1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HK2 TOAN 10 CƠ BẢN (CỰC HAY)

2 1,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HK2 Toán 10 Cơ Bản (Cực Hay)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 116 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

aViết phương trình tổng quát của đường thẳng BC.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 10 CƠ BẢN

Năm học :2009-2010

I.Mục tiêu: giúp HS :

+Hệ thống lại các kiến thức đã học ở HKII toán 10 cơ bản

+Rèn luyện kĩ năng vận dụng các kiến thức này vào giải các bài tập liên quan

+Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác trong quá trình giải toán

II.Ma Trận đề:

Câu 3a (0,5 đ) Câu 3b (1,5 đ)

Câu 4a (1 đ) Câu 4b(1 đ), 4c (1 đ)

IV.Nội Dung Đề

Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a)x23x 4 0 (1,5 đ) b)

2 6 7

0 3

x

 

 (1 đ)

Câu 2: Cho phương trình : x22x m  2 0 (1)

a)Giải phương trình (1) khi m = - 1 (1 đ)

b)Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa : 1 2

2 1

3

xx  (1,5 đ)

Câu 3: Cho sin 1,

3 2

    a)Tính cos (0,5 đ)

b)Tính giá trị biểu thức sin( ) os( )

A   c   (1,5 đ)

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A( 1; 4) , B(2 ; 4) , C(2 ; 7).

a)Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC (1 đ)

b)Tính diện tích tam giác ABC (1 đ)

c)Viết phương trình đường tròn tâm A , tiếp xúc đường thẳng :3 x4y1 0 (1 đ)

V.Đáp án

Câu1 1a x23x 4= 0 có 2 nghiệm x = 1 , x = -4

Bảng xét dấu:

x   -4 1 

2 3 4

xx + 0 - 0 + Tập nghiệm của BPT : S   4;1

1 đ 0,5 đ 1b

Ta có: x26x 7= 0 có 2 nghiệm x = 1 , x = -7

x  3= 0 có 1 nghiệm x = 3

Trang 2

Bảng xét dấu:

x   -7 1 3 

2

xx + 0 - 0 + / +

x  3 - / - / - 0 +

VT - 0 + 0 - // +

Tập nghiệm BPT: S   7;13;

0,5 đ

0,5 đ Câu 2 2a)Khi m = -1 thì (1) trở thành : x22x 3 0

2b)Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2   ' 0

3 m0 m3 (*)

Ta có : 1 2  1 22 1 2

2 1 1 2

2

2

3

m

m m

Vậy 14

5

m  là giá trị cần tìm

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 3 3a)Ta có: sin2cos2  1 cos2  1 sin2

2 2

3bTa có: sin( ) os( )

= sin os os sin os os sin sin

=1 2 2 2 6 3

6

1 đ 0,5 đ Câu 4 4a)Ta có đường thẳng BC đi qua B(2 ; 4) nhận BC (0;3)

làm VTCP Nên BC có 1 VTPT là n  (3;0)

Vậy đường BC có PT: x – 2 = 0

0,5 đ 0,5 đ 4b)Ta có BC = 3, d (A; BC) = 1

ABC

0,5 đ 0,5 đ 4c)Ta có ( , ) 18

5

Vậy pt đường tròn là : ( 1)2 ( 4)2 324

25

0,5 đ 0,5 đ

Ngày đăng: 07/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - ĐỀ THI HK2 TOAN 10 CƠ BẢN (CỰC HAY)
Bảng x ét dấu: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w