Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020. Thông tư số 10/2014/TT-BTTTT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ truy nhập Internet trên mạng viễn thông di động mặt đất IMT-2000 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2020.
Trang 1B THÔNG TIN VÀ Ộ
TRUY N THÔNGỀ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 09/2019/TTBTTTT Hà N i, ngày ộ 16 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH “QUY CHU N K THU T QU C GIA V CH T LẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ấ ƯỢNG D CH V TRUYỊ Ụ
NH P INTERNET TRÊN M NG VI N THÔNG DI Đ NG M T Đ T”Ậ Ạ Ễ Ộ Ặ Ấ
Căn c Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t ngày 29 tháng 6 năm 2006; ứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Căn c Lu t Vi n thông ngày 23 tháng 11 năm 2009; ứ ậ ễ
Căn c Lu t T n s vô tuy n đi n ngày 23 tháng 11 năm 2009; ứ ậ ầ ố ế ệ
Căn c Ngh đ nh s 127/2007/NĐCP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
và h ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Tiêu chu n và Quy chu n k thu t; ẫ ộ ố ề ủ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Căn c Ngh đ nh s 78/2018/NĐCP ngày 16 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph s a đ i, b sung ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đ nh s 127/2007/NĐCP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy ộ ố ề ủ ị ị ố ủ ủ
đ nh chi ti t thi hành m t s đi u Lu t tiêu chu n và quy chu n k thu t; ị ế ộ ố ề ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Căn c Ngh đ nh s 17/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Thông tin và Truy n thông; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ề
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Khoa h c và Công ngh , ụ ọ ệ
B tr ộ ưở ng B Thông tin và Truy n thông ban hành Thông t quy đ nh Quy chu n k thu t qu c ộ ề ư ị ẩ ỹ ậ ố gia v ch t l ề ấ ượ ng d ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t ị ụ ậ ạ ễ ộ ặ ấ
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Thông t này Quy chu n k thu t qu c gia v ch t lư ẩ ỹ ậ ố ề ấ ượng d ch v ị ụ truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t (QCVN 81:2019/BTTTT).ậ ạ ễ ộ ặ ấ
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 03 năm 2020.ư ệ ự ể ừ
2. Thông t s 10/2014/TTBTTTT ngày 28 tháng 8 năm 2014 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Thông tin và ộ Truy n thông ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v ch t lề ẩ ỹ ậ ố ề ấ ượng d ch v truy nh p Internet ị ụ ậ trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t IMT2000 h t hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 03 ạ ễ ộ ặ ấ ế ệ ự ể ừ năm 2020
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng, V trụ ưởng V Khoa h c và Công ngh , Th trụ ọ ệ ủ ưởng các c quan, đ nơ ơ
v thu c B Thông tin và Truy n thông, Giám đ c S Thông tin và Truy n thông các t nh, thành ị ộ ộ ề ố ở ề ỉ
ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông ổ ứ ị ệ
t này./.ư
Trang 2N i nh n: ơ ậ
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
UBND và S TTTT các t nh, thành ph tr c thu c TW; ở ỉ ố ự ộ
C c Ki m tra văn b n QPPL (B T pháp); ụ ể ả ộ ư
Công báo, C ng TTĐT Chính ph ; ổ ủ
B TTTT: B tr ộ ộ ưở ng và các Th tr ứ ưở ng, Các c quan, đ n v ơ ơ ị
thu c B , C ng thông tin đi n t B ; ộ ộ ổ ệ ử ộ
L u: VT, KHCN (250) ư
B TRỘ ƯỞNG
Nguy n M nh Hùngễ ạ
QCVN 81:2019/BTTTT
QUY CHU N K THU T QU C GIA V CH T LẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ấ ƯỢNG D CH V TRUY NH PỊ Ụ Ậ
INTERNET TRÊN M NG VI N THÔNG DI Đ NG M T Đ TẠ Ễ Ộ Ậ Ấ
National technical regulation on quality of Internet access service on the Land Mobile Network
M c l cụ ụ
1. QUY Đ NH CHUNGỊ
1.1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
1.2. Đ i tố ượng áp d ngụ
1.3. Tài li u vi n d nệ ệ ẫ
1.4. Gi i thích t ngả ừ ữ
1.5. Ch vi t t tữ ế ắ
2. QUY Đ NH K THU TỊ Ỹ Ậ
2.1. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng k thu tỹ ậ
2.1.1 .Đ s n sàng c a m ng vô tuy nộ ẵ ủ ạ ế
2.1.2. T l truy nh p không thành công d ch vỷ ệ ậ ị ụ
2.1.3. Th i gian tr trung bình truy nh p d ch vờ ễ ậ ị ụ
2.1.4. T l truy n t i d li u b r iỷ ệ ề ả ữ ệ ị ơ
2.1.5. T c đ t i d li u trung bìnhố ộ ả ữ ệ
2.2. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng ph c vụ ụ
2.2.1. Khi u n i c a khách hàng v ch t lế ạ ủ ề ấ ượng d ch vị ụ
Trang 32.2.2. H i âm khi u n i c a khách hàngồ ế ạ ủ
2.2.3. D ch v tr giúp khách hàngị ụ ợ
3. QUY Đ NH V QU N LÝỊ Ề Ả
4. TRÁCH NHI M C A T CH C, CÁ NHÂNỆ Ủ Ổ Ứ
5. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
PH L C A (Quy đ nh) Yêu c u chung v đo ki mỤ Ụ ị ầ ề ể
PH L C B (Quy đ nh) Yêu c u chung v Vùng cung c p d ch v dỤ Ụ ị ầ ề ấ ị ụ ướ ại d ng b n đ sả ồ ố
TH M C TÀI LI U THAM KH OƯ Ụ Ệ Ả
L i nói đ uờ ầ
QCVN 81:2019/BTTTT thay th QCVN 81:2014/BTTTT.ế
QCVN 81:2019/BTTTT do C c Vi n thông biên so n, V Khoa h c và Công ngh th m đ nh và ụ ễ ạ ụ ọ ệ ẩ ị trình duy t, B Thông tin và Truy n thông ban hành kèm theo Thông t s ệ ộ ề ư ố /2019/TTBTTTT ngày tháng năm 2019
QUY CHU N K THU T QU C GIA VẨ Ỹ Ậ Ố Ề CH T LẤ ƯỢNG D CH V TRUY NH PỊ Ụ Ậ
INTERNET TRÊN M NG VI N THÔNG DI Đ NG M T Đ TẠ Ễ Ộ Ặ Ấ
National technical regulation on quality of Internet access service on the Land Mobile Network
1. QUY Đ NH CHUNGỊ
1.1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy chu n này quy đ nh m c gi i h n các ch tiêu ch t lẩ ị ứ ớ ạ ỉ ấ ượng đ i v i d ch v truy nh p Internet ố ớ ị ụ ậ trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t, bao g m:ạ ễ ộ ặ ấ ồ
D ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t s d ng công ngh ị ụ ậ ạ ễ ộ ặ ấ ử ụ ệ
WCDMA;
D ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t s d ng công ngh LTE, ị ụ ậ ạ ễ ộ ặ ấ ử ụ ệ LTEA và các phiên b n ti p theo.ả ế
1.2. Đ i tố ượng áp d ngụ
Quy chu n này áp d ng đ i v i C quan qu n lý nhà nẩ ụ ố ớ ơ ả ước và doanh nghi p vi n thông cung c pệ ễ ấ
d ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t (sau đây g i t t DNCCDV) đ ị ụ ậ ạ ễ ộ ặ ấ ọ ắ ể
Trang 4th c hi n qu n lý ch t lự ệ ả ấ ượng d ch v này theo quy đ nh c a Nhà nị ụ ị ủ ước và c a B Thông tin và ủ ộ Truy n thông.ề
Quy chu n này cũng là c s đ ngẩ ơ ở ể ườ ử ụi s d ng d ch v giám sát ch t lị ụ ấ ượng d ch v truy nh p ị ụ ậ Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t c a doanh nghi p.ạ ễ ộ ặ ấ ủ ệ
1.3. Tài li u vi n d nệ ệ ẫ
ITUR M.145710 (02/2017) “Detailed specifications of the terrestrial radio interfaces of
International Mobile Telecommunications2000 (IMT2000)”
ITUR M.20123 (01/2018) “Detailed specifications of the terrestrial radio interfaces of
International Mobile TelecommunicationsAdvanced (IMTAdvanced)”
1.4. Gi i thích t ngả ừ ữ
1.4.1. D ch v truy nh p Internetị ụ ậ
D ch v cung c p cho ngị ụ ấ ườ ử ụi s d ng Internet kh năng truy nh p đ n Internet.ả ậ ế
1.4.2. D ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ tị ụ ậ ạ ễ ộ ặ ấ
D ch v cung c p cho ngị ụ ấ ườ ử ụi s d ng Internet kh năng truy nh p đ n Internet qua m ng vi n ả ậ ế ạ ễ thông di đ ng m t đ t.ộ ặ ấ
1.4.3. Vùng cung c p d ch vấ ị ụ
Vùng đ a lý mà DNCCDV công b v kh năng s d ng d ch v truy nh p Internet trên m ng ị ố ề ả ử ụ ị ụ ậ ạ
vi n thông di đ ng m t đ t theo m c ch t lễ ộ ặ ấ ứ ấ ượng được quy đ nh t i m c 2.1 c a quy chu n này. ị ạ ụ ủ ẩ Vùng cung c p d ch v bao g m:ấ ị ụ ồ
Vùng cung c p d ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t s d ng công ấ ị ụ ậ ạ ễ ộ ặ ấ ử ụ ngh truy nh p vô tuy n WCDMA.ệ ậ ế
Vùng cung c p d ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t s d ng công ấ ị ụ ậ ạ ễ ộ ặ ấ ử ụ ngh truy nh p vô tuy n LTE, LTEA và các phiên b n ti p theo.ệ ậ ế ả ế
1.4.4. Vdmin
T c đ t i d li u t i thi u theo hố ộ ả ữ ệ ố ể ướng xu ng đố ược DNCCDV công b cung c p cho khách ố ấ hàng trong vùng cung c p d ch v ấ ị ụ
1.4.5. Ch t lấ ượng d ch vị ụ
K t qu t ng h p c a các ch tiêu th hi n m c đ hài lòng c a ngế ả ổ ợ ủ ỉ ể ệ ứ ộ ủ ườ ử ụi s d ng d ch v đ i v i ị ụ ố ớ
d ch v đó.ị ụ
1.4.6. M c tín hi u thu t i thi uứ ệ ố ể
M c công su t t i thi u thu đứ ấ ố ể ược trong vùng cung c p d ch v M c tín hi u thu t i thi u c a:ấ ị ụ ứ ệ ố ể ủ
Trang 5 Vùng cung c p d ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t s d ng công ấ ị ụ ậ ạ ễ ộ ặ ấ ử ụ ngh truy nh p vô tuy n WCDMA là: 100 dBm;ệ ậ ế
Vùng cung c p d ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t s d ng công ấ ị ụ ậ ạ ễ ộ ặ ấ ử ụ ngh truy nh p vô tuy n LTE, LTEA và các phiên b n ti p theo là: 121 dBm.ệ ậ ế ả ế
1.4.7. Th i gian tr truy nh p d ch vờ ễ ậ ị ụ
Th i gian tính t lúc UE b t đ u truy nh p d ch v đ n khi UE truy nh p thành công d ch v ờ ừ ắ ầ ậ ị ụ ế ậ ị ụ 1.4.8. Truy nh p thành công d ch vậ ị ụ
Truy nh p mà UE có ch th đã k t n i vào m ng c a DNCCDV và s n sàng th c hi n trao đ i ậ ỉ ị ế ố ạ ủ ẵ ự ệ ổ
d li u qua Internet.ữ ệ
1.4.9. Truy nh p không thành công d ch vậ ị ụ
Truy nh p UE không th th c hi n truy nh p thành công d ch v ậ ể ự ệ ậ ị ụ
1.4.10. Truy n t i d li uề ả ữ ệ
Quá trình mà UE sau khi truy nh p thành công d ch v và b t đ u th c hi n trao đ i d li u qua ậ ị ụ ắ ầ ự ệ ổ ữ ệ Internet
1.4.11. T i theo hả ướng xu ng (t i xu ng)ố ả ố
T i d li u t m ng Internet qua m ng c a DNCCDV đ n UE.ả ữ ệ ừ ạ ạ ủ ế
1.4.12. T i theo hả ướng lên (t i lên)ả
T i d li u t UE đ n m ng Internet qua m ng c a DNCCDV.ả ữ ệ ừ ế ạ ạ ủ
1.4.13. Vd
T c đ t i d li u trung bình theo hố ộ ả ữ ệ ướng xu ng đố ược DNCCDV công b cung c p cho khách ố ấ hàng trong vùng cung c p d ch v ấ ị ụ
1.4.14. Vu
T c đ t i d li u trung bình theo hố ộ ả ữ ệ ướng lên được DNCCDV công b cung c p cho khách hàng ố ấ trong vùng cung c p d ch v ấ ị ụ
1.4.15. Truy n t i d li u b r iề ả ữ ệ ị ơ
Truy n t i d li u nh ng b m t gi a ch ng mà nguyên nhân do m ng gây ra.ề ả ữ ệ ư ị ấ ữ ừ ạ
1.4.16. Phương pháp xác đ nhị
Trang 6Phương pháp xác đ nh là các phị ương pháp đánh giá ch t lấ ượng d ch v v i m c l y m u t i ị ụ ớ ứ ấ ẫ ố thi u để ược quy đ nh đ c quan qu n lý nhà nị ể ơ ả ước và DNCCDV áp d ng trong vi c đo ki m ụ ệ ể
ch t lấ ượng d ch v ị ụ
M i ch tiêu ch t lỗ ỉ ấ ượng được quy đ nh m t hay nhi u phị ộ ề ương pháp xác đ nh khác nhau. Trong ị
trường h p ch tiêu ch t lợ ỉ ấ ượng d ch v đị ụ ược xác đ nh b ng nhi u phị ằ ề ương pháp khác nhau quy
đ nh t i quy chu n này thì ch tiêu ch t lị ạ ẩ ỉ ấ ượng được đánh giá là phù h p khi k t qu đánh giá b i ợ ế ả ở
m i phỗ ương pháp đ u ph i phù h p v i m c ch tiêu quy đ nh.ề ả ợ ớ ứ ỉ ị
1.5. Ch vi t t tữ ế ắ
EDGE Enhanced Data Rates for GSM
GSM GSM Global System for Mobile
Communications H th ng thông tin di đ ng
toàn c uầ
LTE Long Term Evolution Truy nh p vô tuy n th h sauậ ế ế ệ
LTEA Long Term Evolution Advanced Truy nh p vô tuy n tiên ti n ậ ế ế
th h sauế ệ PDP Packet Data Protocol Giao th c d li u góiứ ữ ệ
PDN Packet Data Network M ng d li u góiạ ữ ệ
SACK Selective Acknowledgement B n tin xác nh n có l a ch nả ậ ự ọ
TCP Transmission Control Protocol Giao th c đi u khi n truy n ứ ề ể ề
t iả RSCP Received Signal Code Power Công su t mã tín hi u thu ấ ệ
được RSRP Reference Signal Received Power Công su t tín hi u tham chi u ấ ệ ế
chu n thu đẩ ược
WCDMA Wideband Code Division Multiple
ậ
mã băng r ngộ
2. QUY Đ NH K THU TỊ Ỹ Ậ
2.1. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng k thu tỹ ậ
2.1.1. Đ s n sàng c a m ng vô tuy nộ ẵ ủ ạ ế
2.1.1.1. Đ nh nghĩaị
Đ s n sàng c a m ng vô tuy n là t l (%) gi a s m u đo có m c tín hi u thu l n h n ho c ộ ẵ ủ ạ ế ỷ ệ ữ ố ẫ ứ ệ ớ ơ ặ
b ng m c tín hi u thu t i thi u đằ ứ ệ ố ể ược quy đ nh t i m c 1.4.5 trên t ng s m u đo.ị ạ ụ ổ ố ẫ
Trang 72.1.1.2. Ch tiêuỉ
Đ s n sàng c a m ng vô tuy n ≥ 95 %.ộ ẵ ủ ạ ế
2.1.1.3. Phương pháp xác đ nhị
Phương pháp mô ph ng: s lỏ ố ượng m u đo t i thi u là 100 000 m u, th c hi n đo ngoài tr i di ẫ ố ể ẫ ự ệ ờ
đ ng vào các gi khác nhau trong ngày, trong vùng cung c p d ch v ộ ờ ấ ị ụ
2.1.2. T l truy nh p không thành công d ch vỷ ệ ậ ị ụ
2.1.2.1. Đ nh nghĩaị
T l truy nh p không thành công d ch v là t l (%) gi a s l n truy nh p không thành công ỷ ệ ậ ị ụ ỷ ệ ữ ố ầ ậ
d ch v trên t ng s l n truy nh p d ch v ị ụ ổ ố ầ ậ ị ụ
2.1.2.2. Ch tiêuỉ
T l truy nh p không thành công d ch v ≤ 5 %.ỷ ệ ậ ị ụ
2.1.2.3. Phương pháp xác đ nhị
Phương pháp mô ph ng: S lỏ ố ượng m u đo t i thi u là 1 500 m u, phân b theo các đi u ki n đoẫ ố ể ẫ ố ề ệ
ki m: đo trong nhà (t i thi u 500 m u), đo ngoài tr i t i các v trí c đ nh (t i thi u 500 m u), ể ố ể ẫ ờ ạ ị ố ị ố ể ẫ
đo ngoài tr i di đ ng (t i thi u 500 m u). V i m i đi u ki n đo ki m th c hi n đo vào các gi ờ ộ ố ể ẫ ớ ỗ ề ệ ể ự ệ ờ khác nhau trong ngày, trong vùng cung c p d ch v Kho ng th i gian gi a hai m u đo liên ti p ấ ị ụ ả ờ ữ ẫ ế
xu t phát t m t UE t i thi u là 30 s. Yêu c u chung v đo ki m đấ ừ ộ ố ể ầ ề ể ược quy đ nh t i Ph l c A.ị ạ ụ ụ 2.1.3. Th i gian tr trung bình truy nh p d ch vờ ễ ậ ị ụ
2.1.3.1. Đ nh nghĩaị
Th i gian tr trung bình truy nh p d ch v là trung bình c ng c a các kho ng th i gian tr truy ờ ễ ậ ị ụ ộ ủ ả ờ ễ
nh p d ch v ậ ị ụ
2.1.3.2. Ch tiêuỉ
Th i gian tr trung bình truy nh p d ch v Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t s ờ ễ ậ ị ụ ạ ễ ộ ặ ấ ử
d ng công ngh WCDMA: ≤ 10 s.ụ ệ
Th i gian tr trung bình truy nh p d ch v Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t s ờ ễ ậ ị ụ ạ ễ ộ ặ ấ ử
d ng công ngh LTE, LTEA và các phiên b n ti p theo: ≤ 5 s.ụ ệ ả ế
2.1.3.3. Phương pháp xác đ nhị
Phương pháp mô ph ng: S lỏ ố ượng m u đo t i thi u là 1 500 m u, phân b theo các đi u ki n đoẫ ố ể ẫ ố ề ệ
ki m: đo trong nhà (t i thi u 500 m u), đo ngoài tr i t i các v trí c đ nh (t i thi u 500 m u), ể ố ể ẫ ờ ạ ị ố ị ố ể ẫ
đo ngoài tr i di đ ng (t i thi u 500 m u). V i m i đi u ki n đo ki m th c hi n đo vào các gi ờ ộ ố ể ẫ ớ ỗ ề ệ ể ự ệ ờ khác nhau trong ngày, trong vùng cung c p d ch v Kho ng th i gian gi a hai m u đo liên ti p ấ ị ụ ả ờ ữ ẫ ế
xu t phát t m t UE t i thi u là 30 s. Yêu c u chung v đo ki m đấ ừ ộ ố ể ầ ề ể ược quy đ nh t i Ph l c A.ị ạ ụ ụ
Trang 82.1.4. T l truy n t i d li u b r iỷ ệ ề ả ữ ệ ị ơ
2.1.4.1. Đ nh nghĩaị
T l truy n t i d li u b r i là t l (%) gi a s l n truy n t i t p d li u b r i trên t ng s ỷ ệ ề ả ữ ệ ị ơ ỷ ệ ữ ố ầ ề ả ệ ữ ệ ị ơ ổ ố
l n truy n t i t p d li u.ầ ề ả ệ ữ ệ
2.1.4.2. Ch tiêuỉ
T l truy n t i d li u b r i ≤ 5 %ỷ ệ ề ả ữ ệ ị ơ
2.1.4.3. Phương pháp xác đ nhị
Phương pháp mô ph ng: Mô ph ng các m u đo t i t p d li u lên/xu ng máy ch ph c v côngỏ ỏ ẫ ả ệ ữ ệ ố ủ ụ ụ tác đo ki m. S lể ố ượng m u đo t i t p d li u t i thi u là 1 500 m u, chi ti t nh trong B ng 1. ẫ ả ệ ữ ệ ố ể ẫ ế ư ả Kho ng th i gian đ th c hi n m t m u đo t 60 s đ n 180 s. Dung lả ờ ể ự ệ ộ ẫ ừ ế ượng t p d li u s d ng ệ ữ ệ ử ụ làm m u đo ph i đ l n đ đ m b o không hoàn thành t i lên hay t i xu ng t p d li u trong ẫ ả ủ ớ ể ả ả ả ả ố ệ ữ ệ kho ng th i gian th c hi n m t m u đo. Kho ng th i gian gi a hai m u đo liên ti p xu t phát ả ờ ự ệ ộ ẫ ả ờ ữ ẫ ế ấ
t m t UE t i thi u là 30 s. Yêu c u chung v đo ki m đừ ộ ố ể ầ ề ể ược quy đ nh t i Ph l c A.ị ạ ụ ụ
B ng 1 S m u đo ki mả ố ẫ ể
STT Hướng t iả Đi u ki n đoề ệ S m u đo t i thi u (m u)ố ẫ ố ể ẫ
1
T i lênả
2 Đo ngoài tr i t i các v trí c đ nhờ ạ ị ố ị 250
4
T i xu ngả ố
5 Đo ngoài tr i t i các v trí c đ nhờ ạ ị ố ị 250
2.1.5. T c đ t i d li u trung bìnhố ộ ả ữ ệ
2.1.5.1. Đ nh nghĩaị
T c đ t i d li u trung bình g m: t c đ t i xu ng trung bình (Pố ộ ả ữ ệ ồ ố ộ ả ố d) và t c đ t i lên trung bình ố ộ ả (Pu):
T c đ t i xu ng trung bình (Pố ộ ả ố d) là t s gi a t ng t c đ t i xu ng c a các m u đo trên t ng ỷ ố ữ ổ ố ộ ả ố ủ ẫ ổ
s m u đo theo hố ẫ ướng xu ng.ố
T c đ t i lên trung bình (Pố ộ ả u) là t s gi a t ng t c đ t i lên c a các m u đo trên t ng s m uỷ ố ữ ổ ố ộ ả ủ ẫ ổ ố ẫ
đo theo hướng lên
Trong đó:
T c đ t i xu ng c a t ng m u đo là t s gi a t ng dung lố ộ ả ố ủ ừ ẫ ỷ ố ữ ổ ượng t p d li u t i xu ng trên ệ ữ ệ ả ố
t ng th i gian t i xu ng c a m u đo đó.ổ ờ ả ố ủ ẫ
Trang 9 T c đ t i lên c a t ng m u đo là t s gi a t ng dung lố ộ ả ủ ừ ẫ ỷ ố ữ ổ ượng t p d li u t i lên trên t ng th iệ ữ ệ ả ổ ờ gian t i lên c a m u đo đó.ả ủ ẫ
2.1.5.2. Ch tiêuỉ
T c đ t i d li u trung bình: Pố ộ ả ữ ệ d ≥ Vd và Pu ≥ Vu
T l (%) s m u có t c đ t i xu ng l n h n ho c b ng Vỷ ệ ố ẫ ố ộ ả ố ớ ơ ặ ằ dmin trong t ng vùng: ≥ 95%ừ
2.1.5.3. Phương pháp xác đ nhị
Phương pháp mô ph ng: Mô ph ng các m u đo t i t p d li u lên/xu ng máy ch ph c v côngỏ ỏ ẫ ả ệ ữ ệ ố ủ ụ ụ tác đo ki m, s lể ố ượng m u đo t i t p d li u t i thi u là 1 500 m u, chi ti t nh trong B ng 1. ẫ ả ệ ữ ệ ố ể ẫ ế ư ả Kho ng th i gian đ th c hi n m t m u đo t 60 s đ n 180 s. Dung lả ờ ể ự ệ ộ ẫ ừ ế ượng t p d li u s d ng ệ ữ ệ ử ụ làm m u đo ph i đ l n đ đ m b o không hoàn thành t i lên hay t i xu ng t p d li u trong ẫ ả ủ ớ ể ả ả ả ả ố ệ ữ ệ kho ng th i gian th c hi n m t m u đo. Kho ng th i gian gi a hai m u đo liên ti p xu t phát ả ờ ự ệ ộ ẫ ả ờ ữ ẫ ế ấ
t m t UE t i thi u là 30 s. Yêu c u chung v đo ki m đừ ộ ố ể ầ ề ể ược quy đ nh t i Ph l c A.ị ạ ụ ụ
2.2. Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng ph c vụ ụ
2.2.1. Khi u n i c a khách hàng v ch t lế ạ ủ ề ấ ượng d ch vị ụ
2.2.1.1. Đ nh nghĩaị
Khi u n i c a khách hàng v ch t lế ạ ủ ề ấ ượng d ch v là s không hài lòng c a khách hàng v ch t ị ụ ự ủ ề ấ
lượng d ch v đị ụ ược báo DNCCDV b ng văn b n.ằ ả
2.2.1.2. Ch tiêuỉ
T l khi u n i c a khách hàng v ch t lỷ ệ ế ạ ủ ề ấ ượng d ch v ≤ 0,25 khi u n i/100 thuê bao/3 tháng.ị ụ ế ạ 2.2.1.3. Phương pháp xác đ nhị
Th ng kê toàn b s khi u n i b ng văn b n c a khách hàng v ch t lố ộ ố ế ạ ằ ả ủ ề ấ ượng d ch v trong ị ụ
kho ng th i gian 3 tháng liên ti p.ả ờ ế
2.2.2. H i âm khi u n i c a khách hàngồ ế ạ ủ
2.2.2.1. Đ nh nghĩaị
H i âm khi u n i c a khách hàng là văn b n c a DNCCDV thông báo cho khách hàng có khi u ồ ế ạ ủ ả ủ ế
n i v vi c ti p nh n và xem xét gi i quy t khi u n i.ạ ề ệ ế ậ ả ế ế ạ
2.2.2.2. Ch tiêuỉ
DNCCDV ph i có văn b n h i âm cho 100 % khách hàng khi u n i trong th i h n 2 ngày làm ả ả ồ ế ạ ờ ạ
vi c k t th i đi m ti p nh n khi u n i.ệ ể ừ ờ ể ế ậ ế ạ
2.2.2.3. Phương pháp xác đ nhị
Trang 10Th ng kê toàn b văn b n h i âm cho khách hàng khi u n i v ch t lố ộ ả ồ ế ạ ề ấ ượng d ch v trong th i ị ụ ờ gian t i thi u là 3 tháng liên ti p.ố ể ế
2.2.3. D ch v tr giúp khách hàngị ụ ợ
2.2.3.1. Đ nh nghĩaị
D ch v tr giúp khách hàng là d ch v gi i đáp th c m c, t v n, hị ụ ợ ị ụ ả ắ ắ ư ấ ướng d n s d ng, ti p ẫ ử ụ ế
nh n yêu c u, cung c p thông tin liên quan cho khách hàng v d ch v truy nh p Internet trên ậ ầ ấ ề ị ụ ậ
m ng vi n thông di đ ng m t đ t.ạ ễ ộ ặ ấ
2.2.3.2. Ch tiêuỉ
Th i gian cung c p d ch v tr giúp khách hàng qua đi n tho i là 24 gi trong ngày.ờ ấ ị ụ ợ ệ ạ ờ
T l cu c g i t i d ch v tr giúp khách hàng chi m m ch thành công, g i yêu c u k t n i ỷ ệ ộ ọ ớ ị ụ ợ ế ạ ử ầ ế ố
đ n đi n tho i viên và nh n đế ệ ạ ậ ược tín hi u tr l i c a đi n tho i viên trong vòng 60 s ≥ 80 %.ệ ả ờ ủ ệ ạ 2.2.3.3. Phương pháp xác đ nhị
Mô ph ng ho c g i nhân công: th c hi n mô ph ng ho c g i nhân công t i d ch v tr giúp ỏ ặ ọ ự ệ ỏ ặ ọ ớ ị ụ ợ khách hàng, s cu c g i th là 250 cu c vào các gi khác nhau trong ngày.ố ộ ọ ử ộ ờ
Giám sát b ng thi t b ho c b ng tính năng s n có c a m ng: s lằ ế ị ặ ằ ẵ ủ ạ ố ượng cu c g i l y m u t i ộ ọ ấ ẫ ố thi u là toàn b cu c g i trong 7 ngày liên ti p.ể ộ ộ ọ ế
3. QUY Đ NH V QU N LÝỊ Ề Ả
3.1. D ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di đ ng m t đ t thu c ph m vi quy đ nh ị ụ ậ ạ ễ ộ ặ ấ ộ ạ ị
t i m c 1.1 ph i tuân th các quy đ nh t i Quy chu n này.ạ ụ ả ủ ị ạ ẩ
3.2. DNCCDV ph i công b vùng cung c p d ch v dả ố ấ ị ụ ướ ại d ng b n đ s và các giá tr t c đ ả ồ ố ị ố ộ Vdmin, Vd, Vu. Yêu c u chung v vùng cung c p d ch v dầ ề ấ ị ụ ướ ại d ng b n đ s đả ồ ố ược quy đ nh t i ị ạ
Ph l c B.ụ ụ
4. TRÁCH NHI M C A T CH C, CÁ NHÂNỆ Ủ Ổ Ứ
4.1. Các DNCCDV ph i đ m b o ch t lả ả ả ấ ượng d ch v truy nh p Internet trên m ng vi n thông di ị ụ ậ ạ ễ
đ ng m t đ t phù h p v i Quy chu n này, th c hi n công b ch t lộ ặ ấ ợ ớ ẩ ự ệ ố ấ ượng d ch v và ch u s ị ụ ị ự
ki m tra c a c quan qu n lý nhà nể ủ ơ ả ước theo các quy đ nh hi n hành.ị ệ
4.2. Các DNCCDV có trách nhi m xây d ng máy ch đáp ng yêu c u m c A.1, Ph l c A đ ệ ự ủ ứ ầ ụ ụ ụ ể
đ m b o công tác ki m tra, giám sát ch t lả ả ể ấ ượng d ch v theo Quy chu n này.ị ụ ẩ
4.3. Trách nhi m c th c a DNCCDV đệ ụ ể ủ ược quy đ nh t i văn b n quy ph m pháp lu t v qu n ị ạ ả ạ ậ ề ả
lý ch t lấ ượng d ch v vi n thông c a B Thông tin và Truy n thông (Thông t s 08/2013/TTị ụ ễ ủ ộ ề ư ố BTTTT ngày 26 tháng 03 năm 2013 và Thông t s 11/2017/TTBTTTT ngày 23 tháng 6 năm ư ố
2017 c a B trủ ộ ưởng B Thông tin và Truy n thông ).ộ ề
5. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ