1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI CHỌN HSG MTBT GIỎI LỚP 9-2009-2010

2 528 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS năm học 2009 – 2010
Trường học Phòng Giáo Dục Huyện Trần Văn Thời
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009–2010
Thành phố Cà Mau
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số.. - Đề thi này gồm 06 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.. Trình bày cách giải, không viết quy trình bấm phím.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày thi : 15 – 11 – 2009 Môn thi : GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO Thời gian : 120 phút (không kể thời gian giao đề)

- Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính CASIO fx – 500A, CASIO fx – 500MS, CASIO fx – 570MS trở xuống

- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số

- Đề thi này gồm 06 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

Bài 1:

a, Tính kết quả đúng của tích sau:

M = 3344355664 x 3333377777

M =

b, Tính giá trị của biểu thức:

( 21 ) :[(3 ).( 1 ) ]

A

=

A ≈

Bài 2: Cho hai số:

a = 17827005 và b = 2139620

a, Tìm ƯCLN(a,b) và BCNN(a,b)

b, Tìm số dư khi chia BCNN(a,b) cho 75

ƯCLN(a,b) =

BCNN(a,b) =

Số dư r =

Bài 3: Cho a 1000 + b 1000 = 6,912 và a 2000 + b 2000 = 33,76244 Tính a 3000 + b 3000

(Trình bày cách giải và viết qui trình bấm phím)

Bài 4: Cho hai đa thức:

P(x) = x 3 + ax 2 + bx + c

Q(x) = x 4 – 10x 3 + 40x 2 – 125x – P(-9)

a, Tính a, b, c, biết P(1

2) =

39

8 ; P(

3

4) =

407

64 ; P(

1

5) =

561

125;

b, Chứng tỏ đa thức R(x) = P(X) + Q(x) luôn là số chẵn với mọi số nguyên x.

(Trình bày cách giải, không viết quy trình bấm phím)

Trang 2

Bài 5: Cho số hữu tỉ 10000

29

a, Biểu diễn số hữu tỉ trên dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

b, Tìm chữ số lẻ thập phân thứ 11 2009 của số thập phân vô hạn tuần hoàn vửa tìm được (Trình

bày cách giải, không viết quy trình bấm phím)

10000

29

Bài 6: Hãy kiểm tra số F = 3331 có phải là số nguyên tố không Nêu cách làm để biết số F là số nguyên tố hay không.

Bài 7: Tìm x (viết dưới dạng phân số) biết:

2

5

7

9

+

x =

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có các cạnh góc vuông có độ dài là 3 4 và 4 3 Gọi m là tổng các bình phương các đường trung tuyến Hãy tính m (Trình bày cách giải và viết qui trình

bấm phím)

Bài 9: Cho điểm E nằm trên cạnh AC của ABC Qua E kẻ ED, È lần lượt song song với BC và

AB (D thuộc AB, F thuộc BC) Đặt diện tích của tam giác ADE và CEF lần lượt là S 1 và S 2 Tính diện tích ABCbiết S 1 = 101 cm 2 ; S 2 =143 cm 2 (Trình bày cách giải và viết qui trình bấm

phím)

Bài 10: Cho ABCcó AB, BC, CA lần lượt tỉ lệ nghịch với 1

3,

3

5,

5

7 và AB + BC + CA =

10000 53

cm Tính độ dài ba cạnh của ABC (cm) (Trình bày cách giải và viết qui trình bấm phím)

Ngày đăng: 22/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w