1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

25 đề thần tốc luyện đề 2020 hóa học

198 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 198
Dung lượng 10,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp khí Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no,

Trang 1

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá

Câu 3 Cho m gamH NCH COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 2 2

gam muối Giá trị của m là

Câu 4 Phân tử polime chỉ chứa hai nguyên tố C và H là

A polietilen B poliacrilonitrin C poli(vinyl axetat) D poli(vinyl clorua) Câu 5 Chất có phản ứng tráng gương là

Câu 6 Cho lần lượt các kim loại: Be, Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước Số phản ứng xảy ra ở điều kiện

Câu 9 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít

2

O (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là

Trang 2

Câu 11 Cho nguyên tử nhôm (Z = 13), số electron lớp ngoài cùng của nhôm là

Câu 12 Tên gọi củaH NCH COOH là 2 2

Câu 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu OH( )2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc

Câu 14 Số công thức cấu tạo của amin bậc I ứng với công thức phân tửC H N là 4 11

Câu 15 Cacbohiđrat (gluxit, saccarit) là

A hợp chất đa chức, có công thức chung làC nH O2 m

B hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật

C hợp chất chứa nhiều nhóm OH và nhóm cacboxyl

D hợp chất tạp chức, có công thức chung làC nH O2 m

Câu 16 Cho các polime sau: (1) xenlulozơ; (2) protein; (3) tơ nilon-7; (4) polietilen; (5) cao su buna Số

polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là

A.CH COOC H 3 2 5 B C H COOC H 2 3 2 5 C.C H COOC H 2 5 2 3 D C H COOCH 2 3 3

Câu 19 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

Câu 20 Cho các chất sau:NH (1), anilin (2), metylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ 3

là:

A (4), (3), (1), (2) B (4), (3), (2), (1) C (2), (1), (3), (4) D (2), (4), (1), (3)

Trang 3

Câu 21 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin B Anilin, etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin Câu 22 Phát biểu nào sau đây sai?

A Metylamin không làm đổi màu quỳ tím

B Có thể phân biệt metylamin và glyxin bằng quỳ tím

C Alanin không có phản ứng với dung dịch Br2

D Dung dịch anilin có phản ứng với dung dịch HCl

Câu 23 Glucozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với H2 (Ni,t0) Qua hai phản ứng này chứng tỏ glucozơ

A chỉ thể hiện tính khử B chỉ thể hiện tính oxi hóa

C không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa

Câu 24 Xà phòng hóaC H COOC H trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là 2 5 2 5

A C H COONa 6 5 B C H ONa 2 5 C C H COONa 2 5 D.HCOONa

Câu 25 Cho các este: CH COOC H3 6 5(1);CH COOCH3 CH2(2);CH2 CHCOOCH3(3);

HCOOCH CHCH CH COOCH C H Những este bị thủy phân không tạo ra ancol là:

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2) C (1), (2),(3), (4), (5) D (1), (2), (4)

Câu 26 Hợp chất X có công thức cấu tạo làCH CH COOCH Tên gọi của X là 3 2 3

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D propyl axetat

Câu 27 Chỉ dùngCu OH( ) /2 NaOH ở điều kiện thường có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt

là:

A Saccarozơ, glixerol, ancol etylic B Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol

C Glucozơ, lòng trắng trứng, ancol etylic D Glucozơ, glixerol, anđehit axetic

Câu 28 Xà phòng hóa X thu được glixerol Chất X là

A metyl fomat B benzyl axetat C metyl axetat D tristearin

Câu 29 Cho các loại tơ sau: (1) tơ nilon-6,6; (2) tơ nilon-6; (3) tơ xenlulozơ axetat; (4) tơ olon Dãy chỉ

gồm các tơ thuộc loại poliamit là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1),(2) D (1), (2), (3), (4)

Trang 4

Câu 30 Polime dùng làm tơ nilon-6,6: HNCH26NHOC C H 4 8COnđược điều chế từ các monome

A axit ɛ-aminocaproic B axit ađipic và hexametylenđiamin

C axit ađipic và etylen glicol D phenol và fomanđehit

Câu 31 Số este có công thức phân tửC H O mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit 4 8 2fomic (HCOOH) là

Câu 32 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được vớiH O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện 2

thích hợp) là:

A Saccarozơ, etyl axetat, glucozơ B Tinh bột, tristearin, valin

C Gly- Ala, fructozơ, triolein D Xenlulozơ, lòng trắng trứng, metyl fomat Câu 33 Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tửC H O không tham gia phản ứng tráng bạc Cho 4 6 4

a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y,

thu được 0,2 molCO và 0,3 mol2 H O Giá trị của a và m lần lượt là 2

A 0,2 và 12,8 B 0,1 và 13,4 C 0,1 và 16,6 D 0,1 và 16,8

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo

(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(d) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được ∝-amino axit

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

Câu 36 Este X mạch hở, có công thức phân tử C H O4 6 2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa

đủ Thu được dung dịch Y chứa hai chất đều có khả năng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

Câu 37 Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 38 Axit thuộc loại amino axit là

A axit axetic (CH3 COOH) B axit glutamic (H2 NC 3 H 5 (COOH) 2 )

C axit stearic (C17 H 35 COOH) D axit ađipic (C4 H 8 (COOH) 2 )

Trang 5

Câu 39 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng

Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Câu 40 Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa

10,8 gam glucozơ Giá trị của m là

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

1-B 2-A 3-A 4-A 5-B 6-C 7-B 8-D 9-C 10-B

11-A 12-B 13-A 14-A 15-D 16-D 17-D 18-B 19-D 20-C

21-A 22-A 23-D 24-C 25-B 26-A 27-C 28-D 29-C 30-B

Trang 6

B sai vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm

C sai vì glucozơ là monosaccarit nên không bị thủy phân

D sai vì tinh bột không có phản ứng tráng bạc

Câu 14: A

Trang 7

Amin bậc I có công thức phân tử C 4 H 11 N có dạng C 4 H 9 NH 2

Gốc hiđrocacbon C 4 H 9 có 4 đồng phânCó 4 amin bậc I ứng với công thức phân tử C 4 H 11 N

Câu 16: D

Các polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là poliamit, polieste, polisaccarit

Gồm có: (1) xenlulozơ, (2) protein, (3) tơ nilon-7

Tơ tằm là tơ thiên nhiênA sai

Tơ nilon-6,6 và tơ nilon là tơ tổng hợpB,C sai

Tơ visco là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)D đúng

Câu 20: C

Thứ tự lực bazơ tăng dần:C H NH6 5 2 NH3 CH NH3 2 (CH3 2) NHhay(2)(1)(3)(4)

Câu 21: A

X làm quỳ tím chuyển màu xanhLoại B vì anilin không làm đổi màu quỳ tím

Khi cho dung dịch I 2 vào Y thấy có màu xanh tím Loại D

Khi cho Cu(OH) 2 vào Z thấy có màu tímA đúng vì lòng trắng trứng là protein nên tạo phức màu tím

với Cu(OH) 2 /OH -

Câu 22: A

A sai vì metylamin làm đổi màu quỳ tím thành xanh

B đúng vì metylamin làm đổi màu quỳ tím thành xanh còn glyxin (số nhóm COOH = số nhóm NH 2) không làm đổi màu quỳ tím

C đúng vì anilin không có liên kết π nên không phản ứng được với dung dịch Br2

D đúng vì anilin là amin có tính bazơ nên phản ứng được với HCl

Câu 23: D

Khi phản ứng với AgNO 3 /NH 3, glucozơ thể hiện tính khử

Khi phản ứng với H 2 (Ni, t o ), glucozơ thể hiện tính oxi hóa

Câu 25: B

Những este đặc biệt khi thủy phân không tạo ancol có dạng:

Trang 8

RCOOC RCHR thu được xetol

Những este khi thủy phân không thu được ancol gồm: (1), (2)

Câu 27: C

A không phân biệt được saccarozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam

B không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam

C phân biệt được cả ba chất:

Glucozơ hòa tan tạo thành dung dịch xanh lam

Lòng trắng trứng tạo hợp chất màu tím

Ancol etylic không phản ứng

D không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam

Câu 29: C

Tơ thuộc loại poliamit là những tơ chứa liên kết CO-NH

Các tơ thuộc loại poliamit là (1), (2)

Câu 31: C

Este thỏa mãn có công thức dạng HCOOC 3 H 7

Gốc C 3 H 7 có 2 đồng phân nên este HCOOC 3 H 7 cũng có 2 đồng phân:HCOOCH 2 CH 2 CH 3

(b) sai vì chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(c) sai vì triolein là chất béo không no nên ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng

Câu 36: C

Thủy phân este thu được hai sản phẩm đều tráng bạc nên este có dạng: HCOOCHCHR

Trang 10

Câu 8 Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử?

A Poliacrilonitrin B Nilon-6 C Poli (vinyl clorua) D Nilon-6,6

Câu 9 Amino axit phản ứng với HCl (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2 là

Câu 10 Chất có phản ứng tráng bạc nhưng không phản ứng với natri là

A HCOOH B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 11 Chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 12 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết

peptit trong phân tử X là

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Triolein là chất rắn ở điều kiện thường

B Fructozơ có nhiều trong mật ong

C Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc

Câu 2 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A Xà phòng B Ancol etylic C Glucozơ D Etylen glicol

Câu 3 Dung dịch không có phản ứng màu biure là

Câu 4 Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

Câu 5 Ở nhiệt độ thường chất tồn tại ở thể lỏng là

Câu 6 Để tác dụng hết 3 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH

1M (đun nóng) Giá trị của V là

Câu 7 Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch HCl

C Fe và dung dịch FeCl3

Trang 11

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 13 Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển xanh?

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Để tác dụng với m gam X cần

đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 15 Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000 Hệ số polime hóa của PE là

Câu 16 Tên gọi của este có công thức CH3COOCH3 là

A.Etyl axetat B Propyl axetat C Metyl fomat D Metyl axetat

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol chất béo thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Metylamin là chất khí, không màu, không mùi

B Ở nhiệt độ bình thường tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

D Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh

Câu 21 Cho các chất sau: Fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2trong môi trường kiềm, tạo màu dung dịch màu xanh là

Câu 24 Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

C Poli(phenol-fomatdehit) D Poli(vinyl clorua)

Câu 25 Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

Trang 12

Câu 26 Cho 5,88 gam axit glutamic vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác

dụng hoàn toàn với 240 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 27 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Câu 31 Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch

HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí Hai muối X và Y lần lượt là

A Na2CO3 và BaCl2 B AgNO3 và Fe(NO3)2 C AgNO3 và FeCl2 D AgNO3 và FeCl3

Câu 32 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H13N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ 1:3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị lớn nhất của m là

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val B Fomandehit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

C Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala D Axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala Câu 28 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val nhưng

không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val

Câu 29 Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:

Trang 13

Câu 33 Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu

được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

Câu 34 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc Để điều chế được 29,7 kg

xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90% tính theo axit nitric) Giá trị của m là

Câu 35 Peptit X (C8H15O4N3) mạch hở, tạo bởi từ các mino axit đặc H2N-R-COOH Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X trong 800 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn khan thu dược khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Câu 36 Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa

đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 4a mol

Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

Câu 37 Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm ba kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử của

6

S

, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z Thu được kết tủa

T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Câu 38 Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H2 (xúc tác

Ni, to), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp khí Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc) Phần

trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất là

Câu 39 Hỗn hợp E gồm có các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen Cho 0,08 mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch X và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho hoàn toàn lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m

Câu 40 Hỗn hợp X gồm các amino axit Trong X, tỉ lệ khối lượng của oxit và nito tương ứng là 192: 77

Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 220 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác đốt cháy hoàn

Trang 14

toàn với 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít khí O2 (đktc) thu được N2, H2O và 27,28 gam CO2 Giá trị của V

C sai vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm

D sai vì tinh bột không có nhóm CHO (không chuyển hóa thành chất có nhóm CHO) nên không có phản ứng tráng bạc

Do CH3COOH và HCOOCH3 đều có công thức phân tử là C2H4O2 và phản ứng NaOH theo tỉ lệ 1:1 nên

ta coi hỗn hợp ban đầu chỉ gồm chất C2H4O2:

Trang 16

A sai vì metylamin có mùi khai

B sai vì không phải amin nào cũng tan nhiều trong nước, ví dụ anilin ít tan trong nước

C đúng

D sai vì alanin có số nhóm COOH = số nhóm NH2 nên không làm đổi màu quỳ tím

Câu 21: A

Những hợp chất hữu cơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

1 Ancol đa chức có các nhóm OH gắn vào C kề nhau tạo dung dịch màu xanh lam Ví dụ: fructozơ, glucozơ, saccarozơ, glixerol, etylen glicol…

2 Axit cacboxylic tạo dung dịch màu xanh nhạt

3 Tripeptit trở lên và protein tạo phức màu tím (phản ứng màu biure Cu(OH)2/OH-)

Có 2 chất thỏa mãn là fructozơ, glucozơ

Chú ý: Val-Gly-Ala phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tạo phức màu tím

Câu 22: A

Bậc ancol là bậc của C mà nhóm OH gắn vào

Bậc amin là số gốc hidrocacbon gắn vào nguyên tử N

n 0, 04mol; n 0,3mol; n 0, 48mol

Coi X gồm Glu (0,04 mol) và HCl (0,3 mol) phản ứng với KOH (0,48 mol)

PTHH: Glu2KOHMuối + 2H O 2

Trang 17

T Cu(OH) sinh ra dung dịch tím Loại A

Câu 28: D

Từ dữ kiện đề bài suy ra X có cấu tạo là Gly-Gly-Ala-Gly-Val

Đầu N là Gly và đầu C là Val

PTHH: 3AgNO3 dư + FeCl2 2AgCl Ag Fe(NO )  3 3

3Ag + 4HNO3 loãng, dư 3AgNO3NO 2H O 2

Câu 32: B

Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức nên X có thể là NH4-OOC-CH2-COO-NH4 hoặc

NH4-OOC-COO-NH3-CH3

Chất Y là muối của một axit vô cơ nên Y là (CH3NH3)2CO3 hoặc NH4-CO3-NH3-C2H5

Gọi số mol của X và Y lần lượt là x và y mol

Trang 18

Do hai khí có tỉ lệ mol 1:3 nên xảy ra hai trường hợp:

Metyl axetat và etyl fomat đều có công thức phân tử là C3H6O2

Coi hỗn hợp đầu gồm hai chất: C4H6O2 (x mol) và C3H6O2 (y mol)

2

H O

m

Trang 19

2 4

2 O ,t NaOH

AgNO ,Cu(NO )

2 3 2

H SO đặc,t

2

Z : Mg(NO ) , Fe(NO ) TMg

Fe OFe(OH)

X

Fe

Bảo toàn electron: 2nMg2nFe pư nAg2nCu

Bảo toàn electron:

2

n 2n 3n 2n 0,57 mol2x 2y 3z 0,57 (2)

Xột phản ứng của Y với KOH: nKOH 0, 065mol

Ta thấy: nKOHnYTrong Y cú chứa este đơn chức và este đa chức:

Sau phản ứng thu được hỗn hợp Z gồm hai muối cú mạch khụng phõn nhỏnh và hai ancol đơn chức nờn trong Y chứa este tối đa hai chức

Trang 20

Đốt 0,1 mol X cần

2 O

n 0,5mol

Đốt 0,055 mol X cần

2 O

n

n 0, 275 0, 2975 mol

2

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,055 mol Y:

Gọi số mol của CO2 và H2O sinh ra lần lượt là a, b mol

Bảo toàn nguyên tố O:

n 2n 2n n2a b 0, 725 (*)

  Đốt cháy hỗn hợp este no, đơn chức và este no, hai chức:

Ta thấy: nancol 0,04 molnE 0,08mol

Trong E gồm một este thường và một este của phenol

Ta có: neste thường = nancol = 0,04mol neste của phenol =0,08 – 0,04 = 0,04 mol

Dựa vào hai PTHH: nKOH = neste thường + 2neste của phenol = 0,04 +2.0,04 = 0,12 mol

Trang 21

Xét phản ứng đốt cháy hoàn toàn X:

Bảo toàn nguyên tố C:

Trang 22

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 2 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là

Câu 10 Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Kim loại M là

Câu 11 Phản ứng không xảy ra là

A ZnPb2  B CuFe2  C Al Ag   D Fe Fe 3

Câu 12 Hợp chất nào sau đây là dipeptit?

A Khử glucozo bằng H2/Ni, to B Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)3 đun nóng

C Lên men glucozo bằng xúc tác enzim D Oxi hóa glucozo bằng AgNO3/NH3

Câu 5 Hợp chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A Etyl axetat B Metyl axetat C Propyl axetat D Metyl propinat

Câu 6 Glucozo lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách

ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozo cần dùng là

Câu 7 Để trung hòa 3,1 gam một amin đơn chất cần 100 ml dung dịch HCl 1M Amin đó là

Câu 8 Kim loại Zn có thể khử ion

Trang 23

A H2N-CH2CH2CONH-CH2-COOH B H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH D H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2-COOH

Câu 13 Chọn câu đúng: “Glucozo và fructozo…

A Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở”

B Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2”

C Đều có nhóm chức CHO trong phân tử”

D Là hai dạng thù hình của cùng một chất”

Câu 14 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 15 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với

100ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este là

A Propyl fomat B Metyl axetat C Metyl fomat D Etyl axetat

Câu 16 Chất nào sau đây là monosaccarit?

Câu 17 Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A C Hn 2n 3 N B C Hn 2n 1N C C H N.x y D C Hn 2n 1NH 2

Câu 18 Cho các chất: etylic axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua Số chất

tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 19 Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là

A Thỏa mãn điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp

B Trong phân tử phải có liên kết  hoặc vòng không bền

C. Các nhóm chức trong phân tử đều chứa liên kết đôi

D. Có ít nhất hai nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng

Sau khi phản ứng xảy ra lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân thấy

A. Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam B. Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam

C. Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam D. Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam

bạc Nồng độ phần tram của dung dịch glucozo là

Câu 22. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 23. Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A. Este đơn chức B. Phenol C. Ancol đơn chức D. Glixerol

Trang 24

  còn thu được các dipeptit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo đúng của X là

A Gly-Ala-Val-Phe B Gly-Ala-Phe-Val C Val-Phe-Gly-Ala D Ala-Val-Phe-Gly Câu 29 Khi sục etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là

C Xuất hiện kết tủa trắng D Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu

Câu 30 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 31 Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân biệt mantozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương

B Phân biệt glucozo và saccarozo bằng phản ứng tráng gương

C Phân biệt tinh bột và xenlulozo bằng I2

D Phân biệt saccarozo và glixerol bằng Cu(OH)2

Câu 32 Khi trùng ngưng 13,1 gam axit  a min ocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư ta còn thu được m gam polome và 1,44 gam nước Giá trị của m là

Câu 33 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối

đa thu được là

Câu 34 Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCOOCH3

Câu 24 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

amino axit (T) Các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

Câu 25 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng xúc tác) thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là

A Etyl axetat B Metyl propionat C Ancol etylic D Propyl fomat

Câu 26 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol 1:1 Biết X có thể lên men rượu Chất X là

Câu 27 Kim loại có tính chất vật lí chung là:

A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

D Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hổi

Câu 28 Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X ngoài các a min oaxit

Trang 25

Câu 36 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng biệt ba dung dịch: glucozo, hồ tinh bột, glixerol Thuốc

thử để dùng để nhận biết ba dung dịch trên là

A Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3, to B Dung dịch Axit

Câu 37 Cho các chất: C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 Nêu nhiệt độ sôi của các chất trên giảm dần theo thứ tự

A CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3> CH3CHO

B C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3> CH3COOH

C CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO

D C2H5OH > CH3CHO > CH3CHO > CH3COOCH3

Câu 38 Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime?

A Amilozo H O 2 H ,t o B Poli(vinyl axetat) H O 2 to

C Poli (vinyl clorua) Cl 2 as D Cao su thiên nhiênHClto

Câu 39 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H35COOH Số loại Trieste tối đa được tạo ra là

Câu 40 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A C2H5COONa và CH3OH B CH3COONa và CH3OH

Trang 26

ĐỀ SỐ 4



ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ 1

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A CH3COOCH2C6H5 B C6H5COOCH3 C C2H5COOC6H5 D CH3COOC6H5

Câu 2 Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

Câu 3 Công thức của este (no, đơn chức, mạch hở) tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và

axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là

A C Hn 2n 1O (n2 3) B C Hn 2n 1O (n2 2) C C H O (nn 2n 2 2) D C Hn 2n 2 O (n2 3)

Câu 4 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nhỏ khác (ví dụ: H2O) được gọi là phản ứng

A Trùng hợp B Thủy phân C Trùng ngưng D Xà phòng hóa

Câu 5 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 775 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 6 Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch

X, thêm NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 7 Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]6COOH

B CH2=CHCOOCH3 và H2N[CH2]6COOH

C CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N[CH2]5COOH

D CH3COOCH=CH2 và H2N[CH2]5COOH

Câu 8 Tơ thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) là

Câu 9 Alanin có công thức là

A C6H5NH2 B CH3CH(NH2)COOH C H2NCH2COOH D H2NCH2CH2COOH

Câu 10 Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 11 Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Ala với Gly-Ala là

A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Cu(OH)2/ OH D. Dung dịch HCl

Câu 12. Polome được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

Trang 27

A nilon-6,6 B Poli(metyl metacrylat) C Polietilen D Poli(vinyl clorua) Câu 13 Thủy phân hoàn toàn 13,02 gamtripeptit Ala-Gly-Ala cần dùng hết V ml dung dịch NaOH 2M

Giá trị của V là

Câu 14 Hỗn hợp e gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2, thu được CO2,

H2O và 0,336 lít khí N2 (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 15 Tinh bột thuộc loại

A Monosaccarit B Disaccarit C Polisaccarit D Lipit

Câu 16 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A CH3COOH B CH3NH2 C H2NCH2COOH D C2H5OH

Câu 17 Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng

A Thủy phân B Hòa tan Cu(OH)2 C Trùng ngưng D Tráng gương

Câu 18 Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Gly, etyl propionat Số chất trong

dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là

Câu 19 Đun nóng 36 gam CH3COOH với 46 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 31,68 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 20 Cho các dãy dung dịch: glucozo, saccarozo, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng

được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 21 Chất nào sau đây là este?

Câu 22 Chất có công thức phân tử là C3H6O2 có số đồng phân este là

Câu 23 Đồng phân glucozo là

Câu 24 Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH (đun nóng) thu được sản phẩm là

A CH3COONa và CH3COOH B CH3OH và CH3COOH

C CH3COONa và CH3OH D CH3COOH và CH3ONa

Câu 25 Cho 0,05 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Trang 28

 

D Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa hồng

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân metyl fomat bằng NaOH đun nóng, thu được axit fomic và ancol metylic

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn abumin thu hỗn hợp  a min o axit

Câu 26 Cho m gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 7,2 gam nước Mặt khác,

8,16 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol Y và m gam muối Z Giá trị m là

B Các protein đều tan trong nước

C Các amin ở điều kiện thường ở thể khí hoặc lỏng

D Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường

Câu 34 Phát biểu nào sau đây sai?

A Amino axit là những hợp chất có tính chất lưỡng tính

B Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure

C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là a min oaxit

Trang 29

D Phân tử X có 4 liên kết

(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với

600ml dung dịch NaOH (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm COOH và một nhóm NH2 trong phân tử Giá trị của m là

Câu 37 Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và dimetylamin là những chất khí

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

Số phát biểu sai là

Câu 38 Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:

(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarit trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag

(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 39 Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng

số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của X lớn hơn số mol của Y) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì khối lượng este thu được là

Câu 40 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri stearat và 1 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?

A 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol Br2 trong dung dịch

B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

C Công thức phân tử chất X là C57H110O6

Trang 30

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

Trang 31

ĐỀ SỐ 5



ĐỀ ÔN LUYỆN CUỐI HỌC KÌ I

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Sản phẩm của phản ứng thủy phân CH COOC H trong môi trường axit là 3 2 5

Câu 3 Tên của CH COOC H là 3 6 5

A benzyl axetat B phenyl axetat C metyl axetat D hexyl axetat

Câu 4 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

C poli(etylen terephtalat) D poliacrilonitrin

Câu 5 Khối lượng của một đoạn tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176

đvC Số lượng mắt xích trong đoạn tơ nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là

Câu 6 Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân tinh bột là

Câu 7 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H NCH CONHCH CONHCH COOH 2 2 2 2

B H NCH CH CONHCH COOH 2 2 2 2

C H NCH CONHCH CH COOH 2 2  3

D H NCH CH CONHCH COOH 2 2 2 2

Câu 8 Trong các loại tơ nào dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo?

Câu 9 Đun nóng glixerol với hỗn hợp bốn axit: axit axetic, axit stearic, axit panmitic, axit oleic có mặt

Trang 32

Câu 11 Chất nào sau đây thuộc loại –amino axit?

A H NCH CH2  3NH 2 B H NCH CH COOH 2  3

C H NCH CH COOH 2 2 2 D HCOOCCH CH COOH 3

Câu 12 Cho các phản ứng sau:

Câu 14 Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

C Cu+ dung dịch FeCl 3 D Fe+ dung dịch FeCl 3

Câu 15 Một polime có Y có cấu tạo mạch như sau:

CH CH CH CH CH CH CH CH CH 

C CH2CH2CH2 D CH2

A vinyl clorua B acrilonitrin C caprolactam D axit -aminoetanoic

Câu 19 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp

Câu 16 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Tinh bột B. Xenlulozơ C. Saccarozơ D. Glucozơ

Câu 17 Dung dịch làm đổi màu quỳ tím sang xanh là

Câu 18 Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bên thành sợi “len” đan áo rét Tơ nitron được tổng hợp từ monome là

Trang 33

(b) Cu2 oxi hóa được Fe2 thành Fe3

(c) 3

Fe oxi hóa được Cu thành 2

Cu (d) Fe2 oxi hóa được Cu thành Cu2

Câu 22 Phát biểu nào sau đây về amino axit là sai?

A Hợp chất H N COOH2  là amino axit đơn giản nhất

2

H N R COOH

C C H COO CH2 5  CH2 D CH2 CH COO CH  3

Câu 24 Cho 4,5 gam etylamin C H NH2 5 2 tác dụng hết với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Câu 25 Cho các chất: (1) CH NH , (2) 3 2 NH , (3) 3 H NCH COOH , (4) 2 2 CH3 2 NH Dãy các chất được

D Amino axit vừa có khả năng phản ứng với dung dịch HCl vừa có khả năng phản ứng được với dung

dịch NaOH

Câu 23 Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

A CH3COO CH CH2

  amino axit còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

Câu 27 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A. 360 gam B. 270 gam C. 300 gam D. 480 gam

Câu 28. Hợp chất X có công thức phân tử là C2H8N2O3 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu

cơ đa chức và các chất vô cơ Khối lượng phan tử của Y (đvC) là

Câu 29. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

Trang 34

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu OH 2 tạo thành phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO / NH thu được Ag 3 3

(g) Glucozơ và saccarozơ đèu tác dụng với H (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol 2

Số phát biểu đúng là

Câu 30 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hòa tan Cu OH  2 B trùng ngưng C tráng bạc D thủy phân

Câu 32 Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các

chất trên, số chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa có khả năng phản ứng với Cu OH ở điều kiện  2thường là

Câu 33 Cho một este đơn chức X, mạch hở, tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được hai muối Cô

cạn dung dịch thu được m gam muối Đốt cháy hoàn toàn m gam muối thu được nước, 0,1 mol K CO và 2 30,7 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 36 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C H2 2 C H Cl2 3 PVC Muốn tổng hợp 250 kg PVC theo sơ

Câu 31 Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 32 X là dung dịch

A. H SO2 4 B. HNO3 loãng C. HNO3 đặc, nóng D. HCl

Trang 35

(a) Dung dịch X chứa: Fe NO 33, Mg NO 32 và Fe NO 3 2

(b) Dung dịch X chứa: Fe NO 33, AgNO và 3 Fe NO 3 2

(c) Dung dịch X chứa: AgNO , Mg NO3  3 2 và Fe NO 3 2

(d) Dung dịch X chứa: Fe NO 33, Mg NO 32 và AgNO 3

Số phát biểu đúng là

Câu 38 Cho hỗn hợp gồm 3 gam Fe và 3 gam Cu vào dung dịch HNO thấy thoát ra 0,448 lít khí NO 3(sản phẩm khử duy nhất, đktc) Khối lượng muối trong dung dịch thu được là

Câu 39 X là trieste của glixerol và ba axit đơn chức, mạch hở Đốt cháy a mol X thu được b mol CO và 2

c mol H O Hiđro hóa m gam X cần 5,6 lít 2 H (đktc) thu được 32,75 gam Y Nếu đun m gam X với dung 2dịch NaOH vừa đủ thu được m’ gam muối khan Biết b – c = 4a; các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m’ là

Trang 36

ĐỀ SỐ 6



ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT QG MỨC ĐỘ DỄ

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 2 Đồng phân của glucozơ là

Câu 3 Số oxi hóa của nitơ trong HNO là 3

Câu 4 Chất nào dưới dây không phải là este?

A CH COO C H 3 3 3 5 B CH COCH 3 3 C CH COOCH 3 3 D CH COOC H 3 6 5

Câu 5 Phi kim tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là

Câu 8 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng CaSO 2H O được gọi là 4 2

Câu 9 Dung dịch trong nước của chất nào dưới đây có màu da cam?

Câu 10 Este nào nưới đây có phản ứng tráng bạc?

A HCOOH B HCOOC H 3 7 C C H COOCH 2 5 3 D C H COOH 3 7

Câu 11 Anilin C H NH6 5 2 tạo kết tủa trắng khi cho vào

A dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Dung dịch nước brom D dung dịch NaCl Câu 12 Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí,

dẫn đến tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí

Câu 13 Phương trình điện li viết đúng là

A NaClNa2Cl2 B C H OH2 5 C H2 5OH

Trang 37

Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai?

A Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín

B Các este thường dễ tan trong nước

C Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài

D Một số polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo

Câu 17 Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 18 Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh Gạo nếp

sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn Tên gọi của Y là

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam một ankan X thu được 1,44 gam H O Công thức phân tử của X là 2

A C H 2 6 B C H 3 8 C C H 4 10 D C H 5 12

Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

B Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna

D Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl và etilen

Câu 21 Dung dịch chất nào sau đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch KOH dư, thu được kết tủa

trắng?

A AlCl 3 B Ca HCO 3 2 C H SO 2 4 D FeCl 3

Câu 22 Phân đạm ure thường chỉ chứa 46% N về khối lượng Khối lượng phân ure đủ để cung cấp 70kg

N là

Câu 23 Cho các chất: vinyl axetat, phenyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong các chất khí trên

thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là

Câu 24 Tổng số đồng phân cấu tạo của hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân

tử C5H10O2 phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

Trang 38

A 4 B 5 C 8 D 9

Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amino axit đều có tính chất lưỡng tính và làm đổi màu quỳ tím

B CH33CNH là amin bậc III 2

C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

D Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

Câu 26 Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H SO loãng dư, thu được 2,24 lít 2 4khí H (đktc), còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là 2

Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ, lấy toàn bộ dung dịch thu được cho tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO trong 3 NH thì khối lượng Ag thu được là 3

Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl 3

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H SO loãng có nhỏ vài giọt dung dịch 2 4 CuSO 4

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là

Câu 29 Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khăn Giá trị của m là

Câu 30 Cho hỗn hợp X gồm CO , CO, N và hơi nước lần lượt đi qua các bình mắc nối tiếp chứa lượng 2 2

dư chất mỗi chất: CuO đun nóng; dung dịch nước vôi trong; dung dịch H SO đặc Giả thiết các phản 2 4ứng đều xảy ra hoàn toàn

Khí ra khỏi bình chứa là:

A. hơi nước B. N2 và hơi nước C. CO D. N2

Câu 31. Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2(đktc) Giá trị của m là

Trang 39

Câu 32 Cho từ từ 350ml dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch AlCl xM, sau khi các phản ứng 3xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 33 Cho 14,9 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được

dung dịch chứa 25,85 gam hỗn hợp muối Nếu đốt cháy hết 14,9 gam X, thu được V lít N (ở đktc) Giá 2trị của V là

Câu 34 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 2

N O duy nhất (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch B là

Câu 37 Các dung dịch riêng biệt Na CO , BaCl , MgCl , H SO , NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), 2 3 2 2 2 4(2), (3), (4), (5) Tiến hành một số thí nghiệm, kết tủa được ghi lại trong bảng sau:

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:

A H SO , NaOH, MgCl 2 4 2 B Na CO , NaOH, BaCl 2 3 2

C H SO , MgCl , BaCl 2 4 2 2 D Na CO , BaCl , NaOH 2 3 2

Câu 38 Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai -amino axit có công thức dạng H NC H COOH ) bằng lượng dư dung dịch NaOH, thu được 6,38 gam muối Mặt khác, thủy 2 x yphân hoàn toàn 4,34 gam X bằng lượng dư dung dịch HCl, thu được m gam muối Giá trị của m là:

C H và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích

(b) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(c) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra

(d) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC

Số phát biểu đúng là

Câu 36 Cho 20,8 gam hỗn hợp A gồm Al, Mg, Zn tác dụng vừa đủ với 1,5 mol dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch B và 1,12 lít khí 2

Trang 40

A. 6,53 B. 7,25 C. 7,52 D. 8,25

Câu 39. Khi sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp

chứa a mol Ca OH 2 và b mol NaOH Kết quả thí nghiệm

được biểu diễn ở đồ thị sau:

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 24: D

Hợp chất hữu cơ có đồng phân este và đồng phân axit

Đồng phân axit: 4 đồng phân

Ngày đăng: 06/10/2020, 15:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w