1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 53 tich phan (muc i 1)

14 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 3,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN III.. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG CHƯƠNG III.. Diện tích hình thang trên đoạn [a;b].. Diện tích hình thang cong  Giả sử Fx là một nguyên hàm của fx

Trang 2

?1 F(x) = x3 - x2 +1 và G(x) = x3 - x2 - 1

đều là nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x2 - 2x

?2 Chứng tỏ rằng: F(2) – F(1) = G(2) – G(1)

HƯỚNG DẪN

?1 Dễ thấy: F’(x) = G’(x) = 3x2 - 2x = f(x)

=> đpcm

?2 Tính được F(2) – F(1) = 4 = G(2) – G(1)

Trang 3

TiÕt 54

Néi dung bµi d¹y

Néi dung bµi d¹y

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

II CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN

III PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

CHƯƠNG III.

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

CHƯƠNG III.

NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Trang 4

y = f(x)

O

y

x

1 Diện tích hình thang

trên đoạn [a;b] Hình phẳng giới hạn bởi:

Đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a; x = b được gọi là hình thang cong

1 Diện tích hình thang cong

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b] thì ta có thể chứng minh được rằng diện tích của hình thang cong là:

S = F(b) – F(a)

Trang 5

BÀI 2 TÍCH PHÂN (TIẾT 1)

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

NéI DUNG

1 Diện tích hình thang

cong

2 Định nghĩa tích

phân

S = F(b) – F(a)

F(x) là một nguyên hàm

của f(x) trên đoạn [a;b]

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

2 Định nghĩa tích phân

Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đọan [a;b]

Hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b

(hay gọi là tích phân xác định trên đoạn [a;b] của hàm số f(x)) Kí hiệu là:

a) Định nghĩa:

b

a

f x dx

Vậy:

Ta gọi là dấu tích phân, a là cận dưới, b là cận trên.

f(x)dx gọi là biểu thức dưới dấu tích phân

f(x) là hàm số dưới dấu tích phân.

b

a

b

b a a

(công thức Newton – Laipnit)

Trang 6

1 Diện tích hình thang

cong

2 Định nghĩa tích

phân

S = F(b) – F(a)

F(x) là một nguyên hàm

của f(x) trên đoạn [a;b]

2 Định nghĩa tích phân a) Định nghĩa:

b

b a a

(công thức Newton – Laipnit)

b) Chú ý:

a

a

f x dx

 Nếu a = b thì



f x dx f x dx

 Nếu a > b thì

Trang 7

BÀI 2 TÍCH PHÂN (TIẾT 1)

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

NéI DUNG

1 Diện tích hình thang cong

2 Định nghĩa tích

phân

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

2 Định nghĩa tích phân c) Ví Dụ:

( ) ( )

b

b a a

f x dx F x

1 2 1

(x 1)dx

1 2 2

3t dt

3

2 2 1

3t dt

0

3

1

2xdx2 3

1

( )x

2 3 21 28

 (2 31 ) 3  7

 3 2

1

( )t

2

2

1 1

(3x2 )x dx(xx )(22 ) (1  1 ) 4

1

a

a

f x dx



( )( )

f x dx f x dx

a) Định nghĩa:

b) Chú ý:

Trang 8

1 Diện tích hình thang cong

2 Định nghĩa tích

phân

2 Định nghĩa tích phân

( ) ( )

b

b a a

f x dx F x

a

a

f x dx



( )( )

f x dx f x dx

a) Định nghĩa:

b) Chú ý:

d) Nhận xét:

a f x dxa f t dta f u du F b  F a

 ( )  ( )  ( ) ( ) ( )

 Tích phân không phụ thuộc vào biến số

 Ý nghĩa hình học của tích phân:

Cho hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b] Diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a; x = b là:

y = f(x)

O

y

x

( )

b

a

S   f x dx

YN

Trang 9

BÀI 2 TÍCH PHÂN (TIẾT 1)

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN

NéI DUNG

1 Diện tích hình thang cong

2 Định nghĩa tích

phân

Tính chất 1:

( ) ( )

b

b a a

f x dx F x

a

a

f x dx



( )( )

f x dx f x dx

a) Định nghĩa:

b) Chú ý:

II TÍNH CHẤT CỦA

TÍCH PHÂN

II TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN

1 Các tích chất

f(x)dx = f(x)dx (k là hằng số)

Tính chất 2:

f(x) ± g x dx = f(x)dx g(x)dx

Tính chất 3:

f(x)dx = f(x)dx f(x)dx

c

c

Trang 10

1 Diện tích hình thang cong

2 Định nghĩa tích

phân

( ) ( )

b

b a a

II TÍNH CHẤT CỦA

TÍCH PHÂN

2 Ví dụ:

 

b

a

f(x) ± g x dx

= f(x)dx g(x)dx

a a

f(x)dx = f(x)dx f(x)dx

c

c

f(x)dx = f(x)dx

1 Các tích chất

2

1

2

1

H | x | dx

2

0

K 2cosxdx

 

3

2 2

Tính các tích phân sau:

HƯỚNG DẪN: x,

| x |

-x,



nÕu x 0 nÕu x 0

H | x | dx ( x)dx xdx

    

BẢNG NGUYÊN HÀM

Trang 11

CỦNG CỐ:

- Phát biểu định nghĩa tích phân.

- Ý nghĩa hình học của tích phân.

- Các tính chất của tích phân.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Đọc trước nội dung bài mới (p.III)

- Xem và tự làm lại các ví dụ đã học.

Trang 12

thÇy c« vµ c¸c em häc sinh

thÇy c« vµ c¸c em häc sinh

Ngày đăng: 16/01/2021, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Diện tích hình thang - Tiet 53  tich phan (muc i 1)
1. Diện tích hình thang (Trang 4)
1. Diện tích hình thang cong - Tiet 53  tich phan (muc i 1)
1. Diện tích hình thang cong (Trang 5)
1. Diện tích hình thang cong - Tiet 53  tich phan (muc i 1)
1. Diện tích hình thang cong (Trang 6)
1. Diện tích hình thang cong - Tiet 53  tich phan (muc i 1)
1. Diện tích hình thang cong (Trang 7)
1. Diện tích hình thang cong - Tiet 53  tich phan (muc i 1)
1. Diện tích hình thang cong (Trang 9)
1. Diện tích hình thang cong - Tiet 53  tich phan (muc i 1)
1. Diện tích hình thang cong (Trang 10)
w