1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 24 bài 22 Thực hành

5 1,1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lượng thực và bình quân lương thực theo đầu người
Tác giả Nguyễn Đức Thịnh
Người hướng dẫn Nguyễn Đức Thịnh, Giáo viên
Trường học Trường THCS An Thượng
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hoài Đức
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án: Địa lí 9 Bài 22 - tiết 24: Thực hành: vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lợng thực và bình quân lơng thực theo Đầu ngời Ngời thực hiện: Nguyễn Đức Thịnh C

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HOÀI ĐỨC

Trờng thcs an thợng

OO0OO

Giáo án: Địa lí 9

Bài 22 - tiết 24:

Thực hành:

vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa

dân số, sản lợng thực và bình quân

lơng thực theo Đầu ngời

Ngời thực hiện: Nguyễn Đức Thịnh

Chức vụ: Giáo viên - tổ KHXH

Đơn vị công tác : Trờng THCS An Thợng

Trang 2

Năm học: 2010 - 2011

Tuần: 12

Tiết: 24

Bài: 22

Ngày soạn : 07/11/2010 Ngày giảng: 10/11/2010 Lớp: 9B

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Đức Thịnh

Đơn vị: THCS An Thợng - Hoài Đức.

Thực hành:

vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số, sản lợng

thực và bình quân lơng thực theo Đầu ngời

I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC Sau baứi hoùc, HS caàn:

1 Kieỏn thửực:

- HS caàn phaõn tớch ủửụùc moỏi quan heọ giửừa daõn soỏ, saỷn lửụùng lửụng thửùc vaứ bỡnh quaõn lửụng thửùc theo ủaàu ngửụứi ủeồ cuỷng coỏ kieỏn thửực ủaừ hoùc veà vuứng ẹoàõng baống soõng Hoàng, moọt vuứng ủaỏt chaọt ngửụứi ủoõng, maứ giaiỷ phaựp quan troùng laứ thaõm canh taờng vuù vaứ taờng naờng xuaỏt

- Suy nghú veà caực giaỷi phaựp phaựt trieồn beàn vửừng

2 Kú naờng

- Reứn kú naờng veừ bieồu ủoà treõn cụ sụỷ xửỷ lớ baỷng soỏ lieọu

3 Thaựi ủoọ:

- Giaựo duùc tinh thaàn lao ủoọng

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC

- Baỷn ủoà tửù nhieõn cuỷa vuứng ẹoàõng baống soõng Hoàng

III.HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP

1- oõồn ủũnh toồ chửực lụựp:

1 Kieồm tra baứi cuừ

Saỷn xuaỏt lửụng thửùc ụỷ ẹoàng baống soõng Hoàng taàm quan troùng nhử theỏ naứo ?

2.Baứi mụựi:

A- N ội dung thực hành.

+ Vẽ biểu đồ:

nguyenducthinh77@gmail.com

ĐT: 0942.076.077

Thể hiện

tốc độ tăng

Dân số Sản lợng lơng thực Bình quân lơng thctheo đầu ngời

Trang 3

+ Phõn tớch mối quan hệ giữa dõn số, sản lượng lương thực và bỡnh quõn lương thực theo đầu người

B- Vẽ biểu đồ:

I- Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tộc độ tăng dõn số, sản lượng lương thực và bỡnh quõn lương thực theo đầu người ở đồng bằng sụng Hồng:

Hẹ1: Caự nhaõn

Baỷng 22.1 Toỏc ủoọ taờng daõn soỏ, Saỷn lửụùng lửụng thửùc,

Saỷn lửụùng lửụng thửùc theo ủaàu ngửụứi

(Đơn vị: %)

Naờm

Bỡnh quaõn lửụng thửùc/ngửụứi 100.0 113.6 121.9 121.2

GV Hửụựng daón HS veừ bieồu ủoà tuaõn theo 4 bửụực:

B1: Lửùa choùn bieồu ủoà B2: Xửỷ lớ soỏ lieọu.

B3: Veừ Bieồu ủoà.

- Vẽ hệ trục tọa độ, sau đó chia tỉ lệ % (trục tung) và khoảng cách năm Trục hoành) sao cho hợp lí

- Veừ ba ủửụứng Daõn soỏ, saỷn lửụùng lửụng thửùc, bỡnh quaõn lửụng thửùc/ngửụứi

B4: Hoaứn thieọn bieồu ủoà.

Biểu đồ tốc độ tăng dõn số, sản lượng lương thực, bỡnh quõn lương thực theo đầu ngi ở Đồng bằng sụng Hồng

qua cỏc năm 1995 - 2002

%

-100

105

110

115

120

125

130

135

-117.7

128.6

131.1

113.8

103.5

105.6

108.2

95

Trang 4

- Dửùa vaứo sửù bieỏn ủoồi cuỷa caực ủửụứng treõn cuỷa bieồu ủoà ủeồ nhaọn xeựt moỏi quan

heọ daõn soỏ vaứ saỷn lửụùng lửụng thửùc

Hẹ2: HS laứm vieọc theo nhoựm GV chia lớp thành 4 nhóm.

Dửùa vaứo bieồu ủoà ủaừ veừ vaứ caực baứi hoùc 20, 21, haừy cho bieỏt:

Nhoựm 1.

a Nhửừng thuaọn lụùi trong saỷn xuaỏt lửụng thửùc ụỷ ẹoàng baống soõng Hoàng ?

Nhoựm 2.

b Nhửừng khoự khaờn trong saỷn xuaỏt lửụng thửùc ụỷ ẹoàng baống soõng Hoàng ?

Nhoựm 3.

c Vai troứ cuỷa vuù ủoõng trong vieọc saỷn xuaỏt lửụng thửùc, thửùc phaồm ụỷ ẹoàng baống soõng Hoàng ?

Nhoựm 4.

d Aỷnh hửụỷng cuỷa vieọc giaỷm tổ leọ gia taờng daõn soỏ tụựi vieọc ủaỷm baỷo lửụng thửùc cuỷa vuứng ?

Đáp án Nhoựm 1 & Nhoựm 2.

a Nhửừng thuaọn lụùi vaứ khoự khaờn trong saỷn xuaỏt lửụng thửùc ụỷ ẹoàng baống soõng Hoàng

?

*- Thuận lợi:

- Tự nhiên:

+ Địa hình: đồng bằng bằng phẳng

+ Đất phù sa màu mỡ

+ Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, có mùa đông lạnh

+ Nguồn nớc dồi dào (sông Hồng)

- Kinh tế – xã hội:

+ Đông dân => nguồn lao động dồi dào

+ Trình độ thâm canh cao

+ Cơ sở hạ tầng hoàn thiện

+ Chính sách phát triển nông nghiệp hợp lí

*- Khó khăn.

- Thiên tai (bão, lũ, hạn hán), sơng muối, rét đậm, rét hại, sâu bệnh

- ứng dụng tiến bộ kĩ thuật còn hạn chế.

- Cơ cấu cây trồng chuyển dịch chậm

- Bỡnh quõn đất canh tỏc bị thu hẹp, dõn số quỏ đụng

Nhoựm 3.

c Vai troứ cuỷa vuù ủoõng trong vieọc saỷn xuaỏt lửụng thửùc, thửùc phaồm ụỷ ẹoàng baống soõng Hoàng ?

- Vụ đông đang dần trở thành vụ chính

- Ngô đông: nguồn lơng thực, nguồn thức ăn quan trọng cho gia súc

nguyenducthinh77@gmail.com

ĐT: 0942.076.077

Biểu đồ tốc độ tăng dõn số, sản lýợng lýừng thực, bỡnh quõn lýừng thực theo đầu ngýời ở Đồng bằng sụng Hồng

qua cỏc năm 1995 - 2002

Trang 5

- Rau quả ôn đới, cận nhiệt: nguồn thực phẩm quan trọng.

Nhoựm 4.

d Aỷnh hửụỷng cuỷa vieọc giaỷm tổ leọ gia taờng daõn soỏ tụựi vieọc ủaỷm baỷo lửụng thửùc cuỷa vuứng ?

Tỉ lệ gia tăng dân số ở đồng bằng sông Hồng giảm mạnh là do:

- Trình độ dân trí cao

- Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình có hiệu quả

- Cùng với phát triển nông nghiệp, bình quân đầu ngời đạt trên 400kg/ng/năm

IV- củng cố

- Neõu caực bửụực veừ bieồu ủoà ủửụứng

- Dửùa vaứo baỷng 22.1, veừ bieồu ủoà ủửụứng theồ hieọn toỏc ủoọ taờng daõn soỏ, saỷn lửụùng lửụng thửùc ụỷ ẹoàng baống soõng Hoàng

V- dặn dò.

- Về nhà hoàn thành và viết bỏo cỏo bài thực hành tiết 24 - bài 22

- ễn lại phần tự nhiờn của vựng Bắc Trung Bộ trong chương trỡnh địa lớ 8

- ễn lại cỏc dõn tộc ớt người phõn bố ở vựng nỳi Trường Sơn

- Đọc trước bài 23 sỏch giỏo khoa “Vựng Bắc Trung Bộ”

Rút kinh nghiệm sau bài giảng:

Ngày đăng: 20/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, Sản lượng lương thực, - Tiết 24 bài 22 Thực hành
Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, Sản lượng lương thực, (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w