định tuyến lưu lượng mạng GSM
Trang 1Chuyên đ m ng vi n thông ( M 2) ề mạng viễn thông ( M 2) ạng viễn thông ( M 2) ễn thông ( M 2)
1 M ng IPạng IP
- Đ nh tuy nịnh tuyến ến
- Các giao th cức
- D ch vịnh tuyến ụ
- Ch t lất lượng dịch vụ (QOS) ượng dịch vụ (QOS)ng d ch v (QOS)ịnh tuyến ụ
- B o m tảo mật ật
2 MPLS
- Ho t đ ng ạng IP ộng
- Các giao th cức
- Đ nh tuy nịnh tuyến ến
- Phân ph i nhãnối nhãn
- Kỹ thu t l u lật ư ượng dịch vụ (QOS)ng ( MPLS – TE)
- Thi t b ( LSR, LER)ến ịnh tuyến
- Các ng d ngức ụ
3 NGN ( m ng th h m i )ạng IP ến ệ mới ) ới )
- Gi i phápảo mật
- Thi t b ( MG, MGC, SG, MS,AS…)ến ịnh tuyến
- Giao th c ( H323, SIP, H248, sigtron)ức
- D ch vịnh tuyến ụ
4 VPN
+ ch ng ch tồng chất ất lượng dịch vụ (QOS)
+ ngang hang
- Các công ngh ệ mới )
+ IP SES
+ SSL
- V n đ nhân đa th c / mã hóaất lượng dịch vụ (QOS) ề nhân đa thức / mã hóa ức
- Tri n khaiển khai
5 VOIP
- Mã hóa / gi i mãảo mật
- Truy n t iề nhân đa thức / mã hóa ảo mật
- Giao th c ( RIP, RCP)ức
6 IPTV
Trang 2- Mã hóa / gi i mãảo mật
- Gi i phápảo mật
- B o m t ảo mật ật
- Thi t bến ịnh tuyến
7 IPV6
- Ho t đ ng ạng IP ộng
- Đ a chịnh tuyến ỉ
- B o m tảo mật ật
- Chuy n đ i V4/V6ển khai ổi V4/V6
M i nhóm có 3 thành viênỗi nhóm có 3 thành viên
Nhóm Thành viên Đ tàiề nhân đa thức / mã hóa N i dungộng
B C
-Ban.ptit@gmail.com
090 411 0109
Chuyên đ vô tuy n ( M4) ề mạng viễn thông ( M 2) ến ( M4)
- X lý ti ng và âm thanh trong TTDĐử lý tiếng và âm thanh trong TTDĐ ến
- Truy n s li u h th ng GSM và GPRSề nhân đa thức / mã hóa ối nhãn ệ mới ) ở hệ thống GSM và GPRS ệ mới ) ối nhãn
- Các trường hợp định tuyến lưu lượng trong mạng GSMng h p đ nh tuy n l u lợng dịch vụ (QOS) ịnh tuyến ến ư ượng dịch vụ (QOS)ng trong m ng GSMạng IP
- Quy ho ch ô và tái s d ng t n s trong m ng GSMạng IP ử lý tiếng và âm thanh trong TTDĐ ụ ần số trong mạng GSM ối nhãn ạng IP
- Mi n chuy n m ch gói c a WCDMA UMTSề nhân đa thức / mã hóa ển khai ạng IP ủa WCDMA UMTS
- Chuy n giao trong h th ng WCDMA UMTSển khai ệ mới ) ối nhãn
- Đi u ki n công su t trong h th ng WCDMA UMTSề nhân đa thức / mã hóa ệ mới ) ất lượng dịch vụ (QOS) ệ mới ) ối nhãn
- An ninh trong m ng 3G WCDMA UMTSạng IP
- Quy ho ch ô trong m ng 3G WCDMAạng IP ạng IP
- Giao di n vô tuy n c a h th ng CDMA 2000ệ mới ) ến ủa WCDMA UMTS ệ mới ) ối nhãn
Trang 3- Kênh v t lý c a CDMA 2000ật ủa WCDMA UMTS
- Mi n chuy n m ch gói c a CDMA 2000ề nhân đa thức / mã hóa ển khai ạng IP ủa WCDMA UMTS
- Ki n trúc m ng c a LTEến ạng IP ủa WCDMA UMTS
- Quá trình nh p m ng và các phiên thông tin trong h th ng LTEật ạng IP ệ mới ) ối nhãn
- Qu n lý di đ ng trong LTEảo mật ộng
- Các kỹ thu t đa truy nh p trong thông tin di đ ngật ật ộng
+ FDMA
+ TDMA
+ CDMA
- Kỹ thu t trái ph trong các h th ng thông tin di đ ng s d ng kỹ ật ổi V4/V6 ệ mới ) ối nhãn ộng ử lý tiếng và âm thanh trong TTDĐ ụ thu t CDMAật
- Kỹ thu t MIMO trong thong tin di đ ng.ật ộng
M i nhóm 3-4/ thành viênỗi nhóm có 3 thành viên