Thời gian đọc khoảng 1 phút/em, sau đó yêu cầu học sinh trả lời một câu hỏi về nội dung bài học do giáo viên nêu.. Thời gian viết chính tả là 15 phút Bài 3: Hãy đọc thầm đoạn văn sau và
Trang 1Phòng GD&ĐT……….
đề kiểm tra định kì cuối học kì I năm học: – ………
Môn: Tiếng việt – Lớp 3 Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)
Họ và tên: ………
Lớp: ………… Trờng: ………
Bài 1: GV chọn một số đoạn văn trong SGK Tiếng Việt 3 - Tập 1 (Mỗi đoạn dài khoảng
60 chữ) cho học sinh đọc thành tiếng Thời gian đọc khoảng 1 phút/em, sau đó yêu cầu học sinh trả lời một câu hỏi về nội dung bài học do giáo viên nêu
Bài 2: Nghe giáo viên đọc và ghi lại bài Cửa Tùng sách Tiếng Việt 3 - tập I, trang 109 Viết đoạn: Từ đầu …chính là Cửa Tùng (Thời gian viết chính tả là 15 phút)
Bài 3: Hãy đọc thầm đoạn văn sau và khoanh tròn vào chữ cái trớc các ý trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Ngôi trờng mới Trờng mới xây trên nền ngôi trờng lợp lá cũ Nhìn từ xa, những mảng tờng vàng, ngói đỏ nh những cánh hoa lấp ló trong cây
Em bớc vào lớp vừa bỡ ngỡ vừa thấy thân quen Tờng vôi trắng, cánh cửa xanh, bàn ghế xoan đào nổi vân nh lụa Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu
Trang 21 Đoạn văn trên tả cảnh gì?
A Tả ngôi trờng thân quen
B Tả ngôi trờng khi nhìn từ xa
C Tả ngôi trờng mới
2 Đoạn văn trên có mấy hình ảnh so sánh?
A Có 1 hình ảnh so sánh
B Có 2 hình ảnh so sánh
C Có 3 hình ảnh so sánh
3 Khi vào lớp, tờng có màu gì?
A Màu vàng
B Màu xanh
C Màu trắng
4 Hãy đặt 1 câu theo mẫu Ai thế nào? để miêu tả về trờng em
………
……… Bài 4: Viết một đoạn văn ngắn từ 8 đến 10 câu kể về quê hơng em hoặc nơi em đang ở
Họ tên ngời chấm Phòng GD&ĐT
Trang 3Hớng dẫn chấm kiểm tra định kì cuối học kì I
năm học:
Môn: Tiếng việt - lớp 3
Bài 1: 6 điểm
Đọc đúng, đúng tốc độ, ngắt nghỉ đúng dấu phẩy, dấu chấm: 5 điểm
Đọc sai 1- 2 tiếng trừ 0,5 điểm
Đọc sai 3 - 6 tiếng trừ 1 điểm
đọc sai 7 - 10 tiếng trừ 2 điểm
Đọc sai trên 10 tiếng trừ GV tự chiết điểm
Trả lời đúng câu hỏi cho: 1 điểm
Bài 2: 5 điểm
Viết đúng, đẹp cho 5 điểm
Sai mỗi lỗi chính tả trừ 0,15 điểm
Chữ viết không đúng kích cỡ, xấu trừ toàn bài 1 điểm
Bài 3: 4 điểm: Đúng mỗi câu cho 1 điểm
Câu 1: C: Tả ngôi trờng mới
Câu 2: B: Có 2 hình ảnh so sánh
Câu 3: C: Màu trắng
Câu 4: Đặt đúng kiểu câu Ai thế nào? tả về ngôi trờng, nếu không đúng kiểu câu
Ai thế nào? không tả về ngôi trờng không cho điểm.
Bài 4: 5 điểm
Viết đúng đoạn văn kể về quê hơng hoặc nơi em ở: 1 điểm
Có giới thiệu về cảnh vật sắp kể: 0,5 điểm
Kể đợc vài đặc điểm tiêu biểu của quê hơng: 1 điểm
Thể hiện đợc tình cảm đối với quê hơng: 0,5 điểm
Ngôn ngữ mạch lạc, dùng từ, câu chính xác hợp lý: 1 điểm
Điểm trình bày và chữ viết: 1 điểm