Gọi M là trung điểm BC.. Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật b.. Cho N là điểm đối xứng với M qua điểm F.Chứng minh tứ giác AMCN là hình thoi c.. Tìm điều kiện của tam giác ABC để t
Trang 1PHÒNG GD-ĐT QUẢNG ĐIỀN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THCS QUẢNG AN MÔN: TOÁN 8
( Thời gian làm bài: 90 phút)
A Ma trận đề ( Bảng hai chiều):
0,5
C8 0,25
C14 2,0
4 2,75
0,25 C9 0,25 C15a 1,0 C11 0,25 C15b,c,d 2,0 5 3,75
0,25
C10 0,25
C12 0,25
C15e 0,5
4 1,25
3,0
6 4,0
4 3,0
17 10,0
(Chữ số giữa ô là số lượng câu hỏi, chữ số ở trong dấu ngoặc dưới mỗi ô là số điểm cho các câu ở mỗi ô đó)
Trang 2PHÒNG GD-ĐT QUẢNG ĐIỀN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011
TRƯỜNG THCS QUẢNG AN MÔN: TOÁN 8
( Thời gian làm bài: 90 phút)
B Nội dung đề:
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Câu 1: Hằng đẳng thức (a – b )2 bằng:
A a2 – b2 B (a + b).(a – b) C a2 – 2ab + b2 D.Tất cả đều sai
Câu 2: Đẳng thức ( * - 2 )2 = x2 – 4x + 4 chỉ đúng khi thay * bởi :
Câu 3: Phân thức
3
x
− +
Câu 4: Rút gọn phân thức
2 2 5
6 8
x y
xy ta được:
A
2 2 5
3
4
x y
3 4
x
3 4
xy
2 3
3 4
x xy
Câu 5: Tổng số đo các góc của một tứ giác là:
Câu 6: Diện tích của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 4 cm và 6 cm sẽ là:
Câu 7: Kết quả phép tính 2x.(x2-2x) là:
Câu 8: Phân thức −x2−x+48 được rút gọn là:
Câu 9: Tứ giác nào không có trục đối xứng:
A Hình Thoi B Hình thangC Hình chữ nhật D Hình thang cân
Câu 10: Cho hình bình hành ABCD có chiều cao AH = 2 cm và diện tích của nó bằng 6 cm2 Khi
đó độ dài cạnh AB bằng:
Câu 11: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Khi
đó tứ giác MNPQ là:
Câu 12: Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng bằng 3 cm Một hình vuông có
diện tích bằng diện tích hình chữ nhật trên thì cạnh hình vuông là:
II/ Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 13: (1.5điểm ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – 2xy + y2 - 36
b) 5x - 5y – x2 + 2xy – y2
c) 3x2 - 7x - 10
Trang 3Câu 14: (2điểm) Cho biểu thức M = 2
2
9 6 1
10 6 : 1 3
2 3 1
3
x x
x x x
x x
x
+
−
+
+
+
− a) Tìm điều kiện xác định của M
b) Rút gọn M
c) Tính giá trị của M với x = 31
Câu 15: (3,5điểm) Cho tam giác ABC Vuông tại A Gọi M là trung điểm BC Qua M kẻ ME⊥
AB ( E∈ AB), MF⊥AC ( F ∈AC )
a Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật
b Cho N là điểm đối xứng với M qua điểm F.Chứng minh tứ giác AMCN là hình thoi
c Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCN là hình vuông
d Tìm vị trí điểm M (ở câu a )để tứ giác AEMF là hình vuông
e Cho AB = 6cm, ME = 4cm Tính diện tích Tứ giác ANCM
PHÒNG GD-ĐT QUẢNG ĐIỀN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011
Trang 4TRƯỜNG THCS QUẢNG AN MÔN: TOÁN 8
I/
Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
II/ Phần tự luận:
Câu 13 :(1,5 điểm)
a) ( x- y – 6)(x – y + 6) (0,5đ)
b) (x – y)(5- x + y) (0,5đ)
c) (x+1)(3x-10) (0,5đ)
Câu 14 :(2 điểm)
a) x ≠ 13 , x≠ -13, x ≠0, x≠ 53 (0,25đ)
b) 2(11−+33x x) (1,5đ)
c) M = 0 ( 0,25đ)
Câu 15:(3,5 điểm)
Vẽ hình chính xác (0,5đ)
N F E
B
M
a) Chứng minh được tứ giác AEMF hình chữ nhật (1đ)
b) Chứng minh được tứ giác MANC hình thoi (0,5đ)
c) ∆ABC vuông cân tại A (0,5đ)
d) M giao điểm của tia phân giác góc A và BC (0,5đ)
e) sANCM = 24cm2 (0,5đ)
Quảng An, ngày 23-11-2010
Người ra đề
Đặng Thành Nhân