1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP LÝ THUYẾT KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP docx

10 880 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Được cấp bổ sung vốn kinh doanh bằng chuyển khoản qua NH 4.000 3.. Thanh toán nợ người bán lúc đầu kỳ bằng chuyển khoản qua NH 3.. Thanh toán nợ người bán nhiên liệu bằng tiền mặt 3.000

Trang 1

BÀI TẬP LÝ THUYẾT KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP (Dành cho SV chuyên ngành Kế toán Doanh nghiệp) Các bài tập sau đơn vị tính : 1.000 đồng

BÀI 1: Tình hình tài sản của một doanh nghiệp vào ngày 1-1-2008 như sau:

STT Danh Mục Tài Sản Số Tiền (đ)

4 Máy khoan "K.337" SX để bán 91.250

6 Máy khoan "Z.451" SX ra để bán 112.500

20 Số tiền phải thanh toán cho CBCNV 9.800

22 Tài sản thế chấp ở ngân hàng 180.565

Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn sau đó lập bảng cân đối kế toán của DN vào

ngày 1-1-2008

Trang 2

BÀI 2 : Tình hình tài sản của doanh nghiệp B tại ngày 1.1.2009 như sau :

7 Khoản phải trả người bán 15.000

9 Khoản phải thu ở người mua 22.000

10 Quỹ dự phòng tài chính 17.000

12 Vay dài hạn ngân hàng 108.000

13 Giá trị sản phẩm dở dang 30.000

14 Nguồn vốn xây dựng cơ bản 47.000

17 Máy móc thiết bị động lực 130.000

18 Máy móc thiết bị công tác 110.000

19 Khoản ứng trước cho người bán 8.000

22 Các khoản phải trả công nhân viên 18.000

23 Thanh toán với người nhận tạm ứng 5.000

24 Lợi nhuận chưa phân phối 15.000

26 Khoản ứng trước của người mua 50.000 Yêu cầu: Tim Y và lập bảng cân đối kế toán tại ngày 1.1.2009?

BÀI 3 : Tình hình tài sản ở 1 đơn vị lúc đầu kỳ như sau :

- Tài sản cố định 36.000 - Quỹ đầu tư phát triển 4.000

- Nguyên vật liệu 14.000 - Lợi nhuận chưa phân phối 7.000

- Sản phẩm dở dang 2.000 - Phải trả người bán 7.000

- Tiền mặt 2.000 - Nguồn vốn kinh doanh 54.000

- Tiền gửi ngân hàng 15.000 - Nguồn vốn xây dựng cơ bản 6.000

- Phải thu người mua 3.000

Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau :

Trang 3

1 Dùng lãi (lợi nhuận chưa phân phối)bổ sung nguồn vốn kinh doanh 2.000

2 Được cấp bổ sung vốn kinh doanh bằng chuyển khoản qua NH 4.000

3 Dùng TGNH trả nợ người bán 5.000

4 Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 6.000

5 Dùng tiền mặt mua vật liệu 3.000

6 Dùng tiền mặt trả khoản phải trả khác 1.000

7 Thu được khoản phải thu của người mua bằng tiền mặt 2.000

8 Dùng tiền mặt trả nợ cho người bán 1.000

Yêu cầu: Lập bảng cân đối kế toán lúc cuối kỳ?

BÀI 4 : Có tài liệu sau đây của một Doanh nghiệp vào ngày 1-1-2008

- Tài sản cố định 150.000 - Nguyên vật liệu 65.250

- Phải trả người bán 3.750 - Phải thu của khách hàng 3.750

- Lợi nhuận chưa phân

phối

1.500 - Nguồn vốn kinh doanh 177.500

- Tiền gửi ngân hàng 2.175 - Quỹ tiền mặt 15.000

- Nguồn vốn đầu tư XDCB 7.500 - Thanh toán với CBCNV 1.500

- Sản phẩm dở dang 9.750 - Vay ngắn hạn ngân hàng 33.000

- Quỹ khen thưởng 1.500 - Thanh toán với ngân

sách

2.250

Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1-2008 :

1/ Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 1.500

2/ Khách hàng trả cho DN 1.500, DN đã chuyển vào tài khoản ở NH

3/ Lấy thu nhập (LN chưa phân phối) bổ sung vốn kinh doanh 1.200

4/ Vay ngắn hạn ngân hàng 2.000 để trả nợ cho người bán

5/ Nhập kho vật liệu 1.300 Chưa thanh toán tiền cho người bán

6/ Rút TGNH để trả nợ vay ngắn hạn 1.200

7/ Xuất quỹ tiền mặt để trả lương cho công nhân viên 1.500

9/ Lấy quỹ tiền mặt từ quỹ khen thưởng 70 để chi khen thưởng cho CN

Yêu cầu:

1- Tìm X và Lập bảng cân đối kế toán ngày 1-1-2008?

2- Lập bảng cân đối kế toán tại ngày 31.1.2008?

BÀI 5 : Trích số liệu tại một Doanh nghiệp như sau :

- Nguyên vật liệu tồn kho đầu kỳ : 17.000

- Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ liên quan:

1 Mua NVL nhập kho chưa trả tiền cho người bán 500

Trang 4

2 Dùng TGNH mua NVL nhập kho 5.000

3 Xuất NVL cho phân xưởng sản xuất để chế tạo SP 1.500

4 Xuất vật liệu cho bộ phận quản lý doanh nghiệp 200

5 Nhận một số NVL do liên doanh góp vào trị giá 2.000

Yêu cầu : Phản ánh tình hình trên vào tài khoản Nguyên vật liệu?

BÀI 6 : Trích số liệu tại Doanh nghiệp K như sau:

- Số còn phải trả cho người bán lúc đầu kỳ : 10.000

- Trong kỳ phát sinh các nghiệp vụ :

1 Mua hàng hóa chưa trả tiền cho người bán 5.000

2 Thanh toán nợ người bán lúc đầu kỳ bằng chuyển khoản qua NH

3 Mua nhiên liệu nhập kho chưa trả tiền cho người bán 4.000

4 Trả nợ cho người bán hàng hóa bằng tiền vay ngắn hạn NH 5.000

5 Thanh toán nợ người bán nhiên liệu bằng tiền mặt 3.000

Yêu cầu: Phản ánh tình hình trên vào TK “Phải trả cho người bán”

BÀI 7: Những nghiệp vụ sau đây ghi Có những tài khoản nào ? (không phát biểu về các tài khoản ghi Nợ)

1 DN đầu tư vốn bằng TSCĐ

2 Rút tiền từ ngân hàng về quỹ

3 Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán

4 Xuất nguyên liệu dùng cho sản xuất sản phẩm

5 Xuất sản phẩm để tiêu thụ

6 Trả séc chuyển khoản tiền mua nguyên vật liệu

7 Tính lương phải trả cho người lao động

8 Được khách hàng trả nợ bằng tiền mặt

9 Trả công lao động bằng tiền mặt

BÀI 8: Những nghiệp vụ sau đây ghi Nợ những tài khoản nào ? (không phát biểu về các tài khoản ghi Có)

1 Nộp tiền mặt vào ngân hàng

2 Trả cho người bán bằng chuyển khoản

3 Xuất vật liệu cho bộ phận quản lý DN sử dụng

4 Trả lại vốn cổ phần cho CNV bằng tiền mặt

5 Nộp thuế GTGT bằng chuyển khoản

6 Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt

7 Xuất vật liệu cho bộ phận bán hàng

8 Xuất tiền mặt giao cho người nhận tạm ứng

9 Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt

Trang 5

BÀI 9 : Cho một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau :

1 Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 5.000

2 Được Nhà nước cấp 1 TSCĐ mới có nguyên giá 10.000

3 Mua nhiên liệu trả bằng tiền mặt 500

4 Mua hàng hóa chưa trả tiền người bán 8.000

5 Vay ngân hàng 8.000 để trả nợ người bán

6 Được người mua trả nợ bằng tiền mặt 4.500

7 Dùng tiền mặt trả nợ ngân hàng 4.500

8 Dùng lãi (thu nhập chưa phân phối) để bổ sung nguồn vốn lưu động 5.000

9 Dùng tiền gửi ngân hàng trả khoản phải trả khác 1.000

10.Trị giá tài sản thiếu được quyết định buộc nhân viên áp tải phải bồi thường 200

11 Trị giá tài sản thừa cấp trên quyết định ghi tăng nguồn vốn lưu động 400

12 Tạm ứng tiền mặt 500 cho công nhân viên đi công tác

13 Được người mua trả nợ 2.000 đơn vị chuyển trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng

14 Thu được các khoản phải thu khác bằng tiền mặt 200

15 Mua công cụ trả bằng chuyển khoản 400

Yêu cầu : Định khoản các nghiệp vụ trên

BÀI 10 : Số dư ngày 1/1/2009 của các tài khoản tại một DN như sau :

1/1/2009

1/1/2009

01 Vốn kinh doanh 30.000 08 Nguyên liệu, vật liệu 24.000

03 Thành phẩm 1.300 10 Thuế và các khoản nộp Nhà nước 5.000

05 Lợi nhuận chưa phân phối (dư có) X 12 Phải trả công nhân viên 1.200

06 Tài sản cố định (hữu hình) 44.000 13 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 4.400

15 Phải trả cho người bán 2.900

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1/2009 như sau :

1/ Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 1.200

2/ Xuất quỹ tiền mặt dùng để trả lương cho công nhân viên 1.200

3/ Vay ngắn hạn để thanh toán cho ngân sách Nhà nước là 3.000 và trả nợ cho người bán

là 1.400

4/ Cấp trên cấp cho DN một TSCĐ trị giá 18.000, không phải trả tiền

Trang 6

5/ Khách hàng trả nợ cho Doanh nghiệp 2.100, Doanh nghiệp đã chuyển vào tài khoản ở ngân hàng

6/ Lấy thu nhập (Lợi nhuận chưa phân phối) bổ sung vồn kinh doanh 300

7/ Nhập kho NVL trị giá 450, chưa thanh toán tiền cho người bán

Yêu cầu

1 Tìm X và mở sơ đồ tài khoản chữ "T" và ghi số dư đầu kỳ vào các TK đã mở?

2 Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1/2009?

3 Lập bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản kế toán?

4 Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/2/2009 ?

BÀI 11: Có bảng cân đối kế toán của 1 DN vào đầu kỳ như sau :

Tiền gửi ngân hàng 14.000Phải trả cho người bán 1.150

Vật liệu, dụng cụ 10.000Nguồn vốn kinh doanh 83.000

Tài sản cố định 84.000Quỹ khen thưởng phúc lợi 1.200

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ :

1/ Chuyển tiền gửi ngân hàng để thanh toán thuế cho Nhà nước 2.000 và thanh toán cho người bán 800

2/ Chi tiền mặt tạm ứng tiền cho CNV X đi thu mua vật tư : 400

3/ Rút tiền từ ngân hàng về tiền mặt để chuẩn bị trả lương 1.100

4/ Xuất quỹ tiền mặt để trả cho CNV theo bảng tính công ở tháng trước là 1.100

5/ Nhận vốn góp bổ sung vốn kinh doanh nhập vào tài khoản ở ngân hàng 14.000

6/ Báo cáo chi tạm ứng do CNV X lập: mua vật liệu nhập kho 250, số tiền thừa còn lại nộp cho phòng tài vụ

7/ Theo biên bản bàn giao TSCĐ thì DN phải chuyển cho DN khác một TSCĐ trị giá 28.000

8/ Chi tiền mặt để khen thưởng cho CNV 900 Số tiền này được lấy từ qũy khen thưởng của DN

9/ Mua vật liệu về nhập kho 1.220 chưa thanh toán tiền cho người bán

10/ CNV Y đã trả tiền tạm ứng tháng trước bằng tiền mặt 770

Yêu cầu:

1) Mở sơ đồ tài koản chữ "T" và ghi số dư đầu kỳ vào các TK đã mở

2) Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ và phản ánh vào các TK đã mở

Trang 7

3) Khóa sổ các TK, lập bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản kế toán

4) Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ

BÀI 12: Số dư ngày 1/6/2008 của các tài khoản cấp 1 và chi tiết như sau :

STT Tên Tài khoản và chi tiết Số tiền 02 TK “Nguyên liệu, vật liệu” 8.000

01 TK “phải trả cho người bán” 1.000 - Vật liệu chính A (3.000 Kg x 1.000) 3.000 Chi tiết : “T/T với Cty X” 600 - Vật liệu chính B (2.000 Kg x

2.000 )

4.000

Chi tiết : “T/T với DN.Y” 400 - Vật liệu phụ 1.000

03 TK “Tiền gửi ngân hàng” 2.000 Trong tháng 6/2008 có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau :

1/ Mua của Cty.X (chưa trả tiền) :

- VL chính A : (SL: 5000kg; thành tiền: 5.000)

- VL chính B : (SL:4000kg: thành tiền: 8.000)

2/ Mua vật liệu phụ của đơn vị Y (chưa trả tiền): 400

3/ Xuất kho NVL chính dùng cho SX sản phẩm

* VL.A : (SL: 4000kg; thành tiền: 4.000)

* VL.B : (SL: 3500kg; thành tiền: 7.000)

4/ Xuất kho Vl phụ 800 để quản lý PXSX

5/ Chuyển tiền từ tài khoản TGNH để thanh toán cho :

- Công Ty X : 1.200 - Đơn vị Y : 500

Yêu cầu:

1 Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh nói trên

2 Mở các Tài khoản cấp I (152, 112, 331), TK cấp II (1521, 1522) và phản ánh số liệu vào các tài khoản này

BÀI13: Dùng lời văn để giải thích các định khoản sau đây

(Ví dụ định khoản ghi Nợ TK 111 / Có TK 112 : Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ TM)

1 Nợ TK 152 / Có TK 331 2 Nợ TK 154 / Có TK 152

3 Nợ TK 211 / Có TK 411 4 NợTK 111 / Có TK 131

5 Nợ TK 632 / Có TK 155 6 Nợ TK 642 / Có TK 111

7 Nợ TK 141 / Có TK 111 8 Nợ TK 334 / Có TK 111

9 Nợ TK 421 / Có TK 411 10 Nợ TK 421/Có TK 334

11 Nợ TK 111 / Có TK 311 12 Nợ TK 111 / Có TK 411

13 Nợ TK 111 / Có TK 141 14 Nợ TK 311 / Có TK 112

15 Nợ TK 331 / Có TK 311 16 Nợ TK 152 / Có TK 11

BÀI 14: Tại 1 DN trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được định khoản như sau :

1 Nợ TK 152 : 9.000

Trang 8

Có TK 331 : 9.000

2 Nợ TK 111 : 2.000

Có TK 112 : 2.000

3 Nợ TK 111 : 5.000

Có TK 131 : 5.000

4 Nợ TK 211 : 10.000

Có TK 411 : 10.000

5 Nợ TK 331 : 9.000

Có TK 111 : 9.000

6 Nợ TK 222 : 4.000

Có TK 152 : 4.000

Yêu cầu:1/ Cho biết nội dung kinh tế của các định khoản nói trên

2/ Với bảng cân đối kế toán của DN ở đầu kỳ như sau :

- Tài sản cố định 20.000 - Nguồn vốn kinh doanh 25.000

- Tiền mặt 4.000 - Phải trả người bán 2.000

- Tiền gửi NH 5.000

- Phải thu khách hàng 7.000

Lập bảng cân đối kế toán lúc cuối kỳ

BÀI 15 : Tại một đơn vị SX có tình hình tài sản lúc đầu kỳ như sau :

Trong đó : vật liệu A 9.000 Kg, trị giá 9.000 - Nguồn vốn kinh doanh 60.000 vật liệu B 1.600 L, trị giá 8.000 - Quỹ đầu tư phát triển 8.000

- Tiền gửi ngân hàng 10.000 - Lợi nhuận chưa phân

phối

3.000

- Vay ngắn hạn ngân hàng 5.000 Trong kỳ có các nghiệp vụ phát sinh như sau :

1 Mua vật liệu A 500 Kg, đơn giá 1.000 đ/Kg trả bằng tiền mặt

2 Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 5.000

3 Mua vật liệu B 1.000 L, đơn giá 5.000 đ/L trả bằng tiền mặt

4 Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 2.000

5 Thu được tiền ở người mua bằng tiền mặt 5.000

6 Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 5.000

7 Xuất vật liệu A cho PXSX chính để SX sản phẩm : 1.500 Kg

Trang 9

8 Xuất vật liệu B cho PXSX chính để SX sản phẩm : 2.000 L

9 Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp SX 10.000, nhân viên phân xưởng 2.000

10 Chi phí SX khác ở PXSX chính chi bằng tiền mặt 500

11 Nhập kho một số thành phẩm do PXSX chính làm xong trị giá 20.000

Yêu cầu: - Mở các TK và ghi số dư đầu kỳ

- ĐK các NVKT phát sinh và ghi vào các TK liên quan

- Lập bảng cân đối TK, bảng chi tiết số PS để kiểm tra

- Lập bảng cân đối kế toán lúc cuối kỳ

BÀI 16(nâng cao) : Các nghiệp vụ kế toán phát sinh trong tháng của 1 DN như sau :

1/ Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 200

2/ Lấy tiền mặt để trả lương cho CNV 200

3/ Khách hàng trả nợ cho Doanh nghiệp 600 và ngân hàng đã khấu trừ vào khoản vay ngắn hạn ngân hàng của DN

4/ Cấp trên cấp cho doanh nghiệp một TSCĐ mới, nguyên giá 27.000

5/ Nhập kho : Nguyên vật liệu chính : 800; Vật liệu phụ : 300; Phụ tùng : 250.Tất cả đều chưa thanh toán tiền cho người bán

6/ Chi phí vận chuyển số VL nói trên được thanh toán bằng TGNH 40 được phân bổ như sau : VL chính 20; VL phụ 15; Phụ tùng 5

7/ Vay ngắn hạn ngân hàng để thanh toán cho người bán ở nghiệp vụ.5

8/ Tiền lương phải trả trong tháng :

- SX sản phẩm A : 600

- SX sản phẩm B : 400

- Nhân viên quản lý ở PX : 200

9/ Trích bảo hiểm XH, BHYT và kinh phí công đoàn theo chế độ quy định

10/ Xuất kho vật tư trong tháng được tổng hợp theo bảng (giá thực tế) :

Đối tượng sử dụng

NVL chính

VL phụ Phụ

tùng

11/ Phân bổ khấu hao TSCĐ phục vụ SX ở PXSX chính : 110

Yêu cầu:

1) Lập định khoản các NVKT phát sinh trong kỳ

2) Tính giá thành sản xuất của thành phẩm A và B nhập kho Cho biết

- Chi phí SX chung được phân bổ theo tiền lương của CN trực tiếp SX

- Trong tháng đã hoàn thành SX và nhập kho 400 SP.A và 100 SP.B

- Chi phí dở dang đầu tháng và cuối tháng được tổng hợp như sau :

Chi phí DD đầu Chi phí DD cuối

Trang 10

tháng tháng

Ngày đăng: 05/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w