1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA BÉ

20 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 2: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA BÉ ( Thời gian thực hiện: 4 tuần Từ 510 > 30102020 ) Chủ đề nhánh: Những đồ chơi quen thuộc gần gũi Những đồ chơi bé thích Những đồ chơi chuyển động được Những đồ chơi lắp ráp xây dựng A. MỤC TIÊU NỘI DUNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

Trang 1

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ 2: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI CỦA BÉ

( Thời gian thực hiện: 4 tuần - Từ 5/10 -> 30/10/2020 )

Chủ đề nhánh: Những đồ chơi quen thuộc gần gũi

Những đồ chơi bé thích Những đồ chơi chuyển động được Những đồ chơi lắp ráp xây dựng

A MỤC TIÊU- NỘI DUNG VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

giáo dục

Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục

I Lĩnh vực phát triển thể chất

* Phát triển vận động

1 Thực hiện các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp

1 1.Trẻ thực hiện

các động tác

trong bài tập

thể dục: Hít

thở, tay, lưng/

bụng và chân

Thực hiện các động tác hô hấp, tay-vai, lưng bụng lườn, chân-bật trong giờ thể dục sáng và các động tác tay-vai, lưng bụng lườn, chân-bật trong bài tập phát triển chung giờ hoạt động phát triển thể chất

TDBS: Kết hợp bài“ Bé

tập thể dục buổi sáng“

- Hô hấp : Trẻ hít vào thật sâu rồi thở ra từ từ

- ĐT1: Hai tay đưa lên cao rồi hạ xuống

- ĐT2: Hai tay chống eo vặn mình sang hai bên

- ĐT 3: Hai tay đưa lên cao, lắc cổ tay, giậm chân tại chỗ

Trẻ tập 2- 3 lần theo hướng dẫn của cô kết hợp với lời bài hát

2 Thực hiện các vận động cơ bản và phát triển tổ chất vận động ban đầu

2

2.Trẻ giữ được

thăng bằng

trong vận động

đi/ chạy thay

đổi tốc độ

nhanh- chậm

theo cô hoặc đi

trong đường

hẹp có bê vật

trên tay, bật tại

chỗ, bật qua

vạch kẻ, bật

xa

- Đi đều bước

- Đi trên cầu

- Đi bước qua gậy kê cao 5cm

- Đi kết hợp chạy

HĐ chơi tập

+ Vận động:

- Đi đều bước

- Đi trên cầu

- Đi bước qua gậy kê cao 5cm

- Đi kết hợp chạy + TCVĐ: Tập tầm vông, Chi chi chành chành, gieo hạt, bóng tròn to

3 Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay

Trang 2

3 6 Vận động cổ

tay, bàn tay,

ngón tay- thực

hiện “ Múa

khéo”

- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau

- Tập xâu luồn dây

HĐ chơi

- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau

Chơi tập ở các góc

- Tập xâu, luồn dây, xé lá cây, xé giấy, chơi vò giấy, nhặt nắp chai, chơi với vòng

Trò chơi

- Nhặt lá cây làm đường

đi, nhặt nắp chai để vào

rổ, vò giấy làm quả bóng,

4

7.Phối hợp

được các động

tác bàn tay,

ngón tay và

phối hợp tay

mắt trong các

hoạt động

nhào đất nặn;

vẽ xâu vòng

- Xếp cạnh, xếp khít

- Xâu vòng tay, vòng cổ, vòng trang trí

Hoạt động chơi ở các góc

- Xâu vòng tay, vòng cổ, vòng hoa lá, xếp nhà, xem tranh ở góc sách truyện

Trò chơi: Ai nhanh hơn

* Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ

1 Có một số nề nếp thói quen tốt trong sinh hoạt

5 8.Trẻ thích

nghi với chế

độ ăn cơm, ăn

được các loại

thức ăn khác

nhau

- Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau

- Tập luyện nề nếp thói quen trong ăn uống; ăn chín uống chín,rửa tay trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn

Giờ ăn : Giúp trẻ nhận

biết tên 1 số món ăn giúp trẻ quen dần với các khẩu phần ở trường mầm non

- Tập cho trẻ ăn hết xuất

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín, vệ sinh trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn

6 9.Trẻ quen

với chế độ ngủ

1 giấc buổi

trưa

- Luyện thói quen ngủ một giấc trưa

Giờ ngủ trưa

- Tổ chức giờ ngủ trưa cho trẻ, tạo cho trẻ có thói quen ngủ 1 giấc

2 Thực hiện một số việc tự phục vụ

Trang 3

7 10.Trẻ biết đi

vệ sinh đúng

nơi quy định

- Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: Tập đi

vệ sinh, vứt rác đúng nơi quy định

Các hoạt động trong ngày, HĐ chơi:

- Nhắc nhở trẻ rửa tay trước và sau khi ăn, sau khi vệ sinh, gọi cô khi có nhu cầu đi vệ sinh

- Vứt rác đúng nơi quy định

8 11.Trẻ làm

được một số

việc với sự

giúp đỡ của

người lớn(Lấy

nước uống, đi

vệ sinh )

- Xúc cơm, uống nước

- Nói với người lớn khi có nhu cầu vệ sinh

- Dạy trẻ tập xúc cơm, lấy nước uống, nói với người lớn khi có nhu cầu vệ sinh

9 12 Trẻ biết

chấp nhận đội

mũ khi ra

nắng; Đi giày

dép, mặc quần

áo ấm khi trời

lạnh

- Tập một số thao tác đơn giản: Đội mũ khi ra nắng,

đi giày dép, mặc quần áo

ấm khi trời lạnh

Chơi buổi chiều

- Tập cho trẻ một số thao tác như: Đội mũ, đi giày dép, mặc quần áo

3 Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

10 13.Biết tránh

một số vật

dụng, nơi nguy

hiểm khi được

nhắc nhở

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần

(Bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, ổ điện, lan can, cống nước,

ao hồ, sông ngòi…)

DCNT : Giáo dục trẻ

phân biệt những hành động nguy hiểm không được làm, những nơi nguy hiểm không được lại gần.(Bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, ổ điện, lan can, cống nước,

ao hồ, sông ngòi…)

Lồng ghép tích hợp trong HĐ chơi tập có chủ đích : Không chơi

với những vật gây nguy hiểm

11 14 Biết và

tránh một số

hành động

nguy

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh như (Leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật

- DCNT, Chơi buổi chiều :

- Giáo dục trẻ phân biết những hành động nguy

Trang 4

hiểm( Leo trèo

lên lan can,

chơi nghịch

các vật sắc

nhọn )khi

được nhắc nhở

sắc nhọn) hiểm không được làm,

những nơi nguy hiểm không được lại gần

- Lồng ghép tích hợp dạy trẻ trong hoạt động chơi ở các góc

II Giáo dục phát triển nhận thức

12 15.Trẻ được sờ

nắn, nhìn,

nghe, ngửi,

nếm để nhận

biết đặc điểm

nổi bật của đối

tượng

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu

HĐ chơi- tập có chủ định

- Nhận biết ô tô

- Nhận biết bát, đĩa

- Nhận biết quả bóng

Trò chơi:

- Tìm đồ vật vừa mới cất giấu, lái ô tô, Ai đoán giỏi, Tai ai tinh

13 16.Trẻ chơi bắt

trước một số

hành động

quen thuộc của

người gần gũi,

sử dụng được

một số đồ

dùng, đồ chơi

quen thuộc

- Ru em, bế em, cho em

ăn, làm cô giáo

- Tên một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc sử dụng được đồ dùng đồ chơi quen thuộc

HĐ chơi- tập có chủ định

- Trò chuyện về đồ chơi nấu ăn

Chơi góc

- Chơi ru em, bế em, cho

em ăn, ru em ngủ, tắm cho em

- Trẻ biết tên một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

sử dụng được

14 21 Trẻ biết chỉ

hoặc lấy hoặc

cất đúng đồ

chơi có kích

thước to/nhỏ

theo yêu cầu

- Đồ dùng đồ chơi to – nhỏ HĐ chơi tập có chủ

đích:

- Quan sát đồ chơi to, nhỏ

HĐ chơi ở các góc.

- Yêu cầu trẻ lấy, cất đồ chơi và làm 1 số việc tự phục vụ theo yêu cầu của cô

III Giáo dục phát triển ngôn ngữ

1 Nghe, hiểu lời nói

15 22.Trẻ thực

hiện được

nhiệm vụ gồm

2- 3 hành

- Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói (Cất

đồ chơi lên giá hoặc cất ba

Trò chuyện

- Trẻ nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói

Trang 5

động: Ví dụ

Cháu cất đồ

chơi lên giá rồi

đi rửa tay”

lô vào tủ…)

- Nghe các câu hỏi: “Cái gì?”; “Làm gì?”; “Để làm gì?”; “Ở đâu?”; “Như thế nào?”

(Cất đồ chơi lên giá hoặc cất ba lô vào tủ…)

Dạo chơi ngoài trời

- Chơi với lá, quan sát cây, QS thời tiết, chơi với vòng, bóng, chai nhựa, nắp chai, nhặt nắp chai để vào rổ, chơi với màu nước…

Trò chơi :

- Tập tầm vông, gieo hạt,

nu na nu nống, chi chi chành chành, gieo hạt, bóng tròn to, trời nắng trời mưa, tai ai tinh, Lắc chai

16 23.Trẻ trả lời

các câu hỏi“Ai

đây?”, “ Cái gì

đây?” “…Làm

gì?”; “Thế

nào?” (Ví dụ:

“Con gà gáy

thế nào” )

- Nghe, trả lời và đặt câu hỏi “Cái gì đây”, “ Ở đâu”; “ Thế nào”; “ Để làm gì”; “ Tại sao”…

Trò chuyện

- Trẻ nghe, trả lời và đặt câu hỏi “Cái gì đây”, “ Ở đâu”; “ Thế nào”; “ Để làm gì”; “ Tại sao”…

17 24.Trẻ hiểu

truyện ngắn

đơn giản, trả

lời được các

câu hỏi về tên

truyện, tên và

hành động của

các nhân vật

- Nghe hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản, trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật

HĐ chơi ở các góc

- Trẻ nghe hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản, trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật

18 25.Trẻ phát âm

rõ tiếng

- Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp

- Trẻ nói được các từ chỉ

đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp

19 26.Trẻ đọc

được bài thơ,

ca dao, đồng

dao với sự

giúp đỡ của cô

giáo

- Nghe và đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu

3-4 tiếng

- Nghe và đọc các bài thơ đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, đơn giản

HĐ chơi tập có chủ đích

- Đọc thơ: Đi dép, giờ chơi, giờ ngủ, đồng hồ quả lắc

Truyện: Món quà tặng cô

- Trẻ nghe và đọc các bài

Trang 6

thơ đồng dao, ca dao, hò

vè, câu đố, đơn giản

2 Sử dụng ngôn ngữ giao tiếp

20 27.Trẻ nói

được câu đơn,

câu có 5- 7

tiếng, có các từ

thông dụng chỉ

sự vật, hoạt

động, đặc

điểm quen

thuộc

- Lắng nghe khi người lớn nói và đọc sách

Trẻ lắng nghe khi người lớn nói và đọc sách

21 28 Trẻ biết sử

dụng lời nói

với các mục

đích khác

nhau:

- Chào hỏi trò

chuyện

- Bày tỏ nhu

cầu của bản

thân

- Hỏi về các

vấn đề quan

tâm như: “Con

gì đây?”; “Cái

gì đây?”

- Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau để;

Chào hỏi trò chuyện;

- Bày tỏ nhu cầu của bản thân;

HĐ đón trẻ, trả trẻ

- Dạy trẻ chào cô, chào bố

mẹ, ông bà…

HĐ trò chuyện:

- Tập cho trẻ nói đủ câu đơn giản 2- 3 từ

- Dạy trẻ bày tỏ nhu cầu của bản thân

Chơi tập buổi chiều

- Dạy trẻ tập chào hỏi lễ phép

IV Giáo dục phát triển tình cảm , kỹ năng xã hội và thẩm mỹ

1 Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

22 29 Trẻ nói to

đủ nghe, lễ

phép

- Sử dụng các từ thể hiện

sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn

HĐ đón trả trẻ

- Dạy trẻ sử dụng các từ: + Con thưa cô

+ Vâng ạ

23 31.Trẻ thể hiện

điều mình

thích và không

thích

- Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình

- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi

Trò chuyện

- Trò chuyện về những đồ chơi bé thích và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi

2 Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi

24 32.Trẻ biết - Giao tiếp với những HĐ chơi tập có chủ đích

Trang 7

biểu lộ sự thích

giao tiếp với

người khác

bằng cử chỉ,

lời nói

người xung quanh - Nhận biết trạng thái cảm

xúc của mình qua lớp học, qua cô giáo, qua các bạn

3 Thể hiện hành vi và xã hội đơn giản

25 36.Trẻ biết

chào tạm biêt,

cảm ơn, vâng

- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp:

Chào, tạm biệt, cảm ơn, nói từ dạ, vâng, chơi cạnh bạn không cấu bạn

Trò chuyện

- Dạy trẻ thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào, tạm biệt, cảm

ơn, nói từ dạ, vâng, chơi cạnh bạn không cấu bạn

26 37.Trẻ biết thể

hiện một số

hành vi xã hội

đơn giản qua

trò chơi giả

bộ(trò cho

chơi bế em,

khuấy bột cho

em bé, nghe

điện thoại….)

- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp:

Chào, tạm biệt, cảm ơn, nói từ “ Dạ”; “ Vâng dạ”;

chơi cạnh bạn, không cấu bạn

Trò chuyện

- Dạy trẻ thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào, tạm biệt, cảm

ơn, nói từ “ Dạ”; “ Vâng dạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn

27

38.Trẻ chơi

thân thiện cạnh

bạn khác

- Chơi thân thiện với bạn, chơi cạnh bạn, không tranh dành đồ chơi với bạn

- Lồng ghép tích hợp

trong các hoạt động: DCNT, giờ đón trả trẻ

28 39.Thực hiện

một số yêu cầu

của người lớn

Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: Xếp hàng, chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định

Trẻ thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: Xếp hàng, chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định

4 Thể hiện cảm xúc qua hát, vân động theo nhạc/ tô màu, vẽ nặn, xếp hình, xem tranh

29 40.Biết hát và

vận động đơn

giản theo một

vài bài hát, bản

nhạc quen

thuộc

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau;

nghe âm thanh của các dụng cụ

- Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc

HĐ chơi tập có chủ đích

+ Dạy hát: Em búp bê + Nghe hát: Chiếc kăn tay, đôi dép, quả bóng tròn

+ VĐTN: Bóng tròn to,

Trang 8

giậm chân theo tiếng trống

30 41.Trẻ thích tô

màu vẽ, nặn,

xé, xếp hình,

xem tranh

(cầm bút di

nguyệch

ngoạc)

- Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, nặn, xé, vò, xếp hình, xem tranh

HĐ chơi tập có chủ đích

- Tô màu quả bóng

- Tô màu chiếc cốc

- Tô màu cái trống lắc

Chơi ở các góc

- Xếp lớp học của bé

- Xé giấy dải dài

Chơi tập buổi chiều

+ Chơi với đồ chơi, chơi

vò xé giấy Xem tranh về chủ đề

II Môi trường giáo dục

1 Môi trường giáo dục trong lớp:

- Các góc chơi:

+ Góc hoạt động với đồ vật: Khối nhựa, khối gỗ, gạch nhựa

+ Bé với nghệ thuât: Sáp màu, tranh vẽ một số bộ phận trên cơ thể, tranh khuôn mặt vui, khuôn mặt buồn, giấy đã qua sử dụng

- Bàn ghế, đồ dùng đồ chơi của trẻ

- Trang trí lớp phù hợp với chủ đề

- Một số nguyên phế liệu sưu tầm

2 Môi trường giáo dục ngoài lớp:

- Sân chơi: Đồ chơi ngoài trời

- Góc thiên nhiên: Cây cảnh, dụng cụ chăm sóc cây

- Góc tuyên truyền: Tranh ảnh tuyên truyền của trường, của lớp

KẾ HOẠCH TUẦN I Chủ đề nhánh: Những đồ chơi quen thuộc gần gũi Thời gian thực hiện: Từ 5 đến 9/10/2020

I MỤC ĐÍCH:

Kiến thức:

- Biết về tên gọi của một số đồ chơi quen thuộc như: Ô tô, xe máy, vòng,

bóng

- Tập các động tác theo sự hướng dẫn của cô kết hợp bài hát "Bé tập thể dục buổi sáng"

- Biết cách chơi các trò chơi, lấy và cất đồ chơi đúng nơi quy định

Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát và mạnh dạn trò chuyện cho trẻ

- Luyện cho trẻ đôi tay khéo léo, mền dẻo cho trẻ Trẻ khỏe mạnh nhanh nhẹn trong mọi hoạt động

Trang 9

- Có kỹ năng chơi các trò chơi cùng các bạn.

Thái độ:

- Biết yêu quý, bảo vệ đồ chơi của mình của bạn ở lớp cũng như ở nhà

- Trẻ biết chơi trò chơi, đồ chơi ở các góc, chơi đoàn kết với nhau

- Trẻ hứng thú tham gia tích cực vào các hoạt động

II CHUẨN BỊ:

- Chuẩn bị tranh ảnh về một số đồ chơi quen thuộc như đồ chơi nấu ăn, giường tủ Đồ chơi của trẻ

- Sân tập sạch sẽ, thoáng mát Bóng to của cô, trẻ

- Đồ dùng đồ chơi đủ cho các góc:

+ Góc xem tranh: Tranh ảnh đồ chơi gia đình

+ Góc HĐ: Dụng cụ âm nhạc, Đất nặn

+ Góc BB: BB đồ chơi nấu ăn

III Tổ chức hoạt động:

Thời

gian

Hoạt động giáo dục

1 Đón

trẻ, trò

chuyện

- Vệ sinh phòng nhóm trong ngoài sạch sẽ, gọn gàng Đảm bảo

phòng học sạch sẽ cho trẻ

- Dự kiến nội dung trò chuyện:

+ Trao đồi nhanh với phụ huynh về tình hình sức khoẻ và tâm lý của trẻ để có biên pháp đảm bảo sức khỏe cho trẻ khi thời tiết thay đổi

+ Cô trò truyện gần gũi với trẻ về một số đồ chơi ở lớp: Cô khích

lệ trẻ hứng thú trò chuyện cùng cô và các bạn

2 Thể

dục

sáng

Kết hợp bài “ Bé tập thể dục buổi sáng“

* Khởi động: Cho trẻ đi các kiểu đi nhanh, chậm trên nền nhạc

„ Mời lên tầu lửa „ rồi dừng lại

* TĐ: BTPTC

- Hô hấp : Trẻ hít vào thật sâu rồi thở ra từ từ

- ĐT1: Hai tay đưa lên cao rồi hạ xuống

- ĐT2: Hai tay chống eo vặn mình sang hai bên

- ĐT 3: Hai tay đưa lên cao, lắc cổ tay, giậm chân tại chỗ

* Hồi tĩnh : Trẻ đi lại nhẹ nhàng xung quanh lớp

3 Chơi

tập có

chủ

định

buổi

sáng

NB

- Nhận biết

bát, đĩa

Âm nhạc

- Nghe hát:

Chiếc khăn tay

- TCAN:

Dậm chân theo tiếng trống

Thơ

- Đi dép

Vận động

- Đi đều bước TCVĐ: Tập tầm vông

- Tô màu quả bóng

Trang 10

4 Dạo

chơi

ngoài

trời

- Quan sát

thời tiết

- TC: Bóng

tròn to

- Bé chơi với lá

- TC: Nhặt

lá làm đường đi

- Bé chơi với vòng

- Quan sát cây xanh

- TC: Gieo hạt

- Bé chơi với giấy

- TC: Đá bóng

* Chơi tự do

Trẻ chơi với giấy, lá cây, phấn, bóng

5 Chơi

hoạt

động

góc

* Thoả thuận chơi:

- Cho trẻ chơi trò chơi: Gieo hạt Cô giới thiệu tên từng góc chơi? ở các góc chơi có những đồ chơi gì? chơi trò chơi gì? …

- Cô cho trẻ tự lựa chọn góc chơi, GD trẻ khi chơi và hướng trẻ về góc chơi trẻ thích

* Quá trình chơi:

- Trong quá trình trẻ chơi cô đến từng góc chơi hướng dẫn, sửa sai, trò truyện và chơi cùng trẻ:

+ Con đang làm gì ?

+ Em bé ăn món gì? …

* Kết thúc chơi: Cô hướng trẻ đến góc xem tranh và nhận xét

Cô đọc bài thơ" Hết giờ chơi" Cùng trẻ cất đồ chơi và nhắc nhở trẻ cất đồ chơi gọn gàng

6 Chơi

tập

buổi

chiều

- TC: Trời

nắng trời

mưa

- Chơi với

đất nặn

- TC: Nu na

nu nống

- LQ thơ:

Đi dép

- TC: Bóng tròn to Chơi vò, xé giấy

- TC: Chi chi chành chành

- Dạy trẻ tập chào hỏi lễ phép

- TC:Dung dăng dung dẻ

- Ôn bài hát: Lời chào buổi sáng

* Chơi tự chọn: Chơi đồ chơi trong lớp

Cô bao quát trẻ chơi vui vẻ, an toàn

7 Vệ

sinh

trả trẻ

- Chuẩn bị đồ dùng, cá nhân cho trẻ

- Vệ sinh thân thể trẻ

- Trao đổi phụ huynh về tình trang sức khỏe , tình hình của trẻ

KẾ HOẠCH NGÀY Thứ 2 ngày 5 tháng 10 năm 2020 I- MỤC ĐÍCH :

- Trẻ biết quan sát thời tiết ngày hôm nay Biết tên gọi, một số đặc điểm, màu sắc của cái bát, cái đĩa Biết làn mềm, lăn dài viên đất

- Rèn cho trẻ khả năng quan sát và ghi nhớ Rèn trẻ kỹ năng trả lời đầy đủ câu giúp trẻ phát triển và củng cố vốn từ cho trẻ Kỹ năng cử động các ngón tay, bàn tay và cổ tay

Ngày đăng: 13/10/2020, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w