1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

D44 - Câu 44-NGUYÊN-HÀM-TỪNG-PHẦN - Muc do 1

34 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau... Bản chất của bài toán là cho hàm số yf x thỏa mãn điều kiện chứa tổng của f x và f x liênquan tới công thức đạo hàm của tích.. Khi đó ta c

Trang 1

Câu 1 Cho

3( )3

Câu 2 Cho F x  xsinx

là một nguyên hàm của hàm số f x .2020x Khi đó f x .2020 dx x

bằng

A.sinx x cosx x sin ln 2020xC B.sinx x cosx x sin ln 2020xC

C.xcosxsinx x sin ln 2020xC D.cosx x sin ln 2020xC

Trang 3

'(cos ).sin '(cos ) (cos ) (cos )

2 ( )f x dx 2

3 1( ) 7

f x dx 

thì

5 3( )

f x dx

có giá trị bằng:

Lời giải Chọn B

Trang 4

A sin 2x 2cos2 x CB sin 2x2cos2 x C

C  sin 2x2cos2 x CD.  sin 2x 2cos2 x C

Lời giải Chọn D

cos x là một nguyên hàm của hàm số 2 f x e  2 x nên:

Trang 5

Ta có: F x  e xxe xf x e . 3x.

Trang 6

Câu 14 Cho f x( )là hàm số liên tục trên R\ 0 

Biết x2 3x2 là một nguyên hàm của hàm số ( )

Ta có  f4x 4x2 ' 4x 4x2 ' ' 4f x 4x2 4 1 2  x ' 4fx 4x2 0

Trang 7

2 2 2

1

12

Ta có:     3  

13

Trang 8

   

 3

.3

1ln10

1

1 tancos a   a 10

Trang 9

A (x3) exC B

(3 2 )

e4

x

x C

C (x 1) exC D (x1) exC

Lời giải Chọn D

F a

a   

10;

Trang 10

A 4 B

12

32

Lời giải Chọn D

32

Lời giải Chọn D

Trang 11

Để PT có đúng 4 nghiệm phân biệt khi:

+) cos x m có duy nhất 1 nghiệm khác

Trang 12

A. I 2 cos 2x sin 2x CB I 2 cos 2xsin 2x C

C I 2cos 2x sin 2x CD I 2 cos 2xsin 2x C

Lời giải

Chọn A

Ta có  .e dx e dx    .ex  .e dx

I f xx f xf x  f x x.

Lại có f x .e dx xsin 2x C  f x .ex sin 2x2cos 2x.

Vậy I 2cos 2x sin 2x C

Câu 29 Cho F ( x )=2x sin x là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) e x Khi đó f '

Theo bài có e x f ( x ) dx=2 x sinx

Ta có: I=f ' ( x ) e x dx.

Đặt { u=e x

dv=f ' ( x ) dx ⇒{du=e x dx

v =f (x ) Nên: I=f ' ( x ) e x dx=e x f ( x )−e x f ( x ) dx ¿e x f ( x )−2 x sin x+C (*)

Do F ( x )=2 x sin x là một nguyên hàm của hàm số f ( x ) e x

Nên có f ( x ) e x=(2x sin x)'=2x ln 2 sin x +2 x cos x (2*)

Ta có: exx2 2x3 '=f   x ex  exx21 =f  x exf x x21

.Vậy f '' x e d = 2e dx=2e +Cx xx x .

Trang 13

C e xC D 2e xC.

Lời giải Chọn B

Ta có: exx2  2x 3 '=f   x ex  exx2  1 =f  x exf x x2  1

.Vậy f '' x e d = 2e dx=2e +Cx xx x .

và) ln

1ln

f x x x f x  

x x

Trang 14

Câu 34 Cho hàm số f x 

xác đinh trên  Biết rằng tan x là một nguyên hàm của f x .ex

, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x .ex

A I tanx 1 tan2 x CB I  tanx 1 tan2x C

C I tanx 1 tan2x CD I tanx 1 tan2x C

Lời giải

Chọn A

Ta có I f x .e dx xe dx f x f x .ex f x .e dx x.

Lại cóf x .e dx xtanx C  f x .ex tanx 1 tan2x.

Vậy I tanx 1 tan2x C

Câu 35 Cho a là số thực khác 0 , F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  e x lnax 1

10;

2018

a   

  D a 1; 2018.

Lời giải Chọn B

10;

2018

a   

  D a 1; 2018.

Lời giải Chọn B

Trang 15

xf x e dx'( ). x2

Trang 16

ln 1 , khi > 11

Trang 17

  0  2 2  x 0 2 2 0

f x   x  x e   x  x

12

x x

Trang 18

với trục hoành.

O

x y

1 sin( )

Trang 19

Khi đó:

cos =01

sin =1sin

x

x x

Vậy có 1010 giá trị của k  có 1010 giá trị của x

Câu 44 Cho F x  2 sinx x

Trang 21

x x

x

C x

Trang 22

A. sin 2xcosx CB.2sinx cosx C

C.2sinxcosx CD. sinx2cosx C

Lời giải Chọn C

Ta có: sin x là một nguyên hàm của hàm số f x e  2 x

( )( )

12

x x

Trang 23

Lời giải Chọn D

trên khoảng 0;

là 3 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.

3 3 46

Trang 25

A sinx x cosx sinxC.

B sinx x cosxsinxC

C.  sinx x cosx sinxC D sinx x cosx sinxC

Với G x( ) là một nguyên hàm của g x( )

Bản chất của bài toán là cho hàm số yf x( ) thỏa mãn điều kiện chứa tổng của f x( ) và f x( )

liênquan tới công thức đạo hàm của tích ( ) u vu v u v . 

  với uf x( ) Khi đó ta cần chọn hàm D thích hợp.

Cụ thể, với bài toán tổng quát:

Trang 26

Ta sẽ đi tìm v như sau:

I   xf x dx  

Trang 27

Chọn C

Câu 61 Cho hàm số f x  liên tục trên  thỏa mãn f 3xf x  2 ,x    và x  

1 0

3 d 5

1 0

Trang 28

Câu 63 Cho f x( )là hàm số liên tục trên R\ 0 

Biết x2 3x2 là một nguyên hàm của hàm số ( )

Trang 31

A. S 3 B.

27 316

S 

3 32

S 

43

S 

Lời giải Chọn B

.Diện tích S phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C

và đường thẳng OM là27

4

0

2 3

d9

S   xx x

27 4 2 0

Chọn A

x

e là một nguyên hàm của hàm số 2

( )cos

Trang 33

Đặt

4

3

1ln

.3

Theo giả thiết, f  1 2ln 2

nên thay x  vào phương trình 1  2 , ta được:

A I2cos 2x sin 2x CB I 2cos 2xsin 2x C

C I 2cos 2x sin 2x CD I 2cos 2xsin 2x C

Lời giải

Chọn A

Ta có  .e dx e dx    .ex  .e dx

I f xx f xf x  f x x.

Lại có f x .e dx xsin 2x C  f x .exsin 2x2cos 2x.

Vậy I 2cos 2x sin 2x C

Trang 34

A sin 3x 3cos3x CB  sin 3x3cos3x C

C  sin 3x 3cos 3x CD sin 3x3cos 3x C

Lời giải Chọn D

Từ giả thiết  sin3 'x f x e( ) x 3cos 3x

Ngày đăng: 24/10/2020, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w