1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai. mang mot chieu

24 609 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 10 Cấu Trúc Lặp
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 631,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm, giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối.. Trong đó Biến đếm là biến kiểu số nguyên hoặc kí tự... ơng trình giải bài toán

Trang 1

Bài 10 cấu trúc lặp

(2 tiết)

Thực hiện: lê thị hạnh

lớp : 48 atin

Trang 2

Bài toán 1:

Bài toán 2:

100

1

2

1 1

a a

S

1

2

1 1

a a

a S

đặt vấn đề : tớnh tổng s với a là số nguyờn và a>2

cho đến khi 1  0 0001

N a

Trang 4

Bài toán 1: Bài toán 2:

100

1

2

1 1

a a

a a

a S

Cho đến khi 10.0001

N a

Số lần lặp biết tr ớc.

• Việc tăng giá trị cho tổng

S đ ợc lặp đi lặp lại cho

đến khi

0.0001 N

Trang 5

CÊu tróc lÆp

Trang 6

I LÆp víi sè lÇn lÆp biÕt tr íc

N

1

4

1 3

1 2

1 1

Trang 7

Ph©n tÝch bµi to¸n víi N = 100

Trang 9

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO < câu lệnh>;

Trang 10

Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm, giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối For i:= 100 to 200 do write(i);

Giá trị biến đếm đ ợc điều chỉnh tự động, vì vậy

câu lệnh sau DO không đ ợc thay đổi giá trị biến đếm.

Trong đó

Biến đếm là biến kiểu số nguyên hoặc kí tự.

For i:=3 to 10 do write(i);

For i:=‘a’ to ‘z’ do write(i);

Trang 11

ơng trình giải bài toán đAt vấn đề.

Lập ch ơng trình tính tổng sau:

N

1

4

1 3

1 2

1 1

Trang 12

3 VÝ dô

TÝnh tæng S (víi a lµ sè nguyªn nhËp vµo tõ bµn phÝm vµ a>2 ).

100

1

2

1 1

a a

Trang 13

1 Bài toán

Dữ liệu ra (Output) : Tổng S

Dữ liệu vào (Input) : INPUT, OUTPUT Hãy xác định Nhập a

và nêu thuật toán giải bài toán trên?

1

2

1 1

a a

a S

Trang 15

WHILE <§iÒu kiÖn> DO <C©u lÖnh> ;

§iÒu kiÖn

§óng

C©u lÖnh

§iÒu kiÖn: Lµ biÓu thøc

quan hÖ hoÆc l«gic.

Trang 16

WHILE 1/(a+N)) >= 0.0001 DO

BeginS:=S+1/(a+N));

N):=N)+1;

END;

2

1 1

a a

a S

Trang 18

b LËp ch ¬ng tr×nh nhËp vµo hai sè nguyªn d ¬ng M,N

Begin

IF M>N then M:=M-N

else N:=N-M; end;

B3: In ¦CLN(M,N)

Trang 19

Tham kh¶o:

D¹ng kh¸c cña c©u lÖnh lÆp víi sè lÇn lÆp kh«ng biÕt tr íc

REPEAT <C©u lÖnh> UN)TIL <§iÒu kiÖn >;

§iÒu kiÖn

Sai

C©u lÖnh

§óng

Trang 21

biÕt tr íc.

Trang 22

Bài tập về nhà

• Bài tập 1,2,3,4,5 trang (51)

• Các bài tập *6,7,8

• * bài tập 6

Hướng dẫn: áp dụng cách gi ải bài toán cổ Ta giả xử

chúng đều là gà hoặc chó và đảm bảo tổng số chân

bằng 100.

Vì có cả gà và chó nên số chó và gà tối thiểu = 1

Bài tập 7: vì bài toán không biết đến năm nào thì tuổi bố bằng 2 lần tuổi con tức là không biết lặp đến bao giờ chỉ biết với đk đó thì cho ra kq

Trang 23

• Bài 8:

• Công thức tính số tiền có nhận đc sau mổi tháng

• Sn:= Sn-1 + sn-1 *lãi

Trang 24

• Cảm ơn các bạn đã theo dõi

• Chúc các em học tốt

Ngày đăng: 19/10/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w