Bài tập nguyên lý kế toán
Trang 1Bài 1 : Tại 1 doanh nghiệp sản xuất vào ngày 31/01/2005 có các tài liệu :
Đơn vị tính : triệu đồng
4 Phải thu của khách hàng 3 4 Phải trả công nhân viên 1
8 Cầm cố,ky quỹ, ký cược ngắn
10 Các loại chứng khoán 8 10 Nguồn vốn xây dựng cơ bản 20
Trang 2BÀI 2
Bằng phát minh sang chế 350 Quỹ khen thưởng phúc lợi 300
Sản phẩm dở dang 420 Thuế và các khoản phải nộp cho
Phải thu khách hàng 100
Tiền gửi ngân hàng 800
Đầu tư tài chính n/hạn 160
Xây dựng cơ bản dở dang 790
Câu 3 Phân biệt tài sản, nguồn vốn Tính X,Y: Đơn vị tính: triệu đồng
Tiền gửi ngân hàng
Qũy khen thưởng PL
NV đầu tư XDCBVay ngắn hạnQũy đầu tư phát triểnThuế vá khoản phải trả NN
160560492240180
Trang 3Nguồn vốn kinh doanhPhải trả cho người bánPhải trả cho CNVPhải trả khácLợi nhuận chưa phân phối
X2006040Y
Tổng tài sản : 9740
Tổng nguồn vồn : 1932 + X +Y
Ta có : 9740 = 1932 + X +Y
Theo đề ta lại có : X = 15Y
Gải hệ phương trình ta được X = 7320 , Y = 488
Trang 4Bài 4: lập bảng cân đối kế toán
1 phải trả người bán
2 nguồn vốn kinh doanh
289000 600000
Trang 5Quỹ đầu tư phát triển Vay ngắn hạn
Khoản phải trả người bán Quỹ dự phòng tài chính Vay dài hạn ngân hàng Nguồn vốn xây dựng cơ bản Thuế chưa nộp
Nguồn vốn kinh doanh Các khoản phải trả cho CNV Lợi nhuận chưa phân phối Khoản ứng trước của người mua
70.000 35.000 15.000 17.000 108.000 47.000 29.000 319.000 18.000 15.000 50.000
BÀI 6: Lập bảng cân đối kế toán
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Nguồn vốn kinh doanhQuỹ đầu tư phát triển
50.00015.000
Trang 6Hàng hóa
Công cụ dụng cụ
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Phải thu ở người mua
Nhiên liệu
Phụ tùng thay thế
Phải thu khác
30.0001.0002.00014.0005.0005005002.000
Nguồn vốn đầu tư XD xơ bản
Quỹ khen thưởng phúc lợiLợi nhuận chưa phân phốiHao mòn tài sản cố địnhVay ngắn hạn ngân hàngPhải trả người bán
6.0004.00010.0005.0009.0006.000
Trang 7Phải thu người mua 4.000 Nguồn vốn kinh doanh 75.000
1 Nguồn vốn kinh doanh 800.000
Trang 8ài 9 : Lúc đầu doanh nghiệp có : TSCĐ HH là 540 000 000đ
TGNH là 260 000 000đ NVDTXDCB "441" là 800.000.000
1 DN mua NVL 25.000.000 chưa trả tiền người bán :
TK NVL "611" 25.000.000đ
TK PTNB "331" 25.000.000đ2.DN rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20.000.000đ
TK TGNH "112" 260.000.000 - 20.000.000 =240.000.000 đ
TK TM "111" 20.000.000đ
3 DN dùng tiền mặt mua 1 số công cụ 15.000.000 đ
Tk TM "111" 20.000.000- 15.000.000 = 5.000.000đ
TK Công cụ "153" 15.000.000đ4.DN dùng TGNH để trả nợ cho người bán 20.000.000đ
TK TGNH "112" 240.000.000 - 20.000.000 =220.000.000đ
Trang 9Công cụ, dụng cụ 1,500 Nguồn vốn kinh doanh 52,000 Phải thu khách hàng 1,000 Phải nộp cho nhà nước 1,000
Tiền gửi ngân hàng 8,000 Lợi nhuận chưa phân phối 2,500
Phải thu khách hàng 200 Phải nộp cho nhà nước 1,000
Tiền gửi ngân hàng 4,300 Lợi nhuận chưa phân phối 2,500
+ Bảng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp vụ 5tới 8:
( đơn vị : ngàn đồng )
Trang 10Tài sản Số tiền Vốn Số tiền
Phải thu khách hàng 200 Phải nộp cho nhà nước 1,000
Tiền gửi ngân hàng 4,300 Lợi nhuận chưa phân phối 1,000
Phải thu khách hàng 200 Phải nộp cho nhà nước 1,000
Tiền gửi ngân hàng 4,300 Lợi nhuận chưa phân phối 1,000
Trang 11+ Bảng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp vụ 13 tới 16 :
( đơn vị : ngàn đồng )
Tiền gửi ngân hàng 3,500 Lợi nhuận chưa phân phối 1,000
Câu 11 Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Tháng 12/20x1 Đơn vị tính : Đồng
5.Lợi nhuận gọp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
6.Doanh thu hoạt động tài chính
23.500.000 344.000 23.156.00018.000.0005.156.0002.000.000
Trang 127.Chi tài chính
8.Chi phí bán hàng
9.cChi phí quản lí doanh nghiệp
10.Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh
11.Thu nhập khác
12.Chi phí khác
13.Lợi nhuận khác
14.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
15.Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành
16.Chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại
17.Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
18.Lãi cơ bản trên cổ phiếu
800.000800.000100.0004.556.0001.000.000600.000400.0004.956.0001.387.680
03.568.320
Bài 12: mở tài khoản nguyên vật liệu và phản ánh vào tài khoản
Bài 13 :
Đơn vị: đồng
TÀI KHOẢN TIỀN MẶT
Trang 13Nợ TK “ Phải trả cho người bán” Có
20.000.000 tiền gửi ngân hàng
10.000.000 tiền vay ngân hàng
4.000.000 chi tiền mặt
Dư đầu kì 30.000.000Mua hàng hóa 10.000.000Mua công cụ 2.000.000
Trang 15SỔ CHI TIẾT Y
Đơn vị tính:1000đNgày vào
sổ
Số dưMua nguyên vật liệuVay ngắn hạn ngân hàng
Trang 17Có 112: 5.000.000
Bài 16 : Định khoản:
(1) Nợ TK 152 “NLVL”: 200.000
Có TK 331 “ PTNB”:200.000(2) Nợ TK 153 “CCDC”: 100.000
Có TK 112 “TGNH”:100.000(3) Nợ TK 141 “Tạm ứng”: 50.000
Có TK 111 “Tiền mặt”: 50.000(4) Nợ TK 331 “PTNB”: 150.000
Có TK 311 “VNH”: 150.000(5) Nợ TK 111 “Tiền mặt”: 100.000
Có TK 131 “PTCKH”: 100.000(6) Nợ TK 334 “PTCNV”: 80.000
Có TK 111 “Tiền mặt”: 80.000(7) Nợ TK 311 “VNH”: 100.000
Có TK 112 “TGNH”: 100.000(8) Nợ TK 421 “LNCPP”: 50.000
Có TK 414 “Quỹ đầu tư”: 50.000(9) Nợ TK 211 “TSCĐHH”: 15.000.000
Có TK 411 “NVKD”: 15.000.000(10) Nợ TK 112 “TGNH”: 500.000
Trang 20Nghiệp vu : Rút tiền gửi ngân hàng 300.000 trả cho người bán 200.000 và nạp
thuế ,các khoản phải nạp cho nhà nước 100.000
4 Nợ TK 211 :18.000.000
Nợ TK 152 : 2.000.000
Có TK 411 : 20.000.000
Nghiệp vu : Rút từ quỹ nguồn vốn kinh doanh 20.000.000 để mua tài sản cố định
18.000.000 và mua nguyên liệu vật liệu 2.000.000
5 Nợ TK 153 ; 150.000
Nợ TK 156 : 450.000
Có TK 334 : 600.000
Nghiệp vu : Rút từ quỹ nhận kí gửi ,kí cược dài hạn 600.000 mua công cụ dụng cụ
150.000 và mua hàng hóa 450.000(?????? sai)
Trang 21Nghiệp vu : Rút từ quỹ tiền mặt 300.000 trả cho người bán 200.000 và trả và nộp
các khoản khác 100.000
Bài 20: mở tài khoản phải thu khách hàng và các sổ chi tiết có liên quan
Trang 22đơn vị tính: đồng
Số dư đầu tháng Xuất bán
Trang 231.000 10.000
700 7.000
1.000 10.0002.000 20.0001.300 13.000
Trang 24500 7.500
2.000 30.000
2.000 30.0002.500 37.500
2.000 10.000
1.500 7.500
500 2.500 2.500 12.5001.000 5.000
Trang 26SỔ CHI TIẾT Y
Đơn vị tính:1000đNgày vào
sổ
Số dưMua nguyên vật liệuVay ngắn hạn ngân hàng
Trang 27(3) 7.000.000 6.000.000 (4)2.000.000
Nợ TK “155X” Có 10.000.000 8.000.000 (2)(1) 5.000.000 15.000.000 (4)(3) 13.000.000
5.000.000
Nợ TK “155Z” Có 7.000.000 12.000.000 (4)(1) 3.000.000
(3) 10.000.000
8.000.000
Trang 28Bài 24 : Mở tài khoản tổng hợp, TK “ Phải thu của khách hang”:
13.000.00035.000.000
15.000.00033.000.0002.000.000
06.000.0004.000.000
2.000.00013.000.000
15.000.000
Trang 29 Phải thu của khách hang B:
Đơn vị tính: đồng
SDĐKBán hang chưa thu tiềnThu bằng chuyển khoản
4.000.00035.000.000
Trang 30Số dư đầu
Số dư đầu
Trang 31Số dư đầu
Số dư đầu
Trang 32Đơn vị tính :triệu đồng
Mở tài khoản vào đầu tháng 2/20x1
Định khoản và phản ánh vào các tài khoản có lien quan
Trang 33(3) 20
10
(4) 10 (5) 20
90
20
Nợ Trả cho người bán 331 Có
Nợ Tài sản cố định 211 Có
Trang 34Nợ Nguồn vốn kinh doanh 411
Có
Trang 35(1) khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 300.000đ và bằng tiền gửi ngân hàng 1.000.000đ
nợ : tk tiền mặt (111) 300000
nợ : tk tiền gửi ngân hàng (112) 1000000
có: tk phải thu khách hàng (131) 1300000 (2) chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên 500.000đ
nợ: tk tạm ứng (141) 500000
có: tk tiền mặt (111) 500000 (3) nhập kho 500.000đ nguyên vật liệu và 200.000đ dụng cụ nhỏ chưa trả tiền người bán
nợ: tk nguyên vật liệu (152) 500000
nợ: tk công cụ, dụng cụ (153) 200000
có: tk phải trả người bán (331) 700000 (4) vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 1.000.000đ và trả nợ khoản phải trả khác 500000đ
nợ: tk phải trả cho người bán (331) 1000000
nợ: tk phải trả khác (338) 500000
có: tk vay ngắn hạn (311) 1500000 (5) rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 300.000đ
nợ: tk vay ngắn hạn (311) 500000
nợ: tk thanh toán nhà nước (333) 500000
có: tk tiền gửi ngân hàng (112) 1000000 (8) nhập kho 500.000đ nguyên vật liệu được mua bằng tiền tạm ứng
nợ: tk nguyên vật liệu (152) 500000
có: tk tạm ứng (141) 500000
Trang 36(9) dùng lãi bổ sung nguồn vốn kinh doanh 1.000.000đ và bổ sung quỹ đầu tư phát triển 500.000đ
nợ: tk lợi nhuận chưa phân phối (421) 1500000
có: tk nguồn vốn kinh doanh (411) 1000000 có: tk quỹ đầu tư phát triển (414) 500000 (10) nhận vốn liên doanh một tài sản cố định hữu hình có trị giá 35.000.000đ
nợ: công cụ, dụng cụ (153) 100000
có: tiền gửi ngân hàng (112) 100000
phản ánh vào các tài khoản:
nợ tk tiền mặt (111) có
Nợ tk tiền gửi ngân hàng có
4000000 (3) 500000 (8) 500000 5000000
8500000
(1) 1000000
8100000
(5) 300000 (7)1000000 (12) 100000
1500000
200000
(1) 1300000
Trang 37Nợ thuế và phải trả nhà nước có
Trang 38Nợ TSCDHH có
Nợ phải trả người bán có
(4) 1000000
1200000 (1) 700000 900000
Nợ phải trả công nhân viên có
Nợ quỹ đầu tư phát triển có
1000000 (9) 500000 1500000
Nợ lợi nhuận chưa phân phối có
(9) 1500000
2000000
500000
60000000 (10) 35000000 95000000
Trang 40Bảng cân đối tài khoản (tháng 4/2001)
Đơn vị tính: 1000đ
stt Tên tài khoản Số
hiệu tài khoản
Số dư đầu tháng
Phát sinh trong tháng
phân phối
111 112 131 141 152 153 154 211 214 311 331 333
334 338 411 414
421
500 8500 1500 500 4000 900 100 60000 (4000)
3000 1200 800
300 700 63000 1000
2000
600 1000
500 1000 300
35000
500 1000 500
300 600
1500
900 1400 1300 500
1500 700
36000 500
200 8100 200 500 5000 12000 100 95000 (4000)
4000 900 300
0 100 99000 1500
500
Trang 4195000 (4000)
Loại A: nợ phải trả
1 vay ngắn hạn
2 phải trả người bán
3 thuế và khoản trả nhà nước
4 phải trả CNV
5 phải trả khác
loại B: vốn chủ sở hữu
1 nguồn vốn kinh doanh
2 quỹ đầu tư phát triển
3 lợi nhuận chưa phân phối
4000 900 300
0 100
99000
1500 500
Trang 42Bài 29(trang_37)
Doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng 200, chuyển vào tài khoản ngân hàng
Nhận nguyên vật liệu do nhà nước cấp 400, gồm 300 nguyên vật liệu chính, 100 nguyên vật liệu phụ
Mua nhiên liệu 200 bằng tiền mặt
Mua vật liệu chính 300 chưa trả người bán
Chi phí vật liệu phát sinh tăng 900, bao gồm vật liệu chính 700, vật liệu phụ 200
Chi phí nhiên liệu phát sinh tăng 100
Trang 44Có 331 20 ( Chi tiết cho A )
3 Nợ 331 5 ( Chi tiết cho B )
(2) 2020
Trang 46Bảng CĐKT:
Trang 48
Nợ TK “334” Có(3) 5.000.000 5.000.000
0.000.000
Nợ TK “152” Có 5.000.000
(1) 2.000.0007.000.000
Nợ TK “211” Có 40.000.000
(5) 45.000.00085.000.000
Nợ TK “311” Có (2) 10.000.000 20.000.000(8) 4.000.000 2.000.000 (1)
8.000.000
Trang 49Nợ TK “411” Có
68.000.00045.000.000 (5)113.000.000
Trang 51(Đơn vị tính:1000đ)
Số tài
khoản Tên tài khoản
Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
Trang 52Bài 32
Tìm x:
Tổng nguồn vốn = 5540triệu đồngTổng tài sản = 470 + x
Có TK 131 “PTCKH”: 32(3) Nợ TK 155 “Thành phẩm”: 3
Có TK 154 “SP dở dang”:3(4) Nợ TK 431 “Quỹ khen thưỏng”:2
Có TK 334 “PTCNV”: 2(5) Nợ TK 211 “TSCĐHH”: 70
Có TK 341 “VDH”: 70(6) Nợ TK 144 “Cầm cố, ký quỹ”: 3
Có TK 111 “Tiền mặt”: 3(7) Nợ TK 334 “PTCNV”:2
Có TK 111 “Tiền mặt”: 2(8) Nợ TK 333 “PNCNN”: 22
Nợ TK 331 “PTNB”:40
Có TK 112 “TGNH”: 62(9) Nợ TK 112 “TGNH”: 60
Có TK 441”NVKD”:60
Trang 53
(8) 40 53
(1) 38
Nợ TK 112 Nợ TK 341
330
70 (5) 400
Trang 54Nợ TK 333 Có
(8) 22 22
0
62 (8)
Trang 553 Bảng cân đối tài khoản tháng 01/ 20x2:
25
187142
Nợ TK 431 Có
41
12
Nợ TK 144 Có
0 3 3
Nợ TK 111 Có8
3
3 (6)
2 (7)
Trang 5613 Phải trả công nhân viên
14 Phải nộp cho nhà nước
15 Nguồn vốn kinh doanh
16 Quỹ khen thưởng
17 Vay ngắn hạn
18 Lợi nhuận chưa phân phối
47454507008902
533305225000141106
3
703
40
222
60
15481514033902
38400505060121106