1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOẠCH GD MÔN CÔNG NGHỆ

61 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 63,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chúhợp, nhận xétđược trang phụcđẹp đối với mỗingười Mức độ: liên hệ 5 7,

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẨM PHẢ

TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ CỘNG HÒA

Trang 2

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN CÔNG NGHỆ

(1) Đảm bảo mục tiêu giáo dục của chương trình, sách giáo khoa (SGK) theo qui định của Luật Giáo dục.

(2) Đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính thống nhất giữa các bộ môn; không thay đổi CT, SGK hiện hành (3) Không thay đổi thời lượng dạy học đối với mỗi môn học trong một lớp và trong mỗi cấp học.

(4) Thuận lợi cho việc tổ chức thực hiện tại các cơ sở giáo dục.

3 Nội dung điều chỉnh

Việc điều chỉnh nội dung dạy học tập trung vào những nhóm nội dung chính sau:

(1) Những nội dung trùng lặp trong CT, SGK của nhiều môn học khác nhau

(2) Những nội dung trùng lặp, có cả ở CT, SGK của lớp dưới và lớp trên do hạn chế của cách xây dựng CT, SGK theo quan điểm đồng tâm

(3) Những nội dung, bài tập, câu hỏi trong SGK không thuộc nội dung của CT hoặc yêu cầu vận dụng kiến thức quá sâu, không phù hợp trình độ nhận thức và tâm sinh lý lứa tuổi học sinh

(4) Những nội dung trong SGK trước đây sắp xếp chưa hợp lý.

(5) Những nội dung mang đặc điểm địa phương, không phù hợp với các vùng miền khác nhau

4 Hướng dẫn thực hiện các nội dung

- Hướng dẫn này dựa trên SGK của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam ấn hành năm 2011, là SGK của chương trình chuẩn đối với cấp THCS Nếu GV và HS sử dụng SGK của các năm khác thì cần đối chiếu với SGK năm 2011 để điều chỉnh,

áp dụng cho phù hợp

- Căn cứ chương trình GDPT cấp THCS (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 5 năm

2006

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).

- Căn cứ công văn số 3280/BGD ĐT- GDTrH ngày 27/08/2020 của Bộ GD&ĐT v/v hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;

Trang 3

- Căn cứ công văn số 2197/SGDĐT- GDTrH ngày 24/08/2020 của Sở GDĐT Quảng Ninh v/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh từ năm học 2020 - 2021;

- Công văn số 2284 /SGDĐT-GDTrHngày 31 tháng 8 năm 2020 của Sở GD&ĐT Quảng Ninh V/v hướng dẫn triển khai thực hiện giáo dục STEM trong giáo dục trung học từ năm học 2020-2021;

- Căn cứ Công văn số 587/PGDĐT V/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh từ năm học 2020-2021;

- Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2020 - 2021 của trường TH&THCS Cộng Hòa;

- Căn cứ nhiệm vụ chuyên môn được BGH phân công trong năm học 2020 - 2021;

- Căn cứ tình hình thực tế của trang thiết bị đồ dùng dạy học hiện có và điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường.

Nhóm bộ môn công nghệxây dựng kế hoạch giáo dục môn công nghệ năm học 2020 - 2021 cụ thể như sau:

Lưu ý: Bài có “GDĐĐ” là bài có nội dung tích hợp giáo đạo đức hành vi cho học sinh.

Bài có“GDMT” là bài có nội dung tích hợp giáo dục môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.

Bài có “GD STEM” là bài có nội dung tích hợp giáo dục STEM.

Trang 4

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN CÔNG NGHỆ 6

Cả năm: 35 tuần (70 tiết)Học kì I:18 tuần 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiếtHọc kì II:17 tuần 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

Học kì I (36 tiết)

1 1 Bài mở đầu - Khái quát hóa nội

dung công nghệ 6

- Tạo hứng thú học tậpcho HS

SGK Bảo vệ môi trường

- HS hiểu được cơ sở

để phân loại các loạivải

Mẫu vải sợi thiênnhiên và vải sợi hóahọc

Mẫu vải sợi pha, mácquần áo

Để có nguyên liệudệt vải con ngườiphải trồng bông,đay, nuôi tằm,dê… và phải bảotồn các nguồn tàinguyên thiênnhiên như gỗ, than

đá, dầu mỏ…

trồng cây nguyênliệu góp phần phủxanh mặt đất,giảm lượng khí

- Mục I.1.a)

Nguồn gốc;

I.2.a) Nguồngốc: khuyếnkhích họcsinh tự đọc

Trang 5

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

CO2 , tăng khí O2hạn chế BĐKH

- Phân biệt được một

số loại vải thông dụng

Mẫu các loại vảibát đựng nước, bậtlửa

Dặn học sinh khithực hành xongphải đổ tro vảiđứng nơi quyđịnh, không vứtbừa bãi làm ảnhhưởng đến môi

Bài 3: TH lựa chọntrang phục

- HS hiểu được chứcnăng, cách lựa chọn vàphân biệt các loại trangphục

- HS biết cách sử dụngtrang phục phù hợp

- Hs biết được quytrình để lựa chọn trangphục

Hình ảnh, máy chiếu Trang phục bảo vệ

cơ thể con ngườitránh tác hại môitrường, làm đẹpcho cuộc sống conngười, phải sửdụng trang phụchợp lí tránh lãngphí nguyên liệusản suất vải làmảnh hưởng môi

trường (Mức độ:

liên hệ)Biết lựa chọntrang phục phù

Trang 6

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

hợp, nhận xétđược trang phụcđẹp đối với mỗingười

(Mức độ: liên hệ)

5 7,8 Bài 4: Sử dụng và

bảo quản trang phục - HS biết cách sử dụngtrang phục phù hợp với

hoạt động, môi trường,công việc

- HS hiểu dược ý nghĩa

và cách bảo quản trangphục đúng kĩ thuật

Máy chiếu, máy tính Biết cách sử dụng

trang phục để tiếtkiệm nguyên vậtliệu vải, làm giàucho môi trường

(Mức độ: liên hệ)

Biết bảo quảntrang phục tránhlãng phí tiết kiệmnguyên liệu vảilàm giàu cho môitrường

Vải, kim, chỉ, kéonhỏ

Tiết kiệm vật liệu,không vứt chỉ thừa

ra lớp học tránhgây ô nhiễm môitrường làm biến

đổi khí hậu (Mức

độ: liên hệ)

Trang 7

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

- HS cắt khâu được vỏgối hình chữ nhật (theoquy trình)

Bìa, kéo, bút chì,thước kẻ

Tiết kiệm giấy, thudọn phần thừatránh lãng phínguyên liệu vàbảo vệ môitrường, giúp làmgiàu môi trường

(Mức độ: liên hệ)

Tận dụng vải thừacủa cửa hàng mayquần áo, sử dụngtiết kiệm vải nhằmtiết kiệm nguyênliệu sản suất vải,bảo vệ môi trườngtránh biến đổi khí

hậu (Mức độ:

liên hệ)

Bỏ chỉ thừa vàothùng rác tránhgây ô nhiễm môi

trường (Mức độ:

liên hệ)

8 16 Ôn tập HS các kiến thức, kĩ

năng đã học trongchương 1

Máy chiếu

Trang 8

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

Tiết kiệm vật liệu,không vứt chỉ thừa

ra lớp học tránhgây ô nhiễm môitrường làm biếnđổi khí hậu

(Nhắc học sinhtrước khi làm bài)

9 17 Kiểm tra giữa kỳ I

(thực hành) - Kiểm tra mức độnắm vững quy trình cắt

khâu vỏ gối hình chữnhật

- Kiểm tra kĩ năng cắtkhâu vỏ gối hình chữnhật

Dụng cụthực hànhtheo nộidung lựachọn kiểmkiểm tra

- HS biết cách sắp xếp

đồ đạc hợp lí trong giađình

Máy tính, máy chiếu Mục II.3

(Chọn 1trong 3 nộidung để dạy)

11 20,21 Bài 9:

TH: Sắp xếp đồ đạchợp lí trong gia đình

- HS HS sắp xếp được

đồ đạc hợp lí trong nhàhoặc nơi học tập củabản thân

- HS quan sát, bố trí,sắp xếp được vị trí đồđạc trong gia đìnhhoặc nơi học tập hợp lí

Bìa, vỏ hộp, các môhình, keo khô, kéo - Tận dụng bìa vởcũ, vỏ hộp hay các

vật liệu tre, gỗ tậndụng để tập làmcác mô hình đồvật trong nhà

- Sử dụng các phếliệu góp phần tiếtkiệm nguyên liệu

và năng lượng sảnxuất góp phần ứngphó với BĐKH

Trang 9

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

(Mức độ: liên hệ)

12 22,23 Bài 10: Giữ gìn nhà

ở sạch sẽ, ngăn nắp - HS hiểu được kháiniệm nhà ở sạch sẽ,

ngăn nắp và công việc

vệ sinh để nhà ở sạchsẽ

Máy tính, máy chiếu - Giữ gìn nhà ở

sạch sẽ, ngăn nắp

để môi trườngsạch đẹp

- Thực hiện vànhắc nhở cácthành viên tronggia đình giữ gìnnhà ở sạch sẽ,ngăn nắp

- Giáo dục ý thứcgiữ gìn vệ sinh,bảo vệ môi trườngsống nhằm ứng

- HS biết được cáchtrang trí nhà ở bằngmột số đồ vật

Máy tính, máy chiếu - Biết sử dụng đồ

vật dùng trong nhà

để trang trí sẽ làmđẹp cho nhà ở

- Dùng cây xanhkết hợp trang trívới các đồ dùngtạo môi trường

thân thiện (Mức

độ: liên hệ)

Trang 10

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

và hoa Cắm hoatrang trí

(bài 12+13+14)

- HS hiểu được ý nghĩacủa cây cảnh và hoatrong việc trang trí nhàở

- HS biết dược cáchlựa chọn, sử dụng câycảnh và hoa để trangtrí nhà ở, nơi học tập

- HS hiểu được cácnguyên tắc cắm hoa cơbản, các dụng cụ, vậtliệu cần thiết dùngtrong cắm hoa

- HS biết được quytrình cắm hoa

Máy tính, máy chiếu - Sử dụng cây

cảnh và hoa đểtrang trí nhà ở tạonên mối quan hệgần gũi giữa conngười và thiênnhiên

- Thực hiện trangtrí nhà ở bằng câycảnh góp phầnlàm đẹp môitrường , hạn chếBĐKH

(Mức độ: liên hệ)

- Thực hiện trangtrí nhà ở bằng câyhoa góp phần làmđẹp môi trường ,hạn chế BĐKH

(Mức độ: liên hệ)

15 30 Ôn tậphọc kì I - Nắm vững kiến thức

về các loại vải thườngdùng trong may mặc,lựa chọn trang phục,

sử dụng và bảo quảntrang phục vai trò củanhà ở, sắp xếp nhà ở

Trang 11

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

hợp lý

- Rèn kỹ năng vậndụng kiến thức vàothực tế cuộc sống

16 31 Kiểm tra thực hành

cuối kỳ I

- GV đánh giá đượckết quả học tập của HS

HS rút kinh nghiệm,

có biện pháp học tậpthích hợp

- Kỹ năng trình bàybài: trắc nghiệm, tựluận, vận dụng kiếnthức liên hệ thực tế

17 32 Kiểm tra lý thuyết

cuối kỳ I - Vận dụng kiến thức

để cắm bình hoa theodạng tỏa tròn đảm bảotính sáng tạo, thẩm mĩ

18 33 TH tự chọn: Một

số mẫu cắm hoa - HS cắm được một sốdạng cắm hoa cơ bản,

phù hợp với khônggian nơi ở hoặc nơilàm học tập

Giỏ, hoa, kéo, cànhcảnh - Tìm kiếm nhữngđồ vật đã qua sử

dụng như vỏ chai,

lọ, lon bia,… hoặcống tre, vỏ trai,ốc… để tạo thànhbình căm hoa

Chọn cắmhoa dạng tỏatròn

Trang 12

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

- Chỉ sử dụng hoa,cành lá ở nơi đượcphép lấy hoặcmua Không háihoa, bẻ cành làmảnh hưởng đến sựphát triển của câyhoặc cảnh quanmôi trường

- Cần sắp xếp gọngang nguyên vậtliệu cắm hoa, giữ

vệ sinh sạch sẽ nơithực hành để bảo

Giỏ, hoa, kéo, cànhcảnh - Tìm kiếm nhữngđồ vật đã qua sử

dụng như vỏ chai,

lọ, lon bia,… hoặcống tre, vỏ trai,ốc… để tạo thànhbình căm hoa

- Chỉ sử dụng hoa,cành lá ở nơi đượcphép lấy hoặcmua Không hái

Trang 13

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

hoa, bẻ cành làmảnh hưởng đến sựphát triển của câyhoặc cảnh quanmôi trường.- Cầnsắp xếp gọn gangnguyên vật liệucắm hoa, giữ vệsinh sạch sẽ nơithực hành để bảo

vệ MT, hạn chếBĐKH (Mức độ:

liên hệ)

20 35 Thực hành: cắm hoa

theo chủ đề

21 36 Ôn tập chương II Ôn tập các kiến thức

đã học trong chương II Máy chiếu

Học kì 2 (34 tiết)

22 37

38

39

Bài 15: Cơ sở của

ăn uống hợp lí - HS biết được vai tròcủa các chất dinh

dưỡng cần thiết cho cơthể và nhu cầu dinh

Máy tính, máy chiếu - Nguồn thực

phẩm và nướctrong thiên nhiêncung cấp các chất

Trang 14

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

dưỡng của cơ thể

- HS biết được giá trịdinh dưỡng các nhómthức ăn và cách thaythế

dinh dưỡng cho cơthể con người Sửdụng nước sạchtiết kiệm hợp lý làchủ động ứng phóvới BĐKH

- Cần bảo vệ thiênnhiên để có cácchất dinh dưỡngnuôi sống con

người (Mức độ:

liên hệ)

23 40,41 Bài 16:

Vệ sinh an toànthực phẩm

- HS hiểu được kháiniệm vệ sinh an toànthực phẩm

- HS biết được cácbiện pháp giữ vệ sinh

an toàn thực phẩm vàcách chọn lựa thựcphẩm phù hợp

Máy tính, máy chiếu - Sử dụng thực

phẩm an toàn

- Có thái độ phêphán và ngănngừa những hành

vi gây mất an toànthực phẩm

(Mức độ:Tích hợp

bộ phậnLiên hệ )

24 42,43 Bài 17:

Bảo quản chất dinhdưỡng trong chếbiến món ăn

- HS hiểu được sự cầnthiết phải bảo quảnchất dinh dưỡng khichuẩn bị và trong chếbiến món ăn

Máy tính, máy chiếu

Trang 15

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

- HS biết cách tỉa hoatừ một số rau, củ, quả Dao, kéo, một số loạirau: dưa chuột, cà

chua, hành tây

- Sử dụng hợp lýnguyên liệu tỉahoa, tránh lãng phínguyên liệu

- Thực hiện vànhắc nhở các bạnthu dọn vệ sinhnơi làm việc, đổrác thải đúng nơiquy định để bảo

vệ môi trườngsống, hạn chếnguyên nhân gâybiến đổi khí hậu

- HS biết được cácphương pháp chế biếnthực phẩm có sử dụngnhiệt và không sửdụng nhiệt

Máy tính, máy chiếu Mục II.3;

I.1.a);I.1.c)Mục I.4.a);

I.4.b):

Khuyếnkhích HS tựhọc, tự làm

27 50 Ôn tập Hệ thống toàn bộ kiến

thức đã học ở kì I Máy chiếu 28

Trang 16

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

28 51 Kiểm tra giữa kỳ II

- HS biết được cáchchế biến món nộm raumuống

Đĩa, cà chua, ớt, lạcrang, mắm,muối, raumuống đã rửa sạch,luộc chín

Lựa chọn nguyênliệu hợp lí, tiếtkiệm, không vứtrác bừa bãi gây ônhiễm môi trường

Lựa chọn nguyênliệu hợp lí, tiếtkiệm, không vứtrác bừa bãi gây ônhiễm môi trường

- HS hiểu được nguyêntắc tổ chức bữa ăn hợplí

Máy tính, máy chiếu Mục II

Phần chiabữa ăn trongngày: Tựhọc cóhướng dẫn

32 60,61 Bài 22:

Quy trình tổ chứcbữa ăn

- HS hiểu được nguyêntắc xây dựng thực đơn

- HS lựa chọn được

Máy tính, máy chiếu - Lựa chọn số

lượng thực phẩmcho thực đơn phù

Mục IV Bàybàn và thudọn sau khi

Trang 17

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

thực phẩm cho thựcđơn hợp với số ngườiăn để tránh lãng

phí nguyên liệu

(Mức độ: liên hệ)

- Sắp xếp quytrình thực hànhhợp lý để tiết kiệmnăng lượng, gópphần ứng phó với

BĐKH (Mức độ:

liên hệ)

ăn: Khuyếnkhích HS tựhọc, tự làm

Máy tính, máy chiếu

34 64 Ôn tập Hệ thống toàn bộ kiến

Trang 18

STT Tiết Chương/Bài học Yêu cầu cần đạt Ứng dụng CNTT Sử dụng TBDH; Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn thực hiện Ghi chú

37 67

68 Chủ đề:Thu nhập,chi tiêu trong gia

đình(bài 25+26+27)

-Hs biết được cácnguồn thu nhập của giađình và biện pháp tăngthu nhập gia đình-HS biết được biệnpháp cân đối thu, chitrong gia đình

Máy tính, máy chiếu GV dạy

phần líthuyết củachủ đề

Máy tính, máy chiếu Gv dạy tiếp

chủ đề thunhập, chitiêu tronggia đìnhphần thựchành

Trang 19

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN CÔNG NGHỆ 7

Cả năm: 35 tuần (52 tiết)Học kì I:18 tuần 18 tuần x1,5 tiết/tuần = 27 tiếtHọc kì II:17 tuần 17 tuần x1,5 tiết/tuần = 25 tiết

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn Thực hiện Ghi chú HỌC KÌ I

- Biết được vai trò và nhiệm

vệ đất

- Hiểu được ý nghĩa tácdụng của các biện pháp sửdụng, cải tạo, bảo vệ đấttrồng

- Nhận dạng được đất cát,đất thịt, đất sét bằng quansát

Máy chiếu

- GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng)

- Địa chỉ tích hợp: Mục II

Trang 20

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

Bài 7: Tác dụng củaphân bón trongtrồng trọt

Bài 9: Cách sử dụng

và bảo quản các loạiphân bón thôngthường

Bài 8: TH: Nhậnbiết một số loạiphân bón hóa họcthông thường

- Biết được một số loại phân

bón và tác dụng của chúngđối với cây trồng và đất

- Biết được các cách bónphân và sử dụng, bảo quảnmột số loại phân bón thôngthường

- Biết được các cách bónphân và sử dụng, bảo quảnmột số loại phân bón thôngthường

- Biết được các cách bónphân và sử dụng, bảo quảnmột số loại phân bón thôngthường

- Biết được một số loại phân

bón và tác dụng của chúngđối với cây trồng và đất

- Nhận dạng được một sốloại phân vô cơ thường dùngbằng phương pháp hoà tantrong nước và phương phápđốt trên ngọn lửa đèn cồn

Máy chiếu -Ốngnghiệmkẹp gỗ,đèn cồn,thìa nhựa,than hoa,kẹp sắt

- Mẫu một

số phânbón

- Bài 7: GDBVMT (tíchhợp liên hệ, vận dụng) Địa chỉ tích hợp: Mục II

- Bài 9: GDBVMT (tíchhợp liên hệ, vận dụng)Địa chỉ tích hợp: Mục II,III

Bài 8: MụcII.2.Phân biệttrong nhómphân bón hòatan.(Khôngdạy)

5 7 Bài 10: Vai trò của - Biết được vai trò và các Máy chiếu - GDBVMT (tích hợp liên MụcIII.4.Phươ

Trang 21

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

giống và phươngpháp tạo chọn giốngcây trồng

tiêu chí của giống cây trồngtốt

- Biết được một số phươngpháp chọn tạo giống, quytrình sản xuất giống và cáchbảo quản hạt giống câytrồng

hệ, vận dụng tạo giống tốthạn chế BĐKH)

- Địa chỉ tích hợp: Mục II

ng pháp nuôicấy mô(khuyến khíchhọc sinh tựhọc)

6 8

Bài 11: Sản xuất vàbảo quản giống câytrồng

- Biết được một số phươngpháp nhân giống vô tính

Máy chiếu - GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng)

- Địa chỉ tích hợp: Mục II

Mục I.2:

Không dạy(đãđược học ởmôn Sinh 6)

7 9,10,11

Chủ đề: sâu bệnh hại cây trồng

Bài 12: Sâu, bệnhhại cây trồng

Bài 13: Phòng, trừ

sâu bệnh hạiBài 14 TH: Nhậnbiết một số loạithuốc và nhãn hiệucủa thuốc trừ sâu,bệnh hại

- Biết được khái niệm, tác

hại của sâu, bệnh hại câytrồng

- Hiểu được các nguyên tắc,

nội dung của một số biệnpháp phòng trừ sâu, bệnh

- Nhận biết được một số loạithuốc và nhãn hiệu củathuốc trừ sâu, bệnh hại

Máy chiếu

- Một sốnhãn hiệuthuốc

Bài 12: GDBVMT (tíchhợp liên hệ, vận dụng)Địa chỉ tích hợp: Mục IIBài 13: GDBVMT (tíchhợp liên hệ, vận dụng hạnchế BĐKH)

8 12 Bài 15: Làm đất vàbón phân lót

- Hiểu được cơ sở khoa học,

ý nghĩa thực tế của quy trìnhsản xuất và bảo vệ môitrường trong trồng trọt

Máy chiếu - GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng)

9 13 Bài 16:Gieo trồng

cây nông nghiệp - Biết được khái niệm vềthời vụ, những căn cứ để Máy chiếu - GDBVMT (tích hợp liênhệ, vận dụng)

Trang 22

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

xác định thời vụ, mục đíchkiểm tra xử lý hạt giống

Bài 17: TH: Xử líhạt giống bằng nướcấm

Hướng dẫn họcsinh tự học, tựlàm

10 14 Bài 19:Các biệnpháp chăm sóc cây

trồng

- Nêu được biện pháp tỉa,dặm cây và mục đích củanhững biện pháp đó trongtrồng trọt

- Trình bày được các cáchlàm cỏ cho cây trồng vàmục đích của việc làm cỏ

Trình bày được các cách xớixáo đất, vun gốc cho câytrồng và mục đích của việcxới xáo đất, vun gốc

- Trình bày được cách bónthúc phân cho cây khi cần

và nêu được loại phân sửdụng bón thúc có hiệu quả

- Nêu được một cách kháiquát về các biện pháp cơbản trong việc chăm sóc câytrồng và vai trò của mỗibiện pháp trong hệ thốngcác biện pháp

Máy chiếu - GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng)

11 15 Bài 20: Thu hoạch,

bảo quản và chế - Trình bày được yêu cầu vàphương pháp thu hoạch phù Máy chiếu - GDBVMT (tích hợp liênhệ, vận dụng)

Trang 23

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

biến nông sản

hợp với loại sản phẩm đểđảm bảo số lượng, chấtlượng, đáp ứng mục đích sửdụng

- Nêu được mục đích chungcủa bảo quản sản phẩm sauthu hoạch, điều kiện cơ bản

về sản phẩm và phương tiện

để bảo quản tốt mỗi loại sảnphẩm có đặc điểm về thànhphần cấu tạo, hoạt động sinh

lý khác nhau

12 16 Bài 21: Luân canh,xen canh, tăng vụ

- Biết được khái niệm, tácdụng của phương thức luâncanh, xen canh, tăng vụ

Máy chiếu - GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng)

13 17 Ôn tập giữa HKI Máy chiếu

14 18 Kiểm tra giữa kỳ I

- Đề KT,

ma trận đề,đáp án,biểu điểm

15 19

Bài 22: Vai trò củarừng và nhiệm vụcủa trồng rừng

- Biết được vai trò của rừng

và nhiệm vụ trồng rừng

Máy chiếu - GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng bảo vệ rừng) Mục II.1Tìnhhình rừng ở

nước ta (cậpnhật số liệucho phù hợpthực tế)

16 20 Bài 23: Làm đất

gieo ươm cây rừng

- Biết được qui trình gieo

ươm, trồng cây con và chăm

Máy chiếu - GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng bảo vệ rừng)

-Mục I.2khuyến khích

Trang 24

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

sóc cây rừng

- Biết được kĩ thuật làm đấthoang

học sinh tự học-Mục II.2không dạy

17 21 Bài 24: Gieo hạt vàchăm sóc vườn gieo

ươm cây rừng

- Xác định được các cáchtác động làm cho hạt câyrừng có tỷ lệ nẩy mầm cao

và giải thích được cơ sởkhoa học của mỗi cách tácđộng

- Trình bày được thời vụgieo hạt ở mỗi vùng củanước ta, nhằm làm cho câycon sinh trưởng phát triểntốt, trình bày được trình tựcác bước và yêu cầu kỹthuật trong mỗi bước củaquy trình gieo hạt cây rừng

- Nêu được các công việc vàmục đích của mỗi công việctrong quá trình chăm sócvườn gieo ươm cây rừng

Máy chiếu

- GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng bảo vệ rừng)

Bài 25: TH: Gieohạt và cấy cây vàobầu đất

- Gieo được hạt và cấy câyđúng kỹ thuật

Không bắt buộc,tùy điều kiện của từng địa

phương,vùng miền chọn dạy

Trang 25

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

hoăc không dạy

18 22

Bài 26: Trồng câyrừng

- Mô tả được quy trình kỹthuật và yêu cầu kỹ thuậttrong từng bước của quytrình trồng rừng bằng câycon có bầu

- Mô tả được quy trình vàyêu cầu kỹ thuật trong mỗikhâu của quy trình trồngrừng bằng cây con rễ trần

Phân biệt về sự khác nhaugiữa kỹ thuật trồng rừngbằng cây có bầu và cây rễtrần

Máy chiếu - GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng giảm tácnhân gây ra BĐKH)

19 23 Bài 27: Chăm sóc

rừng sau khi trồng

- Trình bày được các nộidung của việc chăm sóc câyrừng sau khi trồng và yêucầu kỹ thuật của mỗi nộidung công việc, vai trò củamỗi công việc trong việcchăm sóc rừng

- Nêu được thời gian, số lầncần chăm sóc rừng sau khitrồng và giải thích vì saonhững năm đầu mới trồngthì số lần chăm sóc cầnnhiều, càng về sau số lần

Máy chiếu

- GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng giảm tácnhân gây ra BĐKH)

Trang 26

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

chăm sóc càng giảm

20 24 Ôn tập cuối HKI Máy chiếu

21 25 Kiểm tra cuối kỳ I

- Đề KT,

ma trận đề,đáp án,biểu điểm

22 26 Bài 28: Khai thácrừng

- Biết được khái niệm, cácđiều kiện khai thác rừng vàcác biện pháp phục hồi saukhai thác

Máy chiếu

- GDB VMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng góp phần ứngphó với BĐKH.)

23 27 Bài 29: Bảo vệ vàkhoanh nuôi rừng - Biết được ý nghĩa, mụcđích và biện pháp khoanh

- Biết được vai trò, nhiệm

vụ của chăn nuôi Máy chiếu

- GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng góp phần ứngphó với BĐKH)

Mục I.3.Điềukiện để đượccông nhận làmột giống vậtnuôi(khôngdạy)

26 30 Bài 32: Sự sinh

trưởng và phát dục - Biết được khái niệm về sựsinh trưởng phát dục và các Máy chiếu MụcII.(khôngdạy)

Trang 27

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

của vật nuôi yếu tố ảnh hưởng

27 31

Bài 33: Một sốphương pháp chọnlọc và quản lý giốngvật nuôi

- Biết được khái niệm,phương pháp chọn giống,phương pháp chọn phối,nhân giống thuần chủng

Máy chiếu Mục III.không

dạy: sơ đồ 9 vàbài tập ứngdụng chỉ giớithiệu nội dung

và mục đíchquản lí giốngvật nuôi

28 32 Bài 34: Nhân giốngvật nuôi

- Xác định được dấu hiệubản chất của khái niệm chọnphối (trong số những con

bố, mẹ đã được chọn lọc,xác định được cặp bố mẹ,tạo được đời con có nhữngđặc điểm tốt nhất theo mụcđích sản xuất) Phân biệtchọn phối và chọn giống vậtnuôi Nhân giống vật nuôi

và chọn giống vật nuôi

- Phân biệt chọn phối cùnggiống và chọn phối khácgiống về mục đích và vềphương pháp Lấy được ví

dụ minh hoạ

Máy chiếu

29 33 Bài 37: Thức ăn vật

nuôiBài 38: Vai trò của

- Biết được nguồn gốc,thành phần và vai trò củachất dinh dưỡng

Máy chiếu

Trang 28

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

thức ăn đối với vậtnuôi

- Nêu được kết quả biến đổi

và hấp thụ mỗi thành phầndinh dưỡng trong thức ănqua đường tiêu hoá ở vậtnuôi

- Kể được vai trò của thức

ăn đối với sự tồn tại, sinhtrưởng và phát triển của vậtnuôi

Bài 38: GDBVMT (tíchhợp liên hệ, vận dụng)

mục II

30 34

Bài 39: Chế biến và

dự trữ thức ăn chovật nuôi

- Biết được mục đích,phương pháp chế biến, dựtrữ và sản xuất một số loạithức ăn giàu Prôtein, gluxit,thô, xanh

- Chế biến được thức ăngiàu gluxit bằng men vàđánh giá chất lượng thức ăn

Máy chiếu

- GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng góp phần ứngphó với BĐKH) mục I,II

31 35 Bài 40: Sản xuấtthức ăn vật nuôi

- Xác định được loại thức ănvừa theo nguồn gốc, vừatheo thành phần dinh dưỡng

và nêu được phương pháptạo ra được sản phẩm đó

- Xác định được ý nghĩa củaviệc phân loại thức ăn vậtnuôi theo nguồn gốc và theothành phần dinh dưỡng

Máy chiếu

32 36, Chủ đề: Nhận biết - Nhận dạng được một số Máy chiếu Bài 35+bài 36:

Trang 29

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

37

và chọn một số giống vật nuôi (gà, lợn) qua quan sát ngoại hình

Bài 35 Bài 36

giống gà qua quan sát ngoạihình

- Nhận dạng được một sốgiống lợn (heo) qua quan sátngoại hình

- Mô hìnhgà

-Thướcdây

Mục II.Bước2.Không dạy

Bài 41 TH: Chếbiến thức ăn họ đậubằng nhiệt

Hướng dẫn họcsinh tự học, tựlàm

33 38

Bài 42 TH: Chếbiến thức ăn giàuGluxit bằng menBài 43 TH: Đánhgiá chất lượng thức

ăn vật nuôi chế biếnbằng phương pháp

vi sinh vật

- Chế biến được thức ăngiàu gluxit cho vật nuôibằng men

- Biết đánh giá chất lượngcủa thức ăn (ủ men rượu)

Máy chiếu-Cân,Chậu, cốc,chày,cối…

- GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng góp phần ứngphó với BĐKH)

Lựa chọn mộtloại thức ăn vậtnuôi phù hợp ởđịa phương đểthay thế (Vídụ: Chế biếnmột loại thức

ăn cho chócảnh, cho mèo,cho chimcảnh )

Sử dụng loạithức ăn đã lựachọn chế biến

ở bài 42 đểthực hành đánhgiá chất lượng

Trang 30

STT Tiết Chương / Bài học Yêu cầu cần đạt

Sử dụng TBDH;

Ứng dụng CNTT

Nội dung GD tích hợp Hướng dẫn

Thực hiện

Ghi chú

34 39

Bài 44: Chuồngnuôi và vệ sinhtrong chăn nuôi

- Nêu và giải thích được vaitrò của chuồng nuôi về mặttạo môi trường sống phùhợp và quản lý vật nuôi

- Nêu các tiêu chuẩn để làm

cơ sở cho việc thiết kế, xâydựng chuồng nuôi phù hợp

- Trình bày được nội dung

vệ sinh trong chăn nuôi

- Nêu và giải thích được cácbiện pháp vệ sinh phòngbệnh cho vật nuôi phù hợptiêu chuẩn chuồng nuôi vàyêu cầu vệ sinh phòng bệnhtrong chăn nuôi

Máy chiếuMáy chiếu

- GDBVMT (tích hợp liên

hệ, vận dụng hạn chế tối

đa nguyên nhân gâyBĐKH)

Mục I.1, I.2, II.1, II.2

35 40 Bài 45: Nuôi dưỡng

và chăm sóc cácloại vật nuôi

- Nêu được một số đặc điểm

cơ bản làm cơ sở cho việcnuôi dưỡng, chăm sóc vậtnuôi còn non

- Nêu được các biện phápnuôi dưỡng, chăm sóc vậtnuôi non phù hợp với đặcđiểm phát triển của cơ thể

- Nêu mục đích của nuôi lợnđực giống và biện phápchăm sóc, nuôi dưỡng đựcgiống đạt mục đích đã đề ra

- Giải thích được đặc điểm

Máy chiếu Mục II Đọc

thêm

Ngày đăng: 25/10/2020, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w