1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 13 kiểu mảng một chiều

12 433 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Tính tuổi trung bình của mỗi học sinh trong dãy 5 học sinh đã cho và cho biết có bao nhiêu học sinh có tuổi lớn hơn độ tuổi trung bình... Phần khai báo Nhập tuổi Tính và xuất TB Kiểm t

Trang 1

Bài 11:

Chương IV:

KIỂU MẢNG

VÀ BIẾN CÓ

Mảng

Trang 2

Thứ tự: 1 2 3 4 5

Tên : An Bình Cường Dũng Emanuel

Một số qui định

Trang 3

Thứ tự: 1 2 3 4 5

Tên : An Bình Cường Dũng Emanuel

NHẬN XÉT: Hình trên cho thấy :

- Một dãy gồm 5 phần tử

- Thứ tự mỗi phần tử

- Tên của mỗi phần tử

Trang 4

MẢNG MỘT CHIỀU CŨNG CÓ MỘT SỐ YẾU TỐ TƯƠNG TỰ :

• - Tên kiểu mảng một chiều

• - Số lượng phần tử

• - Kiểu dữ liệu của phần tử

• - Cách khai báo biến mảng

• - Cách tham chiếu đến phần tử

Trang 5

• Tính tuổi trung bình của mỗi học sinh trong dãy 5 học sinh đã cho và cho biết có bao nhiêu học sinh có tuổi lớn hơn độ tuổi trung bình Biết mỗi học sinh có một độ tuổi riêng ?

Bài toán:

Tuổi : 25 27 24 38 19

Trang 6

HÃY LẬP TRÌNH BÀI TOÁN BẰNG KIẾN THỨC ĐÃ HỌC ?

• Var a,b,c,d,e,dem : integer ;

• Tuoi_tb : real;

• Begin

• Readln(a,b,c,d,e);

• Tuoi_tb := (a+b+c+d+e)/5;

• Write(tuoi_tb);

• If a>tuoi_tb then dem := dem+1;

• If b>tuoi_tb then dem := dem+1;

• If c>tuoi_tb then dem := dem+1;

• If d>tuoi_tb then dem := dem+1;

• If e>tuoi_tb then dem := dem+1;

• Writeln(dem);

• End

Phần khai báo

Nhập tuổi Tính và xuất TB

Kiểm tra và xuất số lượng người có

tuổi>TB

Trang 7

Nếu giải bài toán tương tự như trên với

100 hay 1000 người thì sao

nhỉ?

Phức tạp lắm đây nếu làm theo cách cũ!

Có cách nào khác hay hơn

không ?

Trang 8

• Program VD;

• Const N=10;

• Type Tuoi = ARRAY[1 N] OF Byte;

• Var T : Tuoi ; i, dem : byte; Tong, tb : real;

• Begin

• Tong := 0 ; dem := 0 ;

• For i:=1 to N do Begin

• tb := Tong/N ;

• For i:=1 to N do If T[i] > tb Then dem := dem+1;

• Write(‘so HS co tuoi > tb la : ‘,dem);

• End

Trang 9

GHI

NHỚ

Khai báo mảng một chiều

VAR <tên biến mảng> : ARRAY[Kiểu chỉ số]

OF <Kiểu phần tử> ;

Cách 1:

Cách 2:

TYPE <tên kiểu mảng> = ARRAY[Kiểu chỉ số]

OF <Kiểu phần tử> ; VAR <tên biến mảng> : <tên kiểu mảng>:

Trang 10

TRONG ĐÓ:

TYPE : từ khóa khai báo tên kiểu

mảng

VAR : từ khóa khai báo tên biến kiểu

mảng

 ARRAY : từ khóa khai báo mảng

 Kiểu chỉ số : đoạn số nguyên liên tục có n1 n2

 Kiểu thành phần: kiểu dữ liệu của

phần tử mảng.

Trang 11

* Cách 1: Type Tuoi = ARRAY[1 N] OF Byte;

nhiet_do = ARRAY[1 200] Of real ;

Var T : Tuoi , ND : nhhiet_do ;

* Cách 2: Var T : ARRAY[1 N] OF Byte;

ND : ARRAY[1 200] Of real ;

Ví dụ:

Trang 12

Truy xuất phần tử mảng

Để truy xuất phần tử của mảng, ta viết :

Tên biến mảng>[chỉ số]

<

Ví dụ:

Tuoi[2] cho biết giá trị của phần tử tại vị trí thứ hai là Tuoi[2] 27

Tuoi[5] cho biết giá trị của phần tử tại vị trí thứ hai là Tuoi[5] 19

Ngày đăng: 29/12/2015, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w