Lô hàng thuần hết Í là Tượng hành: tây cùng hang chất | Tượng, đựng trong cùng loại bao bì, cùng một.. được chỉ định lấy maa theo quy ởịnh... khối lượng củ hành-ở các vị trí khác nhau, đ
Trang 1
- GỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _
` Âm, *
4
*
TCVN 3140— 86
Ỷ
+
HÀ NỘI 1986.
Trang 2Po,
Co quan bien soan: Su ¬
“Cục Kiểm nghiệm bàng hóa _ - Bộ ) Nios thnơng
¢ ‘ oo
a
| Cơ, quan trình duyệt: "¬ | _ "
oe
a i Tong cuc Tie âu Lehi — -Đo lường — Chất lượng ˆ
‘Co quan vết t duyệt ban hank:
ý
o
oe oT Ủy ban Khoa hoe | và Ky thuật Nhà ¡ nước
xố Pot -
7 ` * > 9 a z `
Quyết, định ban hành SỐ: : 10/6)QP ủy vi gu, 12 rare s
-
"Bộ Ngoại thương ÓC CC
ee - "
Trang 3
— a“ iY NAM es whim R
x “HANH TÂY ) XUẤT KHAU ¬— — TGYN, a
coe "| #8140 _—86-
" | có có | Từ 01-01-1988 _
tay (Allium, Cepa lạ) dùng đề xuất khầu "
1, 1 ‘Yeu c cầu chung _ _ eo
4 1.1, Củ hanh phat t rién day đủ, e ó hình dạng tự nhiên,
- hoặc nâu sá Ang)
4,13, Cudng (doe): phai khô ca trong và ngoài được ee 4E L gon
«41.1.4 Ré e&t sach, khong pham vao để ¿ củ
.1,1.5, Không nhiễm mùi lạ làm ảnh hưởng đến ch tất lượng
- 1.17 sâu bệnh: cho phep theo hop dong đối ngoại
1.2 Hành tây được phân thành 3 3 hạng chất lượng: hạng đặc |
- _ biệt, hạng 1, hạng 2 Ngoài yêu cầu chung, các hạng phải phù hợp: s với kích thước cú VÀ mức thuyết tat được quy định trong
| = PHUO ING PHAP THỦ ¬
¬ 2.1.1 Lô hàng thuần hết Í là Tượng hành: tây cùng hang chất
| Tượng, đựng trong cùng loại bao bì, cùng một ký mã hiệu, được
` 313, Mau đề: xác định chất lượng lô: hàng - la toan bộ lượng mẫu lấy tử những Kiện được ‹ chỉ định Hy mẫu sở các vị trí khác -
2.1.3, S86 lượng kiện được chỉ định lấy maa theo quy ởịnh
Trang 4
Trang 2/5 TCYN 3140-86 9 6 CS SẺ
Bang 1,
đặc biệt Hạng! | Hạng 2
uN ` 4 : o
1u Kích thước củ theo đường kính os - A
bằng mm không nhỏ hơn 1 7a oo
2.1 Củ hành khác màu, tỉnh bảng % HS os a
2 Cũ hành phát triền không đầy Sa kệ, |
ate tách đôi (còn chung v6), bi- " |
ấm :‹bần, vỏ xơ tướp, rễ cuống
_ cat không đúng quy: định, tính |
2.3 Cũ hành ‘moc am, thối đập, | - ca
xước, cuống còn tươi, ướt, tính | ~ |7 1 5
“
\
Chú thích: Cho phép hạng đ ac c “biệt được lẫn, không qué 5% | "khối | lượng củ có kích thước hạng 1 va hạng al được lẫn không quá - 10% khối: lượng cũ có kích thước hạng 2 - |
fe we ˆ ) Wo, an + a, `
tà
- Số lượng kiện của 16 hang | Số lượng kiện lấy mẫu |
_ + a enn nee cae eR _ ° a :
/ sa £ s Ộ ; , | 4 - ; : Ì
- 5„iến 160 HT ¬——
A “so Mien 250 TM a < AM
wok, ` ko "
“$ BBL dén.500° 0° —- Po 8 các
— si ` | " ( a f 1 “ + , | s 4
Trang 5TP EW 3160 ~ 86 Trang 3/5 -
" 1 4 Cách lấy mẫu
— Tập trung các kiện được chỉ định, lấy ¡ mẫu ở vị trí thuận -
“tiện (đủ ánh sang, nền sạch) lấy ngẫu nhiên mỗi kiện khoảng
25% khối lượng củ hành-ở các vị trí khác nhau, đề riêng roi xác | định các chỉ tiêu chất lượng `
Kết quả trung bình theo tung chi tiêu của các mẫu trên a /
| 2.2 Xác định các chỉ tiêu chất lượng c | 2.2.4 Xac dink da ng bén ngoài và khuyết tật
| _9.2.1 1, Dụng eụ: - S |
= Thước đo chiều dai; "
— Dao nh; oe |
— Cân kỳ thuật có 5 dé chính xác 0 đấy :
4 291.2 Tiến hành thé:
Dan mong lường mẫu lấy theo điều 2.1 4, quan sat dang hên 7
_ngoài bằng mắt thường và kính lúp, ding tay bop nhe thân va cuống xem đã khô cả trong và ngoài chưa, dùng thước đo chiều
\ Chọn và đề riêng những: củ hành có khuyết tật theo từng / _ loại đã: ghỉ trong bảng 1 rồi đem cân
2.2.1.3 Tính kết quả: SA
Ty lệ từng loại khuyết tật A) được tỉnh bb % khối lượng
*%
7 trong do: 5 ,
ay _ khếi lượng củ CO › khuyếÊ tật (g):
Pa — khối lượng mau kiếm tra (8)
2 2.2 Xác định kích thước củ:
Trang 6s Trang 4/5 — TCVYN 3140 — 86
2
2221, ‘Dung cụ: | " ¬ SỐ Tu vờ
có Cân kỹ thuật có độ chính : xác - đến 0, Hạc vn - ¬
_ Từ lượng mẫu lấy theo điều 2.1.4, dùng thước kẹp đo ở chỗ _
" lớn nhất của chiều ngang củ, đề riêng những ¢ củ không đạt kích ¬ -_ thước quy định rồi đem can "
khối lượng theo cong thức: si ” | |
¬— X= 88 -, 10 2
ag — khéi lượng củ hành không đạt Kích: thước @:
bạ — : khối lượng mẫu kiềm tra (8) eS
Ter lượng mau lấy theo điều 2.1 A iy nhặt riêng - các - loại tap” shat (vỗ, lá, rễ, cuống, gạch, đất ) tồi đem cân và tính kết Ì quan
| Tape chất St tinh h bằng *% khối lượng I theo công thức: "¬
as — khối lượng t tạp chất (6): ˆ Sự “AC ao "
obs — - khối ¡ lượng n mẫu kiềm tra (8)
3 GHI NHAN, BAO GOL VẬN - CHBYỀN Y VA BAO QUAN:
Các kiện hàng phải được nhỉ nhãn rõ rằng, bằng n mực không -
' phai, bằng tiếng Việt hoặc "tiếng nước ngoài VỚI ¡ những ¡ nội si
Trang 7— năng boa Mo
}
Bee OR Khi 3140 _ = 86 Trane 5/5
ve
Khoi lượng tinh ya cả bi
pe —Ngày đóng gói —~
ai = — Số tiêu chuần hoặc hợp đồng
| :Hành tây, được đóng trong bào bì khô, sạch, không có mùi
lạ, không bị mốc mọt, chắc chắn, đảm bảo vận chuyền đường xa
“Khối lượng tịnh: cho phép theo hợp đồng đối ngOẠI | | _3.3 Vận chuyền: và bảo quản:
“Bốc xếp, vận chuyền hành phải nhẹ nhàng, phương tiện vận -
| chuyền phải khô sạch, „không co mui, la, có mui, có bạt che mua |
Hanh dược bad quan trong k kho khô ráo, “thoáng mát, sạch 8, ^ không bi mua dét, nang chiếu | _ |
› tớ