*° Tôn tại ở dạng hợp chất: silic dioxit, khoáng vật silicat, aluminosilicat như cao lanh, mica, fenspat, đá xà vần, thạch anh.... Các tỉnh thể thạch anh... ° Silic tỉnh khiết được dùn
Trang 2
KIEM TRA BAI CU
Hoan thanh phương trinh hóa học sau:
2/CO+CuO_ ———> ?+?
3/CO+1,0; ——> 1+?
4/ CO, + Mg —> ?+)
5/CO;+ CaO ——° > 9
7/ CO; + Ba(OH); >9
8/ CO, + CaCO, + H,O 9
Trang 3
DAP AN
Hoàn thành phương trình hóa học sau:
txt
1/CO+ClL — coc,
2/ CO + CuO —> Cu+CO;
3/ 5CO + 1,0; = > 1,+5CO,
4/ CO, + 2Mg > 2MgO+C
5/ CO; + CaO —? CaCO,
6/ Ba(HCO,); ?” BaCO; + CO; + H,O
7/ 2CO> ax + Ba(OH); = Ba(HCO,);
Trang 4
Bai 17: SILIC VA HOP
CHAT CUA SILIC
A - SILIC
B— HOP CHAT CUA SILIC
Trang 5A- SILIC
Trang 6SI có 2 dạng thù hình:
Silic tinh thé: cau trúc giỗng Silic vO dinh hinh: là kim cương, màu xám, có chất bột màu nâu
ánh kim, có tính bán dẫn,
nóng chảy ở 1420°C
Trang 7H- TINH CHAT HOA HOC
Trang 8
1- TINH KHU
a/ Tác dụng với phi kim: với F;, ở điều kiện thường, với
CL;, Br,, L, O, khi đun nóng, với C, N, S ở nhiệt độ cao
O +4
Si+2F, — SIF,
Silic tetraflorua
9 {° tá
Silic dioxit b/ Tác dụng với hợp chất: với dd kiém giai phóng H,
O +4
Si + 2NaOH + H,O —— Na,SiO, + 2H, |
Trang 92- TINH OXI HOA
Tác dụng với kim loai nhu Ca, Mg, Ee ở nhiệt độ cao tao thành silixua kim loại
O - 4
Magie silixua
O -4
Canxi silixua
Trang 10II- TRANG THÁI TỰ NHIÊN
° Sĩ là nguyên t6 pho biến thứ hai sau oxi, chiếm 29,5% khôi lượng vỏ trái đât
*° Tôn tại ở dạng hợp chất: silic dioxit, khoáng vật
silicat, aluminosilicat như cao lanh, mica, fenspat, đá
xà vần, thạch anh
Các tỉnh thể thạch anh
Trang 11° Silic tỉnh khiết được dùng làm chat bán dẫn, dùng trong kĩ thuật vô
tuyên và điện tử, chê tạo tê bào quang điện, bộ khuêch đại, bộ chỉnh lưu, pin mặt trời
* Trong luyện kim, silie được dùng để tách oxi khỏi kim loại nóng
chảy EFerosilic được dùng đê chê tạo thép chịu axit
-
~
—
ˆ
1
TRE
al
-
’ ,
- >a „ >>> `
b in, ` -
P
Sử»
Lá -
Vi mach dién tir Vật liệu ban dan
Trang 12V- DIEU CHE
Dùng chất khử manh nhu magie, nhém, cacbon khử silic dioxit 6 nhiét do cao
Trong công nghiệp:
Trang 13
B- HOP CHAT
CUA SILIC
Trang 14I- SILIC DIOXIT SiO,
¢ Dang tinh thé nóng chảy ở 1713°C, {° = 2590°C, không tan trong nước
*° Tan chậm trong dd kiềm đặc nóng và tan dé trong kiêm nóng chảy
SiO, +2NaOH — Na,SiO,+H,O
* Tan trong axií flohidric
SiO, +4HE —„ ŠiF + 2H,O
—> Ứng dụng trong khắc chữ và hình ảnh lên thủy tinh
*° Trong tự nhiên tôn tại ở dạng cát và thạch anh
*° Ứng dụng: sản xuất đô gốm sứ, thủy tỉnh.
Trang 15H- AXIT SILIXIC H,S10,
*° Dạng keo, không tan trong nước, dễ mất nước khi đun nóng
H,SiO,— SiO,+H,O
*Khi say khô, axit silixic mất một phân nước tạo thành vật liệu xốp (silicagen) có khả năng hâp phụ mạnh do có tông diện tích bê mặt lớn, thường được dùng đê hút hơi ầm trong các thùng dựng
hàng hóa
sAxit silixic là axit yêu hơn cả axit cacbonie nên dễ bị khí CO, day
ra khỏi dd muỗi silicat
Na,SiO, + CO, + H,O —
NaCl + H,SiO,|
Na,CO, + H,SiO,|
Na, SiO, + 2HCI —
Axit silixic dé tan trong dd kiềm tạo muỗi silicat
Na,SiO, + 2H,O
H,SiO + 2NaOH —›
Trang 16Ill- MUOI SILICAT
° Chỉ có muôi silicat kim loại kiêm tan được trong nước
¢ DD dam dac cua Na,SiO, va K,SIO, được gọi là thủy tính lỏng, vải hay gỗ tâm thủy tỉnh lỏng sẽ khó bị cháy, thủy tỉnh lỏng được dùng chê tạo keo dán thủy tỉnh và sứ
Trang 17CUNG CO BAI
1- Số oxi hóa cao nhất của Si thể hiện ở hợp chất nào
sau đây:
WSIOI bsH, MgS: SỐ
2- Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách:
b/ Cho SiO, tac dụng với dung dịch NaOH loãng
c/ Cho dung dich K,SiO, tac dung với dung dịch
NaHCO,
d/ Cho Si tac dung voi dung dich NaCl
Trang 18
3- Lap day chuyén héa diéu ché axit silixic tir silic va
viêt ptpư (với đây đủ điêu kiện)
sĩ —Œ—> sio,—-Na,SO, ——- H,SiIO,
{°
1/ Sỉ + O, SiO;
2/ SiO; +2NaOH,„ø„u¿o — CC” Na;SiO,+H;O
3/ Na,SiO, + 2HCI H,SiO; + 2NaCl
Trang 19DAN DO
O Bai tập về nhà:
5, 6/ SGK
3.11, 3.17/ SBT
O Chuan bi bai Céng nghiép Silicat