Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thỡ vật lại trở về vị trớ ban đầuA. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thỡ biờn độ vật lại trở về giỏ trị ban đầu C.. Cứ sau một khoảng thời gi
Trang 1TRƯỜNG THPT VĨNH LINH ĐỀ KIỂM TRA MễN VẬT Lí
TỔ : VẬT Lí Khối : 12NC ĐỀ 113
Thời gian thi : 45 phỳt Ngày thi : ………
Câu 1 : Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
C bỡnh phương biờn độ dao động D chu kỡ dao động
Câu 2 : Ở mặt thoỏng của một chất lỏng cú hai nguồn súng kết hợp A và B cỏch nhau 20cm, dao
động theo phương thẳng đứng với phương trỡnh uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA,
uB tớnh bằng mm, t tớnh bằng s) Biết tốc độ truyền súng trờn mặt chất lỏng là 30cm/s Xột hỡnh vuụng AMNB thuộc mặt thoỏng chất lỏng Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn BM là
Câu 3 : Một con lắc lũ xo ngang gồm lũ xo cú độ cứng k=100N/m và vật m=100g, dao động trờn
mặt phẳng ngang, hệ số ma sỏt giữa vật và mặt ngang là à=0,02 Kộo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quóng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
A s = 25m B s = 50m
Câu 4 : Một con lắc đơn cú chiều dài l1 dao động điều hoà với tần số f1 = 3Hz, khi chiều dài là l2
thỡ dao động điều hoà với tần số f2 = 4Hz, khi con lắc cú chiều dài l = l1 + l2 thỡ tần số dao động là:
Câu 5 : Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với tốc
độ 10m/s, tốc độ âm trong không khí là 330m/s Khi đó bạn nghe đợc âm có tần số là
A f = 970,59H B f = 1030,30Hz C f = 1031,25Hz D f = 969,69Hz Câu 6 : Ba điểm O, A, B cựng nằm trờn một nửa đường thẳng xuất phỏt từ O Tại O đặt một nguồn
điểm phỏt súng õm đẳng hướng trong khụng gian, mụi trường khụng hấp thụ õm Mức cường độ õm tại A là 60dB, tại B là 20dB Mức cường độ õm tại trung điểm M của đoạn
AB là
Câu 7 : Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức
chuyển động âm là LA = 90dB Biết ngỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Mức cờng
độ của âm đó tại điểm B cách N một khoảng NB = 10m là
A LB = 7B B LB = 7dB C LB = 80dB D LB = 90dB
Câu 8 : Trong dao động điều hoà, phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thỡ vật lại trở về vị trớ ban đầu.
B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thỡ biờn độ vật lại trở về giỏ trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thỡ vận tốc của vật lại trở về giỏ trị ban đầu.
D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thỡ động năng của vật lại trở về giỏ trị ban đầu Câu 9 : Hóy chọn phỏt biểu đỳng: Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hũa cựng
phương, cựng tần số cú biờn độ bằng nhau thỡ:
A Dao động tổng hợp cú biờn độ bằng hai lần biờn độ dao động thành phần.
B Dao động tổng hợp cú biờn độ bằng khụng khi hai dao động ngược pha nhau.
C Dao động tổng hợp cú tần số gấp hai lần dao động thành phần
D Chu kỳ của dao động tổng hợp bằng hai lần chu kỳ của dao động thành phần.
Câu 10 :
Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 3cos(
2
t π
π + ) cm, pha dao động của chất
điểm tại thời điểm t = 1s là
Câu 11 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
Trang 2A Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ õm và tần số õm.
B Âm cú cường độ lớn thỡ tai ta cú cảm giỏc õm đú “to”.
C Âm cú cường độ nhỏ thỡ tai ta cú cảm giỏc õm đú “bộ”.
D Âm cú tần số lớn thỡ tai ta cú cảm giỏc õm đú “to”.
Câu 12 : Cú hai dao động điều hũa cựng phương cựng tần số như sau:
) 3
5 cos(
5 );
3 cos(
3 cos(
10 ω −π
3 cos(
2
5 ω +π
3
cos(
2
3
x
Câu 13 : Cú 2 vật dao động điều hoà, biết gia tốc vật 1 cựng pha với li độ của vật 2 Khi vật 1 qua
vị trớ cõn bằng theo chiều dương thỡ vật 2:
A Qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm B Qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
C Qua vị trớ biờn cú li độ õm D Qua vị trớ biờn cú li độ dương.
Câu 14 : Một lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể cú độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một
điểm cố định, đầu cũn lại treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trớ cõn bằng kộo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buụng cho vật dao động điều hũa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lũ xo bị nộn một chu kỳ là:
A.
15 2
π
5 2
π
6 2
π
3 2
π s
Câu 15 : Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số gúc ω tại vị trớ cú
gia tốc trọng trường g Khi qua vị trớ cõn bằng lũ xo gión:
A ∆l = ωg B. ∆l = ωg2 C ∆l = g2
Câu 16 :
Tại nơi cú gia tốc trọng trường 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỡ
7
2π
s Chiều dài của con lắc đơn đú là:
Câu 17 : Một nguồn õm dỡm trong nước cú tần số f = 500Hz Hai điểm gần nhau nhất trờn phương
truyền súng cỏch nhau 25cm luụn lệch pha nhau π 4 Vận tốc truyền súng nước là:
Câu 18 : Một vật cú khối lượng m treo vào lũ xo cú độ cứng k Kớch thớch cho vật dao động điều
hũa với biờn độ 3cm thỡ chu kỡ dao động của nú là T = 0,3s Nếu kớch thớch cho vật dao động điều hũa với biờn độ 6cm thỡ chu kỡ dao động của con lắc lũ xo là
Câu 19 : Vật dao động điều hũa theo phương trỡnh 10cos( )
2
Quóng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 1,5s đến t2 = 13
3 s là :
A 40 + 5 3cm B 60 - 5 3cm C 50 + 5 2cm D. 50 5 3cm+
Câu 20 : Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên cùng một phơng truyền sóng dao động ngợc pha nhau là 0,85m Tần số của âm là
Câu 21 : Một vật dao động điều hũa với li độ x = Acos (ωt + ϕ) và vận tốc v = - ωAsin(ωt + ϕ):
A Vận tốc dao động cựng pha với li độ B Vận tốc dao động sớm pha π/ 2 so với
li độ
C Li độ sớm pha π/2 so với vận tốc D Vận tốc sớm pha hơn li độ một gúc π
Câu 22 : Chọn cõu sai Khi khoảng cách giữa hai điờ̉m trờn cùng phương truyờ̀n sóng bằng
A mụ̣t nửa bước sóng thì hai điờ̉m đó dao đụ̣ng ngược pha.
B mụ̣t sụ́ nguyờn lõ̀n bước sóng thì hai điờ̉m đó dao đụ̣ng cùng pha.
Trang 3C mụ̣t bước sóng thì hai điờ̉m đó dao đụ̣ng cùng pha.
D mụ̣t sụ́ nguyờn lõ̀n nửa bước sóng thì hai điờ̉m đó dao đụ̣ng ngược pha.
Câu 23 : Một vật dao động điều hoà khi qua vị trớ cõn bằng vật cú vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc
cực đại của vật là a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục toạ độ, phương trỡnh dao động của vật là :
A x = 2cos(10t ) cm B x = 2cos(10t + π/2) cm
C x = 2cos(10t + π) cm D x= 2cos(10t - π/2)cm
Câu 24 : Tai con ngời có thể nghe đợc những âm có mức cờng độ âm trong khoảng nào?
Câu 25 : Quan sỏt súng dừng trờn một sợi dõy đàn hồi, người ta đo được khoảng cỏch giữa 5 nỳt
súng liờn tiếp là 100 cm Biết tần số của súng truyền trờn dõy bằng 100 Hz, vận tốc truyền súng trờn dõy là
Câu 26 :
Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh : x = 10 cos (
3
4π +t π
) cm Gia tốc cực đại vật là:
Câu 27 : Một súng õm lan truyền trong khụng khớ với vận tốc 350m/s, cú bước súng 70cm Tần số
súng là:
Câu 28 : Một sợi dõy AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhỏnh của õm
thoa dao động điều hũa với tần số 40Hz Trờn dõy AB cú một súng dừng ổn định, A được coi là nỳt súng Tốc độ truyền súng trờn dõy là 20m/s Kể cả A và B, trờn dõy cú
Câu 29 : Một ống trụ có chiều dài 1m ở một đầu ống có một píttông để có thể điều chỉnh chiều
dài cột khí trong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660Hz ở gần đầu hở của ống Tốc độ âm trong không khí là 330m/s Để có cộng hởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
A l = 12,5cm B l = 25,0cm C l = 0,50m D l = 0,75m Câu 30 : Khi núi về súng cơ học, phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Súng õm truyền trong khụng khớ là súng dọc
B Súng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong mụi trường vật chất
C Súng cơ học lan truyền trờn mặt nước là súng ngang
D Súng cơ học truyền được trong tất cả cỏc mụi trường rắn, lỏng, khớ và chõn khụng.
HẾT
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : KT VAT LI 12 NC-LAN 2
M đề : 113ã
01 { | ) ~ 28 { | } )
02 { | } ) 29 ) | } ~
03 ) | } ~ 30 { | } )
04 { | ) ~
05 { ) } ~
06 { | } )
07 ) | } ~
08 { ) } ~
09 { ) } ~
10 { | ) ~
11 ) | } ~
12 ) | } ~
13 ) | } ~
14 ) | } ~
15 { | ) ~
16 { ) } ~
17 { ) } ~
18 { | ) ~
19 { | } )
20 { ) } ~
21 { ) } ~
22 { | } )
23 { | ) ~
24 ) | } ~
25 { | } )
26 { | ) ~
27 { ) } ~