Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2). Thông tư này chỉ áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa có mô tả sản phẩm, hàng hóa quy định tại Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2.
Trang 1Căn c Lu t Ch t l ứ ậ ấ ượ ng s n ph m, hàng h ả ẩ óa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn c Lu t Vi n thông ngày 23 tháng 11 năm 2009; ứ ậ ễ
Căn c Lu t T n s ứ ậ ầ ố vô tuy n đi n ngày 23 tháng 11 năm 2009; ế ệ
Căn c Lu t Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006; ứ ậ ệ
Căn c Ngh đ nh s 132/2008/NĐCP ngày 31 tháng 12 năm 2008 c a Chính ph quy đ nh chi ứ ị ị ố ủ ủ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Ch t l ế ộ ố ề ủ ậ ấ ượ ng s n ph m, hàng hóa, Ngh đ nh s 74/2018/NĐ ả ẩ ị ị ố
CP ngày 15 tháng 05 năm 2018 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị 132/2008/NĐCP c a Chính ph quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Ch t l ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ấ ượ ng s n ả
ph m, hàng hóa; ẩ
Căn c Ngh đ nh s 17/2017/NĐCP ngày 17 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Thông tin và Truy n thông; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ề
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Khoa h c và Công ngh , ụ ọ ệ
B tr ộ ưở ng B Thông tin và Truy n thông ban hành Thông t Quy đ nh Danh m c s n ph m, ộ ề ư ị ụ ả ẩ hàng hóa có kh năng gây m t an toàn thu c trách nhi m qu n lý c a B Thông tin và Truy n ả ấ ộ ệ ả ủ ộ ề thông.
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Thông t này quy đ nh Danh m c s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t an toàn thu c tráchư ị ụ ả ẩ ả ấ ộ nhi m qu n lý c a B Thông tin và Truy n thông (sau đây g i t t là Danh m c s n ph m, hàng ệ ả ủ ộ ề ọ ắ ụ ả ẩhóa nhóm 2)
2. Thông t này ch áp d ng đ i v i s n ph m, hàng hóa có mô t s n ph m, hàng hóa quy đ nh ư ỉ ụ ố ớ ả ẩ ả ả ẩ ị
t i Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2.ạ ụ ả ẩ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Thông t này áp d ng đ i v i:ư ụ ố ớ
1. T ch c, cá nhân có ho t đ ng s n xu t, kinh doanh các s n ph m, hàng hóa thu c Danh m c ổ ứ ạ ộ ả ấ ả ẩ ộ ụ
s n ph m, hàng hóa nhóm 2 t i Vi t Nam.ả ẩ ạ ệ
Trang 22. T ch c, cá nhân có ho t đ ng liên quan đ n qu n lý ch t lổ ứ ạ ộ ế ả ấ ượng s n ph m, hàng hóa thu c ả ẩ ộDanh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 t i Vi t Nam.ụ ả ẩ ạ ệ
Đi u 3. Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2ề ụ ả ẩ
1. Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 và hình th c qu n lý đụ ả ẩ ứ ả ược quy đ nh nh sau:ị ư
a) “Danh m c s n ph m, hàng hóa chuyên ngành công ngh thông tin và truy n thông b t bu c ụ ả ẩ ệ ề ắ ộ
ph i ch ng nh n h p quy và công b h p quy” đả ứ ậ ợ ố ợ ược quy đ nh t i Ph l c I c a Thông t này.ị ạ ụ ụ ủ ư
b) “Danh m c s n ph m, hàng hóa chuyên ngành công ngh thông tin và truy n thông b t bu c ụ ả ẩ ệ ề ắ ộ
ph i công b hả ố ợp quy” được quy đ nh t i Ph l c II c a Thông t này.ị ạ ụ ụ ủ ư
2. B Thông tin và Truy n thông rà soát, s a đ i, b sung Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2ộ ề ử ổ ổ ụ ả ẩ theo t ng th i k , phù h p v i chính sách qu n lý c a Nhà nừ ờ ỳ ợ ớ ả ủ ước
Đi u 4. Nguyên t c qu n lý ch t lề ắ ả ấ ượng s n ph m, hàng hóa nhóm 2ả ẩ
1. Vi c qu n lý ch t lệ ả ấ ượng các s n ph m, hàng hóa thu c Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm ả ẩ ộ ụ ả ẩ
2 được th c hi n theo quy đ nh c a B Thông tin và Truy n thông v ch ng nh n h p quy, côngự ệ ị ủ ộ ề ề ứ ậ ợ
b h p quy và ki m tra ch t lố ợ ể ấ ượng đ i v i s n ph m, hàng hóa chuyên ngành công ngh thông ố ớ ả ẩ ệtin và truy n thông và các quy chu n k thu t tề ẩ ỹ ậ ương ng.ứ
2. S n ph m, hàng hóa thu c Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 có tích h p ch c năng c a ả ẩ ộ ụ ả ẩ ợ ứ ủ
s n ph m, hàng hóa khác thu c Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 ph i th c hi n ch ng ả ẩ ộ ụ ả ẩ ả ự ệ ứ
nh n h p quy, công b h p quy đ y đ các quy chuậ ợ ố ợ ầ ủ ẩn k thu t áp d ng cho s n ph m, hàng hóaỹ ậ ụ ả ẩ
được tích h p.ợ
3. Trong trường h p có quy chu n k thu t m i s a đ i, b sung, thay th quy chu n k thu t ợ ẩ ỹ ậ ớ ử ổ ổ ế ẩ ỹ ậquy đ nh t i Danh m c s n ph m, hàng hóa nhóm 2 thì áp d ng quy đ nh t i quy chu n k thu t ị ạ ụ ả ẩ ụ ị ạ ẩ ỹ ậ
m i.ớ
4. Trong trường h p có s khác nhau gi a quy đ nh t i quy chu n k thu t và t i Thông t này ợ ự ữ ị ạ ẩ ỹ ậ ạ ư
v ch ng nh n h p quy, công b h p quy thì th c hi n theo Thông t này.ề ứ ậ ợ ố ợ ự ệ ư
Đi u 5. Hi u l c và trách nhi m thi hànhề ệ ự ệ
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 9 năm 2019 và thay th cho Thông t sư ệ ự ể ừ ế ư ố 04/2018/TTBTTTT ngày 08 tháng 5 năm 2018 c a B trủ ộ ưởng B Thông tin và Truy n thông ộ ềQuy đ nh Danh m c s n ph m, hàng hóa có kh năng gây m t an toàn thu c trách nhi m qu n lýị ụ ả ẩ ả ấ ộ ệ ả
c a B Thông tin và Truy n thông.ủ ộ ề
2. Gi y ch ng nh n h p quy, Thông báo ti p nh n B n công b h p quy đã đấ ứ ậ ợ ế ậ ả ố ợ ượ ấc c p trước ngày Thông t này có hi u l c thi hành và đang còn th i h n đư ệ ự ờ ạ ược ti p t c áp d ng cho đ n th iế ụ ụ ế ờ
đi m có hi u l c c a quy chu n k thu t m i thay th quy chu n k thu t, tiêu chu n nêu t i ể ệ ự ủ ẩ ỹ ậ ớ ế ẩ ỹ ậ ẩ ạ
Gi y ch ng nh n h p quy, Thông báo ti p nh n B n công b h p quy.ấ ứ ậ ợ ế ậ ả ố ợ
3. Trong quá trình áp d ng quy chu n k thu t và đo ki m, th nghi m, các t ch c, cá nhân có ụ ẩ ỹ ậ ể ử ệ ổ ứtrách nhi m ph n ánh k p th i nh ng v n đ vệ ả ị ờ ữ ấ ề ướng m c và th c hi n theo hắ ự ệ ướng d n c a B ẫ ủ ộThông tin và Truy n thông (V Khoa h c và Công ngh ).ề ụ ọ ệ
Trang 34. Trường h p phát sinh vợ ướng m c v vi c xác đ nh mã s HS c a m t hàng nh p kh u là s n ắ ề ệ ị ố ủ ặ ậ ẩ ả
ph m, hàng hóa có kh năng gây m t an toàn thu c ph m vi đi u ch nh c a Thông t này thì B ẩ ả ấ ộ ạ ề ỉ ủ ư ộThông tin và Truy n thông ph i h p v i B Tài chính (T ng c c H i quan) x lý th ng nh t.ề ố ợ ớ ộ ổ ụ ả ử ố ấ
5. Chánh Văn phòng, V trụ ưởng V Khoa h c và Công ngh , Th trụ ọ ệ ủ ưởng các c quan, đ n v ơ ơ ịthu c B Thông tin và Truy n thông và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi ộ ộ ề ổ ứ ị ệhành Thông t này./.ư
Mô t s n ph m,ả ả ẩ hàng hóa
8517.11.00 B đi n tho i h u ộ ệ ạ ữ
tuy n bao g m m t ế ồ ộmáy m (Base Station) ẹ
đi kèm v i m t ho c ớ ộ ặvài máy đi n tho i ệ ạkhông dây kéo dài b ngằ sóng vô tuy n đi n ế ệ(máy con) s d ng ử ụcông ngh DECT. Các ệmáy di đ ng c m tay ộ ầ(máy con) k t n i đ n ế ố ế
Trang 4m ng c đ nh thông ạ ố ịqua máy m (base ẹstation), là m t máy ộ
đi n tho i c đ nh k t ệ ạ ố ị ế
n i cu c g i đ n m ngố ộ ọ ế ạ
c đ nh.ố ị1.2
Phát, thu phát vô tuy n c ly ng n.ế ự ắ1.2.2 Thi t b ế ị
QCVN 101:2016/BTTTT(*)
8517.12.00 Máy đi n tho i ho c ệ ạ ặ
thi t b đ u cu i di ế ị ầ ố
đ ng s d ng công ộ ử ụngh WCDMA FDD ệ(m ng 3G) có ho c ạ ặkhông tích h p m t ợ ộ
ho c nhi u các ch c ặ ề ứnăng sau:
Trang 5ch tr i ph trong băngế ả ổ
t n 2,4 GHz;ầ
Truy nh p vô tuy n ậ ếbăng t n 5 GHz;ầ
Phát, thu phát vô tuy n c ly ng n.ế ự ắ
8517.12.00
Máy đi n tho i ho c ệ ạ ặthi t b đ u cu i di ế ị ầ ố
đ ng s d ng công ộ ử ụngh EUTRA FDD ệ(m ng 4G/LTE) có ạ
Phát, thu phát vô tuyến c ly ngự ắn.2
8517.61.00 Thi t b tr m g c ế ị ạ ố
(tr m BTS) trong m ngạ ạ
đi n tho i di đ ng s ệ ạ ộ ử
d ng công ngh GSM ụ ệ(m ng 2G) có ho c ạ ặkhông tích h p m t ợ ộ
ho c hai ch c năng ặ ứsau:
Thi t b tr m g c ế ị ạ ốthông tin di đ ng WộCDMA FDD;
Trang 6Thi t b tr m g c ế ị ạ ố(tr m BTS) trong m ngạ ạ
đi n tho i di đ ng s ệ ạ ộ ử
d ng công ngh Wụ ệCDMA FDD (m ng ạ3G) có ho c không tích ặ
h p m t ho c hai ch cợ ộ ặ ứ năng sau:
Thi t b tr m g c ế ị ạ ốthông tin di đ ng GSM;ộ
Thi t b tr m g c ế ị ạ ốthông tin di đ ng EộUTRA FDD
8517.61.00
Thi t b tr m g c ế ị ạ ố(tr m BTS) trong m ngạ ạ
đi n tho i di đ ng s ệ ạ ộ ử
d ng công ngh Eụ ệUTRA FDD (m ng ạ4G/LTE) có ho c ặkhông tích h p m t ợ ộ
ho c hai ch c năng ặ ứsau:
Thi t b tr m g c ế ị ạ ốthông tin di đ ng GSM;ộ
Thi t b tr m g c ế ị ạ ốthông tin di đ ng WộCDMA FDD
đ ng trong d i t n s ộ ả ầ ố
vô tuy n t 30 MHz ế ừ
đ n 1000 MHz v i các ế ớkho ng cách kênh là ả12,5 kHz và 25 kHz.2.1.5 Thi t b vô ế ị QCVN 42:2011/BTTTT Thi t b vô tuy n s vàế ị ế ố
Trang 71000 MHz, có kho ng ảcách kênh là 12,5 kHz
và 25 kHz dùng cho tho i tạ ương t , bao ự
g m:ồ8517.61.00 Thi t b tr m g c (có ổ ắ c m ăng ten);ế ị ạ ố8517.12.00 Tr m di đ ng (có c m ăng ten);ắ ạ ộ ổ8517.12.00 Máy c m tay có ầ ổ
c m ăng ten; ho c ắ ặkhông có c m ăng tenổ ắ (thi t b ăng ten li n) ế ị ề
tuy n l u ế ư
đ ng m t ộ ặ
đ t có ăng ấ
QCVN 44:2018/BTTTTQCVN 18:2014/BTTTT (*)
8517.12.00 Thi t b vô tuy n l u ế ị ế ư
đ ng m t đ t s d ng ộ ặ ấ ử ụ
đi u ch góc có đề ế ườ ngbao không đ i, ho t ổ ạ
Trang 825 kHz, bao g m thi t ồ ế
b c m tay vô tuy n s ị ầ ế ố
ho c vô tuy n k t h p ặ ế ế ợtương t /s dùng ăng ự ốten li n đ truy n s ề ể ề ố
Thi t b có ch c năng ế ị ứthu và phát l i tín hi u ạ ệ
c a m ng thông tin di ủ ạ
đ ng s d ng công ộ ử ụngh GSM (2G) có ệ
ho c không tích h p ặ ợ
m t ho c hai ch c ộ ặ ứnăng sau:
L p thông tin di đ ng ặ ộWCDMA FDD;
L p thông tin di đ ng ặ ộEUTRA FDD
8517.62.59
Thi t b có ch c năng ế ị ứthu và phát l i tín hi u ạ ệ
c a m ng thông tin di ủ ạ
đ ng s d ng công ộ ử ụngh WCDMA FDD ệ(3G) có ho c không ặtích h p m t ho c hai ợ ộ ặ
ch c năng sau:ứ
L p thông tin di đ ng ặ ộGSM;
L p thông tin di đ ng ặ ộEUTRA FDD
8517.62.59 Thi t b có ch c năng ế ị ứ
thu và phát l i tín hi u ạ ệ
c a m ng thông tin di ủ ạ
đ ng s d ng công ộ ử ụngh EUTRA FDD ệ(4G/LTE) có ho c ặkhông tích h p m t ợ ộ
ho c hai ch c năng ặ ứsau:
Trang 9 L p thông tin di đ ng ặ ộGSM;
L p thông tin di đ ng ặ ộWCDMA FDD
2.2 Thi t b phát, thuphát sóng vô tuy n đi n chuyên dùng cho truy n hình qu ng ế ị ế ệ ề ả
t n kênh 8 MHz.ầ2.3
và sóng ng n (t 3,2 ắ ừMHz đ n 26,1 MHz).ế
vi c trong c ch đ ệ ả ế ộmono và stereo, d i t nả ầ
8526.10.108526.10.90
Trang 10ho c đặ ường s t.ắ
2.5 Thi t b truy n d n vi ba sế ị ề ẫ ố
2.5.1 Thi t b vi ba sốế ị
Cho thi t b vi ba s ế ị ố
đi m đi m d i t n t ể ể ả ầ ừ1,4 GHz đ n 55 GHz:ếQCVN 53:2017/BTTTTQCVN 18:2014/BTTTT (*)
Cho thi t b vi ba s ế ị ốkhông ph i là thi t b vi ả ế ị
ba s đi mố ể
đi m d i t n t 1,4 GHzể ả ầ ừ
đ n 55 GHz:ếQCVN 47:2015/BTTTTQCVN 18:2014/BTTTT (*)
8517.62.59
Thi t b truy n d n k tế ị ề ẫ ế
h p v i thi t b thu ợ ớ ế ịsóng dùng công ngh việ
Cho thi t b ho t đ ng ế ị ạ ộ
t i d i t n 25 MHz 1 ạ ả ầGHz:
8504.40.90
Thi t b s c không dây ế ị ạtheo công ngh m ch ệ ạvòng c m ng (bi n ả ứ ế
đ i tĩnh đi n)ổ ệ8525.50.00 Máy phát thanh FM cá nhân
8517.62.598517.62.69
Thi t b có đ u n i ăngế ị ầ ố ten ngoài và/ho c v i ặ ớăng ten tích h p, dùng ợ
đ truy n ho c nh n ể ề ặ ậ
ti ng, hình nh ho c ế ả ặ
Trang 11QCVN 73:2013/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (*)
Cho thi t b có công su tế ị ấ
b c x đ ng hứ ạ ẳ ướng
tương đương l n h n 100ớ ơ mW:
QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 112:2017/BTTTT (*)
8517.62.51
Thi t b thuphát sóng ế ịWiFi s d ng trong ử ụ
m ng n i b không ạ ộ ộdây băng t n 2,4 GHzở ầ (Modem WiFi, b phát ộWiFi) có công su t b cấ ứ
x đ ng hạ ẳ ướng tương
đương t 60 mW tr ừ ởlên, có ho c không tích ặ
h p m t ho c nhi u ợ ộ ặ ề
ch c năng sau:ứ
Truy nh p vô tuy n ậ ếbăng t n 5 GHz;ầ
Thu phát vô tuy n c ế ự
ly ng n khác.ắ8525.80.40 Flycam (camera truy n ề
t xa, truy n hình nh ừ ề ả
Trang 12b ng sóng vô tuy n ằ ế
đi u ch tr i ph trongề ế ả ổ băng t n 2,4 GHz và cóầ công su t b c x đ ng ấ ứ ạ ẳ
hướng tương đương từ
t xa, truy n hình nh ừ ề ả
b ng sóng vô tuy n ằ ế
đi u ch tr i ph trongề ế ả ổ băng t n 2,4 GHz và cóầ công su t b c x đ ng ấ ứ ạ ẳ
hướng tương đương từ
60 mW tr lên.ở3.3 Thi t b ế ị
112:2017/BTTTT(*)
8517.62.51 Thi t b thuphát sóng ế ị
WiFi s d ng trong ử ụ
m ng n i b không ạ ộ ộdây băng t n 5 GHz ở ầ(Modem WiFi, b phát ộWiFi) có công su t b cấ ứ
x đ ng hạ ẳ ướng tương
đương t 60 mW tr ừ ởlên, có ho c không tích ặ
h p m t ho c nhi u ợ ộ ặ ề
Thu phát vô tuy n c ế ự
Trang 13ly ng n khác.ắ
8525.80.40
Flycam (camera truy n ềhình, camera k thu t ỹ ậ
s và camera ghi hình ố
nh đ c g n trên
thi t b bay) s d ng ế ị ử ụcông ngh đi u khi n ệ ề ể
t xa, truy n hình nh ừ ề ả
b ng sóng vô tuy n ằ ế
đi u ch tr i ph trongề ế ả ổ băng tần 5 GHz và có công suất b c x đ ng ứ ạ ẳ
hướng tương đương từ
t xa, truy n hình nh ừ ề ả
b ng sóng vô tuy n ằ ế
đi u ch tr i ph trongề ế ả ổ băng t n 5 GHz và có ầcông su t b c x đ ng ấ ứ ạ ẳ
hướng tương đương từ
Thi t b s d ng công ế ị ử ụngh băng thông siêu ệ
r ng (UWB) dùng đ ộ ể
ng d ng c đ nh trong
nhà ho c di đ ng và ặ ộxách tay, bao g m:ồ
Các thi t b vô tuy n ế ị ế
đ c l p có ho c không ộ ậ ặ
có ph n đi u khi n ầ ề ểkèm theo;
Trang 14đ u cu i c m tay ;ầ ố ầ
Các thi t b vô tuy n ế ị ế
c m thêm đắ ược dùng trong thi t b t h p, víế ị ổ ợ
d nh các modem cáp,ụ ư settop box, đi m truy ể
nh p;ậ
Thi t b t h p ho c ế ị ổ ợ ặ
t h p c a thi t b vô ổ ợ ủ ế ịtuy n c m thêm và ế ắ
m t thi t b ch c ộ ế ị ủ ụ
th ;ể
Thi t b dùng trong ế ịcác phương ti n đệ ườ ng
8517.62.51
Áp d ng đ i v i thi t ụ ố ớ ế
b truy nh p vô tuy n ị ậ ế
t c đ cao, lên t i hàngố ộ ớ Gigabit, dùng cho ng ứ
d ng trong m ng n i ụ ạ ộ
b không dây WLAN ộ
ho c m ng cá nhân ặ ạkhông dây WPAN c lyự
ng n ho t đ ng trong ắ ạ ộbăng t n 60 GHz ầ(không áp d ng đ i v iụ ố ớ các lo i thi t b vô ạ ế ịtuy n dùng cho ng ế ứ
d ng m r ng m ng ụ ở ộ ạLAN c đ nh ngoài tr iố ị ờ hay ng d ng truy n ứ ụ ề
d n vô tuy n c đ nh ẫ ế ố ị
đi m đi m ho t đ ngể ể ạ ộ trong băng t n 60 ầGHz)
Thi t b truy n hình ế ị ề
nh s không dây ho t
đ ng trong d i t n t ộ ả ầ ừ1,3 GHz đ n 50 GHz, ế
có băng thông kênh cho phép t i đa là 5 MHz, ố
10 MHz, 20 MHz, bao
g m:ồ8525.50.00 Thi t b phát;ế ị8525.60.00 Thi t b phát có g n ế ị ắ
Trang 15Micro không dây có d iả
t n ho t đ ng 25 MHz ầ ạ ộ
÷ 2000 MHz8518.21.10
8518.21.908518.22.108518.22.908518.29.208518.29.90
Loa không dây có d i ả
t n ho t đ ng 25 MHz ầ ạ ộ
÷ 2000 MHz
8518.30.108518.30.20
Tai nghe không dây có
d i t n ho t đ ng 25 ả ầ ạ ộMHz ÷ 2000 MHz8518.30.51
8518.30.598518.30.90
Micro/loa k t h p ế ợkhông dây có d i t n ả ầ
ho t đ ng 25 MHz ÷ ạ ộ
2000 MHz3.8 Thi t b ế ị
QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (*)
bi n).ể85.17.62.59 Thi t b thu phát sóng ế ị
vô tuy n c ly ng n, ế ự ắbăng t n 401 MHz ầ
406 MHz, trang b trongị các b l p trình ho c ộ ậ ặ
c m bi n, truy n d ả ế ề ữ
Trang 16li u t xa vô tuy n.ệ ừ ế
85.17.62.59
Thi t b thu phát sóng ế ị
vô tuy n c ly ng n, ế ự ắbăng t n 76 GHz 81 ầGHz, dùng đ phát ể
hi n v t th xung ệ ậ ểquanh, c nh báo, đo ả
đ c t xa.ạ ừ
8517.62.59
Thi t b thu phí giao ế ịthông không d ng áp ừ
d ng công ngh nh n ụ ệ ậ
d ng vô tuy n RFID ạ ếbăng t n 920923 MHz ầcông su t cao trên 500 ấ
dướ ại d ng th mang ẻchip đi n t (RF tag), ệ ử
có ho c không có ặngu n đi n, đồ ệ ược g n ắtrên đ i tố ượng c n ầ
nh n d ng.ậ ạ
Thi t b thu phát vô ế ịtuy n (RF Reader) đ ế ểkích ho t th vô tuy n ạ ẻ ế
Trang 17quy chu n k thu t áp ẩ ỹ ậ
d ng tụ ương ng.ứ
Ghi chú: Vi c th c hi n ch ng nh n h p quy và công b h p quy s n ph m, hàng hóa nêu t i ệ ự ệ ứ ậ ợ ố ợ ả ẩ ạ
Ph l c I đ i v i m t s tr ụ ụ ố ớ ộ ố ườ ng h p c th quy đ nh nh sau: ợ ụ ể ị ư
(*) Đ i v i quy chu n này, thi t b không ph i th c hi n ch ng nh n h p quy mà ch th c hi n ố ớ ẩ ế ị ả ự ệ ứ ậ ợ ỉ ự ệ công b ố h p quy nh thi t b thu c Danh m c nêu t i Ph l c II c a Thông t này. Đ i v i ợ ư ế ị ộ ụ ạ ụ ụ ủ ư ố ớ QCVN 101:2016/BTTTT ch áp d ng cho máy đi n tho i di đ ng và b t bu c công b ỉ ụ ệ ạ ộ ắ ộ ố h p quy ợ yêu c u v đ c tính an toàn quy đ nh t i đi u 2.6 c a quy chu ầ ề ặ ị ạ ề ủ ẩn, không b t bu c công b ắ ộ ố h p ợ quy yêu c u v v n chuy n nêu t i đi u 2.6.2.7 c a quy chu n ầ ề ậ ể ạ ề ủ ẩ
(**)Thi t b phát, thuphát vô tuy n c ly ng n là thi t b vô tuy n c ly ng n quy đ nh t i Thông ế ị ế ự ắ ế ị ế ự ắ ị ạ
t s 46/2016/TTBTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 c a B tr ư ố ủ ộ ưở ng B Thông tin và Truy n ộ ề thông quy đ nh Danh m c thi t b vô tuy n đi n đ ị ụ ế ị ể ệ ượ c mi n gi y phép s d ng t n s ễ ấ ử ụ ầ ố vô tuy n ế
đi n, đi u ki n k thu t và khai thác kèm theo, đã đ ệ ề ệ ỹ ậ ượ ử c s a đ i, b sung t i Thông t so ổ ổ ạ ư
18/2018/TTBTTTT ngày 20 tháng 12 năm 2018 c a B tr ủ ộ ưở ng B Thông tin và Truy n thông. ộ ề Thi t b phát, thuphát vô tuy n c ly ng ế ị ế ự ắn không bao g m thi t b ch thu v ồ ế ị ỉ ô tuy n; thi t b thu ế ế ị phát vô tuy n s d ng k thu t đi u ch tr i ph trong băng t n 2,4 GHz có công su t b c x ế ử ụ ỹ ậ ề ế ả ổ ầ ấ ứ ạ
đ ng h ẳ ướ ng t ươ ng đ ươ ng nh h n 60 mW; thi t b truy nh p vô tuy n băng t n 5 GHz có công ỏ ơ ế ị ậ ế ầ
su t b c x đ ng h ấ ứ ạ ẳ ướ ng t ươ ng đ ươ ng nh h n 60 mW. Ch th c hi n ch ng nh n h p quy và ỏ ơ ỉ ự ệ ứ ậ ợ công b h p quy khi thi t b phù h p v băng t n và đi u ki n k thu t, khai thác theo quy đ nh ố ợ ế ị ợ ề ầ ề ệ ỹ ậ ị
PH L C IIỤ Ụ
DANH M C S N PH M, HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGH THÔNG TIN VÀỤ Ả Ẩ Ệ
TRUY N THÔNG B T BU C PH I CÔNG B H P QUYỀ Ắ Ộ Ả Ố Ợ
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 05/2019/TTBTTTT ngày 09 tháng 7 năm 2019 c a B tr ủ ộ ưở ng
B Thông tin và Truy n thông) ộ ề
STT Tên s n ph m,hàng hóaả ẩ Quy chu n kthu t áp d ngậ ẩ ụ ỹ
Mã s HSố theo Thông