Nguồn vốn xây dựng cơ bản 20... phải trả người bán 2... 4 Khách hàng ứng tiền mặt cho doanhnghiệp 400 Bảng kê tình hình thanh toán với người mua Tài khoản : Phải thu khách hàng131 tháng
Trang 1Bài tập
Nguyên lý kế toán.
Trang 2MỤC LỤC
Bài 1 : Tại 1 doanh nghiệp sản xuất vào ngày 31/01/2005 có các tài
liệu : 5
BÀI 2 6
Bài 3 7
Bài 4: Bảng cân đối kế toán 8
Bài 5 : BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 8
BÀI 6: Lập bảng cân đối kế toán 9
Bài 7: 9
Bài 8: 9
Bài 9 : 10
Bài 10: + Bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/20x2 cua Doanh Nghiệp : 10
Bài 11 : Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 12
Bài 12: 12
Bài 13 : 13
Trang 3Bài 14: 13
Bài 15: (đơn vị tính: nghìn đồng) 14
Bài 16: đơn vị tính: đồng 15
Bài 17: đơn vị tính : đồng 15
Bài 18: 16
Bài 19: 17
Bài 20: 17
Bài 21: 18
Bài 22: 20
BÀI 23 : 21
Bài 24 : Mở tài khoản tổng hợp, TK “ Phải thu của khách hàng”:23 Bài 25 24
Bài 26: 26
Bài 27 29
Bài 28: 32
Bài 29: 35
BÀI 30: 36
Bài 31: 38
Trang 4Bài 32 41
Trang 5Bài 1 : Tại 1 doanh nghiệp sản xuất vào ngày 31/01/2005 có
các tài liệu :
Đơn vị tính : triệu đồng
8 Cầm cố,ky quỹ, ký cược ngắn hạn 1,5 8 Phải nộp cho nhà nước 2
10 Các loại chứng khoán 8 10 Nguồn vốn xây dựng cơ bản 20
Trang 6BÀI 2
Sản phẩm dở dang 420 Thuế và các khoản phải nộp cho nhà
nước
240
Xây dựng cơ bản dở dang 790
Trang 7Bài 3
đơn giá : triệu đồng
5.phải thu của khách hàng 120 5.thuế và các khoản phải nộp 180
Theo đề ta lại có : X = 15Y
Gải hệ phương trình ta được X = 7320 , Y = 488
Trang 8Bài 4: Bảng cân đối kế toán
1 phải trả người bán
2 nguồn vốn kinh doanh
289000600000
Quỹ đầu tư phát triểnVay ngắn hạn
Khoản phải trả người bánQuỹ dự phòng tài chínhVay dài hạn ngân hàngNguồn vốn xây dựng cơ bảnThuế chưa nộp
Nguồn vốn kinh doanhCác khoản phải trả cho CNVLợi nhuận chưa phân phốiKhoản ứng trước của người mua
70.00035.00015.00017.000108.00047.00029.000319.00018.00015.00050.000
Trang 9BÀI 6: Lập bảng cân đối kế toán
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tiền gửi ngân hàng
Phải thu ở người mua
Nhiên liệu
Phụ tùng thay thế
Phải thu khác
45.0005.00030.0001.0002.00014.0005.0005005002.000
Nguồn vốn kinh doanhQuỹ đầu tư phát triểnNguồn vốn đầu tư XD xơ bảnQuỹ khen thưởng phúc lợiLợi nhuận chưa phân phốiHao mòn tài sản cố địnhVay ngắn hạn ngân hàngPhải trả người bán
50.00015.0006.0004.00010.0005.0009.0006.000
Trang 10800.000.0005.000.000
Trang 11Phải thu khách hàng 200 Phải nộp cho nhà nước 1,000
+ Bảng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp vụ 13 tới 16 :
Trang 12( đơn vị : ngàn đồng )
Bài 11 : Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Tháng 12/20x1 Đơn vị tính : Đồng
5.Lợi nhuận gọp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
6.Doanh thu hoạt động tài chính
7.Chi tài chính
8.Chi phí bán hàng
9.Chi phí quản lí doanh nghiệp
10.Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh
11.Thu nhập khác
12.Chi phí khác
13.Lợi nhuận khác
14.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
15.Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành
16.Chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại
17.Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
18.Lãi cơ bản trên cổ phiếu
23.500.000 2.184.000 21.316.00018.000.0003.316.0002.000.000800.000800.0001.000.0002.716.0001.000.000600.000400.0003.716.0001.040.4803.568.320
Bài 12:
Nợ TK” Nguyên liệu, vật liệu” CóDĐK : 10.000.000
Trang 13(2) 4.000.000 12.000.000(4)(5) 8.000.000 6.000.000(6)
SPP: 32.000.000 33.000.000DCK: 9.000.000
Bài 13 :
Đơn vị: đồng TÀI KHOẢN TIỀN MẶT
Trang 141.khách hàng trả nợ 10.000 bằng tiền gửi ngân hàng.
Nợ TK 112 “tiền gửi ngân hàng” : 10.000
Có TK 131 “phải thu khách hàng”: 10.0002.Nhập kho vật liệu 8.000 được trả bằng tiền mặt
Nợ TK 152 “nguyên liệu, vật liệu” : 8.000
Có TK 111 “tiền mặt” : 8.0003.Được cấp 1 tài sản cố định hữu hình nguyên giá 12.000
Nợ TK 331 “phải trả người bán”: 20.000
Có TK 311 “vay ngắn hạn”: 20.000
7.Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt 5.000
Nợ TK 111 “tiền mặt”: 5.000
Có TK 131 “ phải thu của KH”: 5.000
8.Chi tiền mặt 1.000 để trả khoản phải trả khác
Nợ TK 338 “phải trả khác”: 1.000
Có TK 111 “tiền mặt”: 1.000
9.Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng 10.000
Nợ TK 112 “ tiền gửi ngân hàng”: 10.000
Trang 156.Chi tiền mặt để trả lương nhân viên 80.000.
Nợ TK 3341 “phải trả công nhân viên”: 80.000
Có TK 111 “tiền mặt”: 80.000
7 Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay ngắn hạn 100.000
Nợ TK 311 “ vay ngắn hạn”: 100.000
Có TK 112 “ TGNH”: 100.000
8 Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 50.000
Nợ TK 421 “ lợi nhuận chưa phân phối”: 50.000
Có TK 414 “quỹ đầu tư phát triển”: 50.000
9 Nhà nước cấp cho doanh nghiệp 1 tài sản cố định hữu hình có trị giá 15.000.000
Trang 166 Tiền lương phải thanh toán cho nhân viên là 100.000đ trong đó:
-Công nhân trực tiếp sản xuất: 70.000
-Nhân viên phân xưởng: 30.000
Gộp nghiệp vụ 3 và nghiệp 6 ta sẽ có định khoản phức tạp với nội dung:
Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên đi công tác 50.000 và để trả lương cho công nhân 80.000
Định khoản:
Nợ TK 141: 50.000
Nợ TK 3341: 80.000
Có TK 111: 130.000
Trang 17Bài 19:
1.Lấy doanh thu nộp để vào tiền mặt của công ty
2.Tăng chi phí để thanh toán cho người lao động
-Chi phí bán hàng: 200.000
-Chi phí quản lí DN: 300.000
3.Dùng tiền gửi NH để trả cho vay ngắn hạn 200.000
4.Được cấp 1 TSHH trị giá: 18.000.000 và mua them NL, VL 2.000.000
5.Dùng tiền vay ngắn hạn để mua công cụm dụn cụ với giá 150.000 và hàng hóa 450.000
6.Dùng hàng hóa để gửi đi bán 400.000
7.Dùng tiền mặt để trả cho người bán 200.000 và phải trả và nộp các khoản khác 100.000
Trang 1915
15 15
15
500
7500
10001000
1500015000
200010001500500
30.00015.00022.5007.500
5 5
5
2000
10.000
1.500 7500
50025001000
2.50012.5005.000
Trang 20Chi tiền mặtCộng phát sinh
Số dư cuối
5.0005005.500
8.0001.000
1.0003.500
Trang 21Số dưMua nguyên vật liệuVay ngắn hạn ngân hàngCộng phát sinh
Số dư cuối
2.0002.000
2.0005.0005.0005.000
5.000 1.000 5.000.000 Mua vào 5.000 2.600 13.000.000
Trang 23Số dư đầu
10.000 300 3.000.000 Mua vào 10.000 1.000 10.000.000
13.000.00035.000.000
15.000.00033.000.0002.000.000
06.000.0004.000.000
2.000.00013.000.000
15.000.000
Trang 24Số dư đầu
Trang 25Số dư đầu
Số dư đầu
Trang 27CÓ 131 : 500
2 NỢ 111: 300
CÓ 131 : 300
3 NỢ 113: 500 CÓ 511: 500
4 NỢ 111 : 400
CÓ 131(D) : 400
5 NỢ 311(B): 500
CÓ 112 : 500
Trả nợ cũ 200 và đưa trước cho B 300 ( sau nghiệp vụ này B đang thiếu doanh nghiệp 300) phải thu 6.NỢ 331: 200
CÓ 131: 200
Tước khi phát sinh nghiệp vụ này doanh nghiệp phải thu của A: 200 nhưng phải trả A: 300 Vậy sau khi bù trừ 200(đã thu đã trả), doanh nghiệp còn thiếu nợ A là: 100 7 NỢ 331(A): 100
CÓ 111 : 100
8 NỢ 152: 500
CÓ 331(A): 500
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản: Phải thu của khách hàng(131)
Tên người mua A:
Ngày
ghi sổ
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : Phải thu khách hàng (131)
Tên người mua C
Ngày
ghi sổ
Số dư cuối tháng 1/2008 300 Tên người mua D:
Ngày
ghi sổ
Trang 284 Khách hàng ứng tiền mặt cho doanh
nghiệp
400
Bảng kê tình hình thanh toán với người mua
Tài khoản : Phải thu khách hàng(131) tháng 1/2008
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : Phải trả người bán (331)
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : Phải trả cho người bán (331)
Tài khoản: Phải trả cho người bán (331):
Stt Tên người bán
Trang 29Mở tài khoản vào đầu tháng 2/20x1
Định khoản và phản ánh vào các tài khoản có lien quan
Trang 30(3) 20
10
(4) 10(5) 20
Trang 31Nợ Nguồn vốn kinh doanh 411 Có
Trang 32Bài 28:
1 mở tài khoản vào đầu tháng, lập định khoản và phản ánh vào sơ đồ:
(1) khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 300.000đ và bằng tiền gửi ngân hàng 1.000.000đ
nợ : tk tiền mặt (111) 300000
nợ : tk tiền gửi ngân hàng (112) 1000000
có: tk phải thu khách hàng (131) 1300000(2) chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên 500.000đ
nợ: tk tạm ứng (141) 500000
có: tk tiền mặt (111) 500000(3) nhập kho 500.000đ nguyên vật liệu và 200.000đ dụng cụ nhỏ chưa trả tiền người bán
nợ: tk nguyên vật liệu (152) 500000nợ: tk công cụ, dụng cụ (153) 200000
có: tk phải trả người bán (331) 700000(4) vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 1.000.000đ và trả nợ khoản phải trả khác 500000đ
nợ: tk phải trả cho người bán (331) 1000000nợ: tk phải trả khác (338) 500000
có: tk vay ngắn hạn (311) 1500000(5) rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 300.000đ
nợ: tk vay ngắn hạn (311) 500000nợ: tk thanh toán nhà nước (333) 500000
có: tk tiền gửi ngân hàng (112) 1000000(8) nhập kho 500.000đ nguyên vật liệu được mua bằng tiền tạm ứng
nợ: tk nguyên vật liệu (152) 500000
có: tk tạm ứng (141) 500000(9) dùng lãi bổ sung nguồn vốn kinh doanh 1.000.000đ và bổ sung quỹ đầu tư phát triển 500.000đ
nợ: tk lợi nhuận chưa phân phối (421) 1500000
có: tk nguồn vốn kinh doanh (411) 1000000có: tk quỹ đầu tư phát triển (414) 500000(10) nhận vốn liên doanh một tài sản cố định hữu hình có trị giá 35.000.000đ
nợ: tk tài sản cố định hữu hình (211) 35000000
có: tk nguồn vốn kinh doanh (411) 35000000(11) chi tiền mặt trả nợ khoản phải trả khác 100.000đ
Trang 33nợ: tk phải trả (338) 100000
có: tk tiền mặt (111) 100000(12) nhập kho 100.000đ dụng cụ nhỏ trả bằng tiền gửi ngân hàng
nợ: công cụ, dụng cụ (153) 100000
có: tiền gửi ngân hàng (112) 100000
phản ánh vào các tài khoản:
(1) 1000000
8100000
(5) 300000(7)1000000(12) 100000
Trang 34Nợ vay ngắn hạn có(7) 500000
3000000(3) 15000004000000
Nợ thuế và phải trả nhà nước có
Trang 35Nợ vốn kinh doanh có
63000000 (9) 1000000 (10) 3500000099000000
Nợ quỹ đầu tư phát triển có
1000000 (9) 5000001500000
Nợ lợi nhuận chưa phân phối có
500000
Bài 29:
Doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng 200, chuyển vào tài khoản ngân hàng
Nhận nguyên vật liệu do nhà nước cấp 400, gồm 300 nguyên vật liệu chính, 100 nguyên vật liệu phụ
Mua nhiên liệu 200 bằng tiền mặt
Mua vật liệu chính 300 chưa trả người bán
Chi phí vật liệu phát sinh tăng 900, bao gồm vật liệu chính 700, vật liệu phụ 200
Chi phí nhiên liệu phát sinh tăng 100
Trang 36SD 500 SD 500
Nợ Tk 621 Có Nợ Tk 627 Có (5) 900 (6) 100
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đầu tháng 6/20x1
- Nợ TK”tiền gởi ngân hàng” 10.000.000đ
Có TK”phải trả cho người bán” 10.000.000đ
- Nợ TK”nguyên liệu ,vật liệu” 20.000.000đ
Có TK”nợ phải trả” 20.000.000đ
Trang 37- Nợ TK”phải trả cho người bán” 5.000.000đ
Trang 38Bảng tổng hợp chi tiết về khoản nợ phải trả người bán:
Nợ TK “334” Có(3) 5.000.000 5.000.000
0.000.000
Nợ TK “152” Có 5.000.000
(1) 2.000.0007.000.000
Nợ TK “211” Có 40.000.000
(5) 45.000.00085.000.000
Nợ TK “311” Có (2) 10.000.000 20.000.000(8) 4.000.000 2.000.000 (1)
8.000.000
Nợ TK “411” Có
68.000.00045.000.000 (5)113.000.000
Nợ PTNB đầu kỳSố dư Phát sinh trong kỳ cuối kỳSố dư
Trang 40khoản Tên tài khoản
Trang 41Bảng cân đối kế toán cuối kỳ(Đơn vị tính:1000đ)
Có TK 131 “PTCKH”: 32(3) Nợ TK 155 “Thành phẩm”: 3
Có TK 154 “SP dở dang”:3(4) Nợ TK 431 “Quỹ khen thưỏng”:2
Có TK 334 “PTCNV”: 2(5) Nợ TK 211 “TSCĐHH”: 70
Có TK 341 “VDH”: 70(6) Nợ TK 144 “Cầm cố, ký quỹ”: 3
Có TK 111 “Tiền mặt”: 3(7) Nợ TK 334 “PTCNV”:2
Có TK 111 “Tiền mặt”: 2(8) Nợ TK 333 “PNCNN”: 22
Nợ TK 331 “PTNB”:40
Có TK 112 “TGNH”: 62(9) Nợ TK 112 “TGNH”: 60
Có TK 441”NVKD”:60
Sơ đồ:
Trang 4253(1)38
Trang 433 (6)
2 (7)
Trang 44Bảng cân đối tài khoản tháng 01/ 20x2:
Đơn vị tính: triệu đồngSố
13 Phải trả công nhân viên
14 Phải nộp cho nhà nước
15 Nguồn vốn kinh doanh
16 Quỹ khen thưởng
17 Vay ngắn hạn
18 Lợi nhuận chưa phân phối
16211247454507008902
533305225000141106
25923703
402222
623235
2570260
18714215481514033902
38400505060121106