(NB) Giáo trình Hình họa - Vẽ kỹ thuật gồm 4 chương với các nội dung những tiêu chuẩn trình bày bản vẽ; các dạng bản vẽ cơ khí cơ bản; vẽ quy ước các chi tiết và mối ghép; bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp.
Trang 2TP. H CHÍ MINH 2018Ồ
Trang 34 2.V t li u và d ng c v k thu tậ ệ ụ ụ ẽ ỹ ậ 8
5 Chương 1. Nh ng tiêu chu n trình bày b n v ữ ẩ ả ẽ 4
Trang 5BÀI M Đ UỞ Ầ
KHÁI QUÁT CHUNG V B N V K THU TỀ Ả Ẽ Ỹ Ậ
Gi i thi u:ớ ệ
Đ i tố ượng nghiên c u v v k thu t là b n v k thu t, b n v k thu tứ ề ẽ ỹ ậ ả ẽ ỹ ậ ả ẽ ỹ ậ
là công c ch y u đ di n đ t ý đ c a nhà thi t k , là văn ki n k thu t c b nụ ủ ế ể ễ ạ ồ ủ ế ế ệ ỹ ậ ơ ả dùng đ ch đ o s n xu t, là phể ỉ ạ ả ấ ương ti n thông tin k thu t đ trao đ i thông tinệ ỹ ậ ể ổ
gi a nh ng ngữ ữ ười làm k thu t v i nhauỹ ậ ớ
Ngày nay, b n v k thu t đã đả ẽ ỹ ậ ược dùng r ng rãi trong t t c m i ho tộ ấ ả ọ ạ
đ ng s n xu t và đ i s ng. B n v k thu t đã tr thành “ngôn ng “c a k thu t ộ ả ấ ờ ố ả ẽ ỹ ậ ở ữ ủ ỹ ậ
M c tiêu: ụ
Trinh bay đ̀ ̀ ược khai quat vê b n ve ky thuât ́ ́ ̀ ả ̃ ̃ ̣
L a chon va s dung đung vự ̣ ̀ ử ̣ ́ ậ ệt li u và d ng c v ụ ụ ẽ
Ren luyên đ̀ ̣ ượ tinh chu đông và nghiêm túc trong công vi cc ́ ̉ ̣ ệ
1.Khái quát chung:
B n v k thu t là m t phả ẽ ỹ ậ ộ ương ti n thông tin k thu t, là tài li u k thu tệ ỹ ậ ệ ỹ ậ
c b n dùng đ th c thi và ch đ o s n xu t.Bơ ả ể ự ỉ ạ ả ấ ản v k thu t th c hi n b ng cácẽ ỹ ậ ự ệ ằ
phương pháp khoa h c, chính xác theo qui t c th ng nh t c a ti u chu n nhàọ ắ ố ấ ủ ế ẩ
Trong v k thu t ngẽ ỹ ậ ười ta thường dùng các lo i gi y v sau:ạ ấ ẽ
Gi y k ô li: Dùng đ v phácấ ẻ ể ẽ
Gi y bóng m : dùng đ can in ( Hi n nay ít dùng )ấ ờ ể ệ
Gi y tr ng; Là lo i gi y d y, nh n, đấ ắ ạ ấ ầ ẵ ược dùng ph bi nổ ế
b. Bút chì
Lo i chì c ng đạ ứ ược kí hi u H, có kí hi u t 1H,2H,3H 9H dùng đ vệ ệ ừ ể ẽ
nh ng đữ ường yêu c u đ s c nét caoầ ộ ắ
Lo i chì có đ c ng trung bình đạ ộ ứ ược kí hi u HB, dùng đ v nh ng đệ ể ẽ ữ ườ ngyêu c u đ đ m trung bìnhầ ộ ậ
Lo i chì m m đạ ề ược kí hi u B, có các kí hi u t 1B,2B 9B, dùng đ vệ ệ ừ ể ẽ
nh ng đữ ường yêu c u đ đ m caoầ ộ ậ
Trang 6c. Các v t li u khácậ ệ
T y : Dùng đ t y các đẩ ể ấ ường v sai ho c v t b nẽ ặ ế ẩ
Gi y nhám:Dùng đ mài nh n bút chìấ ể ọ
b. Các lo i thạ ước
+ Thước d p: Dài t (300 đ n 1000)mm dùng đ k nh ng đo n th ngẹ ừ ề ể ẻ ữ ạ ẳ
+ Thước ch T: Dùng đ k các đư ể ẻ ường th ng song song n m ngang, xác đ nhẳ ằ ị các đi m th ng hàng hay kho ng cách nh t đ nh nào đó theo để ẳ ả ấ ị ường chu n cóẩ
trước, b ng cách trằ ượ ầt đ u thước T d c theo c nh trái b n vọ ạ ả ẽ
+ Ê ke thường dùng b có 2 lo i (lo i có 2 góc30ộ ạ ạ 0,600 ,lo i tam giác vuông cân)ạ+ Thước cong : Dùng đ v các để ẽ ường cong không tròn
+ Com pa: Dùng đ v các để ẽ ường tròn có đường kính l n h n 12mm. ớ ơ
Khi v c n chú ý các đi m sau: ẽ ầ ể
Đ u kim và đ u chì (hay đ u m c) đ t vuông góc v i m t ván vầ ầ ầ ự ặ ớ ặ ẽ
Khi v các đẽ ường tròn đ ng tâm nên dùng kim có ng n đ u hay ồ ấ ở ầ
dùng đinh tâm đ tránh kim không n sâu xu ng ván v ho c làm l tâm to ra d nể ấ ố ẽ ặ ỗ ẫ
đ n các đế ường v m t chính xácẽ ấ
Khi s d ng ngón tay tr và ngón tay cái c m núm com pa, quay ử ụ ỏ ầ
đ u d n theo m t chi u nh t đ nhề ặ ộ ề ấ ị
+ Com pa đo: Dùng đ đo đ dài đo n th ng thể ộ ạ ẳ ước k dài đ t lên b n v , haiẻ ặ ả ẽ
đ u kim đo đ t đúng vào hai v ch trên thân thầ ặ ạ ở ước sau đ a váo b n v b ng cáchư ả ẽ ằ
C n đi u ch nh khe bút đ có b r ng nét v theo ý mu n, ngày nay thầ ề ỉ ể ề ộ ẽ ố ườ ngdùng bút m c kim có các c nét khác nhau đ vự ỡ ể ẽ
Chương I
NH NG TIÊU CHU N TRÌNH BÀY B N VỮ Ẩ Ả Ẽ
Mã chương: 09 . 01
Trang 7B n v k thu t là m t trong nh ng ph n không th thi u trong ho t đ ngả ẽ ỹ ậ ộ ữ ầ ể ế ạ ộ ngh nghi p c a ngề ệ ủ ười th Đ th c hi n đợ ể ự ệ ược m t b n v thì không th b quaộ ả ẽ ể ỏ các công c cũng nh nh ng qui ụ ư ữ ước mang tính qui ph m c a ngành ngh ,là ti nạ ủ ề ề
đ r t c n thi t cho vi c ti p thu, th c hi n các b n v theo tiêu chu n hi nề ấ ầ ế ệ ế ự ệ ả ẽ ẩ ệ hành
V y chậ ở ương này cung c p cho h c viên nh ng ki n th c, k năng c n thi tấ ọ ừ ế ứ ỹ ầ ế
v tiêu chu n trình b y b n v k thu tề ẩ ầ ả ẽ ỹ ậ
M c tiêu :ụ
S d ng đúng ch c năng các lo i d ng c dùng trong v k thu tử ụ ứ ạ ụ ụ ẽ ỹ ậ
Trình bày đúng hình th c b n v c khí nh : khung tên, l trái, l ph i, đứ ả ẽ ơ ư ề ề ả ườ ngnét, ch vi t.ữ ế
T kh gi y A0 chia đôi ta đừ ổ ấ ược hai kh gi y A1ổ ấ
T kh gi y A1 chia đôi ta đừ ổ ấ ược hai kh gi y A2ổ ấ
T kh gi y A2 chia đôi ta đừ ổ ấ ược hai kh gi y A3ổ ấ
T kh gi y A3 chia đôi ta đừ ổ ấ ược hai kh gi y A4ổ ấ
1.2. Khung v và khung tên ẽ
B n v ph i có ả ẽ ả khung v và khung tên ẽ (hình 11)
Trang 8 Khung v :ẽ K b ng nét c b n, cách c nh kh gi y 5mm .N u b n v đóngẻ ằ ơ ả ạ ổ ấ ế ả ẽ thành t p thì c nh trái khung v cách mép gi y 25mmậ ạ ẽ ấ
Khung tên: B trí góc ph i, phía dố ở ả ướ ải b n v n i dung, kích thẽ ộ ước(hình 12)
Hình 12 (1) Ng ườ ẽ i v (7). tên bài t p hay tên g i chi ti t ậ ọ ế
(2).H và tên ng ọ ườ ẽ i v (8).V t li u c a chi ti t ậ ệ ủ ế
(3).Ngày l p b n v (9).Tên tr ậ ả ẽ ườ ng,l p ớ
(4).Ng ườ i ki m tra (10).T l b n v ể ỉ ệ ả ẽ
(5).Ch ký ng ữ ườ i ki m tra (11) Kí hi u bài t p(s b n v ) ể ệ ậ ố ả ẽ
Trang 9 T l phóng to ỉ ệ : 2:1 ; 2,5:1 ; 4:1 ; 5:1 ; 10:1 ; 20:1; 25:1; 40:1; 50:1; 100
1.4.Ch và s ữ ố
Ch và s trên b n v ph i vi t đ y đ ,chính xác , rõ ràng không gây nh mữ ố ả ẽ ả ế ầ ủ ầ
l n. ẫ Theo TCVN 685 quy đ nh ki u và kích thị ể ước ch và s trên b n v k thu tữ ố ả ẽ ỹ ậ
Trang 10Trên b n v k thu t ta ả ẽ ỹ ậ thường dùng các lo i đạ ường nét khác nhau đ bi uể ể
di n hình d ng,ễ ạ k t c u c a v t th ế ấ ủ ậ ể Theo TCVN 00081993 quy đ nị h các lo iạ
đường nét (b ng 12)ả
TT Lo i đạ ường nét Mô tả Tiêu chu nẩ
Kích thước c a đ dài tính b ng (mm). Trên b n v không ghi đ n v đo.ủ ộ ằ ả ẽ ơ ị
N u dùng đ n v đo khác thì ph i ghi rõ đ n v ế ơ ị ả ơ ị
Kích thướ ủc c a góc, cung tính b ng đ , phút , giâyằ ộ
Trang 11 Đường gióng kích thước là đường gi i h n ph n t đớ ạ ầ ử ược ghi kích thướ c,
v b ng nét li n m nh, vẽ ằ ề ả ượt qua đường kích thước (35) mm. Cho phép dùng
đường bao, đường tr c, đụ ường tâm thay cho đường kích thước
Đường kích thước là đường xác đ nh ph n t đị ầ ử ược ghi kích thước, vẽ
b ng nét li n m nh, gi i h n hai đ u b ng hai mũi tên. Không cho phép thay thằ ề ả ớ ạ ầ ằ ế
đường kích thước
Con s kích thố ước được ghi phía trên ho c bên trái đặ ường kích thướ c.Không cho phép b t c đấ ứ ường nét nào v ch ng lên con s kích thẽ ồ ố ước, các đườ ng
v ngang qua con s kích thẽ ố ước ph i ng t đo n, chi u cao con s kích thả ắ ạ ề ố ước vi tế
≥ 3,5 ghi gi a đở ữ ường kích thước, n u không đ ch ghi con s kích thu c thì kéoế ủ ỗ ố ớ dài đường kích thước hay vi t trên giá ngangế
2. Trình t l p b n v k thu t.ự ậ ả ẽ ỹ ậ
Trình b y n i dung và l p đầ ộ ậ ược b n v k thu t đúng tiêu chu n ả ẽ ỹ ậ ẩ
Khi l p b n v k thu t, trậ ả ẽ ỹ ậ ước tiên căn c vào kích thứ ước c a chi ti t ta ch nủ ế ọ
kh gi y, sau đó l a ch n phổ ấ ự ọ ương án bi u di n v t th và ti n hành theo trình tể ễ ậ ể ế ự sau:
Bước 1: Chu n b đ y đ các v t li u; d ng c vẩ ị ầ ủ ậ ệ ụ ụ ẽ
Bước 2:Dùng lo i bút chì c ng H đ v m ( Khung v , khung tên,ch vi t,ạ ứ ể ẽ ờ ẽ ữ ế hình bi u di n), nét v ph i đ y đ , rõ ràng, chính xácể ễ ẽ ả ầ ủ
Bước 3:Tô đ m khung v , khung tên, ch vi t, hình bi u di nậ ẽ ữ ế ể ễ
Bước 4: G ch m t c t, ghi kích thạ ặ ắ ước, ghi các yêu c u k thu t.ầ ỹ ậ
Bước 5: Ki m tra và hi u ch nhể ệ ỉ
Trang 122. V l i chi ti t sau trên kh gi y Aẽ ạ ế ổ ấ 4
Chương IICÁC LO I HÌNH BI U DI N TRÊN B N V C KHÍẠ Ể Ễ Ả Ẽ Ơ
Trang 13M c tiêu :ụ
Trinh bay đ̀ ̀ ược cac khai niêm vê hinh chiêu, hinh căt, măt căt.́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ́
V đẽ ược các d ng b n v c khí c b n nh : Các lo i hình chi u, giao tuy n,ạ ả ẽ ơ ơ ả ư ạ ế ế hình c t, m t c t theo qui ắ ặ ắ ướ ủc c a v k thu t.ẽ ỹ ậ
Mu n chia đo n th ng AB thành n ph n b ng nhau . T A ta k cát tuy n ố ạ ẳ ầ ằ ừ ẻ ế
b t k AX , trên AX ta l y ấ ỳ ấ (n) ph n b ng nhau . T ầ ằ ừ (n) n i v i B và t các đi m ố ớ ừ ểtrên AX k song song v i Bn ta đẻ ớ ược các đi m chia AB thành nh ng đo n th ngể ữ ạ ẳ
b ng nhau.ằ
Ví d : Chia AB thành 3 ph n b ng nhauụ ầ ằ (hình 21)
3 2
Trang 14Trước h t chia đ u đo n AB thành 5 ph n b ng nhau. T B ta d ng đo n th ngế ề ạ ầ ằ ừ ự ạ ẳ vuông góc v i AB t i B có đ dài b ng 1/5 AB . N i AX ta đớ ạ ộ ằ ố ược đ d c c n d ngộ ố ầ ự (hình 23)
1.2. Chia đ u đề ường tròn,d ng đa giác đ uư ề
a. Chia đường tròn thành 3 và 6 ph n b ng nhau.ầ ằ
Khi v đẽ ường tròn, trước h t ph i xác đ nh tâm đế ả ị ường tròn b ng cách kằ ẻ hai đường tâm vuong góc, giao c a hai đủ ường vuông góc là tâm đường tròn
Chia đường tròn thành 6 ph n b ng nhau: Bán kính đầ ằ ường tròn b ng đ dàiằ ộ
c a c nh l c giác đ u n i ti p vòng tròn đó (hình 25)ủ ạ ụ ề ộ ế
Trang 15
b.Chia đường tròn thành 5; 7; 9 ph n b ng nhauầ ằ
Phương pháp chia vòng tròng thành 5 ph n b ng nhau: ầ ằ
L y trung đi m MO, L y K làm tâm, bán kính KA xác đ nh đi m E, AE là cóấ ể ấ ị ể
đ dài b ng đ dài c nh ngũ giác đ u (hình 26)ộ ằ ộ ạ ề
Hình 26
Phương pháp chia vòng tròn thành 7 ph n b ng nhau:ầ ằ
Chia đường kính AB thành 7 ph n b ng nhau .T đi m C quay cung tròn bánầ ằ ừ ể kính CD tâm C c t đắ ường kính AB t I và J . T I,J ta cùng n i v i các đi m ch nạ ừ ố ớ ể ẵ
ho c đi m l , kéo dài c t đặ ể ẻ ắ ường tròn t i các đi m, là các đi m chia đạ ể ể ường tròn thành 7 ph n b ng nhau (hình 27)ầ ằ
Trang 161.3. V n i ti pẽ ố ế
a. V cung tròn n i ti p v i 2 đẽ ố ế ớ ường th ngẳ
Cho hai đường th ng .Hãy v cung tròn bán kính (r) n i ti p v i hai đẳ ẽ ố ế ớ ườ ng
th ng đó.Áp d ng tính ch t ti p xúc c a đẳ ụ ấ ế ủ ường tròn và đường th ng đ xác đ nhẳ ể ị
v trí tâm c a cung n i ti p.Cách v (hình 28)ị ủ ố ế ẽ
Trường h p ti p xúc trong:ợ ế
Yêu c u: V m t cung tròn bán kính R n i ti p trong v i hai cung trònầ ẽ ộ ố ế ớ (01,r1); (02 ,r2)
Cách v : T tâm 01 v cung bán kính Rr1 ; tâm 02 v cung bán kính Rr2 ; haiẽ ừ ẽ ẽ cung này c t nhau t i (0); (0) chính là tâm cung tròn bán knhs R ti p xúc trong (hìnhắ ạ ế 29a)
Trang 17 Trường h p ti p xúc ngoàiợ ế
Yêu c u: V m t cung tròn bán kính R n i ti p ngoài v i hai cung trònầ ẽ ộ ố ế ớ (01,r1); (02 ,r2)
Cách v : T tâm 01 v cung bán kính R+r1 ; tâm 02 v cung bán kính R+r2 ; haiẽ ừ ẽ ẽ cung này c t nhau t i (0); (0) chính là tâm cung tròn bán kính R ti p xúc ngoài (hìnhắ ạ ế 29b)
Trường h p ti p xúc ngoài và ti p xúc trongợ ế ế
Yêu c u: V m t cung tròn bán kính R n i ti p ngoài v i cung tròn (01,r1);ầ ẽ ộ ố ế ớ
n i ti p trong v i cung tròn (02 ,r2) ố ế ớ
Cách v : T tâm 01 v cung bán kính R+r1 ; tâm 02 v cung bán kínhẽ ừ ẽ ẽ
Rr2 ; hai cung này c t nhau t i (0); (0) chính là tâm cung tròn bán kính R ti p ắ ạ ế
xúc ngoài v i cung tròn 01,r1); n i ti p trong v i cung tròn (02 ,r2) (hình 29c)ớ ố ế ớ
Trong k thu t thỹ ậ ường dùng m t s độ ố ường cong không tròn nh đư ường elíp,
đường thân khai, đường xo n c ắ ố
a. Đường elíp: Có hai cách vẽ
Cách v 1: (hình 210a)ẽ
Cách v 2: (hình 210b)ẽ
Trang 1810
(a) (b)
Hình 2102.Hình chi u vuông gócế
Trình b y n i dung và v đầ ộ ẽ ược hình chi u vuông gócế
2.1. Khái ni m v phép chi u vuông gócệ ề ế
Ta l y m t ph ngấ ặ ẳ P làm m t ph ng chi u. T đi m A b t k ta d ngặ ẳ ế ừ ể ấ ỳ ự
đường th ng vuông góc v i m t ph ng chi u P, c t P t i A. Ta nói ta đã th c hi nẳ ớ ặ ẳ ế ắ ạ ự ệ phép chi u vuông góc. Aế ’ là hình chi u vuông góc c a A trên Pế ủ
N u t t c các tia chi u song song v i nhau và vuông góc v i m t ph ngế ấ ả ế ớ ớ ặ ẳ chi u thì ta có phép chi u song song và vuông gócế ế
Trong v k thu t dùng phép chi u song song và vuông góc (hình 211)ẽ ỹ ậ ế
2.2. Hình chi u c a ế ủ đi m, để o nạ th ng ẳ , m tặ ph ngẳ
H th ng 3 m t ph ng chi u ệ ố ặ ẳ ế
Trong không gian ta l y 3 m t ph ng vuông góc v i nhau t ng đôi m t ấ ặ ẳ ớ ừ ộ
(P1┴P2┴P3 )
P1 : Là m t ph ng chi u t trặ ẳ ế ừ ước vào (M t ph ng chi u đ ng) ặ ẳ ế ứ
P2 : Là ph ng chi u t trên xu ng ( M t ph ng chi u b ng) ẳ ế ừ ố ặ ẳ ế ằ
P3 : Là m t ph ng chi u t trái sang (M t ph ng chi u c nh )ặ ẳ ế ừ ặ ẳ ế ạ
a.Hình chi u c aế ủ m t ộ đi mể trên ba m t ph ng chi u (hình 212)ặ ẳ ế
Trang 19Y X
Z P1
P1 ,P2 ,P3 và h tr c chi u OXYZ trên m t m t ph ng g i là đ th c c a m tệ ụ ế ộ ặ ẳ ọ ồ ứ ủ ộ
b. Hình chi u c a m t đo n th ng trên ba m t ph ng chi uế ủ ộ ạ ẳ ặ ẳ ế
Ta bi t qua 2 đi m ta xác đ nh đế ể ị ược m t độ ường th ng. V y mu n v hìnhẳ ậ ố ẽ chi u c a m t đế ủ ộ ường th ng, ta ch c n v hình chi u c a 2 đi m thu c đẳ ỉ ầ ẽ ế ủ ể ộ ườ ng
th ng ẳ đó(hình 213)
O
Y X
Z P1
c. Hình chi u c a m t m t ph ng trên ba m t ph ng chi uế ủ ộ ặ ẳ ặ ẳ ế
Ta bi t qua 3 đi m không th ng hàng ta xác đ nh đế ể ẳ ị ược m t m t ph ng. V yộ ặ ẳ ậ
mu n v hình chi u c a m t m t ph ng, ta ch c n v hình chi u c a 3 đi mố ẽ ế ủ ộ ặ ẳ ỉ ầ ẽ ế ủ ể
kh ng th ng hàng thu c m t ph ng đó.ồ ẳ ộ ặ ẳ (hình 214)
Trang 20Y X
Z P1
2.3. Hình chi u c a các kh i hình h cế ủ ố ọ
Kh i hình h c đố ọ ượ ạc t o b i các m t, các c nh, các đ nh. V y mu n v hìnhở ặ ạ ỉ ậ ố ẽ chi u c a kh i hình h c ta ch c n v hình chi u c a các m t, các c nh, các đ nhế ủ ố ọ ỉ ầ ẽ ế ủ ặ ạ ỉ
Trang 222
3 a
M c tiêu: ụ
Trình b y n i dung và v đầ ộ ẽ ược giao tuy n ph ng, giao tuy n kh i c a cácế ẳ ế ố ủ
kh i hình h cố ọ
Trong th c t không ph i ta ch g p nh ng kh i hình h c c b n. Mà có thự ế ả ỉ ặ ữ ố ọ ơ ả ể
g p các v t th là nh ng kh i hình h c c b n b c t b đi m t ph n, ho c đặ ậ ể ữ ố ọ ơ ả ị ắ ỏ ộ ầ ặ ượ c
t o b i nhi u kh i hình h c. Đ v hình chi u c a các v t th này, ta ph i bi tạ ở ề ố ọ ể ẽ ế ủ ậ ể ả ế
v hình chi u c a các giao tuy n.ẽ ế ủ ế
3.1.Giao tuy n ph ngế ẳ
Khi m t m t ph ng c t kh i hình h c, t o ra m t c t, độ ặ ẳ ắ ố ọ ạ ặ ắ ường bao c a m tủ ặ
c t g i là giao tuy n ph ng.ắ ọ ế ẳ
Giao tuy n c a m t ph ng v i kh i đa di n:ế ủ ặ ẳ ớ ố ệ Giao tuy n ph ng c a kh i đa di nế ẳ ủ ố ệ
là đa giác mà đ nh là giao đi m c a m t ph ng c t v i c nh kh i đa di n. C nhỉ ể ủ ặ ẳ ắ ớ ạ ố ệ ạ
c a đa giác là giao tuy n c a m t ph ng c t v i m t kh i đa di n. Xác đ nh nhủ ế ủ ặ ẳ ắ ớ ặ ố ệ ị ư (hình 222)
Trang 23A13
2 1
Giao tuy n c a m t ph ng v i kh i trế ủ ặ ẳ ớ ố ụ
+ Trường h p m t ph ng c t v trí song song v i tr c c a kh i( hình 223)ợ ặ ẳ ắ ở ị ớ ụ ủ ố
Giao tuy n c a m t ph ng v i kh i nón ế ủ ặ ẳ ớ ố
+ Trường h p m t ph ng c t v trí nghiêng v i tr c c a kh i (hình 225)ợ ặ ẳ ắ ở ị ớ ụ ủ ố
Trang 24Q 1
2
3 a
3 q
Hình 226
3.2.Giao tuy n kh iế ố
Giao tuy n c a hai kh i đa di n.ế ủ ố ệ
Khi 2 kh i hình h c c t nhau, b m t c a chúng có nh ng đi m chung. ố ọ ắ ề ặ ủ ữ ể t p
h p các đi m chung t o thành giao tuy n kh i. Khi v hình chi u giao tuy n kh iợ ể ạ ế ố ẽ ế ế ố
ta dùng phương pháp xác đ nh hình chi u c a các đi m đ c bi t đ v ị ế ủ ể ặ ệ ể ẽ (hình 227)
1
4
6
5 3
Trang 25 Giao tuy n c a hai kh i tr (hình 228)ế ủ ố ụ
Trình b y n i dung và v đầ ộ ẽ ược các lo i hình chi u tr c đo ạ ế ụ
4.1. Khái ni m v hình chi u tr c đoệ ề ế ụ
Hình chi u tr c đo là m t lo i hình bi u di n v t th , nó luôn th hi n kíchế ụ ộ ạ ể ễ ậ ể ể ệ
thước theo 3 chi u x, y, z. Hình chi u tr c đo có tính không gian, làm cho ngề ế ụ ườ i
đ c d hình dung ra hình d ng, k t c u c a v t th ọ ễ ạ ế ấ ủ ậ ể
Phương pháp hình chi u tr c đo nh sau: Ta chi u m t h tr c to đ vuôngế ụ ư ế ộ ệ ụ ạ ộ góc OXYZ lên m t ph ng chi u P theo phặ ẳ ế ương chi u ế L được hình chi u vuông gócế
là O’X’Y’Z’ (Phương chi u l không song song v i các tr c OX,OY,OZ). ế ớ ụ
Hình chi u vuông góc O’X’Y’Z’ g i là h tr c đo. V v t th theo h tr c đoế ọ ệ ụ ẽ ậ ể ệ ụ
ta được hình chi u tr c đo.ế ụ (hình 229)
*H s bi n d ng :ệ ố ế ạ
Đ t O’A’/OA=p g i là h s bi n d ng theo tr c xặ ọ ệ ố ế ạ ụ
Đ t O’B’/OB=q g i là h s bi n d ng theo tr c yặ ọ ệ ố ế ạ ụ
Đ t O’C’/OC=r g i là h s bi n d ng theo tr c z ặ ọ ệ ố ế ạ ụ
* Phân lo i hình chi u tr c đo.ạ ế ụ
Phân lo i theo phạ ương chi u :ế
+Hình chi u tr c đo vuông gócế ụ
+Hình chi u tr c đo xiên gócế ụ
Trang 26 Phân lo i theo h s bi n d ngạ ệ ố ế ạ
+Hình chi u tr c đo đ u (p=q=r)ế ụ ề
+Hình chi u tr c đo cân (p=r≠q)ế ụ
+Hình chi u tr c đo l ch (p≠q≠r) ế ụ ệ
Hình 2294.2. Cách v hình chi u tr c đo ẽ ế ụ
Bước 1. Ch n lo i tr c đoọ ạ ụ :Tu theo hình d ng và c u t o c a t ng v t th màỳ ạ ấ ạ ủ ừ ậ ể
ch n lo i tr c đo sao cho d v , d nhìn.ọ ạ ụ ễ ẽ ễ
Bước 2. Ch n m t hình chi u làm m t c s , v hình chi u lên h tr c đo.ọ ộ ế ặ ơ ở ẽ ế ệ ụ
Bước 3. T các đ nh c a m t c s k các đừ ỉ ủ ặ ơ ở ẻ ường song song v i tr c đo th ba.ớ ụ ứ
Bước 4. Căn c vào h s bi n d ng, v mứ ệ ố ế ạ ẽ ờ
Bước 5 Tô đ m, trậ ước đó ta t y s ch các nét v không c n thi t.ẩ ạ ẽ ầ ế
4.3. V hình chi u tr c đo vuông góc đ u .ẽ ế ụ ề
Hình chi u tr c đo vuông góc đ u có các tr c đo h p v i nhau góc 120ế ụ ề ụ ợ ớ 0 và có
h s bi n d ng theo các tr c đo p = q = r = 1ệ ố ế ạ ụ (hình 230)
Trang 27Hình 230
4.4. V hình chi u tr c đo xiên đ ng cân.ẽ ế ụ ứ
Hình chi u tr c đo xiên cân có tr c x và tr c z h p v i nhau góc 90ế ụ ụ ụ ợ ớ 0 . H s bi nệ ố ế
d ng p = r = 1 ; q = 0,5ạ (hình 231)
Hình 2315.Hình chi uế