Tổng Hợp Phân Loại Các Dạng Bài Tập Nguyên lý Kế Toán . Hệ thống kiến thức nhanh dễ nhớ . Có ví dụ minh họa trong các đề thi Học Viện Tài Chính.Có lời giải và đáp án hướng dẫn làm bài . Có thêm các bài tập để các bạn rèn luyện. Bám sát nội dung học . Chúc các bạn thì tốt
Trang 1Ph Phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p gi gi giả ả ải: i:
I.Các mối liên hệ số liệu giữa các chỉ tiêu trong bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh
D Dạ ạ ạng ng ng 1: 1: Đối tượng của bài tập là Bảng báo cáo KQHĐKD.
Bài tập xác định số liệu của một số chỉ tiêu còn thiếu của bảng báo cáo kết quả hoạt động dựa vào các dữ kiện bài toán cho trước Yêu cầu:
1) Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính thỏa mãn bảng trên?
2) Định khoản các nghiệp vụ ở ý 1?
Ch
Chú ú ú ý ý ý:::: Vì đây chỉ là môn học cơ sở nên đề thi thường mang tính chủ quan, nhớ công thức là chủ yếu nên đa số đề thi thường cho các khoản giảm trừ doanh thu, thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 0.
3 L Lợ ợ ợiiii nhu nhu nhuậ ậ ận n n g g gộ ộ ộp p p b b bá á án n n h h hà à àng ng ng (1-2) (1-2)
4 Doanh thu hoạt động tài chính
5 Chi phí hoạt động tài chính
6 Trong đó: Chi phí lãi vay
8 Chi phí quản lý doanh nghiệp
9 L Lợ ợ ợiiii nhu nhu nhuậ ậ ận n n thu thu thuầ ầ ần n n ttttừ ừ ừ H H HĐ Đ ĐKD KD KD (3+4-5-7-8) (3+4-5-7-8)
12 L Lợ ợ ợiiii nhu nhu nhuậ ậ ận n n kh kh khá á ácccc (10-11) (10-11)
13 T Tổ ổ ổng ng ng llllợ ợ ợiiii nhu nhu nhuậ ậ ận n n tr tr trướ ướ ướcccc thu thu thuếếếế (9+12) (9+12)
14 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 2Contact Fb: Fb: Fb: L L Lư ư ưu u u Ng Ng Ngọ ọ ọcccc H H Hả ả ảiiii Email: luungochai@hotmail.com B Bà à àiiii vi vi viếếếếtttt ch ch chỉỉỉỉ mang mang mang ttttíííính nh nh tham tham tham kh kh khả ả ảo o o chia chia chia ssssẻẻẻẻ ccccá á á nh nh nhâ â ân n n !!! !!!
2
Ii.
Ii Nh Nh Nhắ ắ ắcccc llllạ ạ ạiiii ki ki kiếếếến n n th th thứ ứ ứcccc llllýýýý thuy thuy thuyếếếếtttt ccccũ ũ ũ li li liêêêên n n quan quan quan đế đế đến n n ph ph phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p x x xá á ácccc đị đị định nh nh k k kếếếếtttt qu qu quả ả ả ho ho hoạ ạ ạtttt độ
động ng ng kinh kinh kinh doanh doanh doanh vvvvà à à nh nh nhữ ữ ững ng ng ch ch chú ú ú ýýýý m m mở ở ở rrrrộ ộ ộng ng ng để để để gi gi giả ả ảiiii quy quy quyếếếếtttt ttttố ố ốtttt ccccá á ácccc d d dạ ạ ạng ng ng đề đề đề thi thi thi th th thườ ườ ường ng g
gặ ặ ặp p p vvvvềềềề ph ph phầ ầ ần n n b b bà à àiiii ttttậ ậ ập: p:
So
So ssssá á ánh nh nh gi gi giữ ữ ữa a a VCSH VCSH VCSH cu cu cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ vvvvớ ớ ớiiii VCSH VCSH VCSH đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ:::: Xu Xu Xuấ ấ ấtttt ph ph phá á átttt ttttừ ừ ừ llllýýýý thuy thuy thuyếếếếtttt "Ch "Ch "Chủ ủ ủ ssssở ở ở h h hữ ữ ữu" u"
N
Nếếếếu u u trong trong trong k k kỳỳỳỳ ttttồ ồ ồn n n ttttạ ạ ạiiii nh nh nhữ ữ ững ng ng nghi nghi nghiệệệệp p p vvvvụ ụ ụ li li liêêêên n n quan quan quan đế đế đến n n ttttă ă ăng, ng, ng, gi gi giả ả ảm m m VCSH VCSH VCSH nh nh như ư ưng ng ng kh kh khô ô ông ng ng li li liêêêên n n quan quan đế
đến n n k k kếếếếtttt qu qu quả ả ả ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng ng trong trong trong k k kỳỳỳỳ ::::
(*)
Nghiệp vụ liên quan đến tăng, giảm trực tiếp VCSH: góp vốn, rút vốn
M
Mở ở ở rrrrộ ộ ộng: ng: ng: Các kết quả này rất hay được sử dụng để giải quyết các bài tập thường gặp trong các đề thi -Từ phương trình cân đối kế toán : TS=NPT TS=NPT TS=NPT + + + VCSH VCSH
Suy
Suy ra: ra: ra: VCSH VCSH VCSH = = = TS TS TS NPT NPT
Ta
Ta ccccó ó ó::::
VCSH VCSH ((((đầ đầ đầu u u k k kỳ ỳ ỳ)))) = = = TS TS TS ((((đầ đầ đầu u u k k kỳ ỳ ỳ)))) NPT NPT NPT ((((đầ đầ đầu u u k k kỳ ỳ ỳ)))) (1) VCSH VCSH (((( cu cu cuố ố ốiiii k k kỳ ỳ ỳ)))) = = = TS TS TS (cu (cu (cuố ố ốiiii k k kỳ ỳ ỳ)))) NPT NPT NPT (cu (cu (cuố ố ốiiii k k kỳ ỳ ỳ)))) (2) -Vi
-Viếếếếtttt llllạ ạ ạiiii ph ph phươ ươ ương ng ng tr tr trìììình nh nh (*) (*) (*) ta ta ta đượ đượ đượcccc ::::
KQH
KQHĐ Đ Đ = = = VCSH VCSH VCSH (cu (cu (cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) VCSH VCSH VCSH ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ)))) + + + VCSH VCSH VCSH (gi (gi (giả ả ảm, m, m, n n nếếếếu u u ccccó ó ó)))) VCSH VCSH VCSH (t (t (tă ă ăng, ng, ng, n n nếếếếu u u ccccó ó ó))))
=
= (2) (2) (2) (1) (1) (1) + + + VCSH VCSH VCSH (gi (gi (giả ả ảm, m, m, n n nếếếếu u u ccccó ó ó)))) VCSH VCSH VCSH (t (t (tă ă ăng, ng, ng, n n nếếếếu u u ccccó ó ó))))
=
= {TS {TS {TS (((( cu cu cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) TS TS TS ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ)} )} )} {{{{ NPT NPT NPT (cu (cu (cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) NPT NPT NPT ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ)} )} )} + + + VCSH VCSH VCSH (gi (gi (giả ả ảm, m, m, n n nếếếếu u ccccó ó ó)))) VCSH VCSH VCSH (t (t (tă ă ăng, ng, ng, n n nếếếếu u u ccccó ó ó))))
=
= a a a -b -b -b + + + cccc d d (((( vvvvớ ớ ớiiii a,b,c,d a,b,c,d a,b,c,d llllà à à ccccá á ácccc ssssố ố ố li li liệệệệu u u ttttươ ươ ương ng ng ứ ứ ứng ng ng vvvvà à à d d dĩĩĩĩ nhi nhi nhiêêêên n n n n nó ó ó >0 >0 >0 )))) (**) (**)
R
Rú ú útttt ra ra ra 1 1 1 ssssố ố ố h h hệệệệ qu qu quả ả ả sau: sau:
+)
+) Nếu đề bài cho TS tăng tức là{TS {TS (((( cu cu cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) TS TS TS ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ)}=a )}=a )}=a ,,,, TS giảm tức là {TS {TS {TS (((( cu cu cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) TS TS ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ)} )} )} = = = -a -a -a
+)
+) Nếu đề bài cho NPT tăng tức là {{{{ NPT NPT NPT (cu (cu (cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) NPT NPT NPT ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ)} )} )} =b =b =b ,,,, NPT giảm tức là {{{{ NPT NPT (cu
(cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) NPT NPT NPT ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ)}= )}= )}= )}= -b -b
+)
+) Trong kỳ xảy ra hoạt động góp vốn : VCSH VCSH VCSH (t (t (tă ă ăng) ng) ng) = = = d d d , rút vốn VCSH VCSH VCSH (gi (gi (giả ả ảm) m) m) = = = cccc
Thay
Thay vvvvà à ào o o bi bi biểểểểu u u th th thứ ứ ứcccc (**) (**) (**) để để để x x xá á ácccc đị đị định nh nh KQH KQH KQHĐ Đ ĐKD KD.
K
Kếếếếtttt qu qu quả ả ả ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng ng = = = VCSH VCSH VCSH
trong
trong k k kỳỳỳỳ cu cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ
KQH
KQHĐ Đ Đ = = = VCSH VCSH VCSH (cu (cu (cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) + + + VCSH VCSH VCSH (gi (gi (giả ả ảm) m) m) VCSH VCSH VCSH (t (t (tă ă ăng) ng) ng) VCSH VCSH VCSH ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ))))
Trang 3Bà à àiiii ttttậ ậ ập p p m m mẫ ẫ ẫu u u 1: 1: L Lượ ượ ượcccc tr tr tríííích ch ch ttttừ ừ ừ đề đề đề thi thi
Doanh nghiệp thương mại X có tài liệu báo cáo kết quả kinh doanh (trích)
Đơn vị: triệu đồng ( 12/N)
X
Xá á ácccc đị đị định nh nh k k kếếếếtttt qu qu quả ả ả bi bi biếếếếtttt ::::
-Tài sản tăng 300
-Nợ phải trả giảm 100
-Chủ sở hữu rút vốn 100
Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính thỏa mãn bảng trên Định khoản kế toán các nghiệp vụ đó?
L
Lờ ờ ờiiii gi gi giả ả ải: i:
I.S
I.Sử ử ử d d dụ ụ ụng ng ng ttttấ ấ ấtttt ccccả ả ả ki ki kiếếếến n n th th thứ ứ ứcccc đã đã đã n n nắ ắ ắm m m đượ đượ đượcccc khi khi khi đọ đọ đọcccc ph ph phầ ầ ần n n ph ph phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p gi gi giả ả ảiiii ở ở ở tr tr trêêêên n n ta ta ta ttttíííính: nh:
Giá vốn hàng xuất bán = 12000 - 1800 = 10200 triệu đồng
Lợi nhuận trước thuế = TS tăng + NPT giảm + VCSH giảm {bản chất: = a- (-b) +c = a+ b +c }= 500
Suy
Suy ra: ra: ra: Chi phí quản lý doanh nghiệp = 1800 - 500 - 520 = 780 triệu đồng
Thuế thu nhập doanh nghiệp =0 nên Lợi nhuận sau thuế = 500 = LN trước thuế.
II.
II N N Nêêêêu u u ccccá á ácccc nghi nghi nghiệệệệp p p vvvvụ ụ ụ kinh kinh kinh ttttếếếế ph ph phá á átttt sinh sinh sinh vvvvà à à đị đị định nh nh kho kho khoả ả ản n n ::::
1 Trong kỳ chủ sở hữu rút vốn trực tiếp bằng tiền mặt 100
2 Xuất kho hàng hóa đem bán với giá vốn hàng xuất bán : 10200
3 Khách hàng trả ngay bằng tiền mặt với giá bán 12000
4 Xuất tiền mặt chi vận chuyển hàng đem bán : 520
5 Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp : 780
Ch
Chú ú ú ý ý ý:::: Nếu yêu cầu bài toán là nêu nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh liên quan đến quá trình bán
hàng thì không được phép bao giờ lãng quên nghiệp vụ kết chuyển, cái này rất quan trọng Bài toán
Trang 4Contact Fb: Fb: Fb: L L Lư ư ưu u u Ng Ng Ngọ ọ ọcccc H H Hả ả ảiiii Email: luungochai@hotmail.com B Bà à àiiii vi vi viếếếếtttt ch ch chỉỉỉỉ mang mang mang ttttíííính nh nh tham tham tham kh kh khả ả ảo o o chia chia chia ssssẻẻẻẻ ccccá á á nh nh nhâ â ân n n !!! !!!
4
trên yêu cầu không phức tạp nhưng khi thi thì cứ thêm mấy cái nghiệp vụ kết chuyển nữa nhé, không tốn thêm mấy thời gian đâu mà lại chắc chắn!!!
Đị Định nh nh kho kho khoả ả ản n
5 Nợ TK Chi phí quản lý doanh nghiệp 780
Trang 5Mộ ộ ộtttt ssssố ố ố b b bà à àiiii ttttậ ậ ập p p trong trong trong đề đề đề thi thi thi để để để b b bạ ạ ạn n n đọ đọ đọcccc rrrrèèèèn n n luy luy luyệệệện n n k k kỹ ỹ ỹ n n nă ă ăng: ng:
B
Bà à àiiii 1.1: 1.1:Cho bảng kết quả kinh doanh sau trên báo cáo tài chính : ( đơn vị: triệu đồng)
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1.Xác định kết quả kinh doanh trong kỳ biết trong kỳ này: tài sản tăng 600, nợ phải trả tăng 150,
không có trường hợp phát sinh dẫn đến tăng giảm trực tiếp vốn chủ sở hữu? (((( Đá Đá Đáp p p ssssố ố ố:::: 450) 450)
2.Hoàn thiện các số liệu?
Đáp số: Giá vốn hàng xuất bán = 800
Chi phí bán hàng = 0
Lợi nhuận trước thuế = lợi nhuận sau thuế = 450
3.Nêu các nghiệp vụ và định khoản sao cho phù hợp với ố liệu trong bảng?
B
Bà à àiiii 1.2: 1.2:Cho số liệu : đơn vị triệu đồng
-Doanh thu bán hàng 11500
-Giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 11500
-Giá vốn hàng xuất bán xxx
-Lãi gộp bán hàng 1100
-Chi phí bảo hành xxx
-Chi phí quản lý doanh nghiệp 250
-Lợi nhuận trước thuế xxx
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế xxx
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1.Xác định kết quả hoạt động kinh doanh biết tài sản tăng 850, nợ phải trả tăng 150, chủ sở hữu góp vốn 100?
((((Đá Đá Đáp p p ssssố ố ố :::: 600 600 600 llllã ã ãi) i)
2.Điền các số liệu còn thiếu?
Đá
Đáp p p ssssố ố ố:::: Giá vốn hàng xuất bán = 10400
Chi phí bảo hành = 250
Lợi nhuận sau thuế = Lợi nhuận trước thuế = 600
Trang 6Contact Fb: Fb: Fb: L L Lư ư ưu u u Ng Ng Ngọ ọ ọcccc H H Hả ả ảiiii Email: luungochai@hotmail.com B Bà à àiiii vi vi viếếếếtttt ch ch chỉỉỉỉ mang mang mang ttttíííính nh nh tham tham tham kh kh khả ả ảo o o chia chia chia ssssẻẻẻẻ ccccá á á nh nh nhâ â ân n n !!! !!!
6
3.Nêu các nghiệp vụ phù hợp với tài sản, nợ phải trả, thu nhập và chi phí? Định khoản ?
B
Bà à àiiii 1.3: 1.3:Trích tài liệu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thỏa mãn:
-Doanh thu bán hàng: 15000
Các khoản giảm doanh thu bán hàng:
Doanh thu thuần: 15000
-Giá vốn hàng xuất bán: xxx
-Lãi gộp bán hàng: 1800
-Chi phí bán hàng: 520
-Chi phí quản lý doanh nghiệp: xxx
-Lợi nhuận trước thuế: xxx
Thuế thu nhập doanh nghiệp:
Lợi nhuận sau thuế: xxx
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
a, Cho tài sản tăng 300, nợ phải trả giảm 100, chủ sở hữu rút vốn trong kỳ 100 Xác định kết quả kinh
doanh của doanh nghiệp? (((( Đá Đá Đáp p p ssssố ố ố:::: 500) 500)
b,Xác định các số liệu cần tìm ở báo cáo kết quả hoạt động trên?
Đá
Đáp p p ssssố ố ố:::: Gi Gi Giá á á vvvvố ố ốn n n h h hà à àng ng ng xu xu xuấ ấ ấtttt b b bá á án n n = = = 13200 13200
Chi
Chi ph ph phíííí qu qu quả ả ản n n llllýýýý doanh doanh doanh nghi nghi nghiệệệệp p p = = = 780 780
LN
LN sau sau sau thu thu thuếếếế = = = LN LN LN tr tr trướ ướ ướcccc thu thu thuếếếế = = = KQH KQH KQHĐ Đ Đ= = = 500 500 500 llllã ã ãiiii
c,Nêu các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ phù hợp với số liệu đề đã cho Định khoản?
B
Bà à àiiii 1.4: 1.4:Tại công ty thương mại cổ phần Z thực hiện nguyên tắc kế toán dồn tích có số liệu như sau ( đơn vị tính: triệu đồng)
Tình hình tài chính biến động tổng tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu năm N như sau:
1.Tài sản tăng 150
2.
2.Nợ phải trả giảm 150.
3.
3.Trong năm, chủ sở hữu của doanh nghiệp rút vốn 50.
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
a)
a)Xác định kết quả hoạt động kinh doanh năm N? ((((Đá Đá Đáp p p ssssố ố ố:::: 350) 350)
b)
b)Nêu các nghiệp vụ kinh tế tài chính trong quá trình bán hàng phát sinh trong năm N ? ( số liệu cụ
thể, phù hợp với kết quả kinh doanh đã xác định)
c)
c)Định khoản các nghiệp vụ kinh tế tài chính đã nêu?
Trang 7Bà à àiiii ttttậ ậ ập p p m m mẫ ẫ ẫu u u 2: 2: 2: L L Lượ ượ ượcccc tr tr tríííích ch ch ttttừ ừ ừ đề đề đề thi thi
Trong ngày 10/12/N, công ty B nhận vốn góp bằng nguyên liệu Z và đã nhập kho với khối
lượng 1000 kg, giá trị nhập kho hợp lý của lô nguyên liệu Z là 2000 triệu đồng, chi phí vận
chuyển lô nguyên liệu Z về nhập kho là 60 triệu đồng đã trả bằng tiền mặt Ngày 15/12/N,
công ty B xuất kho 500 kg nguyên liệu Z để sản xuất sản phẩm
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
Xác định giá thực tế nguyên liệu Z tại các thời điểm:
1.Nhập kho?
2.Xuất kho?
3.Kết thúc kỳ kế toán năm N? (Biết rằng: công ty B áp dụng nguyên tắc giá gốc và kế toán
dồn tích; trị giá nguyên liệu xuất kho theo phương pháp đơn giá bình quân Nguyên liệu Z có khối lượng tồn đầu kỳ 400 kg với trị giá 810 triệu đồng)
L Lờ ờ ờiiii gi gi giả ả ải: i:
Gi
Giá á á th th thự ự ựcccc ttttếếếế nguy nguy nguyêêêên n n li li liệệệệu u u Z Z Z ttttạ ạ ạiiii th th thờ ờ ờiiii đ đ điiiiểểểểm m m ::::
1.
1.Nh Nh Nhậ ậ ập p p kho: kho: 2000 2000 + + + 60 60 60 = = = 2060 2060 2060 tri tri triệệệệu u
2.
2.Xu Xu Xuấ ấ ấtttt kho: kho:
1025 1000
400
810 2060
+
+
× tri triệệệệu u 3.
3.K K Kếếếếtttt th th thú ú úcccc k k kỳỳỳỳ k k kếếếế to to toá á án n n n n nă ă ăm m m N: N:
H
Hà à àng ng ng ttttồ ồ ồn n n kho kho kho cu cu cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ = = = T T Tồ ồ ồn n n kho kho kho đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ + + + Nh Nh Nhậ ậ ập p p kho kho kho Xu Xu Xuấ ấ ấtttt kho kho
=
= 810 810 810 + + + 2060 2060 2060 1025 1025 1025 = = = 1845 1845 1845 tri tri triệệệệu u
D Dạ ạ ạng ng ng 2: 2: Bài tập liên quan đến việc xác định giá thực tế nguyên, vật liệu tại các thời điểm nhập kho, xuất kho và khi kết thúc kỳ kế toán năm N?
Ph Phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p gi gi giả ả ải: i:
Thường sử dụng 4 phương pháp sau để tính giá hàng tồn kho:
-Phương pháp thực tế đích danh
-Phương pháp nhập trước xuất trước
-Phương pháp nhập sau xuất trước
-Phương pháp bình quân gia quyền
Note: Note: Để giải dạng toán trên sử dụng phương pháp bình quân gia quyền, cũng là dạng
thường gặp nhất trong đề thi nguyên lý kế toán
Trang 8Contact Fb: Fb: Fb: L L Lư ư ưu u u Ng Ng Ngọ ọ ọcccc H H Hả ả ảiiii Email: luungochai@hotmail.com B Bà à àiiii vi vi viếếếếtttt ch ch chỉỉỉỉ mang mang mang ttttíííính nh nh tham tham tham kh kh khả ả ảo o o chia chia chia ssssẻẻẻẻ ccccá á á nh nh nhâ â ân n n !!! !!!
8
B
Bà à àiiii ttttậ ậ ập p p ttttự ự ự luy luy luyệệệện: n:
B
Bà à àiiii 2.2: 2.2: 2.2: Ngày 10/12/N, công ty A đã mua và nhập kho một lô nguyên liệu K với khối
lượng 2000 kg; tổng giá mua chưa thanh toán là 2000 triệu đồng; chi phí vận chuyển lô nguyên liệu về kho là 60 triệu đồng đã trả bằng tiền mặt.
Ngày 15/12/N, công ty A xuất kho 800 kg nguyên liệu K để sản xuất sản phẩm.
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
Xác định trị giá thực tế nguyên liệu K tại thời điểm:
1.Nhập kho?
2.Xuất kho?
3.Kết thúc kỳ kế toán năm N? (Biết rằng: công ty A áp dụng nguyên tắc giá gốc và nguyên tắc kế toán dồn tích; trị giá xuất kho tính theo đơn giá bình quân, nguyên liệu K
có khối lượng tồn đầu kỳ là 1000 kg với trị giá 1000 triệu đồng).
Đá Đáp p p ssssố ố ố::::
1.
1.Nh Nh Nhậ ậ ập p p kho kho kho :::: 2060 2060 2060 tri tri triệệệệu u
2.
2.Xu Xu Xuấ ấ ấtttt kho: kho: kho: 816 816 816 tri tri triệệệệu u
3.
3.K K Kếếếếtttt th th thú ú úcccc k k kỳỳỳỳ b b bá á áo o o ccccá á áo: o: o: 2244 2244 2244 tri tri triệệệệu u.
Trang 9Ph Phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p gi gi giả ả ải: i:
B
Bả ả ảng ng ng ccccâ â ân n n đố đố đốiiii k k kếếếế to to toá á án n n đề đề đề thi thi thi th th thườ ườ ường ng ng cho cho cho m m mẫ ẫ ẫu u u ::::
C
Cho ho ho ccccô ô ông ng ng ty ty ty th th thươ ươ ương ng ng m m mạ ạ ạiiii ccccổ ổ ổ ph ph phầ ầ ần n n Z Z Z ccccó ó ó b b bả ả ảng ng ng ccccâ â ân n n đố đố đốiiii k k kếếếế to to toá á án n n ng ng ngà à ày y y 31/12/ 31/12/ 31/12/ N N N nh nh như ư ư sau sau sau ::::
(((( đơ đơ đơn n n v v vịịịị:::: tri tri triệệệệu u u đồ đồ đồng) ng) ng) ,,,, n n niiiiêêêên n n độ độ độ N N N
Y
Yêêêêu u u ccccầ ầ ầu: u:
1)Tự cho số liệu , biết chủ sở hữu trong kỳ góp thêm tiền mặt là 1000, xác định kết quả kinh doanh
năm N?
2)Tự cho nghiệp vụ quá trình bán hàng ( phù hợp số liệu ở trên bảng, và kết quả kinh doanh) ? xác
định kết quả kinh doanh?
3)Định khoản các nghiệp vụ ở yêu cầu 1 và 2?
C
Cá á ách ch ch cho cho cho ssssố ố ố li li liệệệệu u u h h hợ ợ ợp p p llllý ý ý:::: Thật ra môn này không như môn kinh tế học vi mô, yêu cầu về mặt số liệu
hợp lý rất đơn giản thôi Cho làm sao cũng được hết ý
KQH
KQHĐ Đ Đ = = = VCSH VCSH VCSH (cu (cu (cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) + + + VCSH VCSH VCSH (gi (gi (giả ả ảm) m) m) VCSH VCSH VCSH (t (t (tă ă ăng) ng) ng) VCSH VCSH VCSH ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ))))
1.V
1.Víííí d d dụ ụ ụ ccccó ó ó th th thểểểể cho cho cho NPT NPT NPT đầ đầ đầu u u n n nă ă ăm m m llllà à à 1000 1000 1000 ch ch chẳ ẳ ẳng ng ng h h hạ ạ ạn, n, n, NPT NPT NPT cu cu cuố ố ốiiii n n nă ă ăm m m ccccó ó ó th th thểểểể llllà à à 3000 3000
Cho
Cho VCSH VCSH VCSH đầ đầ đầu u u n n nă ă ăm m m llllà à à 5000 5000 5000 đ đ đi, i, i, VCSH VCSH VCSH cu cu cuố ố ốiiii n n nă ă ăm m m llllà à à 8000 8000 8000 Khi Khi Khi đó đó đó::::
T
Tổ ổ ổng ng ng ngu ngu nguồ ồ ồn n n vvvvố ố ốn n n = = = NPT NPT NPT + + + VCSH VCSH
D
Dạ ạ ạng ng ng 3: 3: 3: T T Tự ự ự cho cho cho ssssố ố ố li li liệệệệu u u li li liêêêên n n quan quan quan đế đế đến n n qu qu quá á á tr tr trìììình nh nh b b bá á án n n h h hà à àng ng
Yêu cầu:
1.Tự cho số liệu bảng cân đối kế toán Xác định kết quả hoạt động kinh doanh?
2.Tự cho nghiệp vụ tài chính phát sinh liên quan đến quá trình bán hàng thỏa mãn kết quả hoạt động như ý 1?
3.Định khoản các nghiệp vụ ở ý 2?
Ch
Chú ú ú ý ý ý:::: Bài toán thường đưa thêm dữ kiện như trong kỳ Chủ sở hữu góp thêm vốn hay rút
vốn ( có thể bằng tiền mặt hay bằng tài sản cố định ) Khi đó xác định kết quả hoạt động nên nhớ phương trình sau:
KQH KQHĐ Đ Đ = = = VCSH VCSH VCSH (cu (cu (cuố ố ốiiii k k kỳỳỳỳ)))) + + + VCSH VCSH VCSH (gi (gi (giả ả ảm) m) m) VCSH VCSH VCSH (t (t (tă ă ăng) ng) ng) VCSH VCSH VCSH ((((đầ đầ đầu u u k k kỳỳỳỳ))))
Bài tập trong đề thi thường chỉ ra ở mức độ không quá nặng về mặt thuật toán nên chỉ xét1 loại hàng hóa để làm mẫu thôi, 2 loại thì phân bổ bằng bình quân gia quyền tương tự thôi!
Ch Chỉỉỉỉ ti ti tiêêêêu u Đầ Đầu u u n n nă ă ăm m Cu Cuố ố ốiiii n n nă ă ăm m
N Nợ ợ ợ ph ph phả ả ảiiii tr tr trả ả xxx xxx
V Vố ố ốn n n ch ch chủ ủ ủ ssssở ở ở h h hữ ữ ữu u xxx xxx
T Tổ ổ ổng ng ng ngu ngu nguồ ồ ồn n n v v vố ố ốn n xxx xxx
Trang 10Contact Fb: Fb: Fb: L L Lư ư ưu u u Ng Ng Ngọ ọ ọcccc H H Hả ả ảiiii Email: luungochai@hotmail.com B Bà à àiiii vi vi viếếếếtttt ch ch chỉỉỉỉ mang mang mang ttttíííính nh nh tham tham tham kh kh khả ả ảo o o chia chia chia ssssẻẻẻẻ ccccá á á nh nh nhâ â ân n n !!! !!!
10
Suy
Suy ra: ra: ra: T T Tổ ổ ổng ng ng ngu ngu nguồ ồ ồn n n vvvvố ố ốn n n đầ đầ đầu u u n n nă ă ăm m m = = = 6000 6000
T
Tổ ổ ổng ng ng ngu ngu nguồ ồ ồn n n vvvvố ố ốn n n cu cu cuố ố ốiiii n n nă ă ăm m m = = = 11000 11000
Note: Thật ra mình thấy nhiều bạn thường nghĩ là lợi nhuận ( kết quả hoạt động) chỉ nên cho bằng 25% tổng nguồn vốn kinh doanh là hợp lý nhưng thật ra thì thuế thu nhập doanh nghiệp nó đã đánh
25 % rồi, nên mình cho sao dễ nhẩm tình không phải bấm máy tính nhiều là được rồi, thầy cô chấm bài chỉ trong một thời gian ngắn như thế chủ yếu đọc nghiệp vụ xem hợp lý chưa, ít khi xét đến phần tính toán sai hay đúng???
KQH
KQHĐ Đ Đ = = = VCSH VCSH VCSH cu cu cuố ố ốiiii n n nă ă ăm m m VCSH VCSH VCSH đầ đầ đầu u u n n nă ă ăm m m VCSH VCSH VCSH ttttă ă ăng ng ng (((( do do do ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng ng g g gó ó óp p p vvvvố ố ốn n n tr tr trự ự ựcccc ti ti tiếếếếp) p)
=
= 8000 8000 8000 5000 5000 5000 1000 1000 1000 = = = 2000 2000 2000 (tri (tri (triệệệệu u u )))) ~ ~ ~ 2 2 2 ttttỷỷỷỷ VN VN VNĐ Đ Đ ,,,, h h hêêêê h h hêêêê
2.
2 T T Tự ự ự cho cho cho nghi nghi nghiệệệệp p p vvvvụ ụ ụ kinh kinh kinh ttttếếếế ph ph phá á átttt sinh sinh sinh li li liêêêên n n quan quan quan đế đế đến n n qu qu quá á á tr tr trìììình nh nh mua mua mua h h hà à àng ng ng nh nh như ư ư sau: sau:
(1) Trong kỳ chủ sở hữu góp thêm vốn bằng tiền mặt ( hoặc TSCĐ cũng đc ) 100 (2) Xuất kho hàng hóa đem bán với giá vốn hàng xuất bán : a
(3) Khách hàng trả ngay bằng tiền gửi ngân hàng với giá bán : b
(4) Xuất tiền mặt chi trả vận chuyển hàng hóa đem bán : c
(5) Tính lương phải trả cho nhân viên bán hàng d và nhân viên quản lý doanh nghiệp e (6) Cuối kỳ kết chuyển giá vốn hàng xuất bán, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí bán hàng và doanh thu bán hàng sang TK xác định kết quả hoạt động.
(7) Xác định kết quả hoạt động bán hàng trong kỳ.
K
Kếếếếtttt qu qu quả ả ả ho ho hoạ ạ ạtttt độ độ động ng ng ở ở ở đâ đâ đâyyyy ttttứ ứ ứcccc llllà à à nghi nghi nghiệệệệp p p vvvvụ ụ ụ 7 7 7 b b bằ ằ ằng ng ng 2000 2000 2000 tri tri triệệệệu u.
X
Xéééétttt nghi nghi nghiệệệệp p p vvvvụ ụ ụ (7): (7):
KQH
KQHĐ Đ Đ= = = Doanh Doanh Doanh thu thu thu b b bá á án n n h h hà à àng ng ng (((( gi gi giá á á vvvvố ố ốn n n h h hà à àng ng ng xu xu xuấ ấ ấtttt b b bá á án n n + + + chi chi chi ph ph phíííí qu qu quả ả ản n n llllýýýý doanh doanh doanh nghi nghi nghiệệệệp p p + + chi
chi ph ph phíííí b b bá á án n n h h hà à àng) ng)
=
= b b b (((( a+ a+ a+ eeee + + + cccc + + + d) d) d) ngh ngh nghĩĩĩĩa a a llllà à à chi chi chi ph ph phíííí b b bá á án n n h h hà à àng ng ng = = = cccc + + + d d d = = = 2000 2000
Cho
Cho b= b= b= 5000 5000 5000 đ đ đi, i, i, a a a = = = 2000 2000 2000 ,,,, eeee = = = 500 500 500 ,,,, b=100 b=100 b=100 ,,,, c= c= c= 400 400 400 đ đ điiii
Suy
Suy ra ra ra b- b- b- (a+e+d+c) (a+e+d+c) (a+e+d+c) = = = 5000 5000 5000 (2000+ (2000+ (2000+ 500 500 500 +100 +100 +100 +400) +400) +400) = = = 5000 5000 5000 3000 3000 3000 = = = 2000 2000 2000 tri tri triệệệệu u u (((( th th thỏ ỏ ỏa a m
mã ã ãn) n)
Note:
Note: Quan trọng nghiệp vụ cho đúng là được, số liệu lúc hiểu rõ rồi cho dễ ợt vì nó không
yêu cầu cao như vi mô, là điểm chặn trên 2 trục phải thỏa mãn yếu tố nào? Cái này chỉ sử dụng phép tình cộng trừ đơn giản là đc, nếu đề có hỏi phức tạp hơn chút như chi phí vẫn chuyển phân bổ cho 2 loại hàng hóa bán ra thì phức tạp hơn tẹo, nhìn chung đề thi ko yêu cầu rườm rà như thế! Cũng có đề nó yêu cầu kết hợp cả 2 quá trình mua và bán 2 loại hàng hóa, đây cũng là phức tập nhất vì lúc ghi sổ chi tiết phát mệt lên đc