1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

một số đề kiểm tra môn hóa học học kì 2

6 550 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 116 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho kim loại Znhoặc Fe, Al tác dụng với dd axit HCl hoặc dd H2SO4 loãng Câu 5: Dãy những chất nào tác dụng được với khí hiđro ở điều kiện thích hợp?. tất cả đều sai B./ Tự luận: 7đ: Câu

Trang 1

Đề số 1 – Thời gian: 45 phút

A./ Trắc nghiệm (3đ)

Khoanh tròn vào chữ cái A( hoặc B; C; D) trước câu đúng nhất.

Câu 1: Người ta bơm khí hiđro vào kinh khí cầu vì hiđro là khí:

A ít tan trong nước B Không mùi C Không màu D Nhẹ nhất

Câu 2: a Trong phản ứng sau: 3H2 + Fe2O3 →t o 3H2O + 2Fe

A H2 là chất oxi hoá B H2 là chất khử

C Fe2O3 là chất khử D không có chất nào là chất oxi hoá, chất khử

b Khử 16g sắt (III) oxít trong lượng dư khí H2 Khối lượng sắt thu được là:

Câu 3: Khi thu khí hiđro bằng phương pháp đẩy không khí, người ta phải để bình thu:

A úp xuống B Ngửa lên C Nằm ngang D Theo hướng tuỳ ý Câu 4: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí hiđro bằng cách:

A Cho kim loại tác dụng với dung dịch axit

B Điện phân nước

C Dùng than khử hơi nước

D Cho kim loại Zn(hoặc Fe, Al) tác dụng với dd axit HCl (hoặc dd H2SO4 loãng)

Câu 5: Dãy những chất nào tác dụng được với khí hiđro ở điều kiện thích hợp?

A O2 , CuO, H2O B FeO, CuO, CO2 C Fe2O3, O2, CuO D tất cả đều sai

B./ Tự luận: (7đ):

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết phản ứng nào thuộc phản ứng thế phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử? Giải thích (nói rõ chất khử, chất ôxi hoá, sự khử, sự ôxi hoá )? (3đ)

c Oxit sắt từ + Hiđrô →t o Sắt + ……

Câu2: (1đ) Viết công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và đọc tên của các hợp chất đó:

a Ba và H2PO4 b K và SO3 c Fe và HCO3 d Al và S

Câu3: Bài toán(3đ): Cho 5.4g nhôm phản ứng hoàn toàn với 300ml dung dịch axit clohiđric 2M

a Viết phương trình hoá học cho phản ứng trên

b Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)

c Nếu dẫn toàn bộ lượng hiđro bay ra ở trên đem khử 32g bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn dư?

Dư bao nhiêu gam?

(cho Fe = 56 ; Al = 27 ; Cl = 35.5 )

Trang 2

I/ TRẮC NGHIỆM: ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1: Dãy những oxit khi hoá hợp với nước tạo ra bazơ là:

C K2O , N2O5 , P2O5 , SO2 D CaO , Fe2O3 , Na2O , CO2

Câu 2: Hãy chọn phản ứng hoá học vừa là phản ứng thế vừa là phản ứng oxi hóa khử:

A C + O2 CO2 B CO2 + 2Mg 2MgO + C

C 2KClO3 2KCl + 3O2 D 4Al + 3O2 2Al2O3

Câu 3: Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

A Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với đơn chất hoặc hợp chất

B Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với hợp chất

C Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với đơn chất

D Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với kim loại

Câu 4: Khi cho kim loại tác dụng hoàn toàn với oxi ta thu được:

Câu 5: Hãy chọn dãy muối đều là muối trung hoà:

A CaCl2 , Al2(SO4)3 , Ba(NO3)2 , FeCl3

B NaHCO3 , Mg(HCO3)2 , NaHSO4 , NaHPO4

C Al2(SO4)3 , Mg(HCO3)2 , NaHCO3 , CaCl2

D CaCO3 , Mg(HCO3)2 , MgSO4 , NaCl

Câu 6: Cặp chất dùng để điều chế hiđrô trong phòng thí nghiệm là:

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: (2đ) Hoàn thành các phản ứng hoá học sau:

a) KClO3 ? + O2

b) ? + H2O H3PO4

c) Na2O + ? NaOH d) Fe2O3 + CO ? + CO2

e) ? ? + MnO2 + ?

Câu 2: (1đ) Viết CTHH các chất có tên sau và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào:

a) Canxi hiđrocacbonat; b) đinitơ pentaoxit c) kẽm sunfua

d) đồng (II) hiđroxit; e) Magie photphat f) oxit sắt từ

Câu 3: (3đ)

Người ta đốt cháy lưu huỳnh trong bình chứa 15 gam oxi Sau phản ứng thu được 19,2 gam khí sunfurơ (SO2)

a) Tính số gam lưu huỳnh đã cháy

b) Tính số V oxi còn dư sau phản ứng cháy

(cho Fe = 56 ; O = 16 ; S = 32 )

t0

t0

Trang 3

Đề số 3 – Thời gian: 45 phút

A./ Trắc nghiệm (3đ)

Khoanh tròn vào chữ cái A( hoặc B; C; D) trước câu đúng nhất.

Câu 1: Cho 13 gam Zn tác dụng với một lượng vừa đủ là 14,6 gam axit HCl thu được 27,2 gam ZnCl2.Khối lượng khí H2 bay ra là ?

A 0,1 gam B 0,2 gam C 0,3 gam D 0,4 gam

Câu 2 : Dùng khí H2 để khử 81.2 gam Fe3O4 ,khối lượng sắt thu được là :

A 58.8 gam B 57.8 gam C 57,345 gam D 74,535 gam

Câu 3 : Cho các oxit sau : SO3,P2O5,N2O5 ,BaO,Na2O khi tác dụng với nước thu được các axit hoặc bazơ lần lượt là ?

A,H2SO4,H3PO4,HNO3,Ba(OH)2,NaOH

B.H2SO3,H3PO4,HNO2,Ba(OH)2,NaOH

C.H2SO3,H3PO4,HNO3,Ba(OH)2,NaOH

D.H2SO4,H3PO4,HNO2,Ba(OH)2,NaOH

Câu 4: Hòa tan 4 gam hỗn hợp hai muối CaCO3 và BaCO3bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch

A và 1,12 lit khi B ở (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là ?

A.4,55 gam B.5,55 gam C.6,55 gam D.7,55 gam

Câu 5: Al2(SO4)3 là công thức hóa học của nhôm sunfat Trong một phân tử nhôm sunfat có?

A.Hai nguyên tử Al, 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O

B.Một nguyên tử Al, 5 nguyên tử S và 8 nguyên tử O

C.Ba nguyên tử Al, 7 nguyên tử S và 10 nguyên tử O

D.Bốn nguyên tử Al, 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O

Câu 6: Một kim loại R tạo muối Nitrat R(NO3)3 muối sunfat của kim loại R nào sau đây được viết đúng?

A R(SO4)3 B R2(SO4)3 C R(SO4)2D R3(SO4)2

B./ Tự luận: (7đ):

Câu 1(1.5đ): a Viết PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:

Fe  Fe3O4  Fe  H2  H2O NaOH

b Trong các phản ứng trên, đâu là phản ứng oxi hóa khử ?Cho biết chất oxi hoá, chất khử, sự oxi hoá, sự khử

Câu 2(1.5 đ): Cho các chất: KMnO4, CO2, CuO, NaNO3, KClO3, FeS, P2O5, CaO Hỏi trong số các chất trên, có những chất nào:

a) Nhiệt phân thu được O2 ?

b) Tác dụng được với H2O, với dung dịch H2SO4 loãng ,với dung dịch NaOH, làm đục nước vôi trong, với H2 khi nung nóng tạo thành chất có màu đỏ ?

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3(3đ): Cho 2,8 gam kim loại sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được muối Sắt(II)clorua và khí hidro

a Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b.Tính thể tích hiđro thu được ở đktc? Khối lượng muối sắt(II) clorua thu được sau phản ứng?

c Dẫn toàn bộ lượng khí trên đi qua bình đựng 8,1g kẽm oxit cho đến khi phản ứng xãy ra hoàn

Trang 4

I/ TRẮC NGHIỆM: ( Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng oxihoá - khử?

A HCl + NaOH → NaCl + H2O

B CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

C AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

D Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2

Câu 2: Dãy nào sau đây chỉ gồm các oxit bazơ?

A CaO, SO2, K2O, Al2O3 B CuO, Na2O, MgO, Fe2O3

C CuO, FeO, CO2, K2O D Na2O, CaO, MgO, P2O5

Câu 3: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm ?

A 2H2O → 2H2↑ + O2↑ ( điện phân)

B 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2↑ + Cl2↑ (đpdd)

C Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

D Cả A, B, C

Câu 4: Độ tan của CuSO4 ở 25 0C là 40 gam.Khối lượng dung dịch bão hòa CuSO4 ở nhiệt độ trên là bao nhiêu gam ?

A.14 gam B.40 gam C.140 gam D.1400 gam

Câu 5: Dãy nào sau đây tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazo ?

A Na2O, P2O5, CaO, FeO B CuO, Na2O, CaO, K2O

C FeO, BaO, K2O, N2O5 D Na2O, K2O, CaO, BaO

Câu 6: Hoà tan a (g) đường vào nước tạo thành 125g dung dịch đường ở 25oC Biết độ tan của đường

ở 25oC là 47g Tính a ?

A 44 gam B.40 gam C 47 gam D 37 gam

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1 (1.5 đ): Trong số các hợp chất sau, hợp chất nào là oxit axit, hợp chất nào là oxit bazơ?

K2O; KCl; FeO; Fe2O3; N2O5; SO3; CO2; CaO; H2SO4; Ba(OH)2?

Câu 2 (2.5 đ): Trong phòng thí nghiệm có các chất: Al, Fe, và dd H2SO4 (loãng)

a Viết các PTHH điều chế khí H2 từ các chất trên

b Nếu cho cùng một lượng (số mol) các kim loại trên tác dụng hết với dd H2SO4 thì kim loại nào phản ứng tạo ra nhiều khí H2 hơn? Giải thích?

Câu 3 (3 đ):

Cho 0.405 g nhôm tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch axit sunfuric 3M thì thu được nhôm sunfat và hiđrô

a) Viết phương trình hoá học

b) Tính thể tích khí thu được

c) Tính nồng độ phần trăm các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng

( H = 1 ; Al = 27 ; S = 32 ; O = 16 )

Trang 5

Đề số 5 – Thời gian: 45 phút

I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Câu 1 (1 điểm)

Có những từ và cụm từ: phản ứng hoá hợp, sự khử, phản ứng phân huỷ, sự oxi hoá,

chất khử, phản ứng thế, chất oxi hoá

Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau:

1) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời

2) là phản ứng hoá học trong đó từ một chất sinh ra nhiều chất mới

3) là phản ứng hoá học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế

cho nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất

4) là phản ứng hoá học trong đó cứ một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng (3 điểm)

Câu 1 Có các chất sau đây: SO3, P2O5 , CuO, Fe2O3, CO2

Dãy các chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit?

A SO3, P2O5, CO2 B SO3, P2O5, Fe2O3, CO2

C SO3, P2O5, Fe2O3 D SO3, P2O5, CuO, CO2

Câu 2 Một oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108 Công thức hóa học của oxit đó là

A NO B NO2 C N2O3 D N2O5

Câu 3 Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố X với nhóm SO4 là X2(SO4)3 và hợp chất tạo bởi nhóm nguyên tử Y với H là HY Công thức hoá học của hợp chất giữa nguyên tố X với nhóm nguyên tử Y là

A XY2 B X3Y C XY3 D XY

Câu 4 Cho 2,24 gam CaCl2 được hoà tan trong nước để được 100 ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch là A 0,20 M B 0,02 M C 0,01 M D 0,029 M

Câu 5 Cho 40 ml dung dịch H2SO4 8 M được pha loãnng đến 160 ml Nồng độ mol của dung dịch

H2SO4 sau khi pha loãng là

A 0,5 M B 1,0 M C 1,6 M D 2,0 M

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 Viết công thức hoá học của các hợp chất tạo bởi các thành phần cấu tạo sau và đọc tên chúng (1 điểm)

1) Pb và NO3 2) Ca và HPO4 3) Fe và Cl 4) Ag và SO4

Câu 2 Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau, cho biết loại phản ứng nào, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa: (2 điểm)

1) Al + O2 - > …

2) Fe + HCl - > … + …

3) KClO3 - > … + O2 4) CO + O2 - > …

5) MgO + … - > … + CO2

Cõu 3 (3 điểm)

Cho 1.6g đồng (II) oxit tác dụng với 100g dung dịch axit H2SO4 20%

a) Tính khối lượng nước thu được

b) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau phản ứng

Cho Cu = 64, O = 16, S = 32, Pb= 207; Fe= 56 ; Ca = 40 ; P = 31 ; O = 16; N = 14, Ag =

Trang 6

Trắc nghiệm:

Tự luận

Đề 1 Câu 1: a,c là phản ứng oxi hoá khử Điền đúng sản phẩm và cân bằng phương trình

Vẽ sơ đồ biểu diễn sự khử, sự oxi hoá

Câu 2: Ba(H2PO4)2 , K2SO3 , Fe(HCO3)2 và Fe(HCO3)3 , Al2S3 (xem lại bảng đọc tên)

Câu3: a.Viết đúng pt và cân bằng

b cm chất dư, 6.72l c CuO dư 0.1 mol

Đề 2 Câu 1: yêu cầu hoàn thành phương trình và cân bằng đúng

Câu 2: xem lại bảng đọc tên

Câu 3: a, cm O2 dư, m S = 9.6

B, V oxi dư = 3.78

Đề 3 Câu 1: Fe + O2  Fe3O4

Fe3O4 + CO hoặc H2  Fe + CO2 hoặc H2O

Fe + axit  muối sắt (II) + H2

H2 + O2  H2O

Từ gợi ý trên khai triển đúng pt hoá hoc, cân bằng, p/ứ thứ 1.2.4 lá p/ứ OXH khử

Câu 2: a, KMnO4, KClO3 , NaNO3  NaNO2 + NO2 + O2

b lần lượt là P2O5, CaO ; CuO, FeS; P2O5, CO2 ; CO2 ; CuO

Gợi ý viết pt: oxit đồng + axit sunfuric  đồng sunfat + nước

Sắt sunfua + axit sunfuric  sắt sunfat + axit sunfuhiđric

Câu 3: b 1.12l H2 , 6.35g FeCl2

c cm ZnO dư, m Zn = 3.25

Đề 4 Câu 1: oxit axit :N2O5; SO3; CO2 oxit bazơ:K2O, FeO, Fe2O3 ,CaO

Câu 2: a, Viết 2 pt mỗi kim loại tác dung với axit

b Al cho nhiều khí H2 hơn

Câu 3: b cm nhôm hết, V h2 = 0.504

c m d2 sau p/ứ = m Al + m axit ban đầu – m h2 = 3.3

m axit dư = 0.735, m muối tạo thành = 2.565  C% axit = 11%, C%muối = 77.7%

Đề 5 Câu 1: Pb(NO3)2 , CaHPO4 , FeCl2 và FeCl3 , Ag2SO4

Câu 2: hoàn thành đúng phương trình và cân bằng

Câu 3: a cm CuO hết, m nước = 0.18 g

b m d2 sau phản ứng = m CuO + m d2axit ban đầu = 101.6g

m axit dư = 17.64 , m muối tạo thành = 3.2  C% axit = 17.4%, C%muối = 3.15%

Ngày đăng: 18/10/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w