Nghiên cứu ví dụ mẫu và làm tính trừ:.
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện phép tính:
)
a
− + −
)
b
x + x x
2
2 1 1 2
1
x
− + −
=
+ 2
1
x
+
2(x 6) x x( 6)
2 2
x
x x x x
x
x x
+
=
+
x
+
+
ĐÁP ÁN
Có nhận xét gì?
Trang 3§6 Phép trừ các phân thức đại số
Tuần 15 Tiết 30
Th 6/5/12/2008 ứ
1/ Phân thức đối:
1
3 1
3
+
− +
x x
1
x
+ −
=
+
?1 Làm tính cộng:
−
−
Tổng quát :
B B và - -A =
B
A B
0 1
x
=
+ = 0
Trang 4§6 Phép trừ các phân thức đại số
Tuần 15 Tiết 30
Th 6/5/12/2008 ứ
1/ Phân thức đối:
-B
1- x x
?2 Tìm phân thức đối của mỗi phân thức sau:
3x
x - 2
x - 3
x + 2
x - 3
2x - 5
A
B
Phân thức đối của A
B
x - 1
x
3x
2 - x
3 - x
x + 2
x - 3
5 - 2x
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4
-(5 - 2x)
Trang 5§6 Phép trừ các phân thức đại số
Tuần 15 Tiết 30
Th 6/5/12/2008 ứ
1/ Phân thức đối:
-B
− = + − ÷
Quy tắc
Trừ hai phân thức:
y x y − x x y
Ví dụ.
x y
Giải.
−
Trang 61/ Phân thức đối:
-B
− = + − ÷
Quy tắc
x y
)
1
x
(N
x a
x
hó m 1, 2) x x
+ − +
6 12 )
6 36 6
x b
x
(Nhóm 3, 4)
−
−
−
−
Bài tập củng cố Nghiên cứu ví dụ mẫu và làm tính trừ:
Trang 72 2
)
1
a
+ − +
6 12 )
6 36 6
x b
x
−
−
−
−
Giải:
( 1)( 1) ( 1)
( 1)
( 1) ( 1)
( 1)
( 1)( 1) ( 1)
x
=
−
−
−
+
+
2
2
( 6) 6( 6)
( 6) 6 ( 6)
36 12
6 ( 6)
6 ( 6
6
)
6
6
x
x
x x
x x
x x
x x
x
−
−
=
−
−
−
Trang 8§6 Phép trừ các phân thức đại số
Tuần 15 Tiết 30
Th 6/5/12/2008 ứ
1/ Phân thức đối:
-B
− = + − ÷
Quy tắc
Hướng dẫn tự học ở nhà:
- Học thuộc định nghĩa phân thức đối, quy tắc trừ
hai phân thức.
- Làm bài tập : 29, 30, 31/ 50 (SGK tr 50)