KIỂM TRA HỌC KỲ I 1/ Số oxy hóa của Nitơ được sắp xếp tăng dần như sau: a NH4... a Công thức cấu tạo b Số nguyên tử Cacbonc Công thức phân tử d Tổng số liên kết cộng hoá trị 18/ Cho Mg
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I
1/ Số oxy hóa của Nitơ được sắp xếp tăng dần như sau:
a NH4 <NO2-<N2<N2O<NO<NO3- b NH4 <N2<N2O<NO<NO2-<NO3
-c NO<N2<NH4 <NH3<NO2- d NH3<NO<N2O<NO2<N2O5
2/ Chất Y có tính chất sau: - Không màu, rất độc Cháy trong không khí với ngọn lửa xanh và sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.Y có thể là:
3/ Để làm khô khí NH3 ta có thể dùng 1 trong các hoá chất nào sau đây:
4/ Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH Chọn thuốc thử nào để nhận biết 4 dd đó?
5/ Cho 150ml dung dịch HCl 0,02M trộn với 500ml dung dịch NaOH 0,018 M được dung dịch có pH bằng:
6/ Cho phản ứng hoá học sau: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Hệ số cân bằng lần lượt là:
7/ Để xác nhận trong phân tử hợp chất hữu cơ có nguyên tố Cacbon người ta chuyển nguyên tố đó thành chất nào sau đây
8/ Để sản xuất Axit Nitric trong công nghiệp cần qua các giai đoạn:
1) Oxi hoá NO; 2) Cho NO2 tác dụng với Oxi và nước; 3) Oxi hoá NH3; 4) Chuẩn bị hỗn hợp Amoniac và không khí; 5) Tổng hợp Amoniac
c 5 4 3 1 2 d 3 4 5 2 1
9/ Cho phản ứng : FeO + HNO3 M + NO + H2O Chất M có thể là:
10/ Phân đạm Amoni: NH4NO3, (NH4)2SO4 , làm cho đất
11/ Hợp chất X có phần trăm khối lượng cacbon, hyđrocacbon và oxi lần lượt bằng 54,54%; 9,10%; 36,36% Khối lượng mol phân tử của X bằng 88,0 g/mol Công thức phân tử nào ứng với hợp chất X
12/ Hợp chất Z có Công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỷ khối hơi so với hyđro bằng 31,0 Công thức phân
tử nào đúng với hợp chất Z
13/ Dung dịch nào sau đây có thể dùng để phân biệt ba chất bột màu trắng: NaCl; Na2CO3; BaCO3
14/ Oxit nào sau đây không tạo muối
15/ Để tạo kết tủa Al(OH)3; Fe(OH)3; Cu(OH)2; Zn(OH)2 từ dung dịch muối của các kim loại đó, người ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:
16/ Trong các hợp chất hoá học, Nitơ thường có số Oxi hoá:
a -3; +1; +2; +3; +4; +5 b +1; +2; +3; +4; -4
c 1; 2; 3; 4; 5; 6 d -2; +2; +4; +6
17/ Hai chất CH3 - CH2 - OH và CH3 - O - CH3 khác nhau về đặc điểm gì?
Trang 2a Công thức cấu tạo b Số nguyên tử Cacbon
c Công thức phân tử d Tổng số liên kết cộng hoá trị
18/ Cho Mg tác dụng với HNO3 đặc, sau phản ứng không có khí bay ra Vậy sản phẩm sau phản ứng là:
a Mg(NO3)2; NO2; H2O b Mg(NO3)2; NO; H2O
c Mg(NO3)2; H2O d Mg(NO3)2; NH4NO3; H2O
19/ Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn
20/ Có bao nhiêu đồng phân trong công thức phân tử sau: C4H9Cl
21/ Chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện ly mạnh:
a HNO3,Cu(NO3)2,H2O, H3PO4 b H2SO4,NaCl,KNO3,Ba(NO3)2
c CaCl2,CuSO4,CH3COOH, HNO3 d H2SO4,NaCl,KNO3, H2CO3
22/ Chất nào dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3
23/ Cho Cu tác dụng với HNO3 loãng hiện tượng xảy ra là:
a Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch trong suốt
b Khí màu nâu đỏ thoát ra,dung dịch chuyển sang màu xanh
c Khí không màu thoát ra và hoá nâu trong không khí,dung dịch chuyển sang màu xanh
d Khí không màu thoát ra,dung dịch trong suốt
24/ Khi nhiệt phân muối NH4NO2 thì khí thu được là:
25/ Liên kết đôi gồm 1 liên kết pi và một liên kết xichma, liên kết nào bền hơn?
26/ Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lượng CaCO3 là
27/ pH của dung dịch H2SO4 0,005M là:
28/ Muốn cho cân bằng của phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 ΔH < 0 chuyển dịch theo chiều thuận thì:
a Giảm áp suất, tăng nhiệt độ b Giảm áp suất, giảm nhiệt độ
c Tăng áp suất, giảm nhiệt độ d Tăng áp suất, tăng nhiệt độ
29/ Dãy muối Nitrat nào sau đây phân huỷ tạo thành sản phẩm: Oxit kim loại, khí NO2 và khí O2
a Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, NaNO3 b NaNO3, Al(NO3)3, Cu(NO3)2
c KNO3, Mg(NO3)2, NaNO3 d Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3
30/ Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư Hiện tượng quan sát được là:
-Hết -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
¤ Đáp án của đề thi:11CB02
1[15]b 2[15]a 3[15]c 4[15]b 5[15]c 6[15]c 7[15]b 8[15]c
9[15]c 10[15]a 11[15]c 12[15]a 13[15]c 14[15]c 15[15]d 16[15]a
17[15]a 18[15]d 19[15]c 20[15]d 21[15]b 22[15]c 23[15]c 24[15]b
25[15]b 26[15]d 27[15]c 28[15]c 29[15]d 30[15]c