1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo Hóa 11 HK I_4

2 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tham khảo Hóa 11 HK I_4
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KỲ I 1/ Cho Mg tác dụng với HNO3 đặc, sau phản ứng không có khí bay ra.

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I

1/ Cho Mg tác dụng với HNO3 đặc, sau phản ứng không có khí bay ra Vậy sản phẩm sau phản ứng là:

a Mg(NO3)2; NO2; H2O b Mg(NO3)2; NH4NO3; H2O

c Mg(NO3)2; H2O d Mg(NO3)2; NO; H2O

2/ Hai chất CH3 - CH2 - OH và CH3 - O - CH3 khác nhau về đặc điểm gì?

a Số nguyên tử Cacbon b Công thức phân tử

c Tổng số liên kết cộng hoá trị d Công thức cấu tạo

3/ Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lượng CaCO3 là

4/ Có 4 dd đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: (NH4)2SO4 ; NH4Cl ; Na2SO4 ; KOH Chọn thuốc thử nào để nhận biết 4 dd đó?

5/ Cho 150ml dung dịch HCl 0,02M trộn với 500ml dung dịch NaOH 0,018 M được dung dịch có pH bằng:

6/ Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn

7/ Dãy muối Nitrat nào sau đây phân huỷ tạo thành sản phẩm: Oxit kim loại, khí NO2 và khí O2

a KNO3, Mg(NO3)2, NaNO3 b Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3

c NaNO3, Al(NO3)3, Cu(NO3)2 d Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, NaNO3

8/ Để xác nhận trong phân tử hợp chất hữu cơ có nguyên tố Cacbon người ta chuyển nguyên tố đó thành chất nào sau đây

9/ Hợp chất X có phần trăm khối lượng cacbon, hyđrocacbon và oxi lần lượt bằng 54,54%; 9,10%; 36,36% Khối lượng mol phân tử của X bằng 88,0 g/mol Công thức phân tử nào ứng với hợp chất X

10/ Muốn cho cân bằng của phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 ΔH < 0 chuyển dịch theo chiều thuận thì:

a Tăng áp suất, tăng nhiệt độ b Giảm áp suất, tăng nhiệt độ

c Giảm áp suất, giảm nhiệt độ d Tăng áp suất, giảm nhiệt độ

11/ Liên kết đôi gồm 1 liên kết pi và một liên kết xichma, liên kết nào bền hơn?

12/ Phân đạm Amoni: NH4NO3, (NH4)2SO4 , làm cho đất

13/ Số oxy hóa của Nitơ được sắp xếp tăng dần như sau:

a NO < N2< NH4+ < NH3< NO2- b NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2 < NO3

-c NH3< NO < N2O < NO2< N2O5 d NH4+ <NO2 < N2< N2O < NO < NO3

14/ Cho phản ứng : FeO + HNO3 M + NO + H2O Chất M có thể là:

15/ Cho Cu tác dụng với HNO3 loãng hiện tượng xảy ra là:

a Khí màu nâu đỏ thoát ra,dung dịch chuyển sang màu xanh

b Khí không màu thoát ra và hoá nâu trong không khí,dung dịch chuyển sang màu xanh

c Khí không màu thoát ra,dung dịch trong suốt

d Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch trong suốt

16/ Để tạo kết tủa Al(OH)3; Fe(OH)3; Cu(OH)2; Zn(OH)2 từ dung dịch muối của các kim loại đó, người ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:

Trang 2

a Dung dịch NH3 vừa đủ b Dung dịch NaOH vừa đủ

c Dung dịch NaOH và NH3 lấy dư d Cả a và b

17/ Hợp chất Z có Công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỷ khối hơi so với hyđro bằng 31,0 Công thức phân

tử nào đúng với hợp chất Z

18/ Trong các hợp chất hoá học, Nitơ thường có số Oxi hoá:

a -2; +2; +4; +6 b 1; 2; 3; 4; 5; 6

c -3; +1; +2; +3; +4; +5 d +1; +2; +3; +4; -4

19/ Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư Hiện tượng quan sát được là:

20/ Để làm khô khí NH3 ta có thể dùng 1 trong các hoá chất nào sau đây:

21/ pH của dung dịch H2SO4 0,005M là:

22/ Chất nào dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3

23/ Cho phản ứng hoá học sau: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O Hệ số cân bằng lần lượt là:

24/ Để sản xuất Axit Nitric trong công nghiệp cần qua các giai đoạn:

1) Oxi hoá NO; 2) Cho NO2 tác dụng với Oxi và nước; 3) Oxi hoá NH3; 4) Chuẩn bị hỗn hợp Amoniac và không khí; 5) Tổng hợp Amoniac

25/ Khi nhiệt phân muối NH4NO2 thì khí thu được là:

26/ Chất Y có tính chất sau: - Không màu, rất độc Cháy trong không khí với ngọn lửa xanh và sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.Y có thể là:

27/ Dung dịch nào sau đây có thể dùng để phân biệt ba chất bột màu trắng: NaCl; Na2CO3; BaCO3

28/ Có bao nhiêu đồng phân trong công thức phân tử sau: C4H9Cl

29/ Chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện ly mạnh:

c H2SO4,NaCl,KNO3,Ba(NO3)2 d HNO3,Cu(NO3)2,H2O, H3PO4

30/ Oxit nào sau đây không tạo muối

-Hết -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

¤ Đáp án của đề thi:11CB01

1[15]b 2[15]d 3[15]b 4[15]b 5[15]a 6[15]b 7[15]b 8[15]b

9[15]b 10[15]c 11[15]b 12[15]b 13[15]b 14[15]b 15[15]b 16[15]d

17[15]d 18[15]c 19[15]a 20[15]d 21[15]a 22[15]d 23[15]d 24[15]d

25[15]a 26[15]c 27[15]b 28[15]d 29[15]c 30[15]a

Ngày đăng: 18/10/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w