Phần trắc nghiệm 4 điểm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Chọn hình ảnh không cùng loại trong các hình ảnh dưới đây:... Phần trắc nghiệm 5 điểm: Khoanh tròn vào
Trang 1BỘ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM TOÁN VÀ TV LỚP 2
ĐỀ SỐ 1
I.Phần trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng hoặc điền chữ, số vào chỗ chấm:
Câu1: a, Số gồm 4 đơn vị và 6 chục là:
A 46 B 64 C 44 D 66
b, Số 25 đọc là………
Câu 2: a, Số liền trước của số 30 là……….
b, Số lẻ liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là………
Câu 3: a, Trong phép tính 14 + 36 = 50, thì 50 được gọi là……….
b, Dòng nào nêu đúng tên gọi thành phần của phép tính 45 – 34 = 11 A Số hạng – số hạng – Tổng B Số hạng – Số bị trừ - Tổng C.Số trừ - số hạng - Hiệu D Số bị trừ - số trừ - Hiệu Câu 4: a, Từ số 15 đến số 77 có……….số. b, Trong phép tính cộng, nếu tăng một số hạng lên 23 đơn vị thì tổng………
Câu 5: a, 4 dm + 6 cm = ? A 10 cm B 10 dm C 46 cm 46 dm b, Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đớn bé: 23, 67, 28, 76, 32, 82 A 23, 67, 28, 76, 32, 82 C 67, 76, 82, 23, 28,32 B 23, 28, 32, 67, 76, 82 D 82, 76, 67, 32, 28, 23 Câu 6: Một đoạn dây dài 86 cm, người ta cắt ra 4 dm Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu xăng ti mét ? A 46 cm B 82 cm C 90 cm D 44 cm Câu 7: Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng: A 4 đoạn thẳng
C 6 đoạn thẳng B 8 đoạn thẳng
D 10 đoạn thẳng
Trang 2II Tự luận
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
34 + 23 65 – 12 48 + 11 20 + 37
………
………
………
………
Câu 9: Trong vườn có 19 cây cam và 20 cây bưởi Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và cây bưởi ? Tóm tắt Bài giải ………
………
………
………
Câu 10: a, 3 năm trước tổng số tuổi của hai mẹ con là 31 tuổi Hỏi 1 năm sau tổng số tuổi của hai mẹ con là bao nhiêu ? Bài giải ………
………
………
………
………
b, Viết các số hai chữ số mà hiệu hai chữ số là 6 Các số đó là………
Trang 3b, Số 25 đọc là………Hai mươi lăm………
Câu 2: a, Số liền trước của số 30 là…………29……….
b, Số lẻ liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là………97………
Câu 3: a, Trong phép tính 14 + 36 = 50, thì 50 được gọi là………tổng………….
b, Dòng nào nêu đúng tên gọi thành phần của phép tính 45 – 34 = 11
Trang 4Câu 9: Trong vườn có 19 cây cam và 20 cây bưởi Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây
cam và cây bưởi ?
Tóm tắt Bài giải
Có: 19 cây cam Trong vườn có tất cả số cây là:
Câu 10: a, 3 năm trước tổng số tuổi của hai mẹ con là 31 tuổi Hỏi 1 năm sau tổng số tuổi
của hai mẹ con là bao nhiêu ?
Bài giải
Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là: 31 + 3 + 3 = 37 (tuổi)
Tổng số tuổi của hai mẹ con 1 năm sau là: 37 + 1 + 1 = 39 (tuổi)
b, Viết các số hai chữ số mà hiệu hai chữ số là 6
Các số đó là: 93, 82, 71, 60, 17, 28, 39
Trang 5ĐỀ SỐ 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
………
………
………
………
………
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S: 67 - 24 = 48 58 - 27 + 5 = 26 5 + 24 = 29 78 - 21 - 13 = 44 Bài 3: Nối phép tính đúng với kết quả: 12 + 23 + 34 41 + 28 34 + 25 - 12 22 + 25 Bài 4: Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm: a) 67 - 34 …… 4 + 12 ………
c) 48 - 25 + 6 …… 4 + 55 - 32 ………
b) 100 - 60 …… 20 + 30 ………
d) 98 – 31 - 12 …… 13 + 30 + 12 ………
Bài 5: Lớp 1A có 23 bạn nữ Số bạn nam trong lớp bằng số bạn nữ Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn? ………
………
………
………
………
………
6 9 4 7
Trang 6………
………
Bài 6: Một trang trại nuôi 54 con vịt Người ta đã bán 3 chục con vịt Hỏi trang trại còn lại bao nhiêu con vịt? Tóm tắt: Có : … con vịt Bán : … con vịt Còn lại : … con vịt? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 Bài 1: Đặt tính rồi tính:
6 + 23
6+ 23 29
78 – 27 78
- 27 51
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
………40…<………50………
d) 98 – 31 - 12 …… 13 + 30 + 12 ………55…………=…………55…………
Bài 5: Lớp 1A có 23 bạn nữ Số bạn nam trong lớp bằng số bạn nữ Hỏi lớp 1A có tất
cả bao nhiêu bạn?
Bài giảiLớp 1A có tất cả số bạn là:
Trang 8Bài giải
Đổi 3 chục = 30
Trang trại còn lại số con vịt là:
54 – 30 = 24 (con)Đáp số: 24 con
Trang 9Đề số 3 (Đề nâng cao)
I Phần trắc nghiệm (4 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chọn hình ảnh không cùng loại trong các hình ảnh dưới đây:
Trang 11Đáp án đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 2
Trang 12Đề số 4 (Đề nâng cao) Bài 1 (2 điểm):
a, Thứ hai của một tuần là ngày 10 trong tháng Hỏi thứ tư của tuần liền sau là ngày nàotrong tháng?
a, Nhà Hoa có bao nhiêu con gà trống?
b, Nhà Hoa đã bán đi 4 con gà mái và 2 con gà trống Hỏi nhà Hoa còn lại bao nhiêu con gàtrống và bao nhiêu con gà mái?
Bài 5 (1 điểm): Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
Trang 13Đáp án đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 2
Đáp số: a, 13 con gà trống, b, 21 con gà mái, 11 con gà trống
Bài 5: Hình vẽ có 5 hình tam giác
Trang 14Đề số 5 (Đề nâng cao) Bài 1 (2 điểm): Tính
Bài 4 (2 điểm): Tổ 1 có 10 bạn học sinh, tổ 2 có 12 bạn học sinh, tổ 3 có 11 bạn học sinh và
tổ 4 có 10 bạn học sinh Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn học sinh?
Bài 5 (2 điểm):
a, Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?
b, Vẽ thêm vào hình dưới đây để được 1 hình vuông, 3 hình tam giác?
Đáp án đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 2
Trang 15a, Các số có hai chữ số được lập từ các số trên là: 11, 14, 15, 41, 44, 45, 51, 54, 55
Trang 16Đề số 6
I Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số nào dưới đây bé hơn số 65?
II Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Đặt rồi tính:
Bài 2 (1 điểm): Vẽ đoạn thẳng dài 6cm
Bài 3 (2 điểm): Hoa có 20 quyển vở Mẹ mua cho Hoa thêm 10 quyển vở nữa Hỏi Hoa có
tổng cộng bao nhiêu quyển vở?
Trang 17Đáp án đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 2
Trang 18Đề số 7 Bài 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 19Đáp án đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 2 Bài 1:
Trang 20Bộ đề khảo sát chất lượng đầu năm môn tiếng Việt lớp 2
Thời gian làm bài…….phút
b Cậu chăm chỉ học bài
c Cậu cầm quyển sách, chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở
2 Những lúc tập viết cậu viết như thế nào?
a Cậu viết đẹp.
b Cậu viết nguệch ngoạc
c Cậu chỉ nắn nót được mấy chữ đầu, rồi lại viết nguệch ngoạc, trông rất xấu
3 Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
a Tay cầm que sắt mài vào tảng đá
b Tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá
c Tay cầm thanh sắt mài vào tảng đá
4 Bà cụ mài thỏi sắt để làm gì?
a Thành một chiếc kim khâu
b Thành một cái gậy
c Thành một que kim
Trang 212/ Đọc thành tiếng (6 điểm) GV cho HS đọc 1 đoạn bất kì trong các bài tập đọc đã
học từ tuần 1 đến tuần 2 Tiếng Việt 2 tập 1, và yêu cầu HS trả lời từ 1 câu hỏi về nội dungđoạn vừa đọc
II KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1 Chính tả: (7 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết khổ cuối bài “Ngày hôm qua đâu
rồi” Sách TV2 – Tập 1 trang 10 Thời gian: 15 phút
2 Bài tập: (3 điểm) Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?
a, (lịch, địch) : tờ …………., kẻ………
b, (bàng, vàng) : cây…………, cúp……
c, (sa, xa) : ……… xôi, ……xuống
Trang 22HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
1/ Đọc hiểu: (4 điểm) Mỗi câu đúng 1 điểm
- Sai phụ âm đầu, vần, thanh trừ 0,5 điểm
- Bài tập mỗi câu đúng được 1 điểm
Trang 23Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ a hoặc b trước ý em cho là đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu
1/ Bài văn trên nói về ai? (15đ)
a/ Bố của tác giả b/ Ông của tác giả
2/ Ông của tác giả làm nghề gì? (15đ)
a/ Làm thợ gò hàn b/ Làm thợ điện
3/ Với gia đình tác giả, ông là gì? (15đ)
a/ Là người khỏe mạnh nhất b/ Là niềm tự hào
4 Tìm tiếng trong bài có vần an (10đ)
………
5 Bài văn trên có mấy dấu chấm (10đ)
………
6 Điền vần: ồng hay ong (15đ)
Chú em tr…… cây ăn quả và nuôi …… lấy mật
Trang 24B PHẦN II: CHÍNH TẢ - TẬP LÀM VĂN
1 Nghe viết
HOA SẦU ĐÂU
Vào khoảng cuối tháng ba, các cây sầu đâu ở vùng quê Bắc Bộ đâm hoa và người tathấy hoa sầu đâu nở như cười Hoa nhỏ bé lấm tấm mấy chấm đen nở từng chùm, đu đưanhư võng mỗi khi có gió…
(giáo viên ghi bài tập bảng cho học sinh chép vào giấy và làm bài)
2 Bài tập
a Điền vào chỗ trống c hay k? ………im chỉ, ……ây lúa
b Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?
(bàng, bàn) cây …………., cái ………
Trang 25HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP HAI
Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng bài văn (10đ)
Sai 1 lỗi trừ 1đ Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách kiểu chữ, trình bàykhông đúng thể thức bài viết chính tả, bôi xóa bẩn (trừ 1đ toàn bài)
3 Bài tập: (10 điểm) mỗi từ điền đúng đạt 2,5 điểm.
a (5 điểm) kim chỉ, cây lúa.
b (5 điểm) cây bàng, cái bàn.
Phần đọc thành tiếng do gvcn kiểm tra (10 điểm).
Trang 26Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (tương ứng với A, B, C hoặc D)
Câu 1: Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
Câu 2: Chim sẻ, chim sâu, quạ, ong, bướm, kiến, chuồn chuồn là các từ chỉ gì?
Câu 3: Dòng nào dưới đây đã thành câu?
A Bạn nhỏ
B Hiểu ra rằng cần chăm chỉ học hành
C Bạn nhỏ hiểu ra rằng
D Bạn nhỏ hiểu ra rằng cần chăm chỉ học hành
Câu 4: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?
Những trang giấy bóng loáng, thơm ơi là thơm.
A là gì? B làm gì? C thế nào? D như thế nào?
Câu 5: Dòng nào dưới đây các chữ cái được viết đúng thứ tự bảng chữ cái?
A g; h; i; k B h; l; m; k C k; l; m; n; o D o; ô; ư; g
Câu 6: Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
II/ Tự luận
Câu 7: Tìm các từ chỉ đặc điểm có trong hai câu văn sau:
Trang 27Mùa thu, bầu trời tự nhiên cao bổng lên và xanh trong Một màu xanh trứng sáo ngọt ngào, êm dịu.
………
………
Câu 8: Ai cũng có những người bạn thân Hãy viết từ 4 đến 5 câu văn để giới thiệu một người bạn thân của em và nêu sự gắn bó giữa em và bạn ………
………
………
………
………
………
Trang 28ĐỀ BÀI Phần 1: Đọc hiểu văn bản (3 điểm)
Chú chim sâu
Ơ kìa có bạn chim sâuĐầu không đội mũ đi đâu thế này?
Mùa hè nắng chói gắt gay
Về nhà bị ốm mời thầy thuốc sangThầy thuốc căn dặn nhẹ nhàng”
“ Thấy trời hè nắng phải mang mũ liền”
Câu 1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1 Bài thơ trên kể về loài vật nào? (0,5 điểm)
2 Vào mùa hè thời tiết có những đặc điểm gì? (0,5 điểm)
A Mát mẻ, dễ chịu
B Nắng chói gắt gay
C Trời se se lạnh
D Lạnh buốt
3 Khi bị ốm, bạn chim sẻ đã làm gì ngay? (0,5 điểm)
A Tiếp tục đi chơi
B Tự mua thuốc uống
C Ăn một bát cháo
D Mời thầy thuốc sang
4 Thầy thuốc dặn dò khi đi ra ngoài vào ngày hè nắng nóng thì cần phải làm gì? (0,5 điểm)
A Cần mặc áo mưa
B Cần đội mũ vào
C Không cần đội mũ
D Mặc nhiều áo ấm
Trang 29Câu 2: Em hãy tìm ra các từ có vần âu trong bài thơ trên (0,5 điểm)
- Các tiếng có vần âu là: _ Câu 3: Em hãy tìm hai từ chỉ sự vật trong bài thơ trên (0,5 điểm)
- Hai từ chỉ sự vật là: _
Phần 2: Luyện tập (7 điểm)
Câu 1: Chính tả: Nghe và viết (3 điểm)
Cả nhà gấu ở trong rừng thẳm Mùa xuân, gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mậtong Mùa thu, gấu đi nhặt hạt dẻ Gấu bố, gấu mẹ, gấu con béo nũng nính, bước đi lặc lè,lặc lè Mùa đông, cả nhà gấu tránh rét trong hốc cây
Câu 2:
a Em hãy điền vào chỗ trống (1 điểm)
con ai
ai nước
cây úcvầng án
đau l _
l _ túng
c _ cáptưng b _
b Em hãy tìm hai từ chỉ sự vật có vần an Chọn một trong hai từ vừa tìm được rồi đặt câu (2 điểm)
- Hai từ chỉ sự vật có vần an là:
- Đặt câu:
Trang 30c Em hãy gạch chân dưới từ khác với các từ còn lại (1 điểm)
- bông hoa, yêu thích, cây xanh, chim chóc
- xanh lam, đỏ tía, đất đai, đo đỏ
Trang 31Đáp án đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Tiếng Việt lớp 2 - Đề 4
Phần 1
Câu 2 - Các tiếng có vần âu là: sâu, đâu 1 từ 0,25 điểmCâu 3 - Hai từ chỉ sự vật là: chim sâu, thầy thuốc 1 từ 0,25 điểm
Phần 2
Câu 1
- Viết đúng từ ngữ, dấu câu, đủ nội dung bài 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, đủ nét, đúng chính tả, kiểu chữ nhỏ 1,5 điểm
Câu
2.a
- Điền như sau:
con traichai nước
cây trúcvầng trán
đau lưnglúng túng
cứng cáptưng bừng
Điền đúng mỗi từđược 0,125 điểm
Câu
2.c
- Gạch chân như sau:
bông hoa, yêu thích, cây xanh, chim chócxanh lam, đỏ tía, đất đai, đo đỏ
1 điểm
Trang 32ĐỀ SỐ 5 Phần 1 Đọc hiểu
Cá Diếc con
Chú Diếc con mới lớn đang tung tăng bơi lội, nô đùa trong hồ nước Nhìn cái gì,Diếc con cũng thấy lạ Bỗng có bác Rùa từ đâu bơi tới Diếc con tròn mắt nhìn Lạ quá,cùng ở dưới nước mà bác ấy không giống họ hàng nhà cá: cái đầu thò ra, thụt vào Cái đuôingắn ngun ngủn Cái "nhà" trên lưng thật nặng nề Lại còn bốn cái chân thô kệch nữa chứ!
Diếc con chê bác Rùa xấu xí Diếc mẹ biết vậy liền kể:
- Bác Rùa cao tuổi nhất, hiểu biết nhất vùng hồ này Nhờ có bốn chân, bác Rùa lênđược bờ, biết nhiều cảnh, nhiều chuyện trên cạn Bác rất tốt bụng, hay giúp đỡ người khác
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
1 (0,5 điểm) Câu chuyện trên kể về loài vật nào?
A Cá Diếc con B Cá Rô con C Cá Tràu con D Cá Chép con
2 (0,5 điểm) Cá Diếc con đang làm gì trong hồ nước?
A Giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa
B Ca hát về hồ nước
C Tung tăng bơi lội, nô đùa
D Tập thể dục cho khỏe mạnh
3 (0,5 điểm) Đâu không phải là đặc điểm ngoại hình của bác Rùa?
A Cái đầu thò ra, thụt vào
B Cái đuôi ngắn ngun ngủn
C Bốn cái chân thô kệch
D Cái đuôi mềm mại
4 (0,5 điểm) Bác Rùa có tính cách như thế nào?
5 (0,5 điểm) Từ nào dưới đây không phải từ chỉ sự vật?
6 (0,5 điểm) Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
Trang 33Phần 2 Luyện tập (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Chính tả: Đọc - viết
Ở môi trường tự nhiên rùa ăn chủ yếu các động vật như: động vật phù du, côn trùng, tôm tép,cua, cá Còn khi nuôi rùa thích ăn các con vật đã bắt đầu ươn thối, lúc ăn rùa thường tranh cướpmồi, có khi ăn cả cám, bắp, khoai lang…
Câu 2
a (1 điểm) Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống.
cái _ế
ấp gáp
tấm _ương _ấm vóc
h _ ngàyngôi l _
d (1 điểm) Em hãy gạch chân dưới từ viết sai chính tả và sửa lại cho đúng.
Chú chim chích bông đang bắt xâu trong vườn rau
Trang 35Đáp án đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Tiếng Việt lớp 2 - Đề 5
Phần 1 Câu 1 5 A 6 C 7 D 8 A 9 C 10 A Mỗi câu 0,5 điểm
Phần 2
Câu 1
- Viết đúng từ ngữ, dấu câu, đủ nội dung bài 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, đủ nét, đúng chính tả, kiểu chữ nhỏ 1,5 điểm
Câu
2.a
- Điền như sau:
cái ghếgấp gáp
tấm gươnggấm vóc
hằng ngàyngôi làng
hung hăngtung tăng
Điền đúng mỗi từđược 0,125 điểm
Câu
2.b
- Gợi ý từ chỉ đặc điểm có vần ung: ung dung, lung tung,ngập úng, lúng túng, túng quẫn, hung dữ, rung rinh, hunghăng, hùng mạnh, hùng dũng…
- Gợi ý đặt câu:
+ Bạn An có thói quen xấu là hay để sách vở lung tung
+ Đội quân của nước Nam vô cùng hùng mạnh và đoànkết
Tìm được 3 từ được0,5 điểm.Đặt câu được 0,5điểm
- Gạch chân như sau:
Chú chim chích bông đang bắt xâu trong vườn rau
→ Sửa lại: Chú chim chích bông đang bắt sâu trong vườnrau
Gạch chân đúngđược 0,5 điểm.Sửa đúng được 0,5
điểm