1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HUONG DAN LAM BAI TAP NANG CAO HOA 9

174 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hoá học của axit Bài 1: Từ Mg, MgO, MgOH2 và dung dịch axit sunfuric loãng, hãy viết các phơng trình phản ứng hoá học điều chế magie sunfat... Hãy chọn một trong những chất đã

Trang 1

lời nói đầu

Làm thế nào để học giỏi môn hoá học? Làm sao để có kỹ năng t duy đặc trngcủa Hoá học, kỹ năng trả lời và giải các bài tập hoá học? Làm sao có thể vận dụng cáckiến thức Hoá học vào cuộc sống?

Hy vọng rằng quyển sách “Hớng dẫn giải bài tập hoá học 9” sẽ phần nào đápứng yêu cầu của các em yêu thích môn học có nhiều ứng dụng thực tiễn này

Quyển sách đợc biên soạn theo chơng trình mới nhất của Bộ Giáo dục và Đàotạo, bao gồm 6 chơng, trong đó 5 chơng đầu tơng ứng với 5 chơng của sách giáo khoaHoá học 9 Mỗi chơng gồm các nội dung sau:

A Tóm tắt lí thuyết của chơng dới dạng sơ đồ

B Hớng dẫn giải bài tập sách giáo khoa

C Các câu hỏi và bài tập tự luyện

Chơng 6 trình bày một số phơng pháp giải bài tập Hóa học

Quyển sách “Hớng dẫn giải bài tập hoá học 9” là quyển thứ hai trong bộ sáchtham khảo hoá học từ lớp 8 đến lớp 12 Các câu hỏi và bài tập trong sách đ ợc biênsoạn đa dạng, trong đó các kỹ năng t duy đặc trng của hoá học đợc chú trọng Phầntính toán của các bài tập không quá phức tạp Đối với các câu hỏi và bài tập có h ớngdẫn, các em nên tự mình giải trớc, nếu có vớng mắc mới xem phần hớng dẫn Một bàitập có thể có nhiều cách giải khác nhau, tuy nhiên đáp số thì giống nhau

Mặc dù chúng tôi đã có nhiều cố gắng, nhng do trình độ và thời gian biên soạncòn hạn chế nên quyển sách không thể tránh khỏi các sai sót Chúng tôi chân thànhcảm ơn mọi ý kiến đóng góp của các bạn đọc, nhất là của các thầy, cô và các em họcsinh để sách đợc hoàn chỉnh hơn trong lần tái bản sau

Các tác giả

Trang 2

Chơng 1 Các loại hợp chất vô cơ

A Tóm tắt lí thuyết

1 Phân loại các chất vô cơ

CaO CO 2 HNO 3 HCl NaOH Cu(OH) 2 KHSO 4 NaCl

Fe 2 O 3 SO 2 H 2 SO 4 HBr KOH Fe(OH) 3 NaHCO 3 K 2 SO 4

2 Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

B Hớng dẫn giải Câu hỏi và bài tập sách giáo khoa

Khái quát về sự phân loại oxit

Bài 1 Có những oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3 Oxit nào có thể tác dụng đợc với:

Muối axit Muối trung

Trang 3

c Oxit tác dụng với natri hiđroxit: SO3

Bài 3: Từ những chất: Canxi oxit, lu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lu huỳnh trioxit,

kẽm oxit, em hãy chọn một chất thích hợp điền vào các sơ đồ phản ứng sau:

a)Axit sunfuric +… Kẽm sunfat + Nớc

b) Natri hiđroxit + … Natri sunfat +Nớc

c) Nớc + … Axit sunfurơ

d) Nớc + … Canxi hiđroxit

e) Canxi oxit + … Canxi cacbonat

Dùng các công thức hoá học để viết tất cả những phơng trình phản ứng trên

b) Nớc, tạo thành dung dịch bazơ

c) Axit, tạo thành muối và nớc

d) Bazơ, tạo thành muối và nớc

Trang 4

e Oxit tác dụng với cacbon đioxit tạo thành muối.

Cách làm nh sau:

trong hỗn hợp sẽ phản ứng và oxi đi qua vì không phản ứng

Phơng trình hoá học:

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

Bớc 2: Khí oxi có lẫn một ít hơi nớc (nớc vôi trong cha hấp thụ hết) ta dẫn qua bình

đựng dung dịch axit sunfuric đặc Hơi nớc bị axit giữ lại, ta đợc khí oxi sạch

Bài 6 Cho 1,6g đồng (II) oxit tác dụng với 100g dung dịch axit sunfuric có nồng độ

0,02mol 0,02mol 0,02mol

Theo phơng trình hoá học CuO đã phản ứng hết, H2SO4 d

chất trong mỗi dãy chất sau:

Viết các phơng trình phản ứng

H

ớng dẫn

a Nhận biết hai chất rắn màu trắng là CaO và Na2O bằng phơng pháp hoá học

 Cho hai chất rắn tác dụng với nớc:

Trang 5

 Dẫn khí CO2 từ từ đi qua từng dung dịch, nếu xuất hiện kết tủa trắng thì đó làCa(OH)2, nếu không có hiện tợng gì thì đó là NaOH.

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O

b Hai chất khí không màu là CO2 và O2 Sử dụng nớc vôi trong làm thuốc thử để nhậnbiết khí CO2 do xuất hiện kết tủa của CaCO3, nếu không có hiện tợng gì thì đó là khíoxi

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

Bài 2 Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phơng pháp hoá học:

a) CaO, CaCO3; b) CaO, CuO

b Khối lợng của mỗi oxit

Đặt x, y lần lợt là số mol CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp

Khối lợng hỗn hợp = 80x + 160y = 20 (I)

b) Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng

c) Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc

H

ớng dẫn

a) Viết phơng trình phản ứng

CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O

1mol 1mol 1mol

Số mol CO2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 = Số mol Ba(OH)2

Trang 6

Bài 2 Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phơng pháp hoá học:

a) Hai chất rắn màu trắng là CaO và P2O5

b) Hai chất khí không màu là SO2 và O2

CaO + H2O  Ca(OH)2 dung dịch bazơ

P2O5 + 3H2O  2H3PO4 dung dịch axit

b SO2 và O2 có thể dùng tàn đóm đỏ để thử và nhận ra oxi Khí còn lại thêm nớc cất,lắc và thử dung dịch bằng quỳ tím, quỳ tím chuyển sang màu đỏ thì khí ban đầu là

SO2

SO2 + H2O  H2SO3 dung dịch axit sunfurơ

Bài 3 Có những khí ẩm (khí có lẫn hơi nớc): Cacbon đioxit, hiđro, oxi, lu huỳnh

đioxit Khí nào có thể đợc làm khô bằng canxi oxit? Giải thích

H

ớng dẫn

Nguyên tắc làm khô các chất khí là chất làm khô chỉ giữ lại hơi nớc mà không tácdụng với chất đợc làm khô

CaO là một oxit bazơ, chỉ làm khô đợc: H2, O2

CaO không thể làm khô hai oxit axit SO2 và CO2 vì vi phạm nguyên tắc trên CaO cóthể tác dụng với các oxit axit

Trang 7

a) Nặng hơn không khí.

b) Nhẹ hơn không khí

c) Cháy đợc trong không khí

d) Tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit

e) Làm đục nớc vôi trong

g) Đổi màu giấy quỳ tím ẩm thành đỏ

d) Tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit: CO2, SO2,

e) Làm đục nớc vôi trong: CO2, SO2

g) Đổi màu giấy quỳ tím ẩm thành đỏ: CO2, SO2

Bài 5 Khí lu huỳnh đioxit đợc tạo thành từ cặp chất nào sau đây:

b Khối lợng các chất sau phản ứng:

m = 0,02 x 74 = 1,48(g); m = 0,005 x (40 + 32 + 48) = 0,6(gam)

Bài 3 Tính chất hoá học của axit

Bài 1: Từ Mg, MgO, Mg(OH)2 và dung dịch axit sunfuric loãng, hãy viết các phơng trình phản ứng hoá học điều chế magie sunfat

Trang 8

Bài 2: Có những chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:

a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy đợc trong không khí

b) Dung dịch có màu xanh lam

c) Dung dịch có màu vàng nâu

d) Dung dịch không có màu

Viết các phơng trình phản ứng

H

ớng dẫn

Có những chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 hãy chọn một trong những chất

đã cho tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:

a) Khí nhẹ hơn không khí và cháy đợc trong không khí, đó là hiđro

Bài 3 Hãy viết các phơng trình phản ứng trong mỗi trờng hợp sau:

a) Magie oxit và axit nitric; d) Sắt và axit clohiđric;

b) Đồng (II) oxit và axit sunfuric; e) Kẽm và axit sunfuric loàng

c) nhôm oxit và axit sunfuric;

H

ớng dẫn

a) Magie oxit và axit nitric; MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O

b) Đồng (II) oxit và axit sunfuric;CuO + H2SO4  MgSO4 + H2O

c) Nhôm oxit và axit sunfuric; Al2O3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O

d) Sắt và axit clohidric; Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

e) Kẽm và axit sunfuric loãng; Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

Bài 4 Có 10gam hỗn hợp bột hai kim loại đồng và sắt Hãy giới thiệu phơng pháp xác

định thành phần phần trăm (theo khối lợng) của mỗi kim loại trong hỗn hợp theo:

a) Phơng pháp hoá học Viết phơng trình hoá học

Bài 4 - Một số axit quan trọng

Trang 9

Bài 1 Có những chất: CuO, BaCl2, Zn, ZnO Chất nào nói trên tác dụng với dung dịchHCl và dung dịch H2SO4 loãng sinh ra:

a) Chất khí cháy đợc trong không khí?

b) Dung dịch có màu xanh lam?

c) Chất kết tủa màu trắng không tan trong nớc và axit?

c) Chất kết tủa màu trắng, không tan trong nớc và axit, đó là BaSO4

Xem sách giáo khoa Hoá học 9

Bài 3: Bằng cách nào có thể nhận biết đợc từng chất trong mỗi cặp chất sau theo

b) Dung dịch NaCl và dung dịch Na2SO4

Lấy hai ống nghiệm nhỏ, mỗi ống chứa riêng biệt khoảng 1ml dung dịch cha biết.Dùng thuốc thử BaCl2, nếu chất nào tạo thành kết tủa trắng thì đó là Na2SO4.

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

c) Dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4

Lấy hai ống nghiệm nhỏ, mỗi ống chứa riêng biệt khoảng 1ml dung dịch cha biết.Dùng quỳ tím để thử, nếu quỳ tím chuyển sang màu đỏ thì đó là axit H2SO4

Trang 10

Bài 4*: Bảng dới đây cho biết kết quả của 6 thí nghiệm xảy ra giữa Fe và dung dịch

H2SO4 loãng

Trong mỗi thí nghiệm ngời ta dùng 0,2 gam Fe tác dụng với thể tích bằng nhau của axit, nhng có nồng độ khác nhau

Những thí nghiệm nào chứng tỏ rằng:

a) Phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng nhiệt độ?

b) Phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng diện tịch tiếp xúc?

c) Phản ứng xảy ra nhanh hơn khi tăng nồng độ axit?

Thí

nghiệm

Nồng độ axit

Nhiệt độ ( 0 C)

Khi xét ảnh hởng của một yếu tố nào đó đến tốc độ phản ứng thì thông thờng ngời ta

cố định các yếu tố còn lại Ví dụ khi xét ảnh hởng của yếu tố nhiệt độ, ngời ta cố địnhcác yếu tố khác nh nồng độ axit, diện tích tiếp xúc

a) Dung dịch H2SO4 loãng có những tính chất học của axit

b) H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng

Viết phơng trình hoá học cho mỗi thí nghiệm

Trang 11

b) Tính khối lợng mạt sắt đã tham gia phản ứng;

c) Tìm nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng

b) Tính phần trăm theo khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

c) Hãy tính khối lợng dung dịch H2SO4 nồng độ 20% để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp các oxit trên

b) Tính % theo khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

Đặt x,y là số mol của CuO và ZnO trong hỗn hợp

Khối lợng ZnO = 0,1.81 = 8,1 gam chiếm xấp xỉ 67%

c) Khối lợng axit H2SO4 20% cần dùng

CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O (3)

ZnO + H2SO4  Zn SO4 + H2O (4)

Số mol H2SO4 (3) = số mol CuO = 0,05 mol

Số mol H2SO4 (4) = số mol ZnO = 0,10 mol

Khối lợng H2SO4 = (0,10 + 0,05) 98 = 14,7 (gam)

Khối lợng dung dịch H2SO4 20% cần dùng

m = = 73,5(gam)

Bài 5 - Bài Luyện tập

Tính chất hoá học của oxit và axit

Bài 1 Có những oxit sau: SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2 hãy cho biết những oxit nào tác dụng đợc với:

HCl

Trang 12

Bài 2: Những oxit nào dới đây có thể điều chế bằng:

a) Phản ứng hoá hợp? Viết phơng trình hoá học

b) Phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ? Viết phơng trình hoá học:

Bài 3: Khí CO đợc dùng làm chất đốt trong công nghiệp, có lẫn tạp chất là các khí

CO2 và SO2 Làm thế nào có thể loại bỏ đợc những tạp chất ra khỏi CO bằng hoá chất

rẻ tiền nhất? Viết các phơng trình hoá học

Bài 4: Cần phải điều chế một lợng muối đồng sunfat Phơng pháp nào sau đây tiết

kiệm đợc axit sunfuric:

a) Axit sunfric tác dụng với đồng (II) oxit

b) Axit sunfuric đặc tác dụng với kim loại đồng

Giải thích cho câu trả lời

Trang 13

b) Axit sunfuric tác dụng với đồng.

2H2SO4 đặc + Cu  CuSO4 + 2H2O + SO2 (2)

So sánh các phơng trình hoá học (1), (2) thấy rằng để điều chế cùng một lợng muối

đồng (II) sunfat nh nhau, cách thứ nhất tiết kiệm axit sunfuric hơn

Bài 5: Hãy thực hịên những chuyển đổi hoá học sau bằng cách viết những phơng trình

hoá học (Ghi điều kiện của phản ứng, nếu có.)

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl (10)

Bài 7 - Tính chất hoá học của bazơ

Bài 1 Có phải tất cả các chất kiềm đều là bazơ không? Dẫn ra công thức hoá học của

vài ba chất kiềm Có phải tất cả các bazơ đều là chất kiềm không? Dẫn ra công thức hoá học của những bazơ để minh hoạ

H

ớng dẫn

Bazơ chia làm hai loại, bazơ tan trong nớc thành dung dịch gọi là kiềm và bazơ khôngtan

Bazơ không tan nh: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, …

Bài 2 Có những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2 Hãy cho biết những bazơ nào:

a) Tác dụng đợc với dung dịch HCl? b) Bị nhiệt phân huỷ?

c) Tác dụng đợc với CO2? d) Đổi màu quỳ tím thành xanh?

Trang 14

Ba(OH)2 + CO2  BaCO3 + H2O

2NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O

d) Đổi màu quỳ tím thành xanh là tính chất riêng của kiềm: Ba(OH)2 và NaOH

Bài 3 Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, H2O và các dung dịch CuCl2, FeCl3 Hãy viết các phơng trình hoá học điều chế:

a) Các dung dịch bazơ; b) Các bazơ không tan

Nhận xét: Điều chế kiềm từ oxit bazơ tơng ứng.

b) Điều chế các bazơ không tan

Nhận xét: Điều chế bazơ không tan từ muối tơng ứng tác dụng với kiềm.

Bài 4 Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: NaCl,

Ba(OH)2, NaOH và Na2SO4 Chỉ đợc dùng quỳ tím, làm thế nào nhận biết dung dịch

đựng trong mỗi lọ bằng phơng trình hoá học? Viết các phơng trình hoá học

H

ớng dẫn

Nhận biết các lọ không nhãn: NaCl, Ba(OH)2, NaOH và Na2SO4

Lấy 4 ồng nghiệm, đánh số thứ tự các ống và thử theo các bớc sau:

Bớc 1: Nhỏ dung dịch của 4 chất trên vào một mẩu quỳ tím Nếu quỳ hoá xanh thì đó

là các kiềm: Ba(OH)2 và NaOH Nếu quỳ không đổi màu thì đó là NaCl và Na2SO4.Bớc 2 Dùng thuốc thử BaCl2 để phân biệt NaCl và Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

Chất không có hiện tợng gì xảy ra là NaCl

Bớc 3 Dùng dung dịch Na2SO4 để phân biệt Ba(OH)2 và NaOH Nếu có kết tủa trắngthì đó là Ba(OH)2 chất còn lại là NaOH

Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaOH

Bài 5 Cho 15,5 gam natri oxit Na2O tác dụng với nớc, thu đợc 0,5 lít dung dịch bazơ

a) Viết phơng trình hoá học và tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu đợc.b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% có khối lợng riêng 1,14g/ml cần dùng để trung hoà dung dịch bazơ nói trên

Trang 15

Thể tích dung dịch H2SO4 20% là = 107,5(ml)

Bài 8 - Một số bazơ quan trọng

Bài 1 Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: NaOH,

H

ớng dẫn

dung dịch phenolphtalein vào mỗi ống nghiệm Nếu ống nghiệm nào có màu đỏ thì đó

là NaOH và Ba(OH)2 ống nghiệm không có hiện tợng gì xảy ra thì đó là NaCl

Bớc 2: Phân biệt NaOH và Ba(OH)2 nhờ muối Na2SO4 Nếu xuất hiện kết tủa trắng thì

đó là Ba(OH)2, nếu không có hiện tợng gì thì đó là NaOH

Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaOH

Bài 2 Trong phòng thí nghiệm có những chất sau: vôi sống CaO, sô đa Na2CO3 và

n-ớc H2O Từ những chất đã có, hãy viết các phơng trình hóa học điều chế NaOH

H

ớng dẫn

Cho vôi sống tác dụng với nớc:

CaO + H2O  Ca(OH)2

Lọc lấy dung dịch Ca(OH)2, cho tác dụng với sôđa

Na2CO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + 2NaOH

Bài 3 Có những chất sau: Zn, Zn(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, CuSO4, NaCl, HCl

Hãy chọn những chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phơngtrình hóa học:

Bài 4: Dẫn từ từ 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào một dung dịch có hòa tan 6,4g NaOH

a Hãy xác định khối lợng muối thu đợc sau phản ứng

b Chất nào đã lấy d và d là bao nhiêu (lít hoặc gam)?

t 0

Trang 16

Khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là:

0,07 x 106 = 7,42(gam)

b) Chất d là NaOH

Số mol NaOH d là 0,16 – 0,14 = 0,02(mol)

Khối lợng NaOH d là 0,02 x 40 = 0,8 (gam)

B Can xi Hiđroxit - Thang pH

Bài 1: Viết các phơng trình hóa học thực hiện chuyển đổi hóa học sau:

Ca(OH)2 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + 2H2O (5)

Bài 2 Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu trắng: CaCO3, CaO,

phơng trình phản ứng hóa học

H

ớng dẫn

Dùng nớc để thử 3 mẫu trong 3 ống nghiệm

Chất rắn không tan trong nớc là CaCO3

Chất rắn tân trong nớc nhng ống nghiệm không nóng lên là Ca(OH)2

Chất rắn tân trong nớc, ống nghiệm nóng lên là CaO

CaO + H2O  Ca(OH)2 Phản ứng toả nhiệt làm nớc sôi và ống nghiệm nóng lên

Bài 3 Hãy viết các phơng trình hóa học khi có dung dịch NaOH tác dụng với dung

Bài 9 - Tính chất hóa học của muối

Bài 1: Hãy dẫn ra một dung dịch muối khi tác dụng với một dung dịch chất khác thì

Trang 17

BaCl2 + Na2SO4 2NaCl + BaSO4

Bài 2 Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch muối sau: CuSO4, AgNO3,NaCl Hãy dùng những dung dịch có sẵn trong phòng thí nghiệm để nhận biết chất

đựng trong mỗi lọ Viết các phơng trình hóa học

NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

Bài 3 Có những dung dịch muối sau: Mg(NO3)2, CuCl2 Hãy cho biết muối nào có thểtác dụng với:

Nếu có phản ứng, hãy viết các phơng trình hóa học

H

ớng dẫn

a) Phản ứng với dung dịch NaOH

Mg(NO3)2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaNO3

CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaCl

b) Không có chất nào đã cho phản ứng với dung dịch HCl

c) Phản ứng với dung dịch AgNO3

CuCl2 + 2AgNO3  2AgCl + Cu(NO3)2

Bài 4. Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không:

Pb(NO3)2 + Na2SO4  PbSO4 + 2NaNO3

BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

Bài 5 Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Câu trả lời nào sau

đây là đúng nhất cho hiện tợng quan sát đợc?

a Không có hiện tợng nào xảy ra

Trang 18

b Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.

c Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanhcủa dung dịch ban đầu nhạt dần

d Không có chất mới nào đợc sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan

Giải thích cho sự lựa chọn và viết phơng trình phản ứng nếu có

a Hãy cho biết hiện tợng quan sát đợc và viết phơng trình hóa học

b Tính khối lợng chất rắn sinh ra

c Tính nồng độ mol của chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng Cho rằng thểtích của dung dịch thay đổi không đáng kể

H

ớng dẫn

a) Hiện tợng quan sát đợc và phơng trình hoá học

Xuất hiện kết tủa trắng Phơng trình hoá học:

CaCl2 + 2AgNO3  2AgCl + Ca(NO3)2

0,005mol 0,01mol 0,01mol 0,005mol

b) Khối lợng chất rắn sinh ra

c) Tính nồng độ mol/l của chất còn lại trong dung dịch

Để giải đợc ý (c) thực ra đã chấp nhận sai số Khi trộn hai dung dịch, thể tích chungthờng không phải là phép tính cộng hai thể tích của hai dung dịch đầu Thể tích chung

có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tổng thể tích đầu Trong bài tập này ta chấp nhận mộtcách gần đúng thể tích chung bằng tổng thể tích của hai chất ban đầu

n còn lại sau phản ứng = 0,02 – 0,005 = 0,015; V = 0,07 + 0,03 = 0,10 (lit)

CM = 0,015 : 0,10 = 0,15 (M)

n = 0,005 mol suy ra CM = 0,005 : 0,10 = 0,05(M)

Bài 10 - Một số muối quan trọng

Bài 1 Có những muối sau: CaCO3, CaSO4, Pb(NO3)2 NaCl Muối nào nói trên:

a Không đợc phép có trong nớc ăn vì tính độc hại của nó ?

b Không độc nhng cũng không nên có trong nớc vì vị mặn của nó?

c Không tan trong nớc, nhng bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

d Rất ít tan trong nớc và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

H

ớng dẫn

Bài 2 Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu đợc có NaCl Hãy cho biết hai

dung dịch chất ban đầu có thể là những chất nào Minh họa bằng các phơng trình hóa

Trang 19

H

ớng dẫn

Bài 3 a Viết phơng trình điện phân dung dịch muối ăn (có màng ngăn).

b Những sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl ở trên có nhiều ứng dụngquan trọng:

- Khí clo dùng để: 1)… … 2) , 3)…

- Khi hiđro dùng để: 1)…., 2)…., 3)…

- Natri hiđroxit dùng để: 1)…., 2)… … 3)

Điền những ứng dụng sau đây vào những chỗ để trống ở trên cho phù hợp:

Tẩy trắng vải, giấy; nấu xà phòng; sản xuất axit clohiđric; chế tạo hóa chất trừsâu, diệt cỏ dại; hàn cắt kim loại; sát trùng, diệt khuẩn nớc ăn; nhiên liệu cho động cơtên lửa; bơm khí cầu, bóng thám không; sát trùng, diệt khuẩn nớc ăn; nhiên liệu cho

động cơ tên lửa; bơm khí cầu, bóng thám không; sản xuất nhôm, sản xuất chất dẻoPVC; chế biến dầu mỏ

H

ớng dẫn Xem sách giáo khoa Hoá Học 9.

Bài 4 Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt hai muối có trong mỗi cặp chất sau

đợc không? (Nếu đợc thì ghi dấu (x), nếu không thì ghi dấu (o) vào các ô vuông

a Dung dịch CuSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3 

b Dung dịch Na2SO4 và dung dịch CuSO4 

c Dung dịch NaCl và dung dịch BaCl2 

Viết các phơng trình hóa học, nếu có

H

ớng dẫn

a Dung dịch CuSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3 

b Dung dịch Na2SO4 và dung dịch CuSO4 

c Dung dịch NaCl và dung dịch BaCl2 

Bài 5: Trong phòng thí nghiệm có thể dùng những muối KClO3 hoặc KMnO4 để điềuchế khí oxi bằng phản ứng phân hủy

a Viết các phơng trình hóa học đối với mỗi chất

b Nếu dùng 0,1 mol mỗi chất thì thể khí oxi thu đợc có khác nhau không? Hãytính thể tích khí oxi thu đợc

c Cần điều chế 1,12 lít khí oxi, hãy tính khối lợng mỗi chất cần dùng

Các thể tích khí đợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn

H

ớng dẫn

a Viết các phơng trình hóa học

2KClO3  2KCl + 3O2

2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

b Nếu dùng 0,1 mol mỗi chất thì thể khí oxi thu đợc có khác nhau

0,1mol KClO3 thu đợc 0,15mol oxi hay 0,15 x 22,4 = 3,36 lit

0,1mol KMnO4 thu đợc 0,05mol oxi hay 0,05 x 22,4 = 1,12 lit

x x 0

Trang 20

c Cần điều chế 1,12 lít khí oxi

Khối lợng KClO3 = 0,2 : 6 x 122,5 = 4,08 (g)

Khối lợng KMnO4 = 0,1 x 158 = 15,8 (g)

Bài 11 - Phân bón hóa học Bài 1: Có những loại phân bón hóa học: KCl, NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, Ca3(PO4)2,Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4, KNO3

a Hãy cho biết tên hóa học của những phân bón nói trên

b Hãy sắp xếp những phân bón này thành hai nhóm phân bón đơn và phân bónkép

c Trộn những phân bón nào với nhau ta đợc phân bón kép NPK?

Bài 2: Có ba mẫu phân bón hóa học không ghi nhãn là: Phân kali KCl, phân đạm

NH4NO3 và phân supephotphat (phân lân) Ca(H2PO4)2 Hãy nhận biết mỗi mẫu phânbón trên bằng phơng pháp hóa học

H

ớng dẫn

Lấy 3 mẫu vào 3 ống nghiệm thêm khoảng 1ml nớc lắc đều cho các chất rắn tan hết,nhỏ vài giọt dung dịch Na2CO3 vào cả 3 ống nghiệm Nếu xuất hiện kết tủa thì đó làphân supe photphat

Ca(H2PO4)2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaH2PO4

xuất hiện kết tủa trắng thì đó là KCl, ống không có hiện tợng gì là NH4NO3

AgNO3 + KCl  AgCl + KNO3

Bài 3: Một ngời làm vờn đã dùng 500g (NH4)2SO4 để bón rau

a Nguyên tố dinh dỡng nào có trong loại phân bón này?

b Tính thành phần phần trăm của nguyên tố dinh dỡng trong phân bón

c Tính khối lợng của nguyên tố dinh dỡng bón cho ruộng rau

H

ớng dẫn

a Nguyên tố dinh dỡng có trong loại phân bón này: N

b Tính %N

Trang 21

%N =

14 2 (18 2) 96

x

c Khối lợng N = 21,2% x 500 = 106 (gam)

Bài 12 - Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Bài 1 Một trong những thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch

natri sunfat và dung dịch natri cacbonat

2 1

Cu

CuO

CuCl2Cu(OH)2

3 1

4 5

Trang 22

Fe2(SO4)3 + 6NaOH  2Fe(OH)3(r) + 3Na2SO4 (3)

2Fe(OH)3(r) + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 6H2O (4)

Fe2(SO4)3  Fe2O3 + 3SO2 + 3O2 (6)

Bài 4 Có những chất: Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl

a Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãychuyển hóa

b Viết các phơng trình hóa học cho dãy chuyển hóa

Bài 1 Căn cứ vào sơ đồ biểu thị những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ, các

em hãy chọn những chất thích hợp để viết các phơng trình hóa học cho mỗi hỗn hợpchất

b Oxit bazơ +  muối +

nớc;

b Bazơ+  muối + nớc;

d Oxit axit +  muối +

n-ớc;

d Bazơ  oxit bazơ + nớc

e Oxit axit + oxit bazơ 

a Axit +  muối + hiđro; a Muối +  axit + muối;

d Axit +  muối + axit; d Muối +  muối + kim

Trang 23

Na2O + CO2   Na2CO3

Axit tác dụng với muối :

H2SO4 + Ba(NO3)2   BaSO4  + 2 HNO3

Axit tác dụng với bazơ:

2KOH + H2SO4   K2SO4 + 2 H2O

Kiềm tác dụng với muối :

CuCl2 + 2NaOH   2NaCl + Cu(OH)2

Muối tác dụng với muối:

MgSO4 + BaCl2   MgCl2 + BaSO4

Muối tác dụng với kim loại:

Bài 2 Để một mẩu natri hiđroxit trên tấm kinh trong không khí, sau vài ngày thấy có

chất rắn màu trắng phủ ngoài Nếu nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào chất rắn trắng thấy

có khí thoát ra, khí này làm đục nớc vôi trong Chất rắn màu trắng là sản phẩm phảnứng của natri hiđroxit với:

a Oxi trong không khí

b Hơi nớc trong không khí

c Cácbon đioxit và oxi trong không khí

d Cacbon đioxit và hơi nớc trong không khí

e Cacbon đioxit trong không khí

Hãy chọn câu đúng Giải thích và viết phơng trình hóa học minh họa

b Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung

c Tính khối lợng các chất có trong nớc lọc

Trang 24

CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaCl

0,2mol 0,4mol 0,2mol 0,4mol

a Viết các phơng trình hoá học xảy ra

b Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp

b Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp đầu

Khối lợng hỗn hợp = 80x + 160y = 20 (I)

Khối lợng hai kim loại = 64x + 112y = 14,4 (II)

Giải ra ta đợc x = 0,05 và y = 0,1, khối lợng CuO = 0,05 80 = 4,0 (g),

a Tính khối lợng CaO và MgO thu đợc

cạn dung dịch thì thu đợc những chất nào? Tính khối lợng mỗi chất

Khối lợng của hai muối = 100x + 84y = 26,8 (I)

Số mol của hai muối = x + y = 0,3 (II)

Trang 25

b n = 0,3 mol nNaOH = 0,25 x 2 = 0,5 (mol)

Số mol NaOH = 2a + b = 0,5 (II)

Giải hệ phơng trình ta đợc a = 0,2(mol) , b = 0,1(mol)

Số mol HCl đã phản ứng là 0,06 mol < 0,1 mol tạo thành 0,02 mol AlCl3

b Nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng

Số mol H2SO4 = 0,5lit x 0,7mol/lit = 0,35 mol

Đặt x, y lần lợt là số mol của CuO và Fe2O3, ta có phơng trình về khối lợng hỗnhợp: 80x + 160y = 20 (I)

Trang 26

Bài 6 Cho 0,224 lit khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn vừa đủ vào 500ml dung dịchcanxi hiđroxit Sản phẩm thu đợc là CaCO3 và H2O.

a) Viết phơng trình hoá học

b) Xác định CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng

c) Tính khối lợng CaCO3 thu đợc

H

ớng dẫn

Số mol CO2 = 0,224l : 22,4l/mol = 0,01 mol

a Ca(OH)2 + CO2  CaCO3 + H2O

0,01mol 0,01mol 0,01mol

b Theo phơng trình phản ứng, số mol Ca(OH)2 bằng số mol CO2 bằng 0,01 mol

Nồng độ của Ca(OH)2 CM = 0,01mol: 0,5lit = 0,02 M

c Khối lợng chất kết tủa thu đợc

0,01mol 100g/mol = 1,00 g

Bài 7 Cho hỗn hợp khí A gồm CO, CO2 và SO2 có tỷ khối so với hiđro là 20,5 Biết

số mol của CO2 và SO2 trong hỗn hợp bằng nhau

a Tính thành phần % theo thể tích của từng khí trong hỗn hợp

b Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để chuyển toàn bộ các oxit axittrong 2,24 lit hỗn hợp khí A (đktc) thành muối trung hoà

H

ớng dẫn

áp dụng phơng pháp khối lợng mol trung bình

a Tính khối lợng mol trung bình của hỗn hợp A

Tổng số mol NaOH = 2 2n2 = 2 0,05 = 0,1 (mol)

Thể tích NaOH 1M tối thiểu cần dùng là 0,1 : 1 = 0,1 (lit)

Bài 8 Dẫn 1,12 lit hỗn hợp khí CO2 và SO2 có tỷ khối so với hiđro là 27 đi qua dungdịch canxi hiđroxit d

Trang 27

c) Tính thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí ban đầu.

b Khối lợng các chất sau phản ứng:

m = 0,025 x 100 = 2,5(gam);

m = 0,025 x (40 + 32 + 48) = 3,0(gam)

c Thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí ban đầu

Số mol của CO2 = số mol SO2 = 0,025 mol

%SO2 = % CO2 = 50%

Bài 9 Hoàn thành dãy biến đổi hoá học sau, kèm theo điều kiện (nếu có).

Có những chất sau: Na2CO3, CuO, Mg, Al2O3, Fe2O3 hãy chọn một trong những chất

đã cho tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:

a Khí nhẹ hơn không khí và cháy đợc trong không khí

b Dung dịch có màu xanh lam

c Dung dịch có màu vàng chanh,

Trang 28

Khối lợng Fe = 0,1 56 = 5,6 (gam) Khối lợng Cu là 10,0 – 5,6 = 4,4 (gam).

b Thành phần % của mỗi kim loại:

%Fe = (5,6: 10,0) 100% = 56%;

%Cu = (4,4 : 10,0) 100% = 44%

Bài 12 Cho 12,0 g hỗn hợp hai kim loại dạng bột là Fe và Cu tác dụng với 200ml

dung dịch H2SO4 2M thì thu đợc 2,24 l khí hiđro (đktc) dung dịch B và m gam chấtkhông tan

a Viết phơng trình hoá học

b Tính khối lợng mỗi kim loại có trong hỗn hợp và xác định m

c Tính nồng độ mol/l của các chất sau phản ứng Coi thể tích dung dịch thay

1mol 1mol 1mol 1mol

b Tính khối lợng mỗi kim loại có trong hỗn hợp và xác định m

Số mol H2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 (mol) = Số mol H2SO4 phản ứng là 0,1 mol = Số mol Fe

= Số mol FeSO4

mFe = 0,1 56 = 5,6 (g) mCu = 12,0 – 5,6 = 6,4 (g)

Phần chất không tan m là khối lợng Cu = 6,4 (g)

c Tính nồng độ mol/l của các chất sau phản ứng

Số mol H2SO4 ban đầu là 0,2 2 = 0,4 M Số mol H2SO4 còn lại là 0,4 – 0,1 = 0,3(mol)

Trang 29

Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các cặp chất sau:

Bằng phơng pháp hoá học nhận biết các cặp chất:

a Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 Dùng thuốc thử BaCl2, nếu chất nào tạo thànhkết tủa trắng thì đó là H2SO4.

BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + H2O

b Dung dịch MgCl2 và dung dịch Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl

c) Dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4 Dùng quỳ tím để thử, nếu quỳ tím chuyểnsang màu đỏ thì đó là axit H2SO4

Bài 15

phản ứng kết thúc, lọc, tách riêng phần không tan, cân nặng 6,0g

a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng

b) Tính thành phần % của mỗi chất trong hỗn hợp đầu

c) Tính nồng độ mol/l của các chất sau phản ứng Coi thể tích của dung dịchkhông thay đổi

H

ớng dẫn

trong dãy hoạt động của kim loại nên không phản ứng với H2SO4 loãng Chỉxảy ra phản ứng: CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

1mol 1mol 1mol

Trang 30

a) ViÕt ph¬ng tr×nh ho¸ häc x¶y ra.

b) TÝnh % theo khèi lîng cña hçn hîp

c) NÕu thay axit HCl b»ng dung dÞch H2SO4 20% th× khèi lîng axit cÇn dïng lµbao nhiªu gam?

b) TÝnh % theo khèi lîng cña mçi oxit trong hçn hîp ban ®Çu

§Æt x,y lµ sè mol cña CuO vµ ZnO trong hçn hîp

Khèi lîng ZnO = 0,1.81 = 8,1 gam chiÕm xÊp xØ 67%

c) Khèi lîng axit H2SO4 20% cÇn dïng

CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O (3)

ZnO + H2SO4  Zn SO4 + H2O (4)

Sè mol H2SO4 (3) = sè mol CuO = 0,05 mol

Sè mol H2SO4 (4) = sè mol ZnO = 0,10 mol

HCl

Trang 31

Bazơ không tan nh: Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, ….

Nhận xét: Điều chế kiềm từ oxit bazơ tơng ứng.

b Điều chế các bazơ không tan

Nhận xét: Điều chế bazơ không tan từ muối tơng ứng tác dụng với kiềm.

Bài 22 Nhận biết các hoá chất đựng trong các lọ không dán nhãn sau bằng phơng

pháp hoá học: NaCl, Ba(OH)2, NaOH và Na2SO4

H

ớng dẫn

Nhận biết các lọ không nhãn: NaCl, Ba(OH)2, NaOH và Na2SO4

Lấy 4 ống nghiệm, đánh số thứ tự các ống và thử theo các bớc sau:

B

ớc 1 : Nhỏ dung dịch của 4 chất trên vào một mẩu quỳ tím Nếu quỳ hoá xanh thì đó

là các kiềm: Ba(OH)2 và NaOH Nếu quỳ không đổi màu thì đó là NaCl và Na2SO4.B

ớc 2 Dùng thuốc thử BaCl2 để phân biệt NaCl và Na2SO4

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

Chất không có hiện tợng gì xảy ra là NaCl

Hoà tan hoàn toàn 15,5 g Na2O vào nớc đợc 500ml dung dịch A

a) Viết phơng trình hoá học và tính nồng độ M của dung dịch A

b) Tính thể tích dung dịch HCl 20% có d = 1,10 g/ml cần thiết để trung hoà100ml dung dịch A

Trang 32

Bớc 1: Lấy mỗi hoá chất một ít ra một ống nghiệm, thêm 1ml nớc cất cho tan hết chất

rắn, đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 Lấy hoá chất từ mỗi ống nghiệm bằng ống hút nhỏgiọt, nhỏ lên một mẩu quỳ tím Nếu quỳ tím chuyển sang màu đỏ thì đó là HCl, nếu

hiện tợng gì xảy ra thì đó là NaCl và Na2CO3

Bớc 2: Phân biệt NaCl và Na2CO3 bằng dung dịch HCl, nếu thấy có khí thoát ra thì đó

là ống nghiệm chứa Na2CO3, chất không có hiện tợng gì xảy ra là NaCl

Lọc lấy dung dịch Ca(OH)2, cho tác dụng với dung dịch CuCl2:

CuCl2 + Ca(OH)2  Cu(OH)2 + CaCl2

Bài 26 Cho sơ đồ các phản ứng sau, chọn hoá chất thích hợp điền vào vị trí dấu hỏi

và thành lập các phơng trình hoá học (kèm theo điều kiện nếu có)

1,10 18,25

Trang 33

Dẫn từ từ 1,12 lit khí CO2 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 2M.

a) Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng

b) Nồng độ CM của Ba(OH)2 sau phản ứng, coi thể tích dung dịch không thay

đổi

H

ớng dẫn

a Số mol CO2 = 1,12 : 22,4 = 0,05(mol)

Số mol Ba(OH)2 = 0,10lit 2mol/lit = 0,20mol

So sánh số mol của hai chất thấy rằng Ba(OH)2 d, do đó chỉ tạo ra BaCO3

Ba(OH)2 + CO2  BaCO3 + H2O

0,05mol 0,05mol 0,05mol

Khối lợng muối thu đợc sau phản ứng là:

0,05 x 197 = 9,85 (gam)

b Chất d là Ba(OH)2

Số mol Ba(OH)2 d là 0,20 – 0,05 = 0,15 (mol)

Nồng độ Ba(OH)2 d là 0,15 : 0,1 = 1,50M

Bài 28 Hoàn thành dãy biến hoá hoá học sau, kèm theo điều kiện, nếu có.

điều kiện của phản ứng

Trang 34

Nhận xét: Phản ứng tạo ra hỗn hợp hai muối khi số mol NaOH lớn hơn 0,1mol,

BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

H2SO4 + NaCl  HCl + NaHSO4

2H2SO4 + Na2CO3  H2O + CO2 + 2NaHSO4

Bài 32 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi giữa các dung dịch là gì? Cho các ví

dụ minh hoạ

H

ớng dẫn

Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi giữa các dung dịch là:

a Tạo ra chất khí: Dung dịch natri cacbonat (Na2CO3) hoặc dung dịch natri sunfit(Na2SO3) tác dụng với dung dịch axit (HCl hay H2SO4 )

BaCl2 + Na2SO4 2NaCl + BaSO4

Bài 33 Nhận biết các hoá chất Na2SO4, AgNO3, MgCl2, Na2CO3 bằng phơng pháphoá học, viết các phơng trình phản ứng

H

ớng dẫn

NaOH

Trang 35

2NaOH + MgCl2  Mg(OH)2 + 2NaCl

Bài 34 Cho các hoá chất: CuCl2, Mg(NO3)2, CaCO3, Na2SO3 Trong số các chất đãcho, chất nào có thể tác dụng với:

a Phản ứng với dung dịch NaOH

Mg(NO3)2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaNO3

CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaCl

b Phản ứng với dung dịch HCl

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

Na2SO3 + 2HCl  2NaCl + SO2 + H2O

c Phản ứng với dung dịch AgNO3

CuCl2 + 2AgNO3  2AgCl + Cu(NO3)2

Bài 35 Cho bảng sau, điền dấu x nếu xảy ra phản ứng và dấu 0 nếu không xảy ra

phản ứng hoá học Viết các phơng trình phản ứng hoá học

Pb(NO3)2 + Na2SO4  PbSO4 + 2NaNO3

BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaCl

BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

Bài 36

Cho 100ml dung dịch CaCl2 0,20M tác dụng với 100ml dung dịch AgNO3 0,10M

a Nêu hiện tợng quan sát đợc và phơng trình hoá học xảy ra

b Tính khối lợng chất rắn sinh ra

c Tính nồng độ mol/l của chất còn d sau phản ứng Coi thể tích thu đợc bằng tổng thểtích của hai dung dịch ban đầu

H

ớng dẫn

a Hiện tợng quan sát đợc và phơng trình hoá học

Xuất hiện kết tủa trắng Phơng trình hoá học:

CaCl2 + 2AgNO3  2AgCl + Ca(NO3)2

0,005mol 0,01mol 0,01mol 0,005mol

b Khối lợng chất rắn sinh ra

n = 0,2 0,1 = 0,02(mol)CaCl n = 0,1.0,1 = 0,01(mol)

Trang 36

Chất phản ứng hết là AgNO3, số mol AgCl = 0,01mol

Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaOH

Bài 38 Cho một hỗn hợp khí A gồm 2,00mol CO2, 1,00mol SO2, 0,50 mol CO, 0,30mol H2 và 0,20 mol O2

a Tính khối lợng mol trung bình của hỗn hợp A

Bài 39 Cho hỗn hợp gồm 11,0 gam Al và Fe tác dụng vừa đủ với Vml axit H2SO4

2M thì thu đợc 8,96 lit khí hiđro (đktc)

b Tính m và khối lợng từng kim loại trong hỗn hợp

Khối lợng hai kim loại = 27x + 56y = 11,0 (I)

Tổng số mol hiđro = 1,5x + y = 8,96 : 22,4 = 0,4 (II) Kết quả x = 0,2 mol, y =0,1 mol

Trang 37

Bài 40 Viết các phơng trình phản ứng hoá học để điều chế muối MgCl2 bằng 7 cáchkhác nhau.

5 Hai muối tan tác dụng với nhau

BaCl2 + MgSO4  MgCl2 + BaSO4

6 Muối tác dụng với axit

Bài 42 Cho dụng cụ nh hình vẽ:

H

ớng dẫn Dụng cụ đã cho là dụng cụ điều chế chất khí từ

Trang 38

Nung 10,0 g đá vôi (CaCO3) đến phản ứng hoàn toàn, thu đợc 5,6 g vôi sống (CaO) và

V lit khí CO2 (đktc) Hấp thụ hoàn toàn lợng khí CO2 trên vào 100ml dung dịchNaOH 1,5M

a) Viết các phơng trình hoá học

b) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan

c) Cho toàn bộ lợng vôi sống trên vào nớc, pha loãng để tạo thành nớc vôitrong Hỏi có thể thu đợc bao nhiêu lít nớc vôi trong, biết rằng 1 lit nớc ở 200C hoà tan

đợc 2,0 g Ca(OH)2

Bài 46.

NaNO3, HCl, Na2CO3 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết từng chất, viết các

ph-ơng trình phản ứng

Bài 47.

a) Điều chế muối Fe2(SO4)3 bằng 5 phơng pháp khác nhau Viết các phơng trìnhhoá học xảy ra

hoá học xảy ra

Bài 48.

độ, thu đợc m gam kết tủa trắng A Nung nóng A ở nhiệt độ cao đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu đợc a gam chất rắn Để trung hoà lợng NaOH d cần sử dụng 100mldung dịch axit HCl 1M

a) Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra

b) Tính khối lợng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu

c) Có bao nhiêu gam muối đồng sunfat đợc tạo thành

Bài 51.

Trang 39

Nhúng một đinh sắt sạch vào 50ml một dung dịch muối đồng sunfat (CuSO4) 2M, saumột thời gian lấy đinh sắt ra, rửa sạch, làm khô và cân lại, thấy khối lợng tăng thêm0,16 gam Biết rằng toàn bộ lợng đồng sinh ra bám trên bề mặt của đinh sắt.

a) Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra

b) Tính khối lợng của Fe bị hoà tan và lợng Cu đợc giải phóng

c) Có bao nhiêu gam muối sắt (II) sunfat đợc tạo thành

Chơng 2: Kim loại

A Tóm tắt lí thuyết.

tính chất chung của kim loại

Tính chất vật lí:

+ Tính chất chung: Tính dẻo, ánh kim,dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

+ Tính chất riêng: Độ cứng, nhiệt độ nóng chảy, tỉ khối.

Tính chất hoá học:

- Tác dụng với phi kim

+ Tác dụng với oxi tạo oxit.

+ Tác dụng với các phi kim khác tạo thành muối.

- Tác dụng với axit: tác dụng với các axit nh HCl, H 2 SO 4 loãng tạo thành

muối và giải phóng H 2 (Kim loại đứng trớc H trong dãy hoạt động hoá học)

- Tác dụng với dung dịch muối: Kim loại hoạt động mạnh đẩy kim loại hoạt

động yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thành kim loại mới và muối

mới(trừ các kim loại mạnh đàu dãy nh Ca, Na, K …) )

Dãy hoạt động hoá học của kim loại

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au

Trang 40

B hớng dẫn giải câu hỏi và Bài tập sách giáo khoa

Bài 15 - Tính chất vật lý của kim loại

Bài 1: Hãy nêu tính chất vật lý và ứng dụng tơng ứng của kim loại.

Hớng dẫn

Tính

chất vật

Các ứng dụng của kim loại

Tính dẻo Kim loại đợc rèn, dát mỏng, kéo sợi để chế tạo

nhiều đồ vật khác nhau: dao, kéo, soong, nồi,

Các kim loại nhẹ và bền đợc dùng trong công

nghiệp hàng không, chế tạo máy bay, tàu vũ

trụ nh Al, Mg, Ti

Độ dãn

nở nhiệt

Độ dãn nở nhiệt của thép (hợp kim của Fe)

xấp xỉ độ dãn nở nhiệt của bê tông Đó là lí do

để xây dựng các công trình bê tông cốt thép

- Dãy hoạt động hoá học :

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb,(H), Cu, Ag, Au

- ý nghĩa:

+ Mức độ hoạt động của kim loại giảm dần.

+ Kim loại trớc Mg tác dụng với nớc tạo kiềm và giải phóng H 2

+ Kim loại đứng trớc ( trừ Na, K, Ca, Ba ) đẩy kim loại đứng sau

ra khỏi dung dịch muối.

Ngày đăng: 21/10/2020, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w