1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập nguyên lý kế toán

29 3,5K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán
Tác giả TS. Trần Văn Thảo
Trường học Đại Học Kinh Tế TP.HCM
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2006
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 441,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập nguyên lý kế toán

Trang 1

BÀI TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Biên soạn: TS.TRẦN VĂN THẢO KHOA KẾ TOÁN KIỂM TOÁN - ĐH KINH TẾ TPHCM

TP.HỒ CHÍ MINH

2006

30

Trang 2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Tài khoản dùng để

a) Ghi nhận tình hình biến động của tài sản

b) Ghi nhận tình hình biến động tài chính

c) Ghi nhận tình hình biến động kinh tế

d) Tất cả đều đúng

2 Tài khoản nào sau đây là tài khoản tài sản

a) TK Tạm ứng

b)TK Doanh thu nhận trước

c) TK Doanh thu

d) Giá vốn hàng bán

3 Tài khoản nào sau đây là tài khoản ngồn vốn

a) TK Tạm ứng

b) TK Doanh thu nhận trước

c) TK Doanh thu

d) Giá vốn hàng bán

4 Tài khoản nào sau đây là tài khoản doanh thu

a) TK Tạm ứng

b) TK Doanh thu nhận trước

c) TK Doanh thu

d) Giá vốn hàng bán

5 Tài khoản nào sau đây là tài khoản chi phí

a) TK Tạm ứng

b) TK Doanh thu nhận trước

c) TK Doanh thu

d) Giá vốn hàng bán

6 Hệ thống tài khoản được sắp xếp theo

a) Thứ tự A,B,C

b) Tính chất quan trọng của đối tượng kế toán

c) Loại tài sản, nguồn vốn

d) Tất cả đều đúng

2

Trang 3

7 Nguyên tắc ghi chép trên TK tài sản

a) Số dư TK ghi bên nợ

b) Số dư TK ghi bên có

c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

d) Tất cả đều đúng

8 Nguyên tắc ghi chép trên TK nguồn vốn

a) Số dư TK ghi bên nợ

b) Số dư TK ghi bên có

c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

d) Tất cả đều đúng

9 Nguyên tắc ghi chép trên TK doanh thu

a) Số dư TK ghi bên nợ

b) Số dư TK ghi bên có

c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

d) Tất cả đều đúng

10.Nguyên tắc ghi chép trên TK chi phí

a) Số dư TK ghi bên nợ

b) Số dư TK ghi bên có

c) Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

d) Tất cả đều đúng

11 Nội dung của phương pháp ghi sổ kép là

a) Ghi nợ phải ghi có, số tiền ghi nợ, có phải bằng nhau

b) Ghi nhiều nợ đối ứng với nhiều có

c) Ghi một bên có đối ứng với nhiều bên nợ

d) Tất cả đều đúng

12 Số dư TK cấp 1 bằng

a) Số dư của tất cả TK cấp 2

b) Số dư của tất cả sổ chi tiết

c) Số dư của tất cả TK cấp 3

d) Tất cả đều đúng

13 Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài koản cần phải lập

a) Bảng cân đối kế toán

b) Bảng đối chiếu số phát sinh các TK

c) Bảng tổng hợp chi tiết

d) Bảng kê

3

Trang 4

14 Để kiểm tra việc ghi sổ kép cần phải lập

a) Bảng cân đối kế toán

b) Bảng đối chiếu số phát sinh các TK

c) Bảng tổng hợp chi tiết

d) Bảng kê

BÀI TẬP 7 Hãy phân loại các tài khoản sau đây

Phân loại tài khoản

TÀI KHOẢN TKTSLĐ TKTSCĐ TKNPT TKNVCSH TKDT TKCP TKTNK TKCPK TKXĐKQ

111 Tiền mặt

112 Tiền gởi ngân hàng

211 Tài sản cố định HH

113 Tiền đang chuyển

121 Đầu tư CK ngắn hạn

212 Tài sản cố định thuê TC

213 Tài sản cố định vô hình

311 Vay ngắn hạn

315 Nợ dài hạn đến hạn trả

411 Nguồn vốn kinh doanh

412 Chênh lệch đánh giá lại

tài sản

214 Hao mòn TSCĐ

221 Đầu tư CK dài hạn

4

Trang 6

128 Đầu tư ngắn hạn khác

129 DP giảm giá đầu tư NH

413 Chênh lệch tỷ giá

414 Quỹ đầu tư phát triển

511 Doanh thu bán hàng và

cung cấp DV

512 Doanh thu nội bộ

515 Doanh thu hoạt động tài

chính

131 Phải thu của khách hàng

133 ThuếGTGT được khấu trừ

Trang 8

136 Phải thu nội bộ

138 Phải thu khác

228 Đầu tư dài hạn khác

229 Dự phòng giảm giá đầu

tư dài hạn

8

Trang 9

139 DP phải thu khó đòi

141 Tạm ứng

142 Chi phí trả trước

334 Phải trả công nhân viên

9

Trang 10

144 Cầm cố, ký cược, ký quỹ

ngắn hạn

151 Hàng mua đang đi trên

đường

152 Nguyên liệu, vật liệu

222 Góp vốn liên doanh

10

Trang 11

153 Công cụ, dụng cụ

331 Phải trả người bán

11

Trang 12

154 Chi phí sản xuất kinh

doanh dở dang

155 Thành phẩm

156 Hàng hoá

611 Mua hàng

12

Trang 13

157 Hàng gửi đi bán

159 Dự phòng giảm giá hàng

tồn kho

241 Xây dựng cơ bản dở dang

242 Chi phí trả trước dài hạn

335 Chi phí phải trả

336 Phải trả nội bộ

244 Ký quỹ, ký cược dài hạn

333 Thuế và các khoản phải

nộp Nhà nước

338 Phải trả, phải nộp khác

415 Quỹ dự phòng tài chính

13

Trang 14

341 Vay dài hạn

TÀI KHOẢN TKTSLĐ TKTSCĐ TKNPT TKNVCSH TKDT TKCP TKTNK TKCPK TKXĐKQ

14

Trang 15

342 Nợ dài hạn

421 Lợi nhuận chưa PP

343 Trái phiếu phát hành

344 Nhận ký quỹ, ký cược dài

hạn

431 Quỹ khen thưởng, phúc

lợi

521 Chiết khấu thương mại

632 Giá vốn hàng bán

531 Hàng bán bị trả lại

635 Chi phí tài chính

641 Chi phí bán hàng

711 Thu nhập khác

441 Nguồn vốn đầu tư xây

dựng cơ bản

451 Quỹ quản lý của cấp trên

15

Trang 16

532 Giảm giá hàng bán

631 Giá thành sản xuất

642 Chi phí quản lý doanh

Trong bảng Ngoài bảng

335 Chi phí phải trả

001 Tài sản thuê ngoài

242 Chi phí trả trước dài hạn

336 Phải trả nội bộ

004 Nợ khó đòi đã xử lý

342 Nợ dài hạn

007 Ngoại tệ các loại

415 Quỹ dự phòng tài chính

003 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi

244 Ký quỹ, ký cược dài hạn

333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

338 Phải trả, phải nộp khác

341 Vay dài hạn

BÀI TẬP 9 Hãy xác định đối tượng kế toán và sự tăng giảm của

Phân tích nghiệp vụ kinh tế chúng qua các nghiệp vụ kinh tế sau:

Nghiệp vụ kinh tế Đối tượng tăng Đối tượng giảm

1 Chủ nhân đầu tư vào doanh

nghiệp bằng cách chuyển từ

TK cá nhân vào TK của DN

100.000.000đ

……… ………

2 Rút tiền gửi ngân hàng nhập

qũy tiền mặt 10.000.000 ……… ………

16

Trang 17

3 Mua nguyên liệu nhập kho

trả bằng tiền mặt 2.000.000 ……… ………

4 Mua TSCĐ trả bằng tiền gửi

ngân hàng 12.000.000 ……… ………

5 Vay ngắn hạn NH, đã nhập

qũy tiền mặt 5.000.000 ……… ………

6 Tạm ứng cho nhân viên

2.000.000 tiền mặt để mua

7 Mua hàng hóa nhập kho

chưa trả tiền người bán

20.000.000

……… ………

8 Trả nợ người bán bằng tiền

gửi ngân hàng 5.000.000 ……… ………

9 Vay ngắn hạn NH trả nợ

người bán 10.000.000 ……… ………

10.Mua công cụ nhập kho trả

bằng tiền tạm ứng 1.000.000 ……… ………

11 Dùng tiền gửi NH trả nợ

vay ngắn hạn 4.000.000 ……… ………

BÀI TẬP 10 Hãy xác định đối tượng kế toán và sự tăng giảm của

Phân tích nghiệp vụ kinh tế chúng qua các nghiệp vụ kinh tế sau:

Nghiệp vụ kinh tế Đối tượng tăng Đối tượng giảm

1 Xuất kho hàng hóa giá vốn

12.000.000, giá bán 20.000.000

bên mua đã nhận hàng đầy đủ ……… ………

2 Chi phí bán hàng bằng TM

1.000.000đ ……… ………

3 Chi phí quản lý bằng tiền gửi

NH 3.000.000 ……… ………

BÀI TẬP 11 Hãy xác định số dư, số phát sinh tăng, giảm

Nguyên tắc ghi chép trên các TK (Nguyên tắc ghi chép) trên các TK sau:

17

Trang 18

TK DOANH THU

TK NGUỒN VỐN

BÀI TẬP 12 Căn cứ vào tài liệu cho dưới đây để lập định khoản các

Tài khoản và ghi sổ kép nghiệp vụ phát sinh:

18

Trang 19

Nghiệp vụ kinh tế Tên tài khoản Số tiền ghi Nơ Số tiền ghi Có

1 Chủ nhân đầu tư vào doanh

nghiệp bằng cách chuyển từ

TK cá nhân vào TK của DN

100.000.000đ

………

………

………

………

……… ………

………

2 Rút tiền gửi ngân hàng nhập qũy tiền mặt 10.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

3 Mua nguyên liệu nhập kho trả bằng tiền mặt 2.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

4 Mua TSCĐHH trả bằng tiền gửi ngân hàng 12.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

5 Vay ngắn hạn NH, đã nhập qũy tiền mặt 5.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

6 Tạm ứng cho nhân viên 2.000.000 tiền mặt để mua hàng ………

………

………

………

……… ………

………

7 Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền người bán 20.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

8 Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng 5.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

9 Vay ngắn hạn NH trả nợ người bán 10.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

19

Trang 20

10.Mua công cụ nhập kho trả

bằng tiền tạm ứng 1.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

11 Dùng tiền gửi NH trả nợ vay ngắn hạn 4.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

12 Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 28.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

13 Trích lập qũy đầu tư phát triển từ lợi nhuận 5.800.000 ………

………

………

………

……… ………

………

14 Chủ nhân đầu tư vào doanh nghiệp 1 TSCĐHH 50.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

15 Chủ nhân chuyển đi 1 TSCĐHH 10.000.000 ………

………

………

………

……… ………

………

16 Nhận vốn góp liên doanh của ông A 100.000.000 TGNH ………

………

………

………

……… ………

………

BÀI TẬP 13 Căn cứ vào định khoản trong bài tập 12 ghi vào TK kế toán Tài khoản và ghi sổ kép theo sơ đồ chữ T cho sẵn dưới đây:

20

Trang 21

21

Trang 22

BÀI TẬP 14 Căn cứ vào tài liệu cho dưới đây để lập định khoản các

Tài khoản và ghi sổ kép nghiệp vụ phát sinh:

30

Trang 23

Nghiệp vụ kinh tế Tên tài khoản Số tiền ghi Nợ Số tiền ghi Có

1 Chủ nhân đầu tư vào doanh

nghiệp bằng cách chuyển từ

TK cá nhân vào TK của DN

100.000.000đ và tiền mặt

50.000.000

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2 Rút tiền gửi ngân hàng 25.000.000 nhập qũy tiền mặt 10.000.000 và trả nợ người bán 15.000.000 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3 Mua nguyên liệu nhập kho 7.000.000 trả bằng tiền mặt 2.000.000 và TGNH 5.000.000 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

4 Mua TSCĐHH 20.000.000 trả bằng tiền gửi ngân hàng 12.000.000 và nợ người bán 8.000.000 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

5 Vay ngắn hạn NH 30.000.00, đã nhập qũy tiền mặt 5.000.000 và chuyền vào TKNH 25.000.000 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

6 Xuất qũy 5.000.000 tạm ứng cho nhân viên 2.000.000 tiền mặt và bù tạm ứng lần trước 3.000.000 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

7 Mua hàng hóa nhập kho 20.000.000 đã trả 10.000.000 tiền mặt và còn nợ người bán 10.000.000 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

8 Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng 5.000.000 và TM 5.000.000 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… BÀI TẬP 15 Căn cứ vào tài liệu cho dưới đây để lập định khoản các

Kế toán tổng hợp và nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán tổng hợp và chi tiết

2

Trang 24

kế toán chi tiết theo mẫu cho sẳn:

Doanh nghiệp có tình hình trong tháng 1/2004 như sau :

I Tồn kho đầu tháng

- Vật liệu chính A (VLC ) tồn kho đầu tháng 30kg, đơn giá 50.000đ

- Vật liệu phụ B ( VLP ) tồn kho đầu tháng 40kg, đơn giá 10.000đ

- Tiền mặt tồn qũy : 500.000đ

II Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:

Nghiệp vụ kinh tế Tên tài khoản Số tiền ghi Nợ Số tiền ghi Có

1 Ngày 1.1 Mua vật liệu

chính A số lượng 10kg, đơn

giá 50.000đ và vật liệu phụ B

số lượng 20kg, đơn giá

10.000đ nhập kho chưa trả

tiền người bán X.Thuế gtgt

10%

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2 Ngày 5.1 Xuất kho vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm trong đó VLC 20kg x 50.000 = 1.000.000 VLP 3kg X 10.000 = 30.000 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3 Ngày 10.1 Xuất qũy tiền mặt trả nợ người bán X 120.000đ. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3

Trang 25

Tài khoản Nguyên liệu và vật liệu Số hiệu : 152

Cộng số phát sinh Số dư cuối tháng

Cộng số phát sinh Số dư cuối tháng

Cộng phát sinh Số dư cuối tháng

4

Trang 26

Tài khoản Tiền mặt Số hiệu 111

Cộng số phát sinh Số dư cuối tháng

Mối quan hệ giữa TK và 1 Mở TK và ghi số dư đầu kỳ

Bảng CĐKT 2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

3 Căn cứ định khoản ghi vào TK đã mở theo YC1

4 Xác định số dư cuối kỳ trên các tài khoản

5 Lập bảng cân đối tài khoản

6 Lập bảng cân đối kế toán

Giả định doanh nghiệp X có tình hình như sau:

I Bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2003

Tài sản Số đầu

năm

Số cuối kỳ Nguồn vốn Số đầu

năm

Số cuối kỳ

5

Trang 27

Tổng cộng 44.000 Tổng cộng 44.000

II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1/2004

Nghiệp vụ kinh tế Tên tài khoản Số tiền ghi Nợ Số tiền ghi Có

1 Khách hàng trả nợ cho

doanh nghiệp bằng tiền mặt

5.000

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2 Góp thêm vốn bằng tiền mặt 10.000 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

3 Chi tiền mặt nộp thuế 3.500 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

4 Chi tiền mặt trả nợ người bán 8.000 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

6

Trang 28

BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH CÁC TÀI KHOẢN

THÁNG………/2.004

Tài khoản Số dư Đầu kỳ Số phát Sinh TK Số dư Cuối kỳ

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31 tháng 12 năm 2000Tài sản Số đầu

năm

Số cuối kỳ

Nguồn vốn Số đầu

năm

Số cuối kỳ

7

Trang 29

8

Ngày đăng: 31/10/2012, 14:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng CĐKT 2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. -  Bài tập nguyên lý kế toán
ng CĐKT 2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (Trang 26)
Bảng CĐKT 2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. -  Bài tập nguyên lý kế toán
ng CĐKT 2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (Trang 26)
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH CÁC TÀI KHOẢN -  Bài tập nguyên lý kế toán
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH CÁC TÀI KHOẢN (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w