1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3

39 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 256,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời, kết quả đúng của mỗibài dưới đây 3đ... Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời, kết quả đúng của mỗi bài dưới đây

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 3

Trang 2

415 + 254 862 – 310

……… ………

……… ………

……… ………

6 Can bé đựng 12l dầu, can to đựng nhiều hơn can bé 6l dầu Hỏi can to đựng bao nhiêu lít dầu? ………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

Trang 3

I Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời, kết quả đúng của mỗi

bài dưới đây ( 3đ )

1 Đọc là: “ Ba trăm bảy mươi hai ” ứng với số nào :

A 327 B 3072 C 372 D 732

2 Cho dãy số sau: 2; 5; 8; 11; …

Số tiếp theo của dãy số trên là số nào ?

A 12 B 13 C 14 D 15

3 1m 8cm = cm

A 108 B 81 C 18 D 180

4 Hoa tan học vào lúc 16 giờ 30 phút Hỏi Hoa tan học vào buổi nào ?

A Buổi sáng B Buổi trưa C Buổi chiều D Buổi tối

Câu 2: (1 điểm) Tính y:

Câu 3: (2 điểm) Tính

a 3 x 7 + 21 b) 36 : 4 + 18

Trang 4

Câu 4: (2 điểm) Cô giáo mua 30 quyển vở để thưởng cho các bạn học sinh giỏi

Mỗi bạn được 5 quyển Hỏi có bao nhiêu bạn được học sinh giỏi?

Câu 5: (1 điểm) Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống

58 + 15 58 + 14 69kg .20kg + 39kg

Trang 5

I Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời, kết quả đúng của mỗi bài dưới đây( 3đ )

Bài 1: Cách đọc đúng nhất của số : 425 là:

a Bốn trăm hai chục năm đơn vị

b Bốn trăm hai lăm

c Bốn trăm hai mươi lăm Bài 2: Kết quả đúng của phép tính : 28kg : 4 = ? là : a 7kg b 5kg c 7

Bài 3: Đồ vật nào cao khoảng 1m ? a Cái ca nước b Cái ghế tựa c Hộp sữa Bài 4: Kết quả đúng của phép tính : 0 x 9 = ? là : a 9 b 0 c 10

Bài 5: Số hình chữ nhật có trong hình vẽ sau :

a 7

b 9 c 10 Bài 6: Số cần điền trong dãy số sau :

19  23  27  ?

a 30 b 31 c 29

II Tự luận : (7đ ) Bài 1: (1đ ) Đặt tính rồi tính :

56 + 38 658 - 214 405 + 263 879 – 423 ………

………

………

………

Bài 2: ( 1 đ ) Tìm y: y x 5 = 16 + 34 524 – y = 248 – 127 ………

………

………

………

Trang 6

Bài 3: ( 1 đ ) Tính:

34 - 6 x 4 =……… 50 : 5 + 4 x 8 =………

………

………

………

Bài 4: ( 2 đ )Tính chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh như hình vẽ:

A 125cm 143cm B 211cm C Bài giải ………

………

………

………

Bài 5: ( 1 đ ) Tính nhanh: a 5 x 3 x 2 b 145 + 267 - 45 - 67

Bài 6: ( 1 đ ) TÌìm một số biết rằng lấy 18 cộng với số đố thh́ì bằng 81 trừ 19. Bài giải

Trang 7

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Bài 1 (3 điểm): Khoanh vào trước câu trả lời đúng.

1 Số liền trước của 999 là:

2 Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

3 4 x 9 + 6 = ?

4 Chiều dài chiếc bút bi khoảng

5 Trong hình bên có:

a) Số hình chữ nhật là:

A 1 B 2 C 3 D 4

b) Số hình tam giác là: A 4 B 3 C 2 D 1

Bài 2 (0,5 điểm): Cho đường gấp khúc có độ dài như hình vẽ dưới đây, em hãy viết một phép nhân để tính độ dài đường gấp khúc đó? =

Bài 3 (0,5 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S: 2 giờ 10 phút

10 giờ 2 phút

10giờ 10 phút

PHẦN II: TỰ LUẬN

Trang 8

Bài 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm)

351 + 46

589 - 35

Bài 2 Tìm x biết (1 điểm)

a/ 74 - x = 26 b/ x 3 = 26 + 4

Bài 3 (1,5 điểm): Đội Một trồng được 357 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một

143 cây Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?

Bài giải

………

………

………

Bài 4 (1,5 điểm): Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:

Tính chu vi của hình tứ giác ABCD

Trang 9

I Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

1 Số nào sau đây được đọc là: “Tám trăm chín mươi mốt”

A 881 B 891 C 8901

2 Cho dãy số sau : 7 ; 11 ; 15 ; 19 ; Số tiếp theo của dãy số trên là số nào ?

A 22 B 23 C 33

3.1dm 8cm = cm A 108 B 81 C 18

4 Hoa tan học vào lúc 11 giờ trưa Hỏi Hoa tan học vào buổi nào ? A Buổi sáng B Buổi trưa C Buổi chiều

5 36 : 4 còn gọi là : A Tổng B Hiệu C Thương 6 Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác ? A 3 hình

B 4 hình

C 5 hình II Tự luận : Câu 1: Đặt tính rồi tính: 97 - 56 7 + 68 193 - 42 224 + 130

Câu 2: Tính a) 3 x 6 + 23 = b) 32 : 4 + 19 =

= =

Câu 3: Có 25 bông hoa cắm lọ, mỗi lọ cắm 5 bụng hoa Hỏi cắm được mấy lọ hoa? Bài giải

Câu 4: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống

Trang 10

30 + 18 38 + 10 34 cm 3dm 4cm

Trang 11

I Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số 671 được đọc là:

C Sáu trăm và bảy mươi mốt D Sáu trăm bảy mươi mốt

Câu 2: Kết quả của phép tính 245 + 124 bằng:

Câu 3: Số thích hợp đề điền vào chỗ chấm 1m5cm = …cm là:

Câu 4: Hoa đi học vào lúc 8 giờ 15 phút Hỏi Hoa đi học vào buổi nào?

Câu 5: Hình dưới đây có:

II Phần tự luận (6 điểm):

Bài 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính:

Bài 4 (2 điểm): Hoa có 18 quyển vở Hoa được mẹ mua cho thêm 27 quyển vở

nữa Hỏi Hoa có tổng cộng bao nhiêu quyển vở?

ĐỀ SỐ 7 Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

A 1 hình tam giác và 1 hình tứ giác

B 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác

C 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác

D 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác

Trang 12

a, Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác, bao nhiêu hình tam giác?

b, Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết AB = 15cm, BC = 17cm và CD = 1dm

Bài 5 (2 điểm): Trong đợt thi đua, lớp 3A được 36 điểm tốt Lớp 3B có số điểm tốt

nhiều hơn số hoa điểm tốt của lớp 3A là 15 điểm Hỏi lớp 2B có bao nhiêu hoađiểm tốt?

Trang 13

Bài 1 (2 điểm):

a, Từ các số 4, 0, 7, hãy lập tất cả các số có 3 chữ số (các chữ số không giốngnhau) và sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần

b, Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng chục 3 đơn vị

Bài 2 (2 điểm): Tính nhanh:

a, 21 + 27 + 28 + 13 + 12 + 19 + 10

b, 46 + 54 – 46 – 54

Bài 3 (2 điểm): Hoa và Lan được cô giáo chia cho 20 quyển vở Hoa được cô giáo

chia cho nhiều hơn Lan và số vở của Hoa nhỏ hơn 13 quyển vở và lớn hơn 11quyển vở Hỏi cô giáo chia cho mỗi bạn bao nhiêu quyển vở?

Bài 4 (3 điểm): Minh, Dũng và Hùng có một số viên bi Minh có một tá viên bi.

Dũng có ít hơn Minh 4 viên bi và nhiều hơn Hùng 3 viên bi Hỏi cả ba bạn có tất

cả bao nhiêu viên bi?

Bài 5 (1 điểm): Kẻ thêm 2 đoạn thẳng vào hình vẽ để được 3 hình tam giác và 1

hình tứ giác

Trang 14

ĐỀ SỐ 9 Bài 1 (3 điểm):

a, Viết tiếp 3 số vào các dãy số dưới đây:

Bài 3 (2 điểm): Hùng có 30 viên bi gồm hai màu vàng và đỏ Hùng cho Minh 12

viên bi vàng thì Hùng còn lại 3 viên bi vàng Tính số viên bi đỏ mà Hùng có?

Bài 4 (3 điểm): Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết AB = 15cm, độ dài đoạn

BC lớn hơn đoạn AB 7cm, độ dài đoạn CD bé hơn đoạn AB 3cm

Trang 15

Bài 3 (2 điểm): Có hai bình đựng nước, bình thứ nhất chứa 23 lít nước Nếu đổ từ

bình thứ hai vào bình thứ nhất 3 lít nước thì hai bình có số lít nước bằng nhua Hỏi

cả hai bình chứa tổng cộng bao nhiêu lít nước?

Trang 16

Câu 4: Một ngày có mấy giờ?

Câu 5: Kết quả của phép tính 24 : 3 bằng:

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

Bài 4 (2 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 124kg gạo, buổi chiều bán được

nhiều hơn buổi sáng 20kg gạo Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu gam gạo?

Trang 17

ki-lô-I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Cách đọc “Hai trăm hai mươi bảy” ứng với số:

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

Bài 2 (1 điểm): Ghi lại cách đọc các số sau: 367, 847, 178, 142

Bài 3 (1 điểm): Thực hiện phép tính:

Bài 4 (2 điểm): Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE có các độ dài được ghi trên

hình vẽ dưới đây:

Bài 5 (2 điểm): Có hai thùng dầu Thùng thứ nhất đựng 42 lít dầu, thùng thứ hai

đựng được nhiều hơn thùng thứ nhất 16 lít dầu Hỏi cả hai thùng đựng được baonhiêu lít dầu?

Trang 18

ĐỀ SỐ 13

I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số liền sau của số 368 là số:

Câu 2: Đồ vật nào dưới đây có độ dài bằng 30cm?

Câu 3: Kết quả của phép tính 682 + 113 bằng:

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

Bài 4 (2 điểm): Cô giáo mua 20 quyển vở để thưởng cho các bạn học sinh xuất sắc.

Mỗi bạn được 4 quyển vở Hỏi có bao nhiêu bạn được danh hiệu học sinh xuất sắc?

Bài 5 (2 điểm): Đoạn dây thứ nhất dài 30dm, đoạn dây thứ hai ngắn hơn đoạn dây

thứ nhất 8dm Hỏi cả hai đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét?

Trang 19

Bài 6 (2 điểm): Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 40kg gạo Ngày thứ hai bán

được nhiều hơn ngày thứ nhất 20kg gạo Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được baonhiêu ki-lô-gam gạo?

Trang 20

ĐỀ SỐ 15 Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:

Bài 6 (2 điểm): Nhà bác An nuôi một đàn bò gồm 24 con Sau đó bác An đã bán đi

6 con bò Hỏi nhà bác An còn lại bao nhiêu con bò?

Trang 22

6 Can bé đựng 12l dầu, can to đựng nhiều hơn can bé 6l dầu Hỏi can to đựng bao

nhiêu lít dầu?

Bài giảiCan to đựng số lít dầu là:

12 + 6 = 18 (lít)

Đáp số: 18 lít dầu

Trang 23

I Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời, kết quả đúng của mỗi

bài dưới đây ( 3đ )

1 Đọc là: “ Ba trăm bảy mươi hai ” ứng với số nào :

A 327 B 3072 C 372 D 732

2 Cho dãy số sau: 2; 5; 8; 11; …

Số tiếp theo của dãy số trên là số nào ?

A 12 B 13 C 14 D 15

3 1m 8cm = cm

A 108 B 81 C 18 D 180

4 Hoa tan học vào lúc 16 giờ 30 phút Hỏi Hoa tan học vào buổi nào ?

A Buổi sáng B Buổi trưa C Buổi chiều D Buổi tối

Câu 4: (2 điểm) Cô giáo mua 30 quyển vở để thưởng cho các bạn học sinh giỏi

Mỗi bạn được 5 quyển Hỏi có bao nhiêu bạn được học sinh giỏi? Bài giải

Trang 24

Số học sinh được học sinh giỏi là:

Trang 25

I Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời, kết quả đúng của mỗi bài dưới đây( 3đ )

Bài 1: Cách đọc đúng nhất của số : 425 là:

a Bốn trăm hai chục năm đơn vị

b Bốn trăm hai lăm

c Bốn trăm hai mươi lăm.

Bài 2: Kết quả đúng của phép tính : 28kg : 4 = ? là :

a 7kg b 5kg c 7

Bài 3: Đồ vật nào cao khoảng 1m ?

a Cái ca nước b Cái ghế tựa c Hộp sữa Bài 4: Kết quả đúng của phép tính : 0 x 9 = ? là :

Trang 27

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Bài 1 (3 điểm): Khoanh vào trước câu trả lời đúng.

1 Số liền trước của 999 là:

Bài 2 (0,5 điểm): Cho đường gấp khúc có độ dài như hình vẽ dưới đây, em hãy

viết một phép nhân để tính độ dài đường gấp khúc đó?

3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 18 (cm)

Bài 3 (0,5 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Trang 28

Bài 1 Đặt tính rồi tính (2 điểm)

Bài 3 (1,5 điểm): Đội Một trồng được 357 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một

143 cây Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?

Bài giảiĐội Hai trồng được số cây là:

357 – 143 = 214 (cây)

Đáp số: 214 cây

Bài 4 (1,5 điểm): Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:

Tính chu vi của hình tứ giác ABCD

Trang 29

I Trắc nghiệm : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

1 Số nào sau đây được đọc là: “Tám trăm chín mươi mốt”

4 Hoa tan học vào lúc 11 giờ trưa Hỏi Hoa tan học vào buổi nào?

A Buổi sáng B Buổi trưa C Buổi

Trang 31

-Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

Trang 32

-Đề số 8 Bài 1:

Vì 1 tá bằng 12 nên Minh có 12 viên bi

Số viên bi Dũng có là: 12 – 4 = 8 (viên bi)

Số viên bi Hùng có là: 8 – 3 = 5 (viên bi)

Số viên bi cả ba bạn có là:

12 + 8 + 5 = 25 (viên bi)

Đáp số: 25 viên bi

Bài 5:

Trang 33

Bài 1:

a, 0, 4, 8, 12, 16, 20, 24 (số liền sau hơn số liền trước 4 đơn vị)

1, 6, 11, 16, 21, 26, 31 (số liền sau hơn số liền trước 5 đơn vị)

35, 30, 25, 20, 15, 10, 5 (số liền sau kém số liền trước 5 đơn vị)

Hùng có số viên bi vàng là: 12 + 3 = 15 (viên bi)

Hùng có số viên bi đỏ là: 30 – 15 = 15 (viên bi)

a, Các số có hai chữ số khác nhau được lập từ 3 chữ số trên là: 60, 70, 67, 76Tổng: 76 + 60 = 136

Trang 34

Ban đầu bình thứ hai có số lít nước là: 26 + 3 = 29 (lít)

Cả hai bình chứa số lít nước là: 23 + 29 = 52 (lít)

Trang 35

124 + 144 = 268 (kg)

Đáp số: 268 kg

Trang 36

367: Ba trăm sáu mươi bảy

847: Tám trăm bốn mươi bảy

178: Một trăm bảy mươi tám

142: Một trăm bốn mươi hai

Trang 38

-Đề số 14 Bài 1:

a, 648: Sáu trăm bốn mươi tám

578: Năm trăm bảy mươi tám

162: Mộ trăm sáu mươi hai

932: Chín trăm ba mươi hai

Ngày thứ hai cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 40 + 20 = 60 (kg)

Cả hai ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 40 + 60 = 100 (kg)

Đáp số: 100kg

Đề số 15 Bài 1: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính

Ngày đăng: 22/09/2020, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A .2 hình B .3 hình    C. 4 hình         D. 5 hình  II. Tự luận : (7đ )    - 15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3
2 hình B .3 hình C. 4 hình D. 5 hình II. Tự luận : (7đ ) (Trang 3)
Bài 4 (1,5 điểm): Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ: - 15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3
i 4 (1,5 điểm): Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ: (Trang 8)
Câu 5: Hình dưới đây có: - 15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3
u 5: Hình dưới đây có: (Trang 11)
Câu 5: Chu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt bằng 13cm, 17cm và - 15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3
u 5: Chu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt bằng 13cm, 17cm và (Trang 17)
Câu 5: Số hình tứ giác có trong hình vẽ là: - 15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3
u 5: Số hình tứ giác có trong hình vẽ là: (Trang 18)
A .2 hình B .3 hình - 15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3
2 hình B .3 hình (Trang 23)
Bài 4: (2 đ )Tính chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh như hình vẽ: - 15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3
a ̀i 4: (2 đ )Tính chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh như hình vẽ: (Trang 25)
5. Trong hình bên có: - 15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3
5. Trong hình bên có: (Trang 27)
Bài 4 (1,5 điểm): Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ: - 15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3
i 4 (1,5 điểm): Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ: (Trang 28)
6. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác?    A. 3 hình                 - 15 đề KSCL đầu năm TOÁN 3
6. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác? A. 3 hình (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w