1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12

26 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?. Khi x thay đổi thì diện tích lớn nhất của hình phẳng thu được gần với giá trị nào sau đây?... Câu 31: Cho khối chóp tứ gi

Trang 1

Page: CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ễN TẬP SỐ 002 _TrNg 2021

ÔN TậP KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Chủ đề:

Khảo sát hàm số và đa diện

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO

Tr-ờng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo

116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 H-ơng Trà, Huế

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Cõu 1: Cho hàm số yf x  cú bảng biến thiờn như sau:

Hàm số đó cho cú điểm cực đại là

Cõu 2: Cho hàm số yf x  cú đạo hàm trờn Mệnh đề nào sau đõy đỳng?

A Nếu f x 0,  x  a b; thỡ f x đồng biến trờn    a b ;

B Nếu f x 0,  x  a b; thỡ f x nghịch biến trờn    a b ;

C Nếu f x 0,  x  a b; thỡ f x nghịch biến trờn    a b ;

D Nếu f x 0,  x  a b; thỡ f x nghịch biến trờn    a b ;

Cõu 3: Cho hàm số yf x  cú đồ thị như hỡnh vẽ bờn dưới:

Hàm số đó cho nghịch biến trờn khoảng nào dưới đõy?

x y x

x y

x

Trang 2

Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1

Trang 3

Câu 14: Cho hàm số f x  có đạo hàm     2019

Câu 17: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SC lấy

điểm E sao cho SE2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD

Câu 18: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1; 3 và có đồ thị như hình bên Gọi Mm lần

lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f x  trên đoạn 1; 3 Giá trị của Mm bằng

Câu 19: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên:

Tất cả các giá trị của m để bất phương trình fx  1 1 m có nghiệm là

A m1 B m 2 C m4 D m0

Câu 20: Khối đa diện đều loại  4;3 là

A Khối hộp chữ nhật B Khối tứ diện đều

Câu 21: Một đoạn dây thép dài 200 cm  được uốn thành một chiếc

khung có dạng như hình vẽ (hai đường cong là hai nữa

đường tròn) Khi x thay đổi thì diện tích lớn nhất của hình

phẳng thu được gần với giá trị nào sau đây?

Trang 4

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0;b0; c0 B a0;b0; c0 C a0;b0; c0 D a0;b0; c0

Câu 23: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B AB a BC,  , 2 ,a SA vuông góc với đáy

Biết SC hợp với SAB một góc 30 ,0 thể tích của khối chóp S ABC bằng

A

3

15.3

a

B

3

5.2

a

C

3

11.3

a

D

3

3.3

a

3

36

a

3

32

a

3

34

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường y2 và y 2

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường x2 và x 2

Câu 27: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau:

Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N, là trung điểm của SA SB, Mặt

phẳng (MNCD) chia hình chóp đã cho thành hai phần Tỉ số thể tích hai phần (số bé chia số lớn) là

Trang 5

Câu 31: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a(tham khảo hình vẽ sau)

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

3

4 23

a

3

83

a

3

8 23

a

3

2 23

O

Câu 33: Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2

92

s  tt với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s(mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

Trang 6

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 36: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

 '

Câu 40: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x  có đồ thị được cho ở hình vẽ dưới đây:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số yf x 2m có 3 điểm cực trị?

Câu 41: Cho hàm số yx33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng ABCD và SCa 5 Thể tích của khối chóp S ABCD theo a bằng

3 33

a

3 153

a

3 36

Trang 7

Câu 43: Cho hàm số f x  Hàm số f x có đồ thị  C như hình vẽ sau:

16

y x

Câu 48: Khối đa diện đều nào có số đỉnh nhiều nhất?

A Khối bát diện đều (8 mặt đều) B Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều)

C Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều) D Khối tứ diện đều

Câu 50: Xét khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng đáy,

khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SBC và

ABC, giá trị cos khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất là

Huế, 14h50 ngày 28 tháng 9 năm 2020

Trang 8

Page: CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ễN TẬP SỐ 002 _TrNg 2021

ÔN TậP KIểM TRA ĐịNH Kỳ

Chủ đề:

Khảo sát hàm số và đa diện

LỜI GIẢI CHI TIẾT Cõu 1: Cho hàm số yf x  cú bảng biến thiờn như sau:

Hàm số đó cho cú điểm cực đại là

Lời giải:

Cõu 2: Cho hàm số yf x  cú đạo hàm trờn Mệnh đề nào sau đõy đỳng?

A Nếu f x 0,  x  a b; thỡ f x đồng biến trờn    a b ;

B Nếu f x 0,  x  a b; thỡ f x nghịch biến trờn    a b ;

C Nếu f x 0,  x  a b; thỡ f x nghịch biến trờn    a b ;

D Nếu f x 0,  x  a b; thỡ f x nghịch biến trờn    a b ;

Trang 9

x y x

x y

x

Lời giải:

Hàm số có tập xác định D \ 1 , nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;, đồ thị có

tiệm cận ngang là đường thẳng y1, có tiệm cận đứng là đường thẳng x1

Vậy đường cong đã cho là đồ thị của hàm số 1

1

x y x

Trang 10

Xét hàm số

2 2 31

0, 1; 2 1

a

Lời giải:

Hình lập phương ABCD A B C D     có đường chéo bằng a 3 nên có cạnh bằng a

Khối chóp A ABCD có chiều cao AA a, diện tích đáy 2

Thực hiện theo hai bước biến đổi đồ thị:

Bước 1: Biến đổi đồ thị yf x  thành yf x 2 bằng cách tịnh

tiến sang trái 2 đơn vị

Bước 2: Biến đổi đồ thị yf x 2 thành yf x 2 bằng cách

bỏ phần bên trái và lấy đối xứng phần bên phải Oy qua Oy.Ta được đồ

Trang 11

Câu 11: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1

Trang 12

Bước 1: Chuyển điều kiện về f u .

f x  đổi dấu 3 lần khi đi qua các điểm 2; 0; 3 nên hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

Trang 13

Câu 17: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SC lấy

điểm E sao cho SE2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD

Câu 18: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1; 3 và có đồ thị như hình bên Gọi Mm lần

lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f x  trên đoạn 1; 3 Giá trị của Mm bằng

Trang 14

Tất cả các giá trị của m để bất phương trình fx  1 1 m có nghiệm là

A m1 B m 2 C m4 D m0

Lời giải:

Xét hàm số fx 1 1 trên 1; Đặt tx  1 1 1, khi đó: bất phương trình

 1 1

f x  m có nghiệm x 1;  khi và chỉ khi f t m có nghiệm t1;

Từ bảng biến thiên suy ra m 2

Câu 20: Khối đa diện đều loại  4;3 là

A Khối hộp chữ nhật B Khối tứ diện đều

Lời giải:

Khối đa diện đều loại  4;3 là khối lập phương

Câu 21: Một đoạn dây thép dài 200 cm  được uốn thành một chiếc

khung có dạng như hình vẽ (hai đường cong là hai nữa

đường tròn) Khi x thay đổi thì diện tích lớn nhất của hình

phẳng thu được gần với giá trị nào sau đây?

Trang 15

y ax bx cx a b c có bảng xét dấu như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 23: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B AB a BC,  , 2 ,a SA vuông góc với đáy

Biết SC hợp với SAB một góc 0

30 , thể tích của khối chóp S ABC bằng

A

3

15.3

a

B

3

5.2

a

C

3

11.3

a

D

3

3.3

Trang 16

Vậy phương trình 2f x  3 0 có 2 nghiệm phân biệt

a

3

36

a

3

32

a

3

34

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường y2 và y 2

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường x2 và x 2

      là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị của hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang là y2 và y 2

Trang 17

Câu 27: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau:

Dựa vào bảng biến thiên đã cho, phương trình f x m có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ

khi 1 m2 hay m  1; 2 vì lúc đó, đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số yf x  tại ba

điểm phân biệt

 Chọn đáp án B

Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   4   2

ymxmx không có cực đại

yx  hàm số không có cực đại Vậy m1 thỏa mãn (1)

Xét với m1: Khi đó hàm số là hàm bậc 4 trùng phương với hệ số a0 để hàm số không có

cực đại thì y 0 chỉ có một nghiệm duy nhất x0

Hay m1x2m30 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x0

1

m x

Xét với m1: Hàm số bậc 4 trùng phương có hệ số a0 luôn có cực đại (3)

Kết luận : Từ (1), (2), (3) ta có để hàm số không có cực đại thì 1m3

Chọn đáp án A

Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N, là trung điểm của SA SB, Mặt

phẳng (MNCD) chia hình chóp đã cho thành hai phần Tỉ số thể tích hai phần (số bé chia số lớn) là

Trang 18

Câu 31: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a(tham khảo hình vẽ sau)

Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A

3

4 23

a

3

83

a

3

8 23

a

3

2 23

Trang 19

Gọi khối chóp tứ giác đều là S ABCD , tâm O, khi đó  

Câu 32: Cho hàm số y ax 4bx2c a 0 có đồ thị như hình vẽ bên

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A a0, b0, c0. B a0, b0, c0

C a0, b0, c0 D a0, b0, c0

x y

s  tt với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s(mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

A.216 m s / B.30 m s / C.400  m s/ D.54 m s /

Lời giải:

Vận tốc tại thời điểm t là     3 2

18 2

v ts t   tt Do đó vận tốc lớn nhất của vật đạt được khi

Trang 20

c x

Trang 21

Chọn đáp án B.

Câu 36: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

 '

   đường thẳng x1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có đúng 3 đường tiệm cận

cx d đều không xác định tại x d 1

m y

Trang 22

Câu 40: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x  có đồ thị được cho ở hình vẽ dưới đây

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số  2 

0013

Trang 23

3 m  m nên nếu  1 có 2 nghiệm phân biệt thì  2 cũng có 2 nghiệm phân biệt, khi đó

 0

y có 5 nghiệm phân biệt: không thỏa mãn

Vậy  1 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x1x2 0, đồng thời phương trình  2 có có 2

m

m m

 

      Vậy m có 3 giá trị nguyên: 0; 1; 2

Câu 41: Cho hàm số yx33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  0; 2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng ABCD và SCa 5 Thể tích của khối chóp S ABCD theo a bằng

A 3

3

3 33

a

3 153

a

3 36

a

Lời giải:

C B

Trang 24

y x

  Suy ra y1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số đã cho có ba đường tiệm cận

Trang 25

+ PT (3) có 2 nghiệm phân biệt x x3; 4 khác 1 và không trùng với nghiệm của PT (2)

+ PT (4) có 2 nghiệm phân biệt x x5; 6 khác 1 và không trùng với nghiệm của PT (2), PT (3) Vậy y 0 có 7 nghiệm đơn phân biệt nên hàm số yf x 22x có 7 điểm cực trị

Câu 48: Khối đa diện đều nào có số đỉnh nhiều nhất?

A Khối bát diện đều (8 mặt đều) B Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều)

C Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều) D Khối tứ diện đều

Trang 26

● Khối tứ diện đều có 4 đỉnh.

Vậy khối 12 mặt đều có nhiều đỉnh nhất

Câu 50: Xét khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng đáy,

khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SBC và

ABC, giá trị cos khi thể tích khối chóp S ABC nhỏ nhất là

116

Ngày đăng: 17/10/2020, 18:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 1: Cho hàm số  cú bảng biến thiờn như sau: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 1: Cho hàm số  cú bảng biến thiờn như sau: (Trang 1)
Cõu 11: Cho hàm số  xỏc định, liờn tục trờn và cú bảng biến thiờn: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 11: Cho hàm số  xỏc định, liờn tục trờn và cú bảng biến thiờn: (Trang 2)
Cõu 19: Cho hàm số () cú bảng biến thiờn: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 19: Cho hàm số () cú bảng biến thiờn: (Trang 3)
Cõu 24: Cho hàm số  cú bảng biến thiờn sau: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 24: Cho hàm số  cú bảng biến thiờn sau: (Trang 4)
Cõu 36: Cho hàm số  cú bảng biến thiờn như sau: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 36: Cho hàm số  cú bảng biến thiờn như sau: (Trang 6)
Cõu 47: Cho hàm số , bảng biến thiờn của hàm số fx   như sau: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 47: Cho hàm số , bảng biến thiờn của hàm số fx   như sau: (Trang 7)
Cõu 1: Cho hàm số  cú bảng biến thiờn như sau: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 1: Cho hàm số  cú bảng biến thiờn như sau: (Trang 8)
ÔN TậP KIểM TRA ĐịNH Kỳ - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
ÔN TậP KIểM TRA ĐịNH Kỳ (Trang 8)
Cõu 11: Cho hàm số  xỏc định, liờn tục trờn và cú bảng biến thiờn: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 11: Cho hàm số  xỏc định, liờn tục trờn và cú bảng biến thiờn: (Trang 11)
Bảng xột dấu - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
Bảng x ột dấu (Trang 12)
Cõu 19: Cho hàm số () cú bảng biến thiờn: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 19: Cho hàm số () cú bảng biến thiờn: (Trang 13)
SEBD S BCD - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
SEBD S BCD (Trang 13)
Xột bảng biến thiờn: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
t bảng biến thiờn: (Trang 14)
y ax bx cx a bc cú bảng xột dấu như sau: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
y ax bx cx a bc cú bảng xột dấu như sau: (Trang 15)
y . Dựa vào bảng biến thiờn ta thấy  13 2 - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
y . Dựa vào bảng biến thiờn ta thấy  13 2 (Trang 16)
Cõu 36: Cho hàm số  cú bảng biến thiờn như sau: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 36: Cho hàm số  cú bảng biến thiờn như sau: (Trang 21)
 . Lập bảng biến thiờn rồi suy ra hàm số nghịch biến trờn - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
p bảng biến thiờn rồi suy ra hàm số nghịch biến trờn (Trang 23)
Cõu 47: Cho hàm số , bảng biến thiờn của hàm số fx   như sau: - ON TAP GIUA KI 1 TOAN 12
u 47: Cho hàm số , bảng biến thiờn của hàm số fx   như sau: (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w