1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề hàm số bậc nhất và bậc hai – dương minh hùng

73 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 3,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

➍.Sư biến thiên của hàm số: Cho hàm số f xác định trên K.. Chú ý: Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng..  Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng...

Trang 1

M x f x trên mặt phẳng toạ độ với mọi x D

 Chú ý: Ta thường gặp đồ thị của hàm số y f x  là một đường Khi đó ta nói

 

y f x là phương trình của đường đó

➍.Sư biến thiên của hàm số:

Cho hàm số f xác định trên K

 Hàm số y f x  đồng biến (tăng) trên K nếu x x1, 2K x: 1 x2 f x( )1  f x( )2

 Hàm số y f x  nghịch biến (giảm) trên K nếu x x1, 2K x: 1 x2 f x( )1  f x( )2

➎.Tính chẵn lẻ của hàm số:

Cho hàm số y f x  có tập xác định D

 Hàm số f được gọi là hàm số chẵn nếu với  x D thì  x D và f x   –  f x

 Hàm số f được gọi là hàm số lẻ nếu với  x D thì  x D và f x –  f x 

Chú ý: Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

 Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng

Trang 2

① Dạng 1: Tính giá trị của hàm số tại các giá trị của biến số và đồ thị của hàm số

Phương pháp: Thay trực tiếp các giá trị của biến số x vào hàm số

 Bài tập minh họa:

Câu 1: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 .

1

y x

 { M1 2;1 | M2 1;1 } M3 2;0 ~ M40; 1 

Lời giải Chọn A

Cách 1: Thay giá trị của từng điểm vào hàm số

1 0;2

x x

Cách 1: Thay giá trị x=4 vào hàm số có công thức tương ứng

Thay tọa độ vào hàm số tìm m

Phân dạng bài tập

Trang 3

 { D \ 1   | D   } D 1;  ~ D 1; 

Lời giải Chọn A

Cách 1: Giải theo tự luận

Cách 2: Casio

Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số 2 2 1 .

3 4

x y

Cách 1: Giải theo tự luận

Cách 2: Casio

Câu 3: Tìm tập xác định D của hàm số 2 2 1 .

1

x y

x x

  { D 1; 4  | D\ 1; 4    } D \ 1;4   ~ D  

Lời giải Chọn ~

Cách 1: Giải theo tự luận

Cách 2: Casio

Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số x   2 x  3.

Trang 4

{ D   3;  | D   2;  } D 2;  ~ D  

Lời giải Chọn B

Cách 1: Giải theo tự luận

Cách 2: Casio

Câu 5: Tìm tập xác định D của hàm số y   6 3x x 1

{ D 1;2 | D 1;2 } D 1;3   ~ D  1;2 

Lời giải Chọn A

Cách 1: Giải theo tự luận

 Nếu    x D x D Chuyển qua bước ba

 Nếu   x0 D x0 D kết luận hàm không chẵn cũng không lẻ

B3: xác định f  và so sánh vớix f x  

 Nếu bằng nhau thì kết luận hàm số là chẵn

 Nếu đối nhau thì kết luận hàm số là lẻ

 Nếu tồn tại một giá trị  x0 D mà f      x0 f x0 , f   x0 f x 0 kết luận hàm số không chẵn cũng không lẻ

Lưu ý: Cho hàm số y f x y g x ,    có cùng tập xác định D; Chứng minh rằng

 Nếu hai hàm số trên lẻ thì hàm số y f x   g x là hàm số lẻ

 b) Nếu hai hàm số trên một chẵn một lẻ thì hàm số y f x g x    là hàm số lẻ

 Bài tập minh họa:

Câu 1: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x( ) 3 x323 x

} hàm số vừa chẵn vừa lẻ ~ hàm số không chẵn, không lẻ

Lời giải Chọn A

Trang 6

 Bài tập minh họa:

Câu 1: Cho hàm số f x   4 3 x Khẳng định nào sau đây đúng?

 

 

  } Hàm số nghịch biến trên  ~ Hàm số đồng biến trên 3;

Chọn C

Câu 2: Cho hàm số y  f x  có tập xác định là  3;3 và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

{ Hàm số đồng biến trên khoảng   3; 1 và  1;3

| Hàm số đồng biến trên khoảng   3; 1và  1;4

} Hàm số đồng biến trên khoảng  3;3 

~ Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;0 

Lời giải Chọn A

Câu 3: Xét sự biến thiên của hàm số f x  3

x

 trên khoảng 0;  Khẳng định nào sau đây đúng? { Hàm số đồng biến trên khoảng 0; .

| Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; .

} Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng 0; .

-1

1 -1 -3

4

x y

Trang 7

~ Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng 0; .

Lời giải Chọn B

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  3;3 để hàm số f x   m  1x m   2đồng biến trên 

Lời giải Chọn C

Câu 1: Cho hàm số: 2 1

xy

chiều biến thiên của hàm số y f x   g x trên khoảng  a b; ?

  

  Câu 4: Tập xác định của hàm số y x là 4

Trang 8

Câu 11: Cho đồ thị hàm số y f x  như hình vẽ

Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng?

21

yx

chiều biến thiên của hàm số y f x   g x trên khoảng  a b; ?

{ Đồng biến | Nghịch biến

} Không đổi ~ Không kết luận đượ}

Trang 9

 

 

  } Hàm số đồng biến trên  ~ Hàm số đồng biến trên 3;

1

xyx

 là { \ 1  | \ 2  } \ 1 ~ \ 2 

1

x y

x x

 { D  1;  | D  1 } D   ~ D    1;  Câu 24: Cho hàm số: y f x  2x3 Tìm x để f x 3

{ Hàm số nghịch biến trên   ; 5, đồng biến trên   5; 

| Hàm số đồng biến trên   ; 5, nghịch biến trên   5; 

} Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 5 và   5; 

~ Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 5 và   5; 

{ Hàm số chẵn | Hàm số lẻ

} Hàm số không có tính chẵn lẻ ~ Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

Trang 10

1, 1

xxx

f x

xx

3

f  f  f    ~ f 0 0; f 2 1;f   2 2Câu 33: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn

  

 Câu 34: Tìm m để hàm số y 4 x 2m x có tập xác định là ;4

Câu 35: Xét sự biến thiên của hàm số y 12

x Mệnh đề nào sau đây đúng?

{ Hàm số đồng biến trên ;0, nghịch biến trên 0;

| Hàm số đồng biến trên 0;, nghịch biến trên ;0

} Hàm số đồng biến trên ;1, nghịch biến trên 1;

~ Hàm số nghịch biến trên;0  0;

Câu 36: Tìm tập xác định D của hàm số 2 2 1

3 4

x y

x x

   { D  1; 4 | D   \ 1; 4   } D   \ 1; 4   ~ D  

{    ; 1 1;  |  1;1 } 1; ~  ; 1

Trang 11

Câu 39: Xét tính chẵn lẻ của hàm số:y2x33x1 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

{ D   | D   \ 0; 2   } D   2;0 ~ D  2;  Câu 43: Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn ?

xy

   | y 1 2x 1 2x } y3 2 x 32  x 5 ~ y 32 x 32 x

x x

 { D   \ 0; 4  | D  0;  } D  0;   \ 4 ~ D  0;   \ 4 Câu 46: Tìm điều kiện của tham số đề các hàm số f x ax2bx c là hàm số chẵn

{ a tùy ý, b0, c0 | a tùy ý, b0, c tùy ý

} a b c, , tùy ý ~ a tùy ý, b tùy ý, c  0

Câu 47: Tìm tập xác định D của hàm số

6

x y

x x

  { D  0;  | D  0;   \ 9 } D  9 ~ D  

  có tập xác định là { ;3  4;7

Trang 12

x x x

  { D    2;   \ 0; 2 | D  

Câu 53: Biết rằng khi m m 0 thì hàm số f x x3m21x22x m  là hàm số lẻ Mệnh đề 1

nào sau đây đúng?

m   

10;

2

  ~ m0 3;  Câu 54: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 2

{ Không có giá trị m thỏa mãn | m  2

 

 

 ~ m0 Bảng đáp án

Lời giải Chọn B

Thay x vào hàm số ta thấy 0 y 1 Vậy M20; 1 thuộc đồ thị hàm số

Câu 2

Lời giải

Trang 13

Chọn A

Câu 3

Lời giải Chọn A

y xác định  2 3 0

2 1 0

xx

xx

Điều kiện hàm số xác định : x     4 0 x 4

Câu 5

Lời giải Chọn D

Thay x  2 ta được 1

2

yCâu 8

Lời giải Chọn C

Tập xác định của hàm số là: 1; \ 3 

2

D  .Câu 9

Lời giải Chọn B

Trang 14

y xác định  2 3 0

4 3 0

xx

xx

Đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy nên hàm số đã cho là hàm số chẵn

Câu 12

Lời giải Chọn D

Ta có 5x  0, x suy ra đáp án sai là đáp án

~

Câu 13

Lời giải Chọn {

Điều kiện: x2  (luôn đúng) 1 0

Vậy tập xác định là D 

Câu 14

Lời giải Chọn {

Hàm số đã cho xác định khi x2 1 0 luôn đúng

Vậy tập xác định của hàm số là D

Câu 15

Lời giải Chọn B

Hàm số y 8x2 có nghĩa khi 8x2 0 x2  8 x 2 2 2 2 x 2 2

Câu 16

Trang 15

Ta có hàm số y f x   g x đồng biến trên khoảng  a b;

Câu 18

Lời giải Chọn C

 

 

 .Câu 20

Lời giải Chọn A

Điều kiện: x     1 0 x 1

Trang 16

Tập xác định: \ 1

Câu 21

Lời giải Chọn C

Trang 17

x x

Ta có: f( 1)  4, (1) 6f   f( 1)  f(1), suy ra hàm số không chẵn, không lẻ

Trang 18

Câu 32

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn B

Trang 19

Điều kiện : x        1 0 1 x 1 D  1;1

Câu 39

Lời giải Chọn C

Trang 20

Câu 41

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định khi và chỉ khi

3 3

HD: Hàm số

xy

Trang 21

x x

    Vậy tập xác định của hàm số là D  0;   \ 9

Câu 48

Lời giải Chọn {

Trang 22

Khi đó, hàm số xác định trên 0;  khi và chỉ khi 0;   m ;    m 0

  Không thỏa mãn điều kiện m  1

  

  Khi đó, hàm số xác định trên 0;  khi và chỉ khi 0;  1;

2 m

Trang 23

  Thỏa mãn điều kiện m  1

Vậy m   1 thỏa yêu cầu bài toán

  Tập xác định của hàm số là D  m 1;2 m với điều kiện m   1 2 m    m 1.

Hàm số đã cho xác định trên  1;3 khi và chỉ khi  1;3   m 1;2 m

Trang 24

 

    

Trang 25

① Dạng 1: Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

Phương pháp: y = ax + b (a ≠ 0)

 a>0: Hàm số đồng biến trên R

 a<0: Hàm số nghịch biến trên R

 Bài tập minh họa:

Câu 1: Khẳng định nào về hàm số 𝑦 = 3𝑥 + 5 là sai?

{ Hàm số đồng biến trên ℝ | Đồ thị hàm số cắt 𝑂𝑥 tại − ; 0 } Đồ thị hàm số cắt 𝑂𝑦 tại (0; 5) ~ Hàm số nghịch biến trên ℝ

Lời giảiHàm số 𝑦 = 3𝑥 + 5 có hệ số góc 𝑎 = 3 > 0 nên đồng biến trên ℝ, suy ra đáp án D sai Câu 2: Cho hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏(𝑎 ≠ 0) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

{ Hàm số đồng biến khi 𝑎 > 0 | Hàm số đồng biến khi 𝑎 < 0

} Hàm số đồng biến khi 𝑥 > − ~ Hàm số đồng biến khi 𝑥 < −

Lời giải Hàm số bậc nhất 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏(𝑎 ≠ 0) đồng biến khi 𝑎 > 0

 Đồ thị của hàm số y = b là một đường thẳng song song hoặc

trùng với trục hoành và cắt trục tung tại điểm (0, b)

 Đường thẳng này gọi là đường thẳng y = b

Phân dạng bài tập

Trang 26

Câu 3: Với giá trị nào của m thì hàm số 𝑦 = (𝑚 − 2)𝑥 + 5𝑚 đồng biến trên R:

Lời giải Hàm số đồng biến khi 𝑚 > 2

② Dạng 2: Xác định hàm số

 Thay tạo độ các điểm mà đồ thị đi qua để giải hệ phương trình hai ẩn số tìm a,b

 Bài tập minh họa:

Câu 1: Với giá trị nào của m thì hàm số 𝑦 = (2 − 𝑚)𝑥 + 5𝑚 là hàm số bậc nhất

Lời giải Điều kiện hàm số bậc nhất là 2 − 𝑚 ≠ 0 ⇔ 𝑚 ≠ 2

Câu 2 Xác định hàm số bậc nhất 𝑦 = 𝑓(𝑥) thoả mãn 𝑓(−1) = 2 và 𝑓(2) = −3

Lời giải Câu 3 Cho hàm số 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏 có đồ thị đi qua hai điểm 𝐴(1; 1), 𝐵(−2; −5) Tìm 𝑎, 𝑏

 Thay tạo độ điểm mà đồ thị đi qua để xử lý tiếp bài toán

 Bài tập minh họa:

Câu 1: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số 𝑦 = 3𝑥 + 1?

Trang 27

Gọi 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏 Dựa vào đồ thị có 3 = 0 𝑥 + 𝑏0 = 𝑎 + 𝑏 ⇔ 𝑎 = −2

 Bài tập minh họa:

Câu 1 Đồ thị hàm số 𝑦 = 3 − 4𝑥 cắt trục hoành tại điểm nào sau đây

Lời giải

Đồ thị hàm số cắt trục hoành : 𝑦 = 0 ⇔ 3 − 4𝑥 = 0 ⇔ 𝑥 = Điểm 𝐴 ; 0 Câu 2 Trong mặt phẳng toạ độ 𝑂𝑥𝑦, cho ba đường thẳng (𝑑 ): 3𝑥 − 4𝑦 + 7 = 0, (𝑑 ): 5𝑥 + 𝑦 +

4 = 0 và (𝑑 ): 𝑚𝑥 + (1 − 𝑚)𝑦 + 3 = 0 Để ba đường thẳng này đồng quy thì giá trị của tham số 𝑚 là

Vậy 𝑚 = 2 thỏa đề bài

Câu 1: Với giá trị nào của m thì hàm số y2m x 5m là hàm số bậc nhất

Câu 2: Cho hàm sốy ax b a  ( 0) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

{ Hàm số đồng biến khi a0 | Hàm số đồng biến khi a0

Bài tập rèn luyện

Trang 28

{ Với m2 thì hàm số đồng biến trên  , m2 thì hàm số nghịch biến trên 

| Với m2 thì hàm số đồng biến trên  , m2 thì hàm số nghịch biến trên 

} Với m2 thì hàm số đồng biến trên  , m2 thì hàm số nghịch biến trên 

~ Với m2 thì hàm số đồng biến trên  , m2 thì hàm số nghịch biến trên 

Câu 8: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

{ y x – 2 | y– – 2x } y–2 – 2x ~ y2 – 2x

Câu 9: Đồ thị hình bên biểu diễn hàm số nào sau đây?

Trang 29

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d) có phương trình y kx k  2 Tìm k để đường 3

thẳng d đi qua gốc tọa độ:

Câu 18: Giá trị của m để hai đường   d1 : m1x my  5 0,  d2 :mx2m1y 7 0 cắt nhau

tại một điểm trên trục hoành là:

song song với đường thẳng y 2x là: 15

y

O

Trang 30

{ Hàm số đồng biến trên  | Hàm số nghịch biến trên   ; 3

} Hàm số nghịch biến trên  ~ Hàm số đồng biến trên.  ; 3

Câu 25: Cho hàm số f x   m2x1 Với những giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên 

? Nghịch biến trên  ?

{ Với m2 thì hàm số đồng biến trên  ; với m2 thì hàm số nghịch biến trên 

| Với m2 thì hàm số đồng biến trên  ; với m2 thì hàm số nghịch biến trên  } Với m2 thì hàm số đồng biến trên  ; với m2 thì hàm số nghịch biến trên 

~ Tất cả các câu trên đều sai

2

x

y

1O

x

y3

-2 O

Trang 31

Câu 26: Cho hàm số y ax b a   0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

{ Hàm số đồng biến khi a0 | Hàm số đồng biến khi a0

} Hàm số đồng biến khi b

xa

Câu 31: Tìm giá trị thực của m để hai đường thẳng d y mx:  3 và : y x m  cắt nhau tại một

điểm nằm trên trục tung

có hoành độ bằng 3

{ m7 | m3 } m 7 ~ m 7

Câu 38: Xác định đường thẳng y ax b  , biết hệ số góc bằng 2 và đường thẳng qua A3;1

{ y 2x 1 | y2x 7 } y2x 2 ~ y   2x 5

Trang 32

một tam giác có diện tích bằng:

phân biệt và đồng qui

{ m3 | m13 } m 13 ~ m3

Câu 44: Biết rằng đồ thị hàm số y ax b  đi qua điểm E2; 1  và song song với đường thẳng ON

với O là gốc tọa độ và N 1;3 Tính giá trị biểu thức S a 2b2

hai tia Ox, Oy và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 5

{ y2x5 | y  2x 5 } y2x5 ~ y  2x 5 Câu 47: Hàm số y x  x được viết lại:

Trang 33

{ |

Câu 50: Đồ thị trong hình vẽ bên biểu diễn cho hàm số nào?

{ y x 1 | y x 1 } y x 1 ~ y x 1 Câu 51: Hàm số y x x  1 có đồ thị là:

Trang 34

Câu 53: Đồ thị trong hình vẽ bên biểu diễn cho hàm số nào?

{ y x | y x 1 } y x 1 ~ y x 1

Câu 54: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

{ y x 2 | y  x 2 } y 2x2 ~ y2x2

Câu 55: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y

- -3

11.B 12.D 13.C 14.D 15.D 16.A 17.B 18.A 19.A 20.A

21.A 22.D 23.C 24.C 25.D 26.A 27.D 28.D 29.C 30.A

 1

Trang 35

Câu 2 Chọn A

Hàm số bậc nhất y ax b a  ( 0) đồng biến khi a0 Câu 3 Chọn B

Ta có: 2.2 4 8 0    2;0   Câu 4 Chọn A

Hàm số nghịch biến trên tập xác định khi k   1 0 k 1

Hàm số f x   m2x1 đồng biến trên khi m   2 0 m 2

Hàm số f x   m2x1 nghịch biến trên khi m   2 0 m 2

Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là  d :y ax b 

Vì  d đi qua hai điểm  

Phương trình đường thẳng (d) chắn trên hai trục Ox, Oy lần lượt tại hai điểm A  1;0 ,B 0; 1 

Suy ra phương trình đường thẳng cần tìm là 1 1

Trang 36

Câu 16 Chọn D

Ta có d qua O 0;0  0 k.0k2    3 0 k 3Câu 17 Chọn D

Ta có yA yB  2 AB y: 2Câu 18 Chọn A

Đồ thị của hàm số

22

x

y   có hướng đi xuống và cắt trục tung tại điểm  0;2 Câu 19 Chọn B

Ta có d Ox/ / d y b b:   0 mà d qua A1; 1     b 1 d: y 1Câu 20 Chọn A

Gọi M x ;0 Ox là giao điểm của    d1 , d2

Ta có  

1 2

Đồ thị hàm số đi qua hai điểm 2;0 , 0;3   nên ta có:

3

23

Trang 37

Vậy có 2 2017 3 1    2.2015 4030 giá trị nguyên của m cần tìm

 Dạng 06: Điều kiện đề đồ thị hàm số thỏa mãn ĐK

ab

Giả sử phương trình đường thẳng cần tìm có dạng: y ax b a   0

Đường thẳng đi qua hai điểm A1;2, B 3;1 nên ta có:

Ngày đăng: 02/10/2020, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w