1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Chuyên đề về máy tính cầm tay

31 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 717,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Chuyên đề về máy tính cầm tay thông tin đến các bạn những kiến thức về các bài toán về phép nhân trên màn hình; tìm số dư của phép chia số nguyên; tìm chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm của một lũy thừa; tìm bội chung lớn nhất, ước chung lớn nhất; tính số lẻ thập phân thứ n sau dấu phẩy.

Trang 2

I.CÁC BÀI TOÁN VỀ : “ PHÉP NHÂN TRÀN MÀN HÌNH ”

Trang 3

A2.1010 4 9 3 8 1 7 2 8 4 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 AB.105         1 2 3 4 5 4 3 2 1 0 0 0 0 0 0 AC.105         1 4 8 1 4 5 1 8 5 2 0 0 0 0 0

Trang 4

b, Đặt X = 2003, Y = 2004 Ta có:

N = (X.104 + X) (Y.104 + Y) = XY.108 + 2XY.104 + XY

Tính XY, 2XY trên máy, rồi tính N trên giấy như câu a)

Trang 5

II TÌM SỐ DƯ CỦA PHÉP CHIA SỐ NGUYÊN a) Khi đề cho số bé hơn 10 chữ số:

Tìm số dư của A khi chia cho B ( A là số có nhiều hơn 10 chữ số)

Cắt ra thành 2 nhóm , nhóm đầu có chín chữ số (kể từ bên trái) Tìm số dư phần đầu khi chia cho B.

Viết liên tiếp sau số dư phần còn lại (tối đa đủ 9 chữ số) rồi tìm số dư lần hai Nếu còn nữa tính liên tiếp như vậy.

Ví dụ: Tìm số dư của phép chia 2345678901234 cho 4567.

Ta tìm số dư của phép chia 234567890 cho 4567: Được kết quả số dư là : 2203

Tìm tiếp số dư của phép chia 22031234 cho 4567.

Kết quả số dư cuối cùng là 26.

Trang 6

Bài tập: Tìm số dư của các phép chia:

     a b (mod ); m b c (mod ) m a c (mod ) m  

     a b (mod ); m c d (mod ) m a c b d (mod ) m  

     a b (mod ); m c d (mod ) m ac bd (mod ) m  

     a b (mod ); m b c (mod ) m a c (mod ) m  

     a b (mod ); m c d (mod ) m a c b d (mod ) m  

     a b (mod ); m c d (mod ) m ac bd (mod ) m  

     a b (mod ) m an bn(mod ) m  

122 = 144 ≡ 11( mod19)

126 = (122)3 ≡ 113 ≡ 1(mod19)

Trang 7

Ví dụ 2: Tìm số dư của phép chia 2004376 cho 1975

Bài tập thực hành: Tìm số dư của phép chia :

Trang 8

III TÌM CHỮ SỐ HÀNG ĐƠN VỊ, HÀNG CHỤC, HÀNG TRĂM CỦA MỘT LUỸ THỪA:

Bài 1: Tìm chữ số hàng đơn vị của số 172002

Trang 11

Bài tập:

a, Cho 3 số 1939938; 68102034; 510510

b, Hãy tìm UCLN của 1939938; 68102034

c, Hãy tìm BCNN của 68102034; 510510

d, Gọi B là BCNN của 1939938 và 68102034 Tính giá trị đúng của B2

V.PHÂN SỐ TUẦN HOÀN.

Ví dụ 1: Phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn sau:

Trang 12

Ví dụ 2: Phân số nào đã sinh ra số thập phân tuần hoàn 3,15(321)

1111

1998 =

Trang 13

VI TÍNH SỐ LẺ THẬP PHÂN THỨ N SAU DẤU PHẨY.

(tại sao không ghi cả số 08)??? Không lấy chữ số thập cuối cùng vì máy có thể đã

làm tròn Không lấy số không vì

17 = 1,30769230 13 + 0,0000001= 1,30769230 13 + 0,0000001

Bước 2:

+ lấy 1 : 13 = 0,07692307692

11 chữ số ở hàng thập phân tiếp theo là: 07692307692

Vậy ta đã tìm được 18 chữ số đầu tiên ở hàng thập phân sau dấu phẩy là:

Trang 14

Ví dụ 2: Tìm chữ số thập phân thứ 132007 sau dấu phẩy trong phép chia 250000 cho 19

Trang 16

Ta có th  dùng s  đ  Hor n  đ  thìm k t qu  c a phép chia đa th c f(x) cho nh  th c x – a.ể ơ ồ ơ ể ế ả ủ ứ ị ứ

Ví d :   Th c hi n phép chia (xự ệ 3 – 5x2 + 8x – 4) cho x – 2 b ng cách dùng s  đ  Hor n ằ ơ ồ ơ

Bước 1: Đ t các h  s  c a đa th c b  chia theo th  t  vào các c t c a dòng trên.ặ ệ ố ủ ứ ị ứ ự ộ ủ

Bước 2: Trong 4 c t đ  tr ng   dòng dộ ể ố ở ưới, ba c t đ u cho ta các h  s  c a đa th c thộ ầ ệ ố ủ ứ ương, 

c t cu i cùng cho ta s  d ộ ố ố ư

­S  th   nh t c a dòng d i = s  t ng  ng   dòng trênố ứ ấ ủ ướ ố ươ ứ ở

­K  t  c t th  hai, m i s    dòng d i đ c xác đ nh b ng cách l y a nhân v i s  ể ừ ộ ứ ỗ ố ở ướ ượ ị ằ ấ ớ ố cùng dòng 

li n trề ướ  r i c ng v i s  cùng c t   dòng trênc ồ ộ ớ ố ộ ở

Trang 17

* N u đa th c b  chia là aế ứ ị 0x3 + a1x2 + a2x + a3 , đa th c chia là x – a, ta đứ ược thương là b0x2 + 

b1x + b2 d  là r. Theo s  đ  Hor n  ta có:ư ơ ồ ơ

Trang 19

a) Tìm biểu thức thương Q(x) khi chia P(x) cho x – 5.

b) Tìm số dư của phép chia P(x) cho x – 5 chính xác đến 3 chữ số thập phân

Bài 10:

Tìm số dư trong phép chia đa thức x5 – 7,834x3 + 7,581x2 – 4,568x + 3,194 cho

x – 2,652 Tìm hệ số của x2 trong đ thức thương của phép chia trên

Bài 11:

Khi chia đa thức 2x4 + 8x3 – 7x2 + 8x – 12 cho x – 2 ta được thương là đa thức Q(x) có bậc là 3 Hãy tìm hệ số của x2 trong Q(x)

Trang 20

Cho đa th c P(x) = 6xứ 3 – 7x2 – 16x + m 

a)Tìm m đ   P(x) chia h t cho 2x + 3ể ế

b)V i m tìm đớ ượ ởc   câu a ) , hãy tìm s  d  r khi chia P(x) cho 3x – 2 và phân tích P(x) thành ố ưtích c a các th a s  b c nh tủ ừ ố ậ ấ

c)Tìm m và n đ  Q(x) = 2xể 3 – 5x2 – 13x + n và P(x) cùng chia h t cho x – 2 .ế

d)V i n tìm đớ ượ ởc   trên , hãy phân tích Q(x) ra tích c a các th a s  b c nh t.ủ ừ ố ậ ấ

Bài 13: 

Cho P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x + m và Q(x) = x4 + 4x3 ­ 3x2 + 2x + n 

•Tìm các giá tr  c a m và n đ   P(x) và  Q(x) cùng chia h t cho x – 2 .ị ủ ể ế

•V i giá tr  c a m và n tìm đ c , ch ng t  r ng  R(x) = P(x) – Q(x) ch  có m t nghi m duy ớ ị ủ ượ ứ ỏ ằ ỉ ộ ệ

� �

� �

� �Bài 15: 

Trang 21

n n 3 n

a +a

   1+a

n n+1

x  =   ;   x  =   

Trang 22

U =aU +bU +c a+c=10

U =aU +bU +c 10a+b+c=82

a)Tính 5 s  h ng đ u tiên Uố ạ ầ 0, U1, U2, U3, U4

b)Ch ng minh r ng Uứ ằ n + 2 = 10Un + 1 – 18Un 

c)L p quy trình b m phím liên t c tính Uậ ấ ụ n + 2  theo Un + 1 và Un

HD gi i:

a)Thay n = 0; 1; 2; 3; 4 vào công th c ta đứ ược 

      U0 = 0, U1 = 1, U2 = 10, U3 = 82, U4 = 640

b)Ch ng minh: Gi  s  Uứ ả ử n  +  2 = aUn  +  1 + bUn + c. Thay n = 0; 1; 2 và công th c ta đứ ược h  ệ

phương trình:

      

     Gi i h  này ta đả ệ ược a = 10, b = ­18, c = 0

c) Quy trình b m phím liên t c tính Un + 2 trên máy Casio 570MS , Casio 570ESấ ụ

 Đ a U1 vào A, tính U2 r i đ a U2 vào Bư ồ ư

 1 SHIFT  STO  A x 10 – 18 x 0 SHIFT STO B, 

 l p l i dãy phím sau đ  tính liên ti p Un + 2 v i n = 2, 3,  ặ ạ ể ế ớ

 x 10 – 18   ALPHA   A   SHFT   STO   A  (được U3)

 x 10 – 18   ALPHA   B   SHFT   STO   B   (được U4)

Trang 23

a)Tính 5 s  h ng đ u tiên Uố ạ ầ 1, U2, U3, U4 , U5

b)L p công th c truy h i tính Uậ ứ ồ n + 1 theo Un và Un – 1

c)L p quy trình b m phím liên t c tính Uậ ấ ụ ­n + 1 trên máy Casio

32

)313()313

 b) L p công th c truy h i tính Uậ ứ ồ n+1 theo Un và Un­1 

 c) L p quy trình  n phím liên t c tính Uậ ấ ụ n+1 trên máy casio 

Trang 24

Bài 8:

Cho dãy s   ố {Un}  đượ ạc t o thành theo quy t c sau: M i s  sau b ng tích c a hai s  trắ ỗ ố ằ ủ ố ước 

c ng v i 1, b t đ u t  Uộ ớ ắ ầ ừ 0 = U1 = 1

a)L p m t quy trình tính uậ ộ n

b)Tính các giá tr  c a Uị ủ n v i n = 1; 2; 3;  ; 9ớ

c)Có hay không s  h ng c a dãy chia h t cho 4? N u có cho ví d  N u không hãy ch ng ố ạ ủ ế ế ụ ế ứminh

Hướng d n gi i:ẫ ả

a) Dãy s  có d ng: Uố ạ 0 = U1 = 1, Un + 2 = Un + 1 . Un + 1, (n =1; 2;  )

 Quy trình tính Un trên máy tính Casio 500MS tr  lên:ở

a)Hãy l p m t quy trình tính Uậ ộ n + 1 b ng máy tính Casioằ

b)Tính các giá tr  c a Uị ủ n v i n = 18, 19, 20ớ

Trang 25

Cho dãy s  Uố 1 = 1, U2 = 1, Un + 1 = Un + Un – 1. (n   2)

Hãy l p m t quy trình tính Uậ ộ n + 1 b ng máy tính Casioằ

Tính các giá tr  c a Uị ủ n v i n = 12, 48, 49, 50ớ

Tính giá tr  c a Uị ủ 3 , U4 , U5 , U6 , U7 , U8

Vi t quy trình b m phím liên t c tính Uế ấ ụ n

S  d ng quy trình trên tính giá tr  c a Uử ụ ị ủ n v i n = 22; 23, 24, 25ớ

Trang 26

IX. M T S  BÀI TOÁN V  LIÊN PHÂN S Ộ Ố Ề Ố

Trang 27

1315391

Trang 28

1a)   A = 1 +  1

Trang 30

1745760908336715592260478921

Trang 31

1

4 + 

1

7 + 3

1b)   365 + 

Bài 7:  Th i gian trái đ t quay m t vòng quanh trái đ t đ c vi t d i d ng liên phân s  là:ờ ấ ộ ấ ượ ế ướ ạ ố

D a vào liên phân s  này, ngự ố ười ta có th  tìm ra s  năm ể ốnhu n. ậ

Ví d  dùng phân s       ụ ố thì c  4 năm l i có m t năm ứ ạ ộnhu n. ậ

Ngày đăng: 27/09/2020, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w