etyl axetat Câu 18: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol.. HCOOC2H5 Câu 41: Cho các phát biểu sau : a, Triolein có khả năng cộng hidro khi có xúc tác Ni b,
Trang 1CHUYÊN ĐỀ ESTE- LIPIT Câu 1
Viết CTCT các chất sau :
1) Iso Propyl axetat
2) Sec –butyl Fomiat
3) Metyl acrylat
4) metyl metacrylat
5) phenyl Axetat
6) Metyl Benzoat
7) Alyl Metacrylat
Câu 2: Gọi tên các este sau: 1)HCOOCH3
2) CH3 –COO-CH3
3) CH3CH2-COO-CH3
4)C2H5COOC2H5
5)CH3CH2CH2OCOCH3
6)CH3CH2COOCH(CH3)2
7) H –COO- C2H5
8) H-COO-CH(CH3)2
9) CH3 –OCO-C2H5
10) CH3 –COO- CH(CH3)2
11)CH3COOCH2CH2CH3
12) H –COO-CH2 –CH(CH3)2
13) CH3 –OOC-CH= CH2
14)(CH3)2CHCOOCH=CH2
15)CH2=CHCOOCH3
16)CH2=C(CH3)COOCH3
17)C6H5COOC6H5
18)CH3CH2COOCH2C6H5
19)( CH3 )2 CH–COO-CH(CH3)2
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Etyl fomat B Benzyl axetat C Isoamyl axetat D Etyl butirat
Câu 2: Chất béo là trieste của axit béo với
Trang 2A ancol etylic B glixerol C ancol metylic D etylen glicol.
Câu 3: Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A etyl fomat B vinyl propionat C etyl propionat D etyl axetat.
Câu 4: Chất béo tripanmitin có công thức là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5.
Câu 7: Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl
axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóngsinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5)
Câu 8: Isoamyl axetat có công thức cấu tạo là
A CH3COOCH2–CH2–CH(CH3)2 B CH3COOCH(CH3)–CH(CH3)2.
C CH3COOCH2–C(CH3)2–CH3 D CH3COOC(CH3)2–CH2–CH3.
Câu 9: Etse X có công thức cấu tạo CH3COOCH2–C6H5 (C6H5–: phenyl) Tên gọi của X là
A metyl benzoat B phenyl axetat C benzyl axetat D phenyl axetic.
Câu 10:
Cho các phát biểu sau:
Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Phân tử amilozơ có mạch phân nhánh, không duỗi thẳng mà xoắn như lò xo
Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
Số phát biểu sai là
ancol?
A Benzyl fomat B Phenyl axetat C Metyl acrylat D Tristrearin.
Câu 12: Chất nàosau đâycó thànhphần chínhlà trieste của glixerol với axitbéo?
Trang 2
Trang 3Câu 13: Cho các chất sau: triolein, tristearin, tripanmitin, vinyl axetat, metyl axetat Số chất
tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, to) là
Câu 14: CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?
Câu 15: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4
Câu 16: etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 17: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl fomat B metyl axetat C metyl fomat D etyl axetat
Câu 18: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Công thức của X
là A
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5.
C (C17H33OCO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5.
Câu 19: Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng
A este hóa B trung hòa C kết hợp D ngưng tụ
Câu 20: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
A C2H5COOH B C17H35COOH C CH3COOH D C6H5COOH.
Câu 21: Este X có công thức phân tử C3H6O2 Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 24: Không nên dùng xà phong khi giặt rửa với nước cứng vì:
A Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải
B Gây ô nhiễm môi trường.
C Tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải.
D Gây hại cho da tay.
Câu 25: Khi dầu mỡ để lâu thì có mùi hôi khó chịu Nguyên nhân là do chất béo phân hủy thành
Trang 4A Axit B Ancol C Andehit D Xeton
Câu 26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và glixerol.
C C15H31COONa và etanol D C17H35COONa và glixerol.
được là
Câu 28: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C CH3CH2OH D CH3CHO.
Câu 29: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A tripanmitin B tristearin C stearic D triolein
Câu 30: Chất nào sau đây không phải là este?
A HCOOCH=CH2 B CH3OCOCH3 C CH3COCH3 D C6H5CH2OOCCH3
C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) D Dung dịch NaOH, đun nóng.
Câu 32: Hãy cho biết loại hợp chất nào sau đây không có trong lipit?
Câu 33: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A glucozơ và glixetol B xà phòng và glixetol.
C xà phòng và ancol etylic D glucozơ và ancol etylic.
Câu 34: Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo?
A Axit oleic B Axit acrylic C Axit stearic D Axit panmitic
Câu 35: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
C axit béo tác dụng với kim loại D thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
nghiệp thực phẩm Nó có phân tử khối là
A vinyl metacrylat B propyl metacrylat C vinyl acrylat D etyl axetat
Trang 4
Trang 5Câu 38: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3;
(3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH2COOCH3 (6) HOOCCH2CH2OH; (7)CH3OOC−COOC2H5 Những chất thuộc loại este là
A (1), (2), (3), (5), (7) B (1), (3), (5), (6), (7)
C (1), (2), (3), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (6), (7)
Câu 39: Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glicerol và chất hữu
cơ X Chất X là :
A C17H33COONa B C17H35COONa C C17H33COOH D C17H35COOH
Câu 40: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được andehit Công thức cấu tạo thu gọn
của X là :
A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH2CH=CH2 D HCOOC2H5
Câu 41: Cho các phát biểu sau :
(a), Triolein có khả năng cộng hidro khi có xúc tác Ni
(b), Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ(c), Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d), Tristearin , triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 42: Etyl axetat có công thức hóa học là
Câu 43: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol
A Benzyl axetat B Metyl fomat C Tristearin D Metyl axetat
Câu 44: Tripanmitin có công thức là:
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5.
Câu 45: Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
Câu 46: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X Chất X là:
Trang 6Câu 48: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
Câu 50: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Mức độ thông hiểu
Câu 51: Cho các tính chất sau :
Câu 55: Tác dụng với kim loại kiềm 8 Cộng H2 vào gốc rượu
Những tính chất không đúng của lipit là :
Câu 56: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?
Câu 57: Số este có công thức phân tử C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là?
Câu 58: Etyl axetat không tác dụng với?
A dung dịch Ba(OH)2 đun nóng B O2, t0
.
C H2 (Ni,t0) D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Câu 59: Công thức tổng quát của este tạo ra từ ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic
không no có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là?
A CnH2n+1O2 B CnH2n-2O2 C CnH2n+2O2 D CnH2nO2
Câu 60: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 61: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là muối của axit béo và etylen glicol.
Trang 6
Trang 7Câu 62: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H33COOH và C15H31COOH Số loại
trieste được tạo ra tối đa là
Câu 63: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY).
Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là:
A metyl propionat B metyl axetat C vinyl axetat D etyl axetat
Câu 64: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư),
thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thứccủa ba muối đó là:
A CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
B HCOONa, CH C-COONa và CH3-CH2-COONa.
C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH C-COONa.
D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
Câu 65: Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?
A C3H5(OH)3 và C17H35COOH B C3H5(OH)3 và C17H35COONa.
C C3H5(OH)3 và C17H33COONa D C3H5(OH)3 và C17H33COOH
Câu 66: Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol nước?
A C2H3COOCH3 B HCOOC2H3 C CH3COOC3H5 D CH3COOCH3
Câu 67: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 68: Đốt cháy hoàn toàn một este thu được số mol CO2 và H2O theo tỉ lệ 1:1 Este đó thuộc
loại nào sau đây?
A Este không no 1 liên kết đôi, đơn chức mạch hở
B Este no, đơn chức mạch hở.
Câu 70: Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:
loại tri este tạo ra tối đa là bao nhiêu
Trang 8nhất là CH3OH và muối của axit Y Xác định công thức phân tử của X biết rằng khicho axit Y trùng ngưng với 1 điamin thu được nilon 6-6
Câu 76: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 82: Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 83: Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
Số nhận định đúng :
Câu 84: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vinyl fomat :
A Đốt cháy hoàn toàn thì số mol CO2 bằng số mol O2
B Có công thức phân tử là C3H4O2
C Có tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime
D Thủy phân trong môi trường kiềm, tạo sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
Câu 85: Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp sản phẩm mà các chất
sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Cấu tạo có thể có của este là
Trang 8
Trang 9Câu 86: Phát biểu khống đúng là
A Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ
B Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
D Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
Câu 87: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được 2
sản phẩm hữu cơ X, Y ( chỉ chứa C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este Elà
A metyl propionat B propyl fomat C etyl axetat D isopropyl fomat
CH2=C(CH3)OCOCH3; (5) C6H5OCOCH3; (6) CH3COOCH2C6H5
Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol
A (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4) C (1), (3), (4), (6) D (3), (4), (5).
Câu 89: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?
A Phenyl axetat B Vinyl axetat C Propyl axetat D Etyl axetat
năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
H2SO4 đặc thu được este Z Biết trong Z có chứa 54,54% khối lượng cacbon Số cặpchất phù hợp với X, Y là
Câu 92: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic
B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
C Triolein phản ứng được với nước brom
D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Câu 93: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O
Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa.Giá trị của m là
Câu 94: Este nào sau đây có thể được tạo ra từ ancol metylic bằng một phản ứng?
A Etyl axetat B Etyl acrylat C Vinyl fomat D Metyl fomat.
Câu 95: Điều nào sau đây không đúng khi nói về metyl acrylat?
Trang 10A Không tác dụng với dung dịch nước brom B là hợp chất este.
C Là đồng phân của vinyl axetat D Có công thức phân tử C4H6O2.
gam glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là:
NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3/NH3 thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấutạo của X là :
Câu 98: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat sau đó thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30% quan
sát hiện tượng (1); Lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quansát hiện tượng (2) Kết quả 2 lần quan sát (1) và (2) lần lượt là :
Tên gọi của X là :
A iso-propyl fomat B n-propyl fomat C etyl axetat D metyl propionat
Câu 100: Cho các phát biểu sau :
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(d) Tripanmitin, triolein có công thức lần lượt là (C15H31COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là :
Câu 101: Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl forman, trimanmitin Số chất trong các
chất trên khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là:
Trang 10
Trang 11Câu 102: Hợp chất mạch hở X, có công thức phân tử C4H8O3 Khi cho X tác dụng với dung dịch
NaOH đun nóng, thu được muối Y và ancol Z Ancol Z hòa tan được Cu(OH)2 Sốđồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là:
Câu 103: Cho 0,1 mol ancol etylic vao một bình chứa 0,1 mol axit axetic có H2SO4 (đ) làm xúc
tác Đun nóng bình để phản ứng tạo este xảy ra với hiệu suất phản ứng là 80%, thuđược x gam este Giá trị của x là:
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng.) B H2 (xúc tá Ni, đun nóng)
Biết X → →+ ddNaOH A NaOH CaO t, ,o Etilen
Công thức cấu tạo của X là
Câu 106: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng
hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối vàmột anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều cóphân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A
Câu 107: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng) D Dung dịch NaOH (đun nóng).
nhiệt độ sôi thấp nhất là:
Câu 109: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
Trang 12B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
C Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
D Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 110: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ốngnghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 6 phút ở 65
-700C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm (c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
(d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Số phát biểu đúng là
Câu 111: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ 1 ml dầu ăn và 3 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút.Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Sau đó đểnguội
Cho các phát biểu sau:
Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau:
(a) Ở bước 1 có thể thay thế dầu ăn bằng mỡ động vật.
(b) Ở bước 2, nếu không liên tục khuấy đều phản ứng sẽ xảy ra chậm vì dầu ăn không tantrong dung dịch NaOH
(c) Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu
vàng đục
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất vào là tránh sản phẩm bị phân hủy
Số lượng phát biểu đúng là
Câu 53 : Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
- Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vàoống nghiệm
- Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C
- Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
Trang 12
Trang 13(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa.(f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
Câu 54 : Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1
ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Chất lỏng trong cả haiống nghiệm đều tách thành hai lớp Sau đó, lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồngthời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong hai ống nghiệm là
A Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp.
B Trong cả hai ống nghiệm, chất lỏng trở thành đồng nhất.
C Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng trở thành đồng nhất; trong ống nghiệm thứ hai, chất
lỏng vẫn phân tách thành hai lớp
D Ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn phân tách thành hai lớp; trong ống nghiệm thứ hai,
chất lỏng trở thành đồng nhất
Câu 112: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỏi ống 2 ml etyl axetat.
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào
ống thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để
nguội
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp
(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
(3) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau
(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
Câu 113: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnhthoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi đểnguội
Cho các phát biểu sau: