Bài giảng môn Quy hoạch đô thị thông tin đến các bạn những nội dung các khái niệm chung về quy hoạch đô thị; quy hoạch xây dựng phát triển đô thị; thiết kế đô thị.
Trang 1BÀI GI NG Ả
Th i lờ ượng: 45 ti t (15 – 30)ếNgành đào t o: Công ngh k thu t ki n trúcạ ệ ỹ ậ ế
CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NI M CHUNG V QUY HO CH ĐÔ THỆ Ề Ạ Ị
Đô th là n i t p trung các v n đ mang tính toàn c u nh : ị ơ ậ ấ ề ầ ư
V n đ môi trấ ề ường,
V n đ gia tăng dân s ,ấ ề ố
V n đ t ch c không gian đô thấ ề ổ ứ ị
Đô th là h th ng th trị ệ ố ị ường v i nh ng đ c tr ng riêng bi t, là đ aớ ữ ặ ư ệ ị
đi m di n ra các ho t đ ng mua bán trao đ i hàng hoá và d ch v ể ễ ạ ộ ổ ị ụ Các th trị ường trong đô th : ị
Th trị ường lao đ ngộ
Trang 2tr , qu n lýị ả
Đô th thị ường được xây d ng nh ng v trí có s thu n l iự ở ữ ị ự ậ ợ
v giao thề ương, buôn bán, là n i d dàng trong vi c ki mơ ễ ệ ể soát, phòng ch ng xâm lố ược,…
Đô th xu t hi n khi xã h i xu t hi n s phân chia giai c p vàị ấ ệ ộ ấ ệ ự ấ hình thành các khu v c s n xu t phi nông nghi pự ả ấ ệ
Lược kh o l ch s đô th th gi iả ị ử ị ế ớ
Th i c đ i: t kho ng 30.000 t i 1000 năm trờ ổ ạ ừ ả ớ ước CNQuan đi m v đ nh cể ề ị ư: là n i g n v i ngu n nơ ầ ớ ồ ước, ngu nồ
s ng, ngu n s n xu t (các khu v c đ t đai màu m , ven sông,ố ồ ả ấ ự ấ ỡ
h , su i,…), đ ng th i có giao thông thu n ti n và là n i dồ ố ồ ờ ậ ệ ơ ễ quan sát, t n công k đ nh và rút lui khi c n thi tấ ẻ ị ầ ế
Trang 3Th i trung đ i: ch đ phong ki n t kho ng th k XII v iờ ạ ế ộ ế ừ ả ế ỷ ớ
cu c cách m ng ti u th công nghi pộ ạ ể ủ ệ
Vi c trao đ i hàng hoá và giao thông đệ ổ ường thu phát tri nỷ ể kéo theo vi c hình thành và phát tri n các đô th c ngệ ể ị ả
Các công trình tôn giáo và cung đi n, dinh th c a vua chúaệ ự ủ đóng vai trò trung tâm trong b c c đô thố ụ ị
Đô th hình thành v i 2 thành ph n “đô” và “th ” rõ nétị ớ ầ ị
Th i c n đ i: g n li n v i cu c cách m ng công nghi p (th kờ ậ ạ ắ ề ớ ộ ạ ệ ế ỷ XVIII)
Do công nghi p phát tri n nên hình thành và phát tri n các đôệ ể ể
th công nghi p, đ y m nh s phát tri n đô th do có s h trị ệ ẩ ạ ự ể ị ự ỗ ợ
c a công nghi p trong xây d ng và s t p trung dân c vào s nủ ệ ự ự ậ ư ả
xu t công nghi pấ ệTuy nhiên do s phát tri n quá nhanh và m t cân đ i nênự ể ấ ố trong đô th n y sinh nhi u mâu thu n, b t h p lý trong t ch cị ả ề ẫ ấ ợ ổ ứ không gian đô th nh v n đ nhà , môi trị ư ấ ề ở ường đô th hay cácị công trình văn hoá không được quan tâm và phát tri n v n để → ấ ề
c i t o đô th đả ạ ị ược đ t ra và phát tri n ngành quy ho ch đô thặ ể ạ ị
hi n đ iệ ạ
L ch s đô th Vi t namị ử ị ệ
Đô th c đ i: đô th c x a nh t còn l i là thành C Loa (Đôngị ổ ạ ị ổ ư ấ ạ ổ anh – Hà n i) độ ược xây d ng t th i Th c phán An Dự ừ ờ ụ ươ ng
Trang 4Vương (kho ng th k th nh t trả ế ỷ ứ ấ ước công nguyên) v i cácớ vòng thành mang tính phòng th cao v i các vòng thành hìnhủ ớ
xo n c.ắ ố
Đô th th i B c thu c: th k 1 TCN t i th k X CN, đô th chị ờ ắ ộ ế ỷ ớ ế ỷ ị ủ
y u mang tính quân s do các qua l i phế ự ạ ương B c xây d ng đắ ự ể cai tr , đô th l n nh t lúc y là thành T ng bình (Hà n i hi nị ị ớ ấ ấ ố ộ ệ nay)
Đô th th i phong ki n đ c l p: b t đ u t th k 11 CN v i cácị ờ ế ộ ậ ắ ầ ừ ế ỷ ớ
đô th v n mang n ng tính phòng th , đi n hình là các đô th Hoaị ẫ ặ ủ ể ị
L (do vua Đinh Tiên Hoàng xây d ng ch y u d a vào đ a thư ự ủ ế ự ị ế
Đô th th i Pháp thu c: Đô th là trung tâm hành chính và thị ờ ộ ị ươ ng
m i, quân s nh Hà n i, Sài gòn, hình thành m t s đô th c ngạ ự ư ộ ộ ố ị ả
thương m i nh Ph Hi n, H i An, m t s đô th mang tính duạ ư ố ế ộ ộ ố ị
l ch ngh dị ỉ ưỡng nh Đà l t, Sapaư ạ
Đô th th i sau năm 1945 và 1975: sau đ c l p năm 1945 t i nămị ờ ộ ậ ớ
1975 đ t nấ ước b chia c t thành 2 mi n xây d ng và phát tri nị ắ ề ự ể theo 2 chi u hề ướng v i các quan đi m xã h i khác nhau, tuyớ ể ộ nhiên lúc này ch u nh hị ả ưởng c a công nghi p hoá th gi i nênủ ệ ế ớ
đ u hình thành các khu đô th công nghi p, đi n hình mi nề ị ệ ể ở ề
B c có thành ph Thái nguyên và mi n Nam có thành ph Biênắ ố ề ố hoà, sau năm 1975 đ t nấ ước th ng nh t, các đô th trên c nố ấ ị ả ướ c
được xây d ng và qu n lý th ng nh t, các đô th là trung tâmự ả ố ấ ị hành chính, thương m i c a m t vùng, m t s đô th đo đi uạ ủ ộ ộ ố ị ề
ki n t nhiên không còn tho mãn ch c năng cũ (Ph Hi n vàệ ự ả ứ ố ế
H i an) d n chuy n đ i sang các ch c năng khác (nh du l ch:ộ ầ ể ổ ứ ư ị
H i an hay hành chính: Ph hi n),…ộ ố ế
2. Đi m dân c đô th và phân lo i đô th ể ư ị ạ ị
Trang 5a Đi m dân c đô thể ư ị
Khái ni m: Đi m dân c đô th là đi m dân c t p trung ho t đ ngệ ể ư ị ể ư ậ ạ ộ trong lĩnh v c phi nông nghi p, s ng và làm vi c theo ki u thành thự ệ ố ệ ể ị
Các y u t c b n c a đi m dân c đô th (theo quy t đ nh sế ố ơ ả ủ ể ư ị ế ị ố 132/HĐBT ngày 05.05.1990)
Là trung tâm t ng h p hay trung tâm chuyên ngành, có vai tròổ ợ thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i c a m t vùng lãnh th nh tẩ ự ể ế ộ ủ ộ ổ ấ
đ nhịQuy mô dân s ≥ 4000 ngố ười
T l lao đ ng phi nông nghi p ≥ 60%, có s n xu t và thỉ ệ ộ ệ ả ấ ươ ng
m i phát tri nạ ể
Có c s h t ng và các công trình công c ng ph c v c dâ đôơ ở ạ ầ ộ ụ ụ ư thị
M t đ dân c đậ ộ ư ược xác đ nh tu theo t ng lo i đô th phù h pị ỳ ừ ạ ị ợ
đ c đi m c a vùngặ ể ủ
b. Phân lo i đô th : đạ ị ược phân thành 5 lo i 1, 2, 3, 4, 5 v i các tiêu chí vàạ ớ yêu c u nh :ầ ư
B ng ả 1: B ng tóm t t phân lo i đô th ả ắ ạ ị
(Theo Ngh đ nh # 42/2009/NĐCP ngày 07/05/2009 v vi c phân lo i đô th ) ị ị ề ệ ạ ị
Lo i đô th ạ ị Đ c đi m ặ ể Dân sốM t đ dân c ậ ộ ư
Đô th lo i ị ạ
đ c bi t ặ ệ TT t ng h p, giao l u trong n ổ ợ ư ướ c và
qu c t , có vai trò thúc đ y s phát ố ế ẩ ự tri n kinh t xã h i c a c n ể ế ộ ủ ả ướ c.
≥ 5 tri u ng ệ ườ i
T l LĐ phi ỷ ệ nông nghi p ệ ≥ 90% so v i t ng ớ ổ
h i c a m t vùng lãnh th liên t nh ộ ủ ộ ổ ỉ
ho c c a c n ặ ủ ả ướ c.
≥ 1 tri u ng ệ ườ i.
T l LĐ phi ỷ ệ nông nghi p ≥ ệ 85% so v i t ng ớ ổ
s LĐ ố
≥ 12.000
ng ườ i/km 2
Trang 6Đô th lo i I ị ạ
– tr c thu c ự ộ
t nh ỉ
TT t ng h p, giao l u trong n ổ ợ ư ướ c.
Thúc đ y s phát tri n kinh t xã ẩ ự ể ế
h i c a m t ho c m t s vùng lãnh ộ ủ ộ ặ ộ ố
th liên t nh ổ ỉ
≥ 500 nghìn
ng ườ i.
T l LĐ phi ỷ ệ nông nghi p ≥ ệ 85% so v i t ng ớ ổ
h i c a m t t nh ho c m t vùng lãnh ộ ủ ộ ỉ ặ ộ
th liên t nh ổ ỉ
Tr ườ ng h p ĐT lo i II là thành ph ợ ạ ố
tr c thu c TW thì ph i có ch c năng ự ộ ả ứ
là TT t ng h p, giao l u trong n ổ ợ ư ướ c
và qu c t , có vai trò thúc đ y s ố ế ẩ ự phát tri n kinh t xã h i c a m t ể ế ộ ủ ộ vùng lãnh th liên t nh ho c m t s ổ ỉ ặ ộ ố lĩnh v c đ i v i c n ự ố ớ ả ướ c.
≥ 300 nghìn
ng ườ i;
ĐT tr c thu c ự ộ TW: quy mô dân
s ố ≥ 800 nghìn
ng ườ i.
T l LĐ phi ỷ ệ nông nghi p ệ ≥ 80% so v i t ng ớ ổ
h i c a m t vùng trong t nh, m t t nh ộ ủ ộ ỉ ộ ỉ
ho c m t s lĩnh v c đ i v i vùng ặ ộ ố ự ố ớ liên t nh ỉ
≥ 150 nghìn
ng ườ i .
T l LĐ phi ỷ ệ nông nghi p ≥ ệ 75% so v i t ng ớ ổ
h i c a m t vùng trong t nh ho c ộ ủ ộ ỉ ặ
m t s lĩnh v c đ i v i m t t nh ộ ố ự ố ớ ộ ỉ
≥ 50 nghìn ng ườ i.
T l LĐ phi ỷ ệ nông nghi p ≥ ệ 70% so v i t ng ớ ổ
s LĐ ố
≥ 4.000
ng ườ i/km 2
Đô th lo i V ị ạ TT t ng h p ho c chuyên ngành ổ ợ ặ
Thúc đ y s phát tri n kinh t xã ẩ ự ể ế
h i c a huy n ho c m t c m xã ộ ủ ệ ặ ộ ụ
≥ 4 nghìn ng ườ i.
T l LĐ phi ỷ ệ nông ≥ 65% so
v i t ng s LĐ ớ ổ ố
≥ 2.000
ng ườ i/km 2
3. M t s đ c đi m c a đi m dân c đô thộ ố ặ ể ủ ể ư ị
T p trung dân c m t đ cao: là ch tiêu ph n ánh m c đ t p trungậ ư ậ ộ ỉ ả ứ ộ ậ dân c đô th , xác đ nh trên c s quy mô dân s n i th / di n tíchư ị ị ơ ở ố ộ ị ệ
đ t đai đô th (ngấ ị ười/km2 ho c ngặ ười/ha)
Trang 7 Lao đ ng phi nông nghi p: độ ệ ược tính cho c dân n i th , lao đ ngư ộ ị ộ phi nông nghi p bao g m các lo i lao đ ng công nghi p, ti u thệ ồ ạ ộ ệ ể ủ công nghi p, xây d ng, giao thông v n t i, b u đi n, ngân hàng,ệ ự ậ ả ư ệ
thương m i, d ch v , hành chính, y t , giáo d c,….ạ ị ụ ế ụ
Có h t ng c s nh t đ nh: là y u t ph n ánh m c đ phát tri nạ ầ ơ ở ấ ị ế ố ả ứ ộ ể
và ti n nghi sinh ho t c a c dân đô th bao g m: các h th ng hệ ạ ủ ư ị ồ ệ ố ạ
t ng k thu t (đi n, nầ ỹ ậ ệ ước, thông tin liên l c, giao thông, môiạ
trường,…) và h t ng xã h i (nhà , các công trình công c ng nhạ ầ ộ ở ộ ư công trình văn hoá, hành chính, d ch v , xã h i, giáo d c, y t , gi iị ụ ộ ụ ế ả trí,…h th ng công viên, cây xanh,…)ệ ố
Là trung tâm chuyên ngành có vai trò thúc đ y s phát tri n kinh tẩ ự ể ế
xã h i c a vùng mi n, các chuyên ngành nh hành chính, thộ ủ ề ư ươ ng
m i, du l ch ngh dạ ị ỉ ưỡng, công nghi p,…ệ
4 Các v n đ c n quan tâm trong đô thấ ề ầ ị
a M h cỹ ọ
M h c là môn khoa h c nghiên c u v s nh n th c và thỹ ọ ọ ứ ề ự ậ ứ ưở ng
th c cái cái đ p trong t nhiên, ngh thu t và xã h i. Đô th là n iứ ẹ ự ệ ậ ộ ị ơ
t p trung dân c có m t đ cao, vi c giáo d c và hình thành và nângậ ư ậ ộ ệ ụ cao trình đ m h c cho c dân đô th là vi c làm thộ ỹ ọ ư ị ệ ường xuyên, t tấ
y u và thông qua nhi u kênh giáo d c, trong đó có vi c xây d ngế ề ụ ệ ự
M quan đô thỹ ị
M quan: là danh t ghép bao g m “m ” (đ p) và “quan” (nhìn,ỹ ừ ồ ỹ ẹ quan sát) m quan đô th : → ỹ ị
Các y u t t o nên m quan đô thế ố ạ ỹ ị
Y u t t nhiên: đ a hình (đ i núi, sông su i, h ,…)và h sinhế ố ự ị ồ ố ồ ệ
v t (th m c , cây xanh,…)ậ ả ỏ
Y u t nhân t o: các công trình ki n trúc (nhà c a, tu ng đài,ế ố ạ ế ử ợ công viên, ) và h th ng h t ng (giao thông, chi u sáng, c pệ ố ạ ầ ế ấ thoát nước, bi n báo,…)ể
Trang 8Y u t xã h i: phong t c, t p quán, ý th c sinh s ng c a c dânế ố ộ ụ ậ ứ ố ủ ư
Ý th c b o v môi trứ ả ệ ường và m quan c a c dân đô thỹ ủ ư ị
b. An toàn – an ninh, tr t t đô th : cũng là m t v n đ nh c nh i c aậ ự ị ộ ấ ề ứ ố ủ các đô th hi n nay do tình tr ng gia tăng dân s c h c m t cách nhanhị ệ ạ ố ơ ọ ộ chóng và khó ki m soát cũng nh ý th c và văn minh đô th c a dân cể ư ứ ị ủ ư
ch a cao và ch a đ ng đ u, các v n đ v an ninh đô th bao g m:ư ư ồ ề ấ ề ề ị ồ
Giao thông
Buôn bán hàng rong
Các công trình xây d ngự
Các t n n xã h i (ăn xin, cệ ạ ộ ướp gi t, l n chi m v hè,…)ậ ấ ế ỉ
c. Khu chu t – khu hoang phổ ộ ế
Khu chu t: là khu v c sinh s ng trong đô th v i đ c tr ng ki nổ ộ ự ố ị ớ ặ ư ế trúc l n x n, h p, m t v sinh, thi u các đi u ki n s ng c b n,ộ ộ ẹ ấ ệ ế ề ệ ố ơ ả
m t an ninh và là ch a c a các t n n xã h i. ấ ổ ứ ủ ệ ạ ộ
Khu hoang ph : là nh ng khu v c trong đô th b b hoang lâu ngàyế ữ ự ị ị ỏ không đượ ử ục s d ng
Các nh hả ưởng c a khu chu t và khu hoang ph t i đô thủ ổ ộ ế ớ ị
M quan đô thỹ ị
An ninh tr t t đô thậ ự ị
Trang 9Ô nhi m môi trễ ường Kìm hãm s phát tri n đô thự ể ị
d C i t o đô thả ạ ị
Khái ni m: là vi c đ u t xây d ng phát tri n đô th nh m nâng caoệ ệ ầ ư ự ể ị ằ
ch t lấ ượng đô th hi n có nh ng không làm thay đ i c b n c uị ệ ư ổ ơ ả ấ trúc đô thị
Các nguyên t c trong c i t o đô th :ắ ả ạ ị
S d ng đ t đai h p lý và ti t ki mử ụ ấ ợ ế ệ
K t n i đ ng b h th ng h t ngế ố ồ ộ ệ ố ạ ầ
B o đ m hài hoà không gian ki n trúc, c nh quan đô thả ả ế ả ị
H n ch các nh hạ ế ả ưởng x u t i môi trấ ớ ường đô thị
e Giao thông đô thị
f. Đô th hoáị
Khái ni m: là quá trình t p trung dân s vào các đô th , là s hìnhệ ậ ố ị ự thành các đi m dân c đô th m i (m t cách nhanh chóng) trên c sể ư ị ớ ộ ơ ở phát tri n s n xu t d ch v và đ i s ngể ả ấ ị ụ ờ ố
Nguyên nhân c a đô th hoá: do quá trình công nghi p hoá đ t nủ ị ệ ấ ướ c,
do s phát tri n kinh t xã h i c a m t qu c gia theo ti n trình côngự ể ế ộ ủ ộ ố ế nghi p hoáệ
Các nh hả ưởng c a đô th hoá t i môi trủ ị ớ ường đô th : đô th hoá đ tị ị ấ
nước là m t s t t y u nh ng n u phát tri n quá nhanh và không cóộ ự ấ ế ư ế ể
k ho ch, không có s ki m soát cũng nh s đ ng b s mang l iế ạ ự ể ư ự ồ ộ ẽ ạ các bài toán (v n đ ) nan gi i trong đô th nh v n đ nhà , v nấ ề ả ị ư ấ ề ở ấ
đ giao thông, vi c làm, môi trề ệ ường cũng nh các d nh v đô thư ị ụ ị kèm theo (y t , giáo d c,…)ế ụ
g Môi trường đô thị
Khái ni m:ệ
Trang 10 Các y u t hình thành môi trế ố ường
II Quy ho ch đô thạ ị
1. Khái ni m v quy ho ch – quy ho ch đô thệ ề ạ ạ ị
a. Quy ho ch: quy ho ch là quá trình s p x p, b trí các đ i tạ ạ ắ ế ố ố ượng quy
ho ch vào m t không gian nh t đ nh nh m đ t đạ ộ ấ ị ằ ạ ược m c tiêu c a kụ ủ ế
ho ch đ raạ ề
b. Quy ho ch đô th : là vi c t ch c không gian ki n trúc, c nh quan đôạ ị ệ ổ ứ ế ả
th , h th ng công trình h t ng k thu t, công trình h t ng xã h i vàị ệ ố ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ộ nhà đ t o l p môi trở ể ạ ậ ường s ng thích h p cho ngố ợ ười dân s ng trongố
đô th , đị ược th hi n thông qua đ án quy ho ch đô th ể ệ ồ ạ ị
2 Xu th và các quan đi m v quy ho chế ể ề ạ
a. Ti n b khoa h c đã thúc đ y nhanh s ti n b v kinh t Ti n b vế ộ ọ ẩ ự ế ộ ề ế ế ộ ề kinh t làm thay đ i các quan h v xã h i theo hế ổ ệ ề ộ ướng hi n đ i. T đóệ ạ ừ con người ph i đi tìm cho mình m t c c u t ch c không gian thíchả ộ ơ ấ ổ ứ
h p trong cu c s ng hi n đ i.ợ ộ ố ệ ạ
Trang 11Ta có: Ti n b khoa h c và k thu t Ti n b kinh t Ti n b xãế ộ ọ ỹ ậ → ế ộ ế → ế ộ
h i T ch c không gian đô thộ → ổ ứ ịCác xu hướng
Phương án thi t k và nh ng đ xu t c th cho s phát tri n c aế ế ữ ề ấ ụ ể ự ể ủ
t ng lo i đô th hay t ng vùngừ ạ ị ừ
Các d đoán khoa h c và d báo phát tri n đô th tự ọ ự ể ị ương lai mang tính đ nh hị ướng chi n lế ược và xã h i kinh t h c đô thộ ế ọ ị
b M t s quan đi mộ ố ể
Lí lu n v thành ph không tậ ề ố ưởng
Lí lu n thành ph vậ ố ườn và thành ph v tinh c a Ebeneze Howardố ệ ủ
1850 – 1928
Lí lu n thành ph chu i và các xu th phát tri n c a nóậ ố ỗ ế ể ủ
Lí lu n thành ph công nghi pậ ố ệ
Le Corbusier v i lý lu n quy ho ch đô th hi n đ iớ ậ ạ ị ệ ạ
Lí lu n phát tri n thành ph theo đ n vậ ể ố ơ ị
3. M t s đ c đi m và yêu c u c a công tác quy ho ch đô thộ ố ặ ể ầ ủ ạ ị
a Đ c đi m c a công tác quy ho ch đô thặ ể ủ ạ ị
QHĐT là công tác có tính chính sách
QHĐT là công tác có tính t ng h pổ ợ
QHĐT mang tính đ a phị ương và k th a c a nhi u y u tế ừ ủ ề ế ố
QHĐT là công tác có tính d báo cho s phát tri n trong tự ự ể ương lai
b Yêu c u c a công tác quy ho ch đô thầ ủ ạ ị
Th c hi n theo đự ệ ường l i, nhi m v chung c a nhà nố ệ ụ ủ ước
Có s k t h p ch t ch gi a QHĐT và QHNT, gi a các vùng v iự ế ợ ặ ẽ ữ ữ ớ nhau
Trang 12 QHĐT ph i d a vào thành t u KHKT, kinh t hi n t i và tả ự ự ế ệ ạ ương lai
Tuân th ch tiêu, đ nh m c, quy trình k thu t chung c a nhà nủ ỉ ị ứ ỹ ậ ủ ướ cban hành trong t ng giai đo n phát tri nừ ạ ể
Khai thác tri t đ các đi u ki n t nhiên, c nh quan, chú ý b o vệ ể ề ệ ự ả ả ệ môi trường s ng chungố
c Nhi m v c b n c a quy ho ch và xây d ng ệ ụ ơ ả ủ ạ ự
T ch c s n xu t: ổ ứ ả ấ
Quy ho ch đô th b o đ m phân b h p lý các khu v c s n xu tạ ị ả ả ố ợ ự ả ấ trong đô th , trị ước tiên là các khu v c s n xu t công nghi p t pự ả ấ ệ ậ trung, các xí nghi p công nghi p v a và nh , các c s th côngệ ệ ừ ỏ ơ ở ủ nghi p và các lo i hình s n xu t đ c tr ng khácệ ạ ả ấ ặ ư
Quy ho ch đô th c n gi i quy t t t các m i quan h gi a ho tạ ị ầ ả ế ố ố ệ ữ ạ
đ ng s n xu t c a các ,khu công nghi p v i bên ngoài và các ho tộ ả ấ ủ ệ ớ ạ
đ ng khác c a các khu ch c năng trong đô th Đó là m i liên hộ ủ ứ ị ố ệ
tr c ti p v i các khu c a dân c nh m b o đ m s ho t đ ngự ế ớ ở ủ ư ằ ả ả ự ạ ộ bình thường và nhu c u phát tri n không ng ng c a các c s s nầ ể ừ ủ ơ ở ả
xu t v i vi c làm c a ngấ ớ ệ ủ ười dân đô thị
T ch c đ i s ngổ ứ ờ ố
Quy ho ch đô th có nhi m v t o đi u ki n t ch c t t cu cạ ị ệ ụ ạ ề ệ ổ ứ ố ộ
s ng và m i ho t đ ng hàng ngày c a ngố ọ ạ ộ ủ ười dân đô th , t o c c uị ạ ơ ấ
h p lý trong vi c phân b dân c và s d ng đ t đai đô th , t ch cợ ệ ố ư ử ụ ấ ị ổ ứ
vi c xây d ng các khu , khu trung tâm và d ch v công c ng, khuệ ự ở ị ụ ộ ngh ng i, gi i trí cũng nh vi c đi l i giao ti p c a ngỉ ơ ả ư ệ ạ ế ủ ười dân đô
th Ngoài ra nó còn t o môi trị ạ ường s ng trong s ch, an toàn, t oố ạ ạ
đi u ki n hi n đ i hoá cu c s ng c a ngề ệ ệ ạ ộ ố ủ ười dân đô th , ph c vị ụ ụ con người phát tri n m t cách toàn di nể ộ ệ
T ch c không gian ki n trúc, c nh quan và môi trổ ứ ế ả ường
Đây là m t nhi m v r t quan tr ng c a quy ho ch nh m cộ ệ ụ ấ ọ ủ ạ ằ ụ
th hoá công tác xây d ng đô th , t o cho đô th m t đ c tr ng vàể ự ị ạ ị ộ ặ ư hình thái ki n trúc đ p, hài hoà v i thiên nhiên, môi trế ẹ ớ ường và c nhả
Trang 13quan. Quy ho ch đô th c n xác đ nh hạ ị ầ ị ướng b c c không gian ki nố ụ ế trúc, xác đ nh v trí và hình kh i ki n trúc các công trình ch đ o,ị ị ố ế ủ ạ xác đ nh t ng cao, màu s c và m t s ch tiêu c b n trong quyị ầ ắ ộ ố ỉ ơ ả
ho ch, nh m cân đ i vi c s d ng đ t đai phù h p v i đi u ki nạ ằ ố ệ ử ụ ấ ợ ớ ề ệ
t nhiên, đi u ki n đ a phự ề ệ ị ương, phong t c t p quán và truy n th ngụ ậ ề ố dân t c c a đô th ộ ủ ị
Tính b n v ng c a đô th ph i luôn đề ữ ủ ị ả ược chú ý trong vi c tệ ổ
ch c không gian ki n trúc quy ho ch đô th Vi c b o đ m đô thứ ế ạ ị ệ ả ả ị phát tri n lâu dài, không vi ph m đ n môi trể ạ ế ường c nh quan, t oả ạ
đi u ki n cho m i liên h gi a con ngề ệ ố ệ ữ ười và thiên nhiên ph i đả ượ cduy trì và phát tri nể
III Gi i thi u các lo i hình c a đ án quy ho ch đô thớ ệ ạ ủ ồ ạ ị
1. S đ quy ho ch xây d ng vùng và quy ho ch đ nh hơ ồ ạ ự ạ ị ướng không gian đô thị
S đ quy ho ch vùng xác l p s phân b các l c lơ ồ ạ ậ ự ố ự ượng s n xu t, hả ấ ệ
th ng dân c đô th và nông thôn trên ph m vi không gian lãnh th c aố ư ị ạ ổ ủ
m t mi n, m t t nh hay m t vùng c a đô th l n. S đ quy ho ch vùngộ ề ộ ỉ ộ ủ ị ớ ơ ồ ạ
đượ ậc l p cho các lo i vùng lãnh th có ch c năng t ng h p ho c chuyênạ ổ ứ ổ ợ ặ ngành nh :ư
Quy ho ch vùng công ngh pạ ệ
Quy ho ch vùng nông nghi pạ ệ
Quy ho ch vùng du l ch – ngh ng iạ ị ỉ ơ
Quy ho ch vùng phân b dân c đô th và nông thônạ ố ư ị
Quy ho ch vùng ngo i thành các thành ph l nạ ạ ố ớQuy ho ch vùng t ng h p thạ ổ ợ ường được nghiên c u trên ph m vi c aứ ạ ủ các vùng kinh t hành chính t nh, huy n ho c các khu v c kinh t phátế ỉ ệ ặ ự ế tri nể
Nhi m v c a s đ quy ho ch vùng là:ệ ụ ủ ơ ồ ạ
Đánh giá t ng h p th c tr ng và các ngu n l c phát tri n c a vùngổ ợ ự ạ ồ ự ể ủ
Trang 14 D báo các kh năng tăng trự ả ưởng v m t kinh t , dân s , đ t đai,ề ặ ế ố ấ nhu c u xã h i,…, hình thành các phầ ộ ương án cân đ i kh năng vàố ả nhu c uầ
Xây d ng m c tiêu quan đi m phát tri n vùngự ụ ể ể
Đ nh hị ướng t ch c không gian nh m phân đ nh các vùng ch cổ ứ ằ ị ứ năng, c s h t ng và các bi n pháp b o v môi trơ ở ạ ầ ệ ả ệ ường
Ch n các khu v c và đ i tọ ự ố ượng u tiên phát tri nư ể
Ki n ngh c ch và các chính sách qu n lý phát tri n vùngế ị ơ ế ả ể
Tu theo đ c đi m, quy mô c a t ng vùng, quy ho ch xây d ng vùngỳ ặ ể ủ ừ ạ ự
c n đáp ng các yêu c u sau đâyầ ứ ầ
Xác đ nh đị ượ ầc t m nhìn, vi n c nh phát tri n c a toàn vùng;ễ ả ể ủ
Xác đ nh đị ược m c tiêu phát tri n chi n lụ ể ế ược cho toàn vùng;
Đ nh hị ướng được vai trò, ch c năng c a các ti u vùng đ ng l c,ứ ủ ể ộ ự các đô th h t nhân c a các ti u vùng và các ti u vùng nông thônị ạ ủ ể ể chính trong vùng;
Xác đ nh đị ược mô hình liên k t, quan h gi a các đô th và các ti uế ệ ữ ị ể vùng dân c nông thôn (ho c các đi m dân c nông thôn trongư ặ ể ư
trường h p quy ho ch xây d ng vùng huy n);ợ ạ ự ệ
Đ nh hị ướng các ti u vùng t p trung phát tri n các ch c năng chínhể ậ ể ứ trong vùng nh công nghi p, nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p,ư ệ ệ ệ ư ệ
du l ch;ị
Khoanh vùng b o v di s n, c nh quan thiên nhiên, di tích l ch sả ệ ả ả ị ử văn hóa; khoanh vùng c m xây d ng;ấ ự
D báo đự ược nhu c u s d ng c s h t ng trong vùng; đ nhầ ử ụ ơ ở ạ ầ ị
hướng được chi n lế ược cung c p h t ng k thu t trong vùng, xácấ ạ ầ ỹ ậ
đ nh các công trình đ u m i, m ng lị ầ ố ạ ưới, v trí và quy mô h t ng kị ạ ầ ỹ thu t mang tính ch t vùng ho c liên vùng;ậ ấ ặ
Đ xu t đề ấ ược các d án chi n lự ế ược và ngu n l c th c hi n;ồ ự ự ệ
Trang 15 Đánh giá môi trường chi n lế ược và đ xu t các bi n pháp ki mề ấ ệ ể soát môi trường.
2 Quy ho ch chung xây d ng đô thạ ự ị
Quy ho ch chung xây d ng đô th xác đ nh phạ ự ị ị ương hướng c i t o, xâyả ạ
d ng phát tri n đô th v t ch c không gian và c c u s d ng đ t đôự ể ị ề ổ ứ ơ ấ ử ụ ấ
th , v c s h t ng và m i quan h h u c v các m t bên trong và bênị ề ơ ở ạ ầ ố ệ ữ ơ ề ặ ngoài đô th nh m t o l p môi trị ằ ạ ậ ường và khung c nh s ng thích h p cùngả ố ợ
v i các ho t đ ng phát tri n kinh t , văn hoá, xã h i khác.ớ ạ ộ ể ế ộ
Đ án quy ho ch chung xây d ng đô th đồ ạ ự ị ượ ậc l p cho m t đô th riêngộ ị
bi t ho c m t h th ng đô th và đi m dân c thệ ặ ộ ệ ố ị ể ư ường xuyên có quan hệ
ch t ch v i nhau v lãnh th , kinh t , xã h i, d ch v và các m t khác.ặ ẽ ớ ề ổ ế ộ ị ụ ặ
Đ án quy ho ch chung đồ ạ ược nghiên c u theo t ng giai đo n 15 – 20 nămứ ừ ạ cho dài h n và 5 – 10 năm cho ng n h nạ ắ ạ
Nhi m v ch y u c a đ án quy ho ch chung xây d ng đô th là:ệ ụ ủ ế ủ ồ ạ ự ị
Đánh giá t ng h p đi u ki n t nhiên và hi n tr ng c a đô th , xácổ ợ ề ệ ự ệ ạ ủ ị
Quy ho ch xây d ng đ t đ u 5 – 10 năm và hình thành các c s đạ ự ợ ầ ơ ở ể
l p các đ án quy ho ch chi ti t và d án đ u t xây d ngậ ồ ạ ế ự ầ ư ự
Xác đ nh các căn c pháp lý đ qu n lý xây d ng đô th ị ứ ể ả ự ịTùy theo đ c đi m, quy mô c a t ng đô th , quy ho ch chung xây d ngặ ể ủ ừ ị ạ ự
đô th c n đáp ng đị ầ ứ ược các yêu c u sau đây:ầ
Xác đ nh vi n c nh phát tri n đô thị ễ ả ể ị
Xác đ nh các chi n lị ế ược phát tri n đô th chính;ể ị
Trang 16 Đ xu t c u trúc t ng th phát tri n không gian đô th (bao g m n iề ấ ấ ổ ể ể ị ồ ộ
th và ngo i th ) và các c u trúc đ c tr ng phù h p v i các chi nị ạ ị ấ ặ ư ợ ớ ế
lược phát tri n đô th ;ể ị
D báo quy mô dân s , nhu c u lao đ ng và nhu c u đ t đai xâyự ố ầ ộ ầ ấ
d ng đô th ;ự ị
Đ xu t các ch tiêu v s d ng đ t, ch tiêu cung c p h t ng phùề ấ ỉ ề ử ụ ấ ỉ ấ ạ ầ
h p v i m c tiêu phát tri n cho các giai đo n phát tri n đô th ;ợ ớ ụ ể ạ ể ị
Đ xu t các gi i pháp quy ho ch s d ng đ t v i kh năng sề ấ ả ạ ử ụ ấ ớ ả ử
d ng đ t h n h p m c đ t i đa, đ m b o tính linh ho t và năngụ ấ ỗ ợ ở ứ ộ ố ả ả ạ
đ ng đ th c hi n các chi n lộ ể ự ệ ế ược phát tri n đô th ;ể ị
Đ nh hị ướng được h th ng khung h t ng k thu t ph c v choệ ố ạ ầ ỹ ậ ụ ụ phát tri n đô th :ể ị
Đánh giá t ng h p và l a ch n đ t xây d ng đô th , đ m b oổ ợ ự ọ ấ ự ị ả ả đáp ng t i u các m c tiêu phát tri n đô th ;ứ ố ư ụ ể ị
Xác đ nh c t xây d ng kh ng ch t i các khu v c c n thi t vàị ố ự ố ế ạ ự ầ ế các tr c giao thông chính đô th đ m b o ki m soát và kh p n iụ ị ả ả ể ớ ố
gi a các khu ch c năng trong đô th ;ữ ứ ịXác đ nh m ng lị ạ ưới giao thông khung bao g m: giao thông đ iồ ố ngo i, các tr c giao thông chính đô th , các công trình đ u m iạ ụ ị ầ ố giao thông (nh : c ng hàng không, c ng bi n, c ng sông, đ uư ả ả ể ả ầ
m i giao thông, th y l i ); t ch c giao thông công c ng choố ủ ợ ổ ứ ộ các đô th lo i III tr lên; xác đ nh ch gi i đị ạ ở ị ỉ ớ ường đ các tr cỏ ụ giao thông chính đô th ;ị
L a ch n ngu n, xác đ nh quy mô, v trí, công su t c a các côngự ọ ồ ị ị ấ ủ trình đ u m i; m ng lầ ố ạ ưới truy n t i và phân ph i chính c a cácề ả ố ủ
h th ng c p nệ ố ấ ước, c p đi n; m ng lấ ệ ạ ưới đường c ng thoátố
nước chính; các công trình x lý nử ước th i, ch t th i r n; nghĩaả ấ ả ắ trang và các công trình h t ng k thu t chính khác c a đô th ;ạ ầ ỹ ậ ủ ị
T ch c h th ng tuynen k thu t phù h p v i h th ng hổ ứ ệ ố ỹ ậ ợ ớ ệ ố ạ
t ng k thu t khung.ầ ỹ ậ
Xác đ nh các d án chi n lị ự ế ược và ngu n l c th c hi n;ồ ự ự ệ
Trang 17 Thi t k đô th : đ xu t đế ế ị ề ấ ược khung thi t k đô th t ng th baoế ế ị ổ ể
g m các không gian tr ng tâm, tr ng đi m và các không gian đ cồ ọ ọ ể ặ
tr ng trong đô th ;ư ịĐánh giá môi trường chi n lế ược và đ xu t các bi n pháp ki m soátề ấ ệ ể môi trường
3 Quy ho ch chi ti tạ ế
Quy ho ch chi ti t c th hoá ý đ c a quy ho ch chung xây d ng đoạ ế ụ ể ồ ủ ạ ự
th Đ án quy ho ch chi ti t phân chia và quy đ nh c th ch đ s d ngị ồ ạ ế ị ụ ể ế ộ ử ụ
đ t đai cho t ng ch c năng công c ng ho c riêng l , xác đ nh ch gi i xâyấ ừ ứ ộ ặ ẻ ị ỉ ớ
d ng, phân rõ ch c năng c th và t tr ng xây d ng cho t ng lo i đ tự ứ ụ ể ỉ ọ ự ừ ạ ấ theo m t c c u th ng nh t. ngoài ra, nó còn nghiên c u b trí các h ngộ ơ ấ ố ấ ứ ố ạ
m c công trình xây d ng trong t ng lô đ t nh m nêu rõ ý đ v b c cụ ự ừ ấ ằ ồ ề ố ụ không gian ki n trúc quy ho chế ạ
Đ án quy ho ch chi ti t xây d ng thồ ạ ế ự ường được nghiên c u t lứ ở ỉ ệ 1/2000; 1/1000 và 1/500 tu theo quy mô và m c đ yêu c u c a nhi mỳ ứ ộ ầ ủ ệ
v đ t raụ ặNhi m v ch y u c a quy ho ch chi ti t bao g m các m t sau đây:ệ ụ ủ ế ủ ạ ế ồ ặ
C th hoá và làm chính xác ý đ và nh ng quy đ nh c a quy ho chụ ể ồ ữ ị ủ ạ chung
Đánh giá th c tr ng xây d ng, kh năng s d ng và phát tri n quự ạ ự ả ử ụ ể ỹ
đ t hi n cóấ ệ
T p h p và cân đ i các yêu c u đ u t xây d ngậ ợ ố ầ ầ ư ự
Nghiên c u đ xu t các đ nh hứ ề ấ ị ướng ki n trúc và b o v c nh quanế ả ệ ả môi trường đô th ị
Quy ho ch m t b ng s d ng đ t đai, phân chia các lô đ t cho t ngạ ặ ằ ử ụ ấ ấ ừ
đ i tố ượng s d ng và l p ch gi i xây d ng, xác đ nh t ng cao kh iử ụ ậ ỉ ớ ự ị ầ ố tích và t tr ng xây d ng các lo i công trìnhỉ ọ ự ạ
Nghiên c u đ xu t các gi i pháp c i t o xây d ng h th ng côngứ ề ấ ả ả ạ ự ệ ố trình h t ng k thu tạ ầ ỹ ậ
Trang 18 So n th o quy ch qu n lý xây d ngạ ả ế ả ự
Quy ho ch chi ti t đô th có nhi u m c đ khác nhau tu theo yêuạ ế ị ề ứ ộ ỳ
c u c th c a nhi m v thi t k , thầ ụ ể ủ ệ ụ ế ế ường có 2 m c đ c n đứ ộ ầ ượ cnghiên c uứ
Đ án quy ho ch chi ti t s d ng đ t đai (quy ho ch phân khuồ ạ ế ử ụ ấ ạ
đô th ): thị ường v t l 1/2000ẽ ỉ ệ
Đ án quy ho ch phân lô 1/2000 và 1/500 cho nh ng khu đ tồ ạ ữ ấ
dưới 20ha
Đ án quy ho ch xây d ng phân lô th c ch t là các d án ti n kh thiồ ạ ự ự ấ ự ề ả
nh m xác đ nh kh năng đ u t xây d ng đ thu hút ngân sách và cácằ ị ả ầ ư ự ể ngu n đ u t xây d ngồ ấ ư ự
Quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/2.000 ạ ế ự ị ỷ ệ , c n nghiên c u đ ầ ứ ề
xu t các gi i pháp quy ho ch mang tính ch t đ nh hấ ả ạ ấ ị ướng và c u trúc cho ấtoàn khu v c nghiên c u, đ m b o phù h p v i chi n lự ứ ả ả ợ ớ ế ược và c u trúc ấphát tri n chung c a toàn đô th , đ m b o kh p n i v m t t ch c khôngể ủ ị ả ả ớ ố ề ặ ổ ứ gian và h t ng k thu t, h t ng xã h i và t ch c các đ n v gi a các ạ ầ ỹ ậ ạ ầ ộ ổ ứ ơ ị ở ữkhu v c trong ph m vi nghiên c u và v i các khu v c lân c n, đ m b o ự ạ ứ ớ ự ậ ả ảtính đ ng b , hi u qu và b n v ng, đ ng th i ph i đáp ng linh ho t ồ ộ ệ ả ề ữ ồ ờ ả ứ ạnhu c u đ u t phát tri n c a xã h i.ầ ầ ư ể ủ ộ
Quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/2.000 ph i đáp ng các m cạ ế ự ị ỷ ệ ả ứ ụ tiêu và nhi m v c th đã đệ ụ ụ ể ược phê duy t, đ ng th i đáp ng các yêu ệ ồ ờ ứ
c u sau đây:ầ 1
Đ xu t các c u trúc t ch c không gian đô th ;ề ấ ấ ổ ứ ị
Đ xu t các gi i pháp quy ho ch s d ng đ t đáp ng đề ấ ả ạ ử ụ ấ ứ ược yêu
c u v s d ng đ t h n h p, đ m b o đáp ng linh ho t và năngầ ề ử ụ ấ ỗ ợ ả ả ứ ạ
đ ng cho nhu c u phát tri n c a đô th , bao g m: các lo i ch cộ ầ ể ủ ị ồ ạ ứ năng (m t ho c nhi u ch c năng) độ ặ ề ứ ược phép xây d ng trong m iự ỗ khu đ t, đ xu t các ngấ ề ấ ưỡng kh ng ch (n u c n thi t) v m t đố ế ế ầ ế ề ậ ộ xây d ng và chi u cao công trình phù h p v i c u trúc không gianự ề ợ ớ ấ quy ho ch và các chi n lạ ế ược phát tri n chung c a tòan đô th ;ể ủ ị
Trang 19 Xác đ nh các ch tiêu và c u trúc phân b các công trình h t ng xãị ỉ ấ ố ạ ầ
h i ch y u c a khu v c thi t k ho c t ng khu v c đ c tr ngộ ủ ế ủ ự ế ế ặ ừ ự ặ ư trong khu v c thi t k phù h p v i nhu c u qu n lý phát tri n;ự ế ế ợ ớ ầ ả ể
Xác đ nh các ch tiêu kinh t k thu t ch y u v h t ng kị ỉ ế ỹ ậ ủ ế ề ạ ầ ỹ thu t c a khu v c thi t k ho c t ng khu v c đ c tr ng trong khuậ ủ ự ế ế ặ ừ ự ặ ư
v c thi t k phù h p v i nhu c u qu n lý phát tri n;ự ế ế ợ ớ ầ ả ể
Đ nh hị ướng các gi i pháp quy ho ch h th ng công trình h t ngả ạ ệ ố ạ ầ
k thu t đô th , bao g m:ỹ ậ ị ồ
M ng lạ ưới đường giao thông: các gi i pháp quy ho ch giaoả ạ thông đ i ngo i có liên quan đ n khu v c thi t k , giao thông đôố ạ ế ự ế ế
th (đ n đị ế ường phân khu v c); m t c t, ch gi i đự ặ ắ ỉ ớ ường đ ; yêuỏ
c u v quy ho ch b n, bãi đ xe và h th ng công trình ng m,ầ ề ạ ế ỗ ệ ố ầ tuynen k thu t ;ỹ ậ
H th ng c p nệ ố ấ ước: d báo nhu c u và ngu n c p nự ầ ồ ấ ước; v trí,ị quy mô các công trình nhà máy, tr m b m nạ ơ ước; b ch a; cácể ứ công trình đ u m i c p nầ ố ấ ước khác và m ng lạ ướ ười đ ng ng c pố ấ
nước đ n đế ường phân khu v c;ự
H th ng c p đi n: d báo nhu c u s d ng và ngu n cung c pệ ố ấ ệ ự ầ ử ụ ồ ấ
đi n năng; v trí, quy mô các tr m đi n phân ph i; m ng lệ ị ạ ệ ố ạ ướ i
đường dây trung th và chi u sáng đô th ;ế ế ị
H th ng thoát nệ ố ước: m ng lạ ưới thoát nước; v trí, quy mô cácị công trình x lý nử ước th i, ch t th i r n ;ả ấ ả ắ
Đ xu t đề ấ ược các d án chi n lự ế ược và ngu n l c th c hi n;ồ ự ự ệ
Thi t k đô th : đ xu t đế ế ị ề ấ ược các gi i pháp thi t k đô th đáp ngả ế ế ị ứ
được nhu c u ki m soát th c hi n theo các gi i pháp quy ho chầ ể ự ệ ả ạ
c a đ án;ủ ồ
Đánh giá môi trường chi n lế ược và đ xu t các bi n pháp b o về ấ ệ ả ệ môi trường
Quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/500 ạ ế ự ị ỷ ệ , c n nghiên c u đ ầ ứ ề
xu t các gi i pháp quy ho ch ph c v cho nhu c u đ u t ho c ch ấ ả ạ ụ ụ ầ ầ ư ặ ủ
trương đ u t c th , đ m b o phù h p v i chi n lầ ư ụ ể ả ả ợ ớ ế ược và c u trúc phát ấ
Trang 20tri n chung c a toàn đô th , đ m b o kh p n i v m t t ch c không gianể ủ ị ả ả ớ ố ề ặ ổ ứ
và h t ng k thu t gi a khu v c l p quy ho ch và các khu v c lân c n, ạ ầ ỹ ậ ữ ự ậ ạ ự ậ
đ m b o tính đ ng b , hi u qu và b n v ng.ả ả ồ ộ ệ ả ề ữQuy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/500 ph i đáp ng các m c ạ ế ự ị ỷ ệ ả ứ ụtiêu và nhi m v c th đệ ụ ụ ể ược duy t, đ ng th i đáp ng các yêu c u sau ệ ồ ờ ứ ầđây:2
Đ xu t đề ấ ược các gi i pháp t ch c không gian quy ho ch ki nả ổ ứ ạ ế trúc c nh quan trên m t đ t và không gian xây d ng ng m;ả ặ ấ ự ầ
Xác đ nh đị ược tính ch t, ch c năng và các ch tiêu kinh t k thu tấ ứ ỉ ế ỹ ậ
ch y u v s d ng đ t, h t ng xã h i và h t ng k thu t c aủ ế ề ử ụ ấ ạ ầ ộ ạ ầ ỹ ậ ủ khu v c thi t k ;ự ế ế
Đ xu t đề ấ ược các n i dung v quy ho ch s d ng đ t, bao g m:ộ ề ạ ử ụ ấ ồ xác đ nh di n tích, m t đ xây d ng và chi u cao công trình choị ệ ậ ộ ự ề
t ng lô đ t; xác đ nh quy mô các công trình ng m;ừ ấ ị ầ
Đ xu t đề ấ ược các gi i pháp quy ho ch h th ng công trình h t ngả ạ ệ ố ạ ầ
k thu t đô th , bao g m:ỹ ậ ị ồ
M ng lạ ưới đường giao thông: các gi i pháp quy ho ch giaoả ạ thông đ i ngo i có liên quan đ n khu v c thi t k , giao thông đôố ạ ế ự ế ế
th (đ n t ng công trình); m t c t, ch gi i đị ế ừ ặ ắ ỉ ớ ường đ và ch gi iỏ ỉ ớ xây d ng c a các tuy n đự ủ ế ường (đ n đế ường n i b ); v trí, quyộ ộ ị
mô b n, bãi đ xe và h th ng công trình ng m, tuynen kế ỗ ệ ố ầ ỹ thu t ;ậ
H th ng c p nệ ố ấ ước: nhu c u và ngu n c p nầ ồ ấ ước; v trí, quy môị các công trình nhà máy, tr m b m nạ ơ ước; b ch a; m ng lể ứ ạ ướ i
đường ng c p nố ấ ước đ n t ng công trình và các thông s kế ừ ố ỹ thu t chi ti t ;ậ ế
H th ng c p đi n: nhu c u s d ng và ngu n cung c p đi nệ ố ấ ệ ầ ử ụ ồ ấ ệ năng; v trí, quy mô các tr m đi n phân ph i; m ng lị ạ ệ ố ạ ướ ườ i đ ngdây trung th , h th và chi u sáng đô th ;ế ạ ế ế ị
H th ng thoát nệ ố ước: m ng lạ ưới thoát nước; v trí, quy mô cácị
Trang 21công trình x lý nử ước th i, ch t th i r n ả ấ ả ắ
Thi t k đô th : đ xu t đế ế ị ề ấ ược các gi i pháp thi t k đô th đáp ngả ế ế ị ứ
được nhu c u ki m soát th c hi n theo các gi i pháp quy ho chầ ể ự ệ ả ạ
c a đ án;ủ ồ
Đánh giá tác đ ng môi trộ ường và đ xu t các bi n pháp b o v môiề ấ ệ ả ệ
trường
4. Quy ho ch hành đ ng: ạ ộ
Hàng lo t các v n đ phát sinh trong quá trình đô th hoá châu Âu, châuạ ấ ề ị ở
M nh v n đ v môi trỹ ư ấ ề ề ường s ng, xã h i h c đô th , … vào đ u th kố ộ ọ ị ầ ế ỷ
th XIX là nguyên nhân hình thành nên các lý lu n quy ho ch đô th khácứ ậ ạ ị
bi t. ệ K t đ u th k XX đô th h c đi theo hai trể ừ ầ ế ỷ ị ọ ường phái: m t trộ ườ ngphái l y v t th đô th làm đ i tấ ậ ể ị ố ựơng nghiên c u và xoáy vào vi c đ xu tứ ệ ề ấ các mô hình đô th , còn trị ường phái kia l i hạ ướng v vi c xem vi c hìnhề ệ ệ thành các qu n c đô th nh m t ti n trình t ng bầ ư ị ư ộ ế ừ ước ti m ti n đ n cácệ ế ế
m c tiêu g n và xa.ụ ầ
Trường phái th nh t đứ ấ ược m nh danh là ệ quy ho ch chính th ng ạ ố và
trường phái th hai là ứ quy ho ch hành đ ng ạ ộ
Quy ho ch chính th ng (Orthodox Planning) hạ ố ướng v vi c l p nh ngề ệ ậ ữ
m t b ng phát tri n đô th m t cách toàn di n, đi u hành p trung t trênặ ằ ể ị ộ ệ ề ậ ừ
xu ng hay còn đố ược g i là quy ho ch ch th (nghĩa là có nh ng m c tiêu dàiọ ạ ỉ ị ữ ụ
h n đạ ược bi u th dể ị ưới các ch tiêu (directives) trong đó c p trên quy t đ nhỉ ấ ế ị
và c p dấ ưới th c hi nự ệ
Quy ho ch hành đ ng đ t v n đ xem vi c gi i quy t các v n đ đô thạ ộ ặ ấ ề ệ ả ế ấ ề ị
nh m t ti n trình hành đ ng ho c th c hành xã h i (social praxis). Nói cáchư ộ ế ộ ặ ự ộ khác quy ho ch hành đ ng là m t quá trình trao quy n và t o đi u ki n (cóạ ộ ộ ề ạ ề ệ
s tham gia c a c ng đ ng ch u nh hự ủ ộ ồ ị ả ưởng)
Quy ho ch chính th ngạ ố Quy ho ch hành đ ngạ ộ
Ý tưởng chungBao c pấ T o đi u ki nạ ề ệ
Trang 22Ch th khách th c a d ánủ ể ể ủ ự
C ng đ ng dân c là đ iộ ồ ư ố
tượng khách th c a các dể ủ ự án
người hành đ ng chínhộ
C ng đ ng l thu cộ ồ ệ ộ
C ng đ ng và nh ng ngộ ồ ữ ười tình nguy n khác là nh ng ngệ ữ ườ ihành đ ng chínhộ
Ki n trúc s , k s , chínhế ư ỹ ư quy n là ngề ười xúc tác, đóng vai trò t o đi u ki nạ ề ệ
Đ c đi m n i b t c a quy ho ch hành đ ngặ ể ổ ậ ủ ạ ộ
S thay đ i quan ni m v vai trò c a ngự ổ ệ ề ủ ười dân trong qiuy ho chạ
đô th : h đị ọ ược coi là đ i tác – ngố ườ ử ụi s d ng k t qu c a quyế ả ủ
ho ch ch không ph i ngạ ứ ả ười th đ ng ti p nh n quy ho ch t trênụ ộ ế ậ ạ ừ
xu ng. H nh nh ng ngố ọ ư ữ ườ ội c ng tác th c s h u ích, mà d a vàoự ự ữ ự
s tham d này nhà quy ho ch tìm h y nh ng l i ích và s h trự ự ạ ấ ữ ợ ự ỗ ợ
th c s cho công tác quy ho ch ch không ph i là nh ng đ i tự ự ạ ứ ả ữ ố ượ nggây tr ng i và phi n ph c cho quá trình quy ho chở ạ ề ứ ạ
S tham d c a ngự ự ủ ười dân: có nh ng phữ ướng pháp kh hi đ ngả ể ướ idân tham gia vào công tác quy ho ch, bao g m các bi n pháp côngạ ố ệ khai hoá quy ho ch, b o đ m s tham d c a ngạ ả ả ự ự ủ ười dân t nh ngừ ữ giai đo n hình thành quy ho ch và xây d ng quy ho ch cho khu v cạ ạ ự ạ ự
c a h H c n đủ ọ ọ ầ ược tham d và có quy n tham d vào các khâu tự ề ự ừ
l p d án đ n th c hi n và qu n lý quy ho ch nh m t y u t phátậ ự ế ự ệ ả ạ ư ộ ế ố tri n b n v ng.ể ề ữ
Trang 23Đây là m t lo i hình quy ho ch m i, ch a có trong quy trình quy ho chộ ạ ạ ớ ư ạ
đô th Vi t nam, nó r t th c t và s giúp cho các nhà quy ho ch vàị ở ệ ấ ự ế ẽ ạ
qu n lý đô th m t phả ị ộ ương pháp nghiên c u tiên ti n. Quy ho ch đô th cóứ ế ạ ị
th góp ph n gi i quy t nhi u v n đ b c bách c a t ng b ph n quyể ầ ả ế ề ấ ề ứ ủ ừ ộ ậ
ho ch, t ng đ a đi m c th c a đô th k cà khi ch a có quy ho ch t ngạ ừ ị ể ụ ể ủ ị ể ư ạ ổ
th xây d ng.ể ựQuy ho ch hành đ ng có th chia thành 2 lo i: quy ho ch ng n h n vàạ ộ ể ạ ạ ắ ạ quy ho ch dài h n.ạ ạ
S đ các bơ ồ ước th c hi n quy ho ch hành đ ngự ệ ạ ộ
IV Qu n lý đô thả ị
1. Khái ni m: ệ
Qu n lý đô th là m t khoa h c t ng h p, đả ị ộ ọ ổ ợ ược xây d ng trên c sự ơ ở
c a nhi u khoa h c chuyên ngành, bao g m h th ng chính sách, c ch ,ủ ề ọ ồ ệ ố ơ ế
bi n pháp và phệ ương ti n đệ ược chính quy n nhà nề ước các c p s d ngấ ử ụ
đ t o đi u ki n và ki m soát quá trình tăng trể ạ ề ệ ể ưởng, phát tri n đô th ,ể ị
nh m th c hi n m t cách có hi u qu các m c tiêu d ki nằ ự ệ ộ ệ ả ụ ự ế
Qu n lý đô th bao g m nhi u lĩnh v c, nh ng ch y u là s n xu tả ị ồ ề ự ư ủ ế ả ấ kinh doanh; quy ho ch ki n trúc đô th ; s d ng đ t đai; đ u t và phátạ ế ị ử ụ ấ ầ ư tri n nhà và c s h t ng công c ng; tài chính, hành chính, môi trể ơ ở ạ ầ ộ ường đô
th , an ninh – tr t t đô th , tr t t xã h iị ậ ự ị ậ ự ộ
2 M c tiêu và nhi m v ch y u c a công tác qu n lý đô thụ ệ ụ ủ ế ủ ả ị