Thông tư này quy định tiêu chuẩn chức danh Giám đốc và Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở). Thông tư này áp dụng đối với người được xem xét bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thi tuyển chức danh Giám đốc, Phó Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan, tổ chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thi tuyển, điều động, luân chuyển, miễn nhiệm, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, đánh giá Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Trang 1B THÔNG TIN VÀ Ộ
TRUY N THÔNGỀ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 01/2019/TTBTTTT Hà N i, ngày ộ 05 tháng 3 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY Đ NH TIÊU CHU N CH C DANH GIÁM Đ C VÀ PHÓ GIÁM Đ C S THÔNG TINỊ Ẩ Ứ Ố Ố Ở
VÀ TRUY N THÔNGỀ
Căn c Lu t cán b , công ch c ngày ứ ậ ộ ứ 13 tháng 11 năm 2008;
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 23/2016/NĐCP ngày 01 tháng 9 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh ch c 1 ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B , c quan ngang B ; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ ộ
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 17/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Thông tin và Truy n thông; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ề
Căn c Ngh đ nh s 24/2014/NĐCP ngày 04 tháng 4 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh t ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ổ ứ các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ơ ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ng;
Xét đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V T ch c cán b ; ụ ổ ứ ộ
B tr ộ ưở ng B Thông tin và Truy n thông ban hành Thông t quy đ nh tiêu chu n ch c danh ộ ề ư ị ẩ ứ Giám đ c và Phó Giám đ c S Thông tin và Truy n thông ố ố ở ề
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Thông t này quy đ nh tiêu chu n ch c danh Giám đ c và Phó Giám đ c S Thông tin và ư ị ẩ ứ ố ố ở Truy n thông thu c y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ề ộ Ủ ỉ ố ự ộ ương (sau đây g i t t ọ ắ
là Giám đ c S , Phó Giám đ c S ).ố ở ố ở
2. Thông t này áp d ng đư ụ ối v i ngớ ườ ượi đ c xem xét b nhi m, bổ ệ ổ nhi m l i, thi tuy n ch c ệ ạ ể ứ danh Giám đ c, Phó Giám đ c S Thông tin và Truy n thông và c quan, t ch c, cá nhân khi ố ố ở ề ơ ổ ứ
th c hi n th t c b nhi m, b nhi m l i, thi tuy n, đi u đ ng, luân chuy n, mi n nhi m, quy ự ệ ủ ụ ổ ệ ổ ệ ạ ể ề ộ ể ễ ệ
ho ch, đào t o, b i dạ ạ ồ ưỡng, đánh giá Giám đ c S , Phó Giám đ c S và các c quan, t ch c, cá ố ở ố ở ơ ổ ứ nhân khác có liên quan
Đi u 2. Nguyên t c áp d ngề ắ ụ
Ngườ ượi đ c xem xét b nhi m, b nhi m l i, thi tuy n ch c danh Giám đ c S và Phó Giám ổ ệ ổ ệ ạ ể ứ ố ở
đ c S ph i đ m b o các tiêu chu n c a t ng ch c danh theo quy đ nh c a Đ ng, Nhà nố ở ả ả ả ẩ ủ ừ ứ ị ủ ả ước và các tiêu chu n quy đ nh t i Thông t này.ẩ ị ạ ư
Trang 2TIÊU CHU N CHUNGẨ
Đi u 3. Chính tr , t tề ị ư ưởng
1. Có tinh th n yêu nầ ước; t n t y ph c v nhân dân, trung thành v i ậ ụ ụ ụ ớ l i ích c a Đ ng, Nhà ợ ủ ả
nước, dân t c và nhân dân Vi t Nam.ộ ệ
2. Có l p trậ ường, b n lĩnh chính tr v ng vàng; kiên đ nh ch nghĩa Mác Lênin, t tả ị ữ ị ủ ư ưởng H ồ Chí Minh, m c tiêu đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i, đụ ộ ậ ộ ủ ộ ường l i đ i m i c a Đ ng; kiên ố ổ ớ ủ ả quy t đ u tranh ngăn ch n, đ y lùi tình tr ng suy thoái v t tế ấ ặ ẩ ạ ề ư ưởng chính tr ị
3. Tin tưởng vào s lãnh đ o c a Đ ng, ch p hành nghiêm đự ạ ủ ả ấ ường l i, ch trố ủ ương, chính sách
c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, s phân công c a t ch c và hoàn thành t t m i nhi m v ự ủ ổ ứ ố ọ ệ ụ
được giao
Đi u 4. Đ o đ c, l i s ng, ý th c t ch c k lu tề ạ ứ ố ố ứ ổ ứ ỷ ậ
1. Có ph m ch t đ o đ c t t, gẩ ấ ạ ứ ố ương m u; c n, ki m, liêm, chính, chí công vô t ; công b ng, ẫ ầ ệ ư ằ chính tr c; có l i s ng gi n d , lự ố ố ả ị ành m nh, trung th c, khiêm t n, nói đi đôi v i làm.ạ ự ố ớ
2. Có tinh th n đoàn k t, xây d ng, dân ch ; kiên quy t đ u tranh ch ng tham nhũng, quan liêu, ầ ế ự ủ ế ấ ố lãng phí, ch nghĩa cá nhân, ch nghĩa c h i, th c d ng, bè phái, lủ ủ ơ ộ ự ụ ợi ích nhóm
3. Có trách nhi m v i công vi c; ng x văn hóa, l ch s ệ ớ ệ ứ ử ị ự
4. Có tinh th n h c h i, thầ ọ ỏ ường xuyên h c t p, rèn luy n, trau d i ph m ch t chính tr , đ o đọ ậ ệ ồ ẩ ấ ị ạ ức, chuyên môn, nghi p v ệ ụ
5. Th c hi n nghiêm các nguyên t c, quy đ nh, k lu t, k cự ệ ắ ị ỷ ậ ỷ ương c a t ch c.ủ ổ ứ
Đi u 5. Năng l c và uy tínề ự
1. Có năng l c qu n lý, đi u hành, ph i h p công tác; cự ả ề ố ợ ó t duy đ i m i; có t m nhìn.ư ổ ớ ầ
2. Có phương pháp làm vi c khoa h c, có năng l c tham m u, t ng h p, phân tích, d báo; có ệ ọ ự ư ổ ợ ự
kh năng ho ch đ nh chính sách, m c tiêu, chi n lả ạ ị ụ ế ược, k ho ch.ế ạ
3. Có năng l c th c ti n, n m ch c tình hình th c t c a c quan, đ n v , ngành, lĩnh v c ph ự ự ễ ắ ắ ự ế ủ ơ ơ ị ự ụ trách đ c th hóa và t ch c th c hi n có hi u qu các ch trể ụ ể ổ ứ ự ệ ệ ả ủ ương, đường lối c a Đ ng, ủ ả chính sách, pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước
4. Có trách nhi m, năng đ ng, sáng t o trong gi i quy t công vi c, dám nghĩ, dám làm, dám ch u ệ ộ ạ ả ế ệ ị trách nhi m; có kh năng ch u đệ ả ị ược áp l c cao trong công vi c.ự ệ
5. Có kh năng quy t , phát huy s c m nh t p th , cá nhân.ả ụ ứ ạ ậ ể
6. Có kh năng áp d ng và ch đ o th c hi n vi c ả ụ ỉ ạ ự ệ ệ ứ g d ng công ngh thông tin đ c i ti n và n ụ ệ ể ả ế nâng cao ch t lấ ượng, hi u qu công tác.ệ ả
Trang 37. Đượ ấc c p trên/c p dấ ưới, cán b , công ch c, viên ch c trong đ n v tin tộ ứ ứ ơ ị ưởng, tín nhi m.ệ
Đi u 6. Hi u bi tề ể ế
1. Nắm vững ch trủ ương, đường l i c a Đ ng, pháp lu t c a nhà nố ủ ả ậ ủ ước; đ nh hị ướng phát tri n, ể chi n lế ược, chính sách c a ngành Thông tin và Truy n thông.ủ ề
2. Hi u bi t sâu v ngành, v tình hình và xu th phát tri n ngành Thông tin và Truy n thông ể ế ề ề ế ể ề ở trong nước và th gi i; nế ớ ắm v ng nhi m v qu n lý nhà nữ ệ ụ ả ướ ủc c a S Thông tin và Truy n ở ề thông và nghi p v quệ ụ ản lý trong lĩnh v c thông tin và truy n thông.ự ề
3. Am hi u tình hình chính tr , kinh t xã h i c a đ a phể ị ế ộ ủ ị ương, đ t nấ ước, các nước trong khu
v c và trên th gi i.ự ế ớ
Đi u 7. Các tiêu chu n khácề ẩ
1. Cán b , công ch c, viên ch c độ ứ ứ ược b nhi m l n đ u gi ch c v Giám đ c S , Phó Giám ổ ệ ầ ầ ữ ứ ụ ố ở
đ c S ph i đ tu i đ công tác trố ở ả ủ ổ ể ong m t nhi m k Trộ ệ ỳ ường h p đ c bi t do c p có th m ợ ặ ệ ấ ẩ quy n xem xét, quy t đ nh.ề ế ị
Khuy n khích b nhi m cán b , công ch c, viên ch c tr , gi i chuyên môn v lĩnh v c thông tinế ổ ệ ộ ứ ứ ẻ ỏ ề ự
và truy n thông, ngo i ng ề ạ ữ
2. Có đ s c kh e đ hoàn thành nhi m v đủ ứ ỏ ể ệ ụ ược giao
3. Có thành tích n i b t trong quá trình công tác đổ ậ ượ ấc c p có th m quy n công nh n.ẩ ề ậ
4. Cán b , công ch c, viên ch c b k lu t t khi n trách tr lên, trong th i gian ít nh t 01 năm ộ ứ ứ ị ỷ ậ ừ ể ở ờ ấ
k t khi quy t đ nh k lu t có hi u l c thi hành thể ừ ế ị ỷ ậ ệ ự ì không được b nhi m ch c v Giám đ c ổ ệ ứ ụ ố
S , Phó Giám đ c S ở ố ở
Chương III
TIÊU CHU N C THẨ Ụ Ể
Đi u 8. Giám đ c S Thông tin và Truy n thôngề ố ở ề
1. Ch c tráchứ
Giám đ c S là công ch c đ ng đ u S Thông tin và Truy n thông, ch u trách nhi m lãnh đ o, ố ở ứ ứ ầ ở ề ị ệ ạ
ch đ o, đi u hành ho t đ ng c a S Thông tin và Truy n thông tham m u giúp y ban nhân dânỉ ạ ề ạ ộ ủ ở ề ư Ủ
c p t nh qu n lý nhà nấ ỉ ả ước v báo chí; xu t b n, in, phát hành; b u chính; vi n thông; t n s vô ề ấ ả ư ễ ầ ố tuy n đi n; công ngh thông tin, đi n t ; phát thanh và truy n hình, thông tin đi n t , thông tin ế ệ ệ ệ ử ề ệ ử
đ i ngo i, thông tin c s (sau đây g i chung là thông tin và truy n thông) trên đ a bàn t nh theo ố ạ ơ ở ọ ề ị ỉ quy đ nh c a pháp lu t và phân công, y quy n c a y ban nhân dân, Ch t ch y ban nhân dân ị ủ ậ ủ ề ủ Ủ ủ ị Ủ
c p t nh.ấ ỉ
2. Nhi m vệ ụ
Trang 4Giám đ c S ch u trách nhi m trố ở ị ệ ướ Ủc y ban nhân dân, Ch t ch y ban nhân dân c p t nh và ủ ị Ủ ấ ỉ
trước pháp lu t v th c hi n nhi m v qu n lý nhà nậ ề ự ệ ệ ụ ả ước v thông tin và truy n thông trên đ a ề ề ị bàn t nh, c th nh sau:ỉ ụ ể ư
a) Tham m u, xây d ng quy đ nh, quy ho ch, k ho ch, chư ự ị ạ ế ạ ương trình, gi i pháp phát tri n ngànhả ể Thông tin và Truy n thông trên đ a bàn t nh;ề ị ỉ
b) T ch c hổ ứ ướng d n, thanh tra, ki m ẫ ể tra và t ch c th c hi n các văn b n quy ph m pháp ổ ứ ự ệ ả ạ
lu t, ch đ , chính sách, quy ho ch, k ho ch, chậ ế ộ ạ ế ạ ương trình, quy chu n k thu t, tiêu chu n ẩ ỹ ậ ẩ
qu c gia, đ nh m c kinh t k thu t v thông tin và truy n thông đã đố ị ứ ế ỹ ậ ề ề ược ban hành, phê duy t; ệ
t ch c th c hi n thông tin, tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t v lĩnh v c thông tin và ổ ứ ự ệ ề ổ ế ụ ậ ề ự truy n thông trên đ a bàn t nh;ề ị ỉ
c) Hướng d n chuyên môn, nghi p v thu c lĩnh v c thông tin và truy n thông đ i v i c quan ẫ ệ ụ ộ ự ề ố ớ ơ chuyên môn thu c y ban nhân dân c p huy n và ch c danh chuyên môn thu c y ban nhân dân ộ Ủ ấ ệ ứ ộ Ủ
c p xã;ấ
d) Ch đ ng nghiên c u, tham m u có hi u qu cho y ban nhân dân c p t nh trong vi c ng ủ ộ ứ ư ệ ả Ủ ấ ỉ ệ ứ
d ng công ngh thông tin vào ho t đ ng c a các c quan nhà nụ ệ ạ ộ ủ ơ ước trên đ a bàn t nh; tiên phong, ị ỉ
gương m u trong vi c ng d ng công ngh thông tin vào ho t đ ng c a S Thông tin và Truy nẫ ệ ứ ụ ệ ạ ộ ủ ở ề thông;
đ) Th c hi n công tác thông tin, báo cáo đ nh k và đ t xu t v tình hình th c hi n ch c năng, ự ệ ị ỳ ộ ấ ề ự ệ ứ nhi m v đệ ụ ược giao v i y ban nhân dân c p t nh và B Thông tin và Truy n thông;ớ Ủ ấ ỉ ộ ề
e) Đ ề xu t, kiấ ến ngh s a đ i các quy đ nh, ch đ , chính sách thu c lĩnh v c thông tin và truy nị ử ổ ị ế ộ ộ ự ề thông không còn phù h p ho c đ xu t c quan có th m quy n quy đ nh các v n đ m i phát ợ ặ ề ấ ơ ẩ ề ị ấ ề ớ sinh c n qu n lý trong lĩnh v c thông tin và truy n thông.ầ ả ự ề
3. Trình đ đào t o, b i dộ ạ ồ ưỡng
a) Có bằng t t nghi p đ i h c tr lên m t trong các ngành thu c nhóm ngành công ngh , k ố ệ ạ ọ ở ộ ộ ệ ỹ thu t đi n t và vi n thông; toán tin, máy tính, công ngh thông tin, an toàn thông tin; bậ ệ ử ễ ệ áo chí và truy n thông; xu t b n phát hành; công ngh k thu t in theo quy đ nh c a B Giáo d c và Đàoề ấ ả ệ ỹ ậ ị ủ ộ ụ
t o ho c ngành khác thì ph i có kinh nghi m công tác trong lĩnh v c thông tin và truy n thông ạ ặ ả ệ ự ề nhi u h n 3 năm so v i quy đ nh t i kho n 4 Đi u này.ề ơ ớ ị ạ ả ề
Khuy n khích u tiên b nhi m cán b , công ch c, viên ch c gi i chuyên môn v công ngh , kế ư ổ ệ ộ ứ ứ ỏ ề ệ ỹ thu t đi n t và vi n thông; toán tin, máy tính, công ngh thông tin, an toàn thông tậ ệ ử ễ ệ in
b) Có b ng t t nghi p cao c p lý lu n chính tr ho c tằ ố ệ ấ ậ ị ặ ương đương tr lên;ở
c) Có ch ng ch b i dứ ỉ ồ ưỡng ki n th c qu n lý nhà nế ứ ả ước đ i v i lãnh đ o c p s ;ố ớ ạ ấ ở
d) Có trình đ ngo i ng tộ ạ ữ ương đương b c 3 khung năng l c ngo i ng Vi t Nam tr lên theo ậ ự ạ ữ ệ ở quy đ nh t i Thông t s 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 c a B Giáo d c và Đào t o ban ị ạ ư ố ủ ộ ụ ạ hành khung năng l c ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam.ự ạ ữ ậ ệ
Trang 5đ) Có trình đ tin h c đ t chu n k năng s d ng công ngh thông tin c b n tr lên theo quy ộ ọ ạ ẩ ỹ ử ụ ệ ơ ả ở
đ nh t i Thông t s 03/2014/TTBTTTT ngày 11/3/2014 c a B trị ạ ư ố ủ ộ ưởng B Thông tin và Truy nộ ề thông quy đ nh Chu n k năng s d ng công ngh thông tin.ị ẩ ỹ ử ụ ệ
4. Kinh nghi m lãnh đ o, qu n lýệ ạ ả
Có ít nh t 05 năm công tác trong lĩnh v c thông tin và truy n thông và có ít nh t 03 năm gi ch cấ ự ề ấ ữ ứ
v lãnh đ o c p phòng và tụ ạ ấ ương đương tr lên.ở
5. Được quy ho ch ch c ạ ứ danh Giám đ c S ho c tố ở ặ ương đương đượ ấc c p có th m quy n phê ẩ ề duy t.ệ
Đi u 9. Phó Giám đ c S Thông tin và Truy n thôngề ố ở ề
1. Ch c tráchứ
Phó Giám đ c S là công ch c lãnh đ o, giúp Giám đ c S ch đ o m t s lĩnh v c công tác vố ở ứ ạ ố ở ỉ ạ ộ ố ự à
ch u trách nhi m trị ệ ước Giám đ c S và trố ở ước pháp lu t v nhi m v đậ ề ệ ụ ược phân công
2. Nhi m vệ ụ
a) T ch c qu n lý, ch đ o, đi u hành th c hi n các nhi m v đổ ứ ả ỉ ạ ề ự ệ ệ ụ ược Giám đ c S phân công;ố ở b) Thay m t Giám đ c S ch đ o, đi u hành các ho t đ ng c a S Thông tin và Truy n thông ặ ố ở ỉ ạ ề ạ ộ ủ ở ề khi được Giám đ c S y quy n.ố ở ủ ề
3. Trình đ đào t o, b i dộ ạ ồ ưỡng
a) Có b ng t t nghi p đ i h c tr lên m t trong các ngành thu c nhóm ngành công ngh , k ằ ố ệ ạ ọ ở ộ ộ ệ ỹ thu t đi n t và vi n thông; toán tin, máy tính, công ngh thông tin, an toàn thông tin; báo chí và ậ ệ ử ễ ệ truy n thông; xu t b n phát hành; công ngh k thu t in theo quy đ nh c a B Giáo d c và Đàoề ấ ả ệ ỹ ậ ị ủ ộ ụ
t o ho c ngành khác thì ph i có kinh nghi m công tác trong lĩnh v c thông tin và truy n thông ạ ặ ả ệ ự ề nhi u h n 3 năm so v i quy đ nh t i kho n 4 Đi u này;ề ơ ớ ị ạ ả ề
Trong trường h p Giám đ c S không đợ ố ở ược đào t o m t trong các ngành thu c nhóm ngành ạ ộ ộ công ngh , k thu t đi n t và vi n thông; toán tin, máy tính, công ngh thông tin, an toàn thông ệ ỹ ậ ệ ử ễ ệ tin thì ít nh t 01 Phó Giám đ c S ph i có trình đ đ i h c tr lên m t trong các ngành thu c ấ ố ở ả ộ ạ ọ ở ộ ộ nhóm ngành công ngh , k thu t đi n t và vi n thông; toán tin, máy tính, công ngh thông tin, ệ ỹ ậ ệ ử ễ ệ
an toàn thông tin đ ph trách lĩnh v c vi n thông, công ngh thông tin, đi n t , t n s vô tuy n ể ụ ự ễ ệ ệ ử ầ ố ế
đi n.ệ
b) Có b ng t t nghi p cao c p lý lu n chính tr ho c tằ ố ệ ấ ậ ị ặ ương đương tr lên;ở
c) Có chứng ch b i dỉ ồ ưỡng ki n th c qu n lý nhà nế ứ ả ước đ i v i lãnh đ o c p s ;ố ớ ạ ấ ở
d) Có ch ng ch ngo i ng tứ ỉ ạ ữ ương đương b c 3 khung năng l c ngo i ng Vi t Nam tr lên theo ậ ự ạ ữ ệ ở quy đ nh t i Thông t s 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 c a B Giáo d c và Đào t o ban ị ạ ư ố ủ ộ ụ ạ hành khung năng l c ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam.ự ạ ữ ậ ệ
Trang 6đ) Có ch ng ch tin h c đ t chu n k năng s d ng công ngh thông tin c b n tr lên theo quy ứ ỉ ọ ạ ẩ ỹ ử ụ ệ ơ ả ở
đ nh t i Thông t s 03/2014/TTBTTTT ngày 11/3/2014 c a B Thông tin và Truy n thông quy ị ạ ư ố ủ ộ ề
đ nh Chu n k năng s d ng công ngh thông tin.ị ẩ ỹ ử ụ ệ
4. Kinh nghi m qu n lýệ ả
Có ít nh t 03 năm công tác trong lĩnh v c đấ ự ược giao ph ụ trách và có ít nh t 02 năm gi ch c v ấ ữ ứ ụ lãnh đ o c p phòng và tạ ấ ương đương tr lên.ở
5. Được quy ho ch ch c danh Phó Giám đ c S ho c tạ ứ ố ở ặ ương đương đượ ấc c p có th m quy n ẩ ề phê duy t.ệ
Chương IV
ĐI U KHO N THI HÀNHỀ Ả
Đi u 10. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Ch t ch y ban nhân dân c p t nh có trách nhi m th c hi n vi c b nhi m, b nhi m l i ủ ị Ủ ấ ỉ ệ ự ệ ệ ổ ệ ổ ệ ạ Giám đ c S và Phó Giám đ c S đ m b o đúng tiêu chu n theo quy đ nh t i Thông t này. ố ở ố ở ả ả ẩ ị ạ ư Trong th i h n 07 ngày làm vi c k t ngày quy t đ nh b nhi m ch c danh Giám đ c S , Phó ờ ạ ệ ể ừ ế ị ổ ệ ứ ố ở Giám đ c S có hi u l c thi hành, Ch t ch y ban nhân dân c p t nh thông báo b ng văn b n ố ở ệ ự ủ ị Ủ ấ ỉ ằ ả
t i B Thông tin và Truy n thông kèm theo Quy t đ nh b nhi m và lý l ch c a ngớ ộ ề ế ị ổ ệ ị ủ ườ ượi đ c b ổ nhi m đ theo dõi.ệ ể
2. Ch t ch y ban nhân dân c p t nh th c hi n rà soát, có k ho ch đào t o, b i dủ ị Ủ ấ ỉ ự ệ ế ạ ạ ồ ưỡng đ i v i ố ớ
nh ng ngữ ười đã được b nhi m ch c v Giám đ c, Phó Giám đổ ệ ứ ụ ố ốc S trở ước khi Thông t này cóư
hi u l c thi hành ch a đáp ng đ y đ các tiêu chu n quy đ nh ho c b trí, s p x p công tác ệ ự ư ứ ầ ủ ẩ ị ặ ố ắ ế khác phù h p.ợ
3. Giám đ c S Thông tin và Truy n thông căn c tiêu chu n quy đ nh t i Thông t này, th c ố ở ề ứ ẩ ị ạ ư ự
hi n công tác đánh giá, quy ho ch, đào t o, b i dệ ạ ạ ồ ưỡng cán b lãnh đ o, qu n lý c a đ n v ộ ạ ả ủ ơ ị
4. V T ch c cán b , B Thông tin và Truy n thông có trách nhi m hụ ổ ứ ộ ộ ề ệ ướng d n, theo dõi và ẫ
ki m tra vi c tri n khai th c hi n Thông t này.ể ệ ể ự ệ ư
Đi u 11. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành t ngày 19/4/2019.ư ệ ự ừ
2. Quy t đ nh s 11/2008/QĐBTTTT ngày 28/3/2008 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B thông tin và Truy n ộ ề thông ban hành tiêu chu n chuyên môn, nghi p v Giám đ c và Phó Giám đ c S Thông tin và ẩ ệ ụ ố ố ở Truy n thông h t hi u l c thi hành k t ngày Thông t này có hi u l c thi hành.ề ế ệ ự ể ừ ư ệ ự
Đi u 12. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. Ch t ch y ban nhân dân, Giám đ c S Thông tin và Truy n thông các t nh, thành ph tr c ủ ị Ủ ố ở ề ỉ ố ự thu c Trung ộ ương và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành quy ơ ổ ứ ị ệ
đ nh t i Thông t này.ị ạ ư
Trang 72. Trong quá trình th c hi n Thông t này, n u có vự ệ ư ế ướng m c, Ch t ch y ban nhân dân c p ắ ủ ị Ủ ấ
t nh, Giám đ c S Thông tin và Truy n thông ph n ánh v B Thông tin và Truy n thông (qua ỉ ố ở ề ả ề ộ ề
V T ch c cán b ) đ t ng h p, báo cáo B trụ ổ ứ ộ ể ổ ợ ộ ưởng xem xét, quy t đ nh./.ế ị
N i nh n: ơ ậ
Th t ủ ướ ng và các Phó Th t ủ ướ ng CP (đ b/c); ể
B ộ Nội v ; ụ
UBND và S TTTT các t nh, tp tr c thu c TW; ở ỉ ự ộ
C c Ki ụ ểm tra văn b n QPPL (B T pháp); ả ộ ư
Công báo, Cổng thông tin đi n t Chính ph ; ệ ử ủ
B TTTT: B tr ộ ộ ưở ng và các Th tr ứ ưởng, C ng TTĐT c a ổ ủ
B ; ộ
L u ư : VT, TCCB (150b).
B TRỘ ƯỞNG
Nguy n M nh Hùngễ ạ