Đối với GV chuyờn, dự giờ ớt nhất 2 tiết/ 2 khối lớp khỏc nhau và kiểm tra chất lượngcủa mụn dạy đú.. -Khảo sát chất lợng 2 môn Toán, TV trong khoảng thời gian từ 15 – 20 phút -Kiểm tra
Trang 1Phòng giáo dục núi thành cộng hoà x hội chủ nghĩa việt nam ã Trờng th lê thị hồng gấm Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số : 02/KH Tam Hiệp, ngày 05 thỏng 9 năm 2010
Kế hoạch KIỂM TRA NỘI BỘ TRƯỜNG HỌC
năm học 2010 - 2011
đơn vị : trờng tiểu học lê thị hồng gấm
A Đặc điểm tình hình :
Năm học 2010 – 2011, Trờng Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm có 12 lớp , 346 học sinh So với năm học 2010 – 2011 số lớp khụng tăng, khụng giảm, tăng 8 học sinh Số lợng HS đợc chia ra nh sau :
Khối Một : 3 lớp – 73 HS ; Khối Hai : 2 lớp – 64 HS
Khối Ba : 2 lớp – 68 HS ; Khối Bốn : 3 lớp – 81 HS
Khối Năm : 2 lớp – 60 HS
Tổng số CBGVNV là : 24 đ/c, trong đó : BGH : 02, TPT : 01, GV : 17, NV : 04 Trờng có 01 chi bộ độc lập gồm có 13 đảng viên, Công đoàn có 24 đoàn viên, Liên đội có 141 đội viên TNTP và 205 nhi đồng Hồ Chí Minh
Tình hình chất l ợng:
a)Chất lợng GV giảng dạy:
- Trỡnh độ đào tạo: CĐSP: 16 - THSP: 01;
- Đỏnh giỏ theo Chuẩn nghề nghiệp GVTH: 5 XS; 9 Khỏ; 3 TB
b)Chất lợng HS:
* Chất lợng học sinh cuối năm học:
-HS lên lớp thẳng: 332/338 Tỉ lệ:98,2%.Trong đó: HS xếp loại Giỏi: 36,1%, HSTT : 37,9%) Sau khi ôn tập rèn luyện trong hè, TSHS lên lớp:333/338 (TL:98,5%)
-HS giỏi, HS năng khiếu đạt cấp huyện: 13 giải
*Chất lợng HS qua khảo sát đầu năm 2009-2010:
TSHS MÔN
SLTL Tiếng Việt Toán
TL 17,9% 29,5% 34,1% 185% 30,6% 20,2% 32,7% 16,5%
Trang 2B.KẾ HOẠCH KIỂM TRA NỘI Bộ:
I.Thanh kiểm tra toàn diện:
1)Số lợng:
Kết hợp với thanh tra kiêm nhiệm của PGD, thanh tra 5 đ/c:
- Đ/c Phan Ngọc Bồi
- Đ/c Nguyễn Thị Tuyết Bửu
- Đ/c Phan Huỳnh Thị Kim Thuật
- Đ/c Đặng Thị Phi Nga
- Đ/c Trần Thị Thỳy Lan
2)Nội dung:
-Dự giờ tối thiểu 2 tiết (trong đó có 1 tiết TV hoặc tiết Toán) Nếu cha xác
định xếp loại GV, dự thêm 1 tiết khác Đối với GV chuyờn, dự giờ ớt nhất 2 tiết/ 2 khối lớp khỏc nhau và kiểm tra chất lượngcủa mụn dạy đú
-Kiểm tra hồ sơ cá nhân đầy đủ theo qui định
-Khảo sát chất lợng 2 môn Toán, TV trong khoảng thời gian từ 15 – 20 phút -Kiểm tra công tác chủ nhiệm, giữ vở rèn chữ , dụng cụ học tập, đóng góp các khoản kinh phí theo qui định
-Kiểm tra hoạt động Đội, Sao
3)Thành phần tham gia công tác kiểm tra: HT, P.HT, TPT, TTCM, TBTTND, có mời đại diện BCHCĐ cùng tham dự
4)Hình thức:
+1 tiết báo trớc trên lịch công tác tuần, 1 tiết kiểm tra đột xuất
+Đối với đoàn của PGD báo trớc trong tuần
II.Kiểm tra chuyên đề:
1)Nội dung kiểm tra:
- Công tác tuyển sinh (đầu năm học);
- Việc thực hiện hồ sơ sổ sách của CBGVNV: 3 lần/năm vào tháng
9&10/2010, tháng 01/2011 và tháng 4/2011
- Nề nếp giữ vở rèn chữ của HS, dụng cụ học tập của HS 2 lần/năm (mỗi HK 1 lần)
- Chất lợng HS trớc các lần kiểm tra định kì (từ 7 đến 10 ngày)
- Việc dạy học, kiểm tra, đánh giá HS theo chuẩn kiến thức kĩ năng và theo TT32/2009 của BGD&ĐT
-Hồ sở quản lí của P.Hiệu trởng, TPT, TTCM
-Tài chính, tài sản của nhà trờng 2 lần/năm
-Tiết hoạt động tập thể
-Thiết lập hồ sơ và tổ chức hoạt động của th viện
Trang 3
*Cụ thể:
Kiểm tra công tác tuyển sinh lớp 1: Tổ lớp Một (T9/2010)
Kiểm tra hồ sơ chủ nhiệm (tất cả GVCN); giáo án (bớc 1) v o à thỏng 9&10/10); hồ sơ tổ CM 2 lần/năm (tất cả các tổ)
Dự giờ, kiểm tra công tác dạy học trên lớp: xuyên suốt cả năm học (T10/10
đến T5/11) : bất kỡ GV nào
Kiểm tra tổ chức hoạt động ngoài giờ: thầy Tri
Kiểm tra RCGV: tất cả cỏc lớp
Kiểm tra hồ sơ tài chính tài sản cuối năm 2010 và tháng 6/2011 (cô Thảo, cụ Mai)
Kiểm tra hoạt động th viện (cô Hồng)
2)Hình thức kiểm tra:
Kiểm tra chuyên môn : đột xuất
Kiểm tra các hoạt động khác theo lịch công tác hằng tuần
3)Thành phần: BGH, TTCM, TTND, đại diện CĐCS và các thành viên có liên quan đến nội dung từng chuyên đề kiểm tra
***Thủ tục sau thanh kiểm tra:
Trao đổi trực tiếp hoặc đánh giá qua biên bản
Lu trữ hồ sơ vào hồ sơ quản lí của nhà trờng
Tam Hiệp, ngày 09 tháng 9 năm 2010
Hiệu trởng
Lương Thị Y
Trang 4QUI TRìNH THANH – KIểM TRA NộI Bộ
(Năm học 2009 – 2010)
TT Họ và tên
CBCC C.vụ TTTD(PGD) TTTD(Trờng) Tên chuyên đềThanh – k/tra ThángKT Ngờik/tra 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Hiệu trởng
Trang 5TổNG HợP KếT QUả THANH – KIểM TRA
TT Ngày
kiểm tra Đơn vị, cá nhân đợc k/tra Nội dung kiểm tra Xếp loại Ngời kiểm tra
Trang 6HiÖu trëng