi F I là giá trị đại số lực ma sát trượt tại I tác động vào con lăn 1 Chọn

hướng dương đi từ trái sang phải

52

I

F   mg b 12

71

I

Fmg c 11

72

I

F   mg d 3

25

I

Fmg e Không có kết quả đúng

Trang 9

II Trụ A tâm D có thể quay đựơc Cho 4 3

4

Chọn hai tọa độ suy rộng q1 S A (độ dời tâm A từ trái sang phải)

q2 4 ( góc quay vật 4)

10 Tốc độ VB chọn hướng dương đi xuống

3

A

B

S

V  r  b 1

4

B

r S

V   

 c 1

4

A B

V    

2

A

B

S

V   r

 e Không có kết quả đúng

11 Tốc độ góc quay 2

1

2

A

S

r

   

1

2 3

A S r

    

1

A S r

   

1

3

A

S

r

   

 e Không có kết quả đúng

12 Cho 3

8

8

Mmgr Các lực suy rộng Q1, Q2

2

Qmg Qmgr c 1 1 ; 2 1 1

2

Qmg Qmgr e Không có kết quả đúng

Bài 2: Thanh AB đồng chất khối lượng m, độ dài  Thả thanh chuyển động từ trạng thái đứng yên (Mô hình phẳng) từ vị trí 0, bỏ qua ma sát Chọn đánh giá đúng

13 Bậc tự do của thanh AB

C

O

A

B 2R

+

Trang 10

14 Động năng T của thanh theo ( ), cho R

3

m

6

m

TR  c 5 2 2

12

m

TR  d 7 2 2

12

m

TR  e Không có kết quả đúng

15 Tính tổng công A các ngoại lực tác động vào thanh AB từ vị trí khởi động đến vị trí đang

xét theo góc cho R  

2

mgR

4

2

4

m

AgR   e Không có kết quả đúng

16 Gọi  là gia tốc của AB theo góc  , cho R

5

g R

4

g R

5

g R

  

d Không có kết quả đúng e 3 3 cos

5

g R

0

R

 Tính gia tốc góc  của AB tại 900

2

g

R

  b 4 13

21

g R

R

  d  0 e Không có kết quả đúng

0

R

 Tính bình phương vận tốc góc 2 của AB tại 0

90



a 2 3 3

5

g R

2

g R

7

g R

d 2 2 3

5

g R

  e Không có kết quả đúng

Ngày đăng: 25/10/2020, 22:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

với mặt phẳng hình vẽ là JB = m2.r2. Độ cứng của lị xo là - đề thi cơ lý thuyết đại học bách khoa
v ới mặt phẳng hình vẽ là JB = m2.r2. Độ cứng của lị xo là (Trang 1)
Cho cơ hệ như hình vẽ. Tải A, con lăn B và lăng trụC lần - đề thi cơ lý thuyết đại học bách khoa
ho cơ hệ như hình vẽ. Tải A, con lăn B và lăng trụC lần (Trang 1)
I. Cho cơ hệ như hình vẽ, trụ B đặc đồng chất, pouli C cĩ C là khối tâm. Các khối lượng tương ứng m A = 100m0, mB - đề thi cơ lý thuyết đại học bách khoa
ho cơ hệ như hình vẽ, trụ B đặc đồng chất, pouli C cĩ C là khối tâm. Các khối lượng tương ứng m A = 100m0, mB (Trang 3)
Bài tốn: Cho cơ cấu như hình vẽ. Các khối lượng tương ứng m A = 20m0, mB = 8m0, mC = 10m0, mD = 2m0 - đề thi cơ lý thuyết đại học bách khoa
i tốn: Cho cơ cấu như hình vẽ. Các khối lượng tương ứng m A = 20m0, mB = 8m0, mC = 10m0, mD = 2m0 (Trang 5)
Bài 1: Cho cơ hệ như hình vẽ. Giả sử con lăn kép 1 tâ mA lăn không trượt, trụ rỗng 2 tâm B, tải trọng  3  C, trục quay  4  là trụ đặc đồng chất tâm D - đề thi cơ lý thuyết đại học bách khoa
i 1: Cho cơ hệ như hình vẽ. Giả sử con lăn kép 1 tâ mA lăn không trượt, trụ rỗng 2 tâm B, tải trọng 3 C, trục quay 4 là trụ đặc đồng chất tâm D (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w