Tính kim loại của các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tăng dần như sau : A... TRẮC NGHIỆM 5Đ Câu 1: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào dưới đây: A.. Các
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 10 CB
Đề 1
Họ và tên:
Lớp:
I TRẮC NGHIỆM (5Đ)
Câu 1.Cho các nguyên tố 13Al, 14Si, 15P, 16S, 17Cl Tính kim loại của các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tăng dần như sau :
A Al<Si<P<S<Cl B Cl<S<P<Al<Si C Cl<S<P<Si<Al D S<Cl<P<Al<Si
Câu 2 Nguyên tố nào sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3
A Al (Z=13) B Si (Z=14) C Mg (Z=12) D P (Z=15)
Câu 3: Điều khẳng định nào sau đây là sai?
Trong một nhóm A theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A Tính kim loại tăng dần B Tính phi kim giảm dần
C Tính bazơ của oxit và hiđroxit tăng dần D Độ âm điện tăng dần
Câu 4 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X 1 : 1s22s22p63s2 X 2 : 1s22s22p63s23p64s1 X 3 : 1s22s22p63s23p64s2 X 4 : 1s22s22p63s23p5
Các nguyên tố nào thuộc cùng một chu kì?
A X1, X3 B X2, X3 C X2, X4 D X3, X4
Câu 5 Hai nguyên tố nào sau đây có tính chất giống nhau nhất
A S và P B O và N C O và S D S và Cl
Câu 6 Nguyên tố M thuộc chu kì 3 nhóm VIIA của bảng tuần hoàn Công thức oxit cao nhất và công thức
hợp chất với hiđro là:
A M2O7 và HM B M2O5 và MH3 C MO3 và H2M D tất cả đều sai.
Câu 7 Từ cấu hình electron của nguyên tử có thể suy ra:
A Tính kim loại, phi kim của nguyên tố(1) B Hoá trị cao nhất với oxi và hiđrô (2)
C Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.(3) D Cả (1), (2), (3) đều đúng.
Câu 8 Nguyên tổ R có Z=20 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A Ô 20, chu kì 3, nhóm IIA B Ô 20, chu kì 4, nhóm IIA
C Ô 20, chu kì 3, nhóm IA D Ô 20, chu kì 4, nhóm IA
Câu 9 Sắp xếp các nguyên tố sau đây: C (Z=6), N (Z=7), O (Z=8), F (Z=9) theo chiều tăng dần của độ
âm điện
A N<C<O<F B C<N<F<O C C<N<O<F D F<O<N<C
Câu 10 Công thức oxit cao nhất của X là X2O5 Công thức hiđroxit của X là:
A H3XO4 B H2XO3 C H2XO4 D HXO4
II TỰ LUẬN: (5Đ)
Câu 1 Cho 0,48g một kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thì có 0,448l khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên của kim loại đó
Câu 2 Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Trong hợp chất khí của R đối với hiđro thì R chiếm 94,12% về khối lượng Xác định nguyên tử khối và tên nguyên tố đó
Câu 3 Nguyên tố X có số thứ tự 17, thuộc chu kì 3, nhóm VIIA.
a, Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X
b, Hãy cho biết số proton, số electron, số notron của nguyên tử nguyên tố X
c, Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố X:
+ Tính kim loại hay tính phi kim
+ Hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi và hợp chất với hiđro
+ Công thức của oxit cao nhất, của hiđroxit tương ứng và tính chất (tính axit-bazơ) của nó
(Biết M của Na = 23, Mg = 24 Al =27, Si = 28, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, C = 12, O=8, H=1)
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 10 CB
Đề 2
Họ và tên:
Lớp:
I TRẮC NGHIỆM (5Đ)
Câu 1: Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào dưới đây:
A Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp xếp thành một hàng.
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
D Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron hoá trị được sáêp thành một cột.
Câu 2 Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
X 1 : 1s22s22p63s1 X 2 : 1s22s22p63s23p64s2 X 3 : 1s22s22p63s23p64s1 X 4 : 1s22s22p63s23p6
Các nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A?
A X1, X3 B X1, X2 C X2, X3 D X1, X4
Câu 3 Cho các nguyên tố 13Al, 14Si, 15P, 16S, 17Cl Tính phi kim của các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tăng dần như sau :
A Al<Si<P<S<Cl B Cl<S<P<Al<Si C Cl<S<P<Si<Al D S<Cl<P<Al<Si
Câu 4 Hai nguyên tố nào sau đây có tính chất giống nhau nhất
A S và P B O và N C O và S D S và Cl
Câu 5 Nguyên tố M thuộc chu kì 3 nhóm VIA của bảng tuần hoàn Công thức oxit cao nhất và công thức
hợp chất với hiđro là:
A M2O7 và HM B M2O5 và MH3 C MO3 và H2M D tất cả đều sai.
Câu 6 Từ cấu hình electron của nguyên tử có thể suy ra:
A Tính kim loại, phi kim của nguyên tố(1) B Hoá trị cao nhất với oxi và hiđrô (2)
C Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.(3) D Cả (1), (2), (3) đều đúng.
Câu 7 Nguyên tố nào sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O5
A Al (Z=13) B Si (Z=14) C Mg (Z=12) D P (Z=15)
Câu 8 Nguyên tổ R ở ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron của nguyên
tử nguyên tố R là:
A 1s22s22p63p23p2 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p5
Câu 9 Sắp xếp các nguyên tố sau đây: C (Z=4), N (Z=7), O (Z=8), F (Z=9) theo chiều tăng dần của bán
kính nguyên tử
A.F<O<N<C B C<N<F<O C C<N<O<F D N<C<O<F
Câu 10 Công thức oxit cao nhất của X là X2O3 Công thức hyđroxit của X là:
A X(OH)2 B XOH C X(OH)4 D X(OH)3
II TỰ LUẬN: (5Đ)
Câu 1 Cho 0,54g một kim loại nhóm IIIA tác dụng với dung dịch HCl dư thì có 0,672l khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên của kim loại đó
Câu 2 Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO2 Trong hợp chất của nguyên tố đó với hiđro thì hiđro chiếm 25% về khối lượng Xác định nguyên tử khối và tên của nguyên tố đó
Câu 3 Nguyên tố X có số thứ tự 19, thuộc chu kì 4, nhóm IA.
a, Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X
b, Hãy cho biết số proton, số electron, số notron của nguyên tử nguyên tố X
c, Hãy nêu các tính chất sau của nguyên tố X:
+ Tính kim loại hay tính phi kim
+ Hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi
+ Công thức của oxit cao nhất, của hiđroxit tương ứng và tính chất (tính axit-bazơ) của nó
(Biết M của Na = 23, Mg = 24 Al =27, Si = 28, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, C = 12, O=8, H=1)