1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÂM LÝ ĐẠO ĐỨC Y DƯỢC

39 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 513,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬPTên học phần: TÂM LÝ ĐẠO ĐỨC Y DƯỢC1. Tâm lý y học là bộ phận củaA. Y họcB. Tâm lý họcC. Khoa học tự nhiênD. Y học, tâm lý học2. Tâm lý học là môn khoa học nghiên cứu một cách có hệ thống hành vi của conngười được thể hiện qua động cơ, cảm xúc, thái độ và các hoạt độngA. ĐúngB. Sai3. Chọn CÂU ĐÚNG NHẤT: Tâm lý học là môn khoa học nghiên cứu một cáchcó hệ thống hành vi của con người được thể hiện qua:A. Động cơB. Cảm xúc, thái độC. Các hoạt độngD. Tất cả các nội dung trên4. Điền vào chỗ trống: “Tâm lý học là môn khoa học nghiên cứu một cách có hệthống hành vi của con người được thể hiện qua động cơ, cảm xúc, thái độ và cáchoạt động” 5. Tâm hồn là trạng thái cảm xúc biểu hiện ra ngoài bởi hành viA. ĐúngB. Sai6. Tâm hồn là trạng thái cảm xúc biểu hiện ra ngoài bởiA. Động cơB. Cảm xúcC. Hành viD. Thái độ7. Rất khó có thể nghiên cứu về tâm hồn nên chúng ta nghiên cứu thông qua sự thểhiện bởi hành vi của con ngườiA. ĐúngB. Sai8. Điền vào chỗ trống: “Rất khó có thể nghiên cứu về tâm hồn nên chúng ta nghiêncứu thông qua sự thể hiện bởi hành vi. của con người” 9. Tìm các CÂU SAI trong những câu dưới đây:A. Trong cuộc sống, trước cùng một sự việc có thể có những cách phản ứngvà biểu hiện bởi những hành vi khác nhauB. Trong cuộc sống, trước cùng một sự việc cách phản ứng và biểu hiện bởinhững hành vi giống nhau. C. Đứng trước một hoàn cảnh không hài lòng, một số bệnh nhân rất dễ nổicáuD. Đứng trước một hoàn cảnh không hài lòng, có những bệnh nhân rất dễhợp tác10. Nguyên nhân chính tạo nên hành vi con ngườiA. Động cơB. Cảm xúcC. Thái độD. Các hoạt động11. Tìm câu đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau đây: “Động cơ là sứcmạnh…………., xác định các hoạt động của con người” A. Bên ngoàiB. Bên trongC. Vừa bên trong, vừa bên ngoàiD. Cá nhân12. Động cơ được chia thành:A. 2 loạiB. 3 loạiC. 4 loạiD. 5 loại13. Điền tên các loại động cơA. Động cơ mang tính sinh họcB. Động cơ mang tính cá nhânC. Động cơ mang tính .xã hộiD. Động cơ vô thức14. Động cơ mang tính sinh học xuất hiện khi nhu cầu sinh lý của cơ thể khôngđược đáp ứngA. ĐúngB. Sai15. Điền vào chỗ trống: “Động cơ mang tính sinh học xuất hiện khi nhu cầu sinh lýcủa cơ thể không được đáp ứng” 16. Những động cơ thuộc nhóm động cơ mang tính sinh học, NGOẠI TRỪ:A. ĐóiB. KhátC. Sở thíchD. Nhu cầu cần ngủ và được nghỉ ngơi17. Động cơ mạnh nhất trong các loại động cơ mang tính sinh họcA. ĐóiB. Nhu cầu cần được bài tiếtC. Nhu cầu sinh dụcD. Nhu cầu cần ngủ và được nghỉ ngơi18. Điền vào chỗ trống: “Nhu cầu cần hít thở không khí và Nhu cầu cần được hoạtđộng, tập thể dục thuộc nhóm động cơ mang tính sinh học” 19. Động cơ cá nhân chịu ảnh hưởng rất nhiều bởi văn hóa, tầng lớp xã hội, trìnhđộ học vấn và di truyềnA. ĐúngB. Sai20. Tìm CÂU ĐÚNG nhất trong các câu sau:A. Cùng một sự việc mỗi cá thể có cách thể hiện ra bên ngoài bởi hành vikhác nhau, là do cá thể có mục đích nhân khác nhauB. Cùng một sự việc mỗi cá thể có cách thể hiện ra bên ngoài bởi hành vikhác nhau, là do cá thể có một hệ thống động cơ cá nhân khác nhau: mục đích, tham vọng, khát vọng, sở thích của cá nhânC. Cùng một sự việc mỗi cá thể có cách thể hiện ra bên ngoài bởi hành vikhác nhau, là do cá thể có tham vọng, khát vọng cá nhân khác nhauD. Cùng một sự việc mỗi cá thể có cách thể hiện ra bên ngoài bởi hành vikhác nhau, là do cá thể có sở thích của cá nhân khác nhau21. Cùng một sự việc mỗi cá thể có cách thể hiện ra bên ngoài bởi hành vi khácnhau, là do cá thể có một hệ thống động cơ cá nhân khác nhau sau đây, NGOẠITRỪ:A. Mục đíchB. Tham vọngC. Yếu tố xã hộiD. Sở thích của cá nhân22. Động cơ nào sẽ là động lực thúc đẩy mỗi người cố gắng để đạt được mục đíchcủa mình:A. Động cơ mang tính sinh học. B. Động cơ mang tính cá nhân. C. Động cơ mang tính xã hộiD. Động cơ vô thức23. Tìm CÂU SAI trong các câu sau:A. Động cơ mang tính xã hội chỉ có trong xã hội loài ngườiB. Động cơ mang tính xã hội tăng lên cùng với sự phát triển của cơ thể từ vịthành niên cho tới trưởng thànhC. Tùy giai đoạn phát triển mà biểu hiện của động cơ mang tính xã hội khácnhauD. Động cơ mang tính xã hội ổn định lâu dài24. Động cơ mang tính xã hội chỉ có trong xã hội loài ngườiA. ĐúngB. Sai25. Động cơ vô thức là kết quả khi những ham muốn, nhu cầu của con người bị cảntrở do những phong tục, tập quánA. ĐúngB. Sai26. Hành vi thể hiện của động cơ vô thức thường là sự nóng nảy, mất b

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP Tên học phần: TÂM LÝ - ĐẠO ĐỨC Y DƯỢC

2 Tâm lý học là môn khoa học nghiên cứu một cách có hệ thống hành vi của con

người được thể hiện qua động cơ, cảm xúc, thái độ và các hoạt động

A Đúng

B Sai

3 Chọn CÂU ĐÚNG NHẤT: Tâm lý học là môn khoa học nghiên cứu một cách

có hệ thống hành vi của con người được thể hiện qua:

A Động cơ

B Cảm xúc, thái độ

C Các hoạt động

D Tất cả các nội dung trên

4 Điền vào chỗ trống: “Tâm lý học là môn khoa học nghiên cứu một cách có hệ

thống hành vi của con người được thể hiện qua động cơ, cảm xúc, thái độ và các

7 Rất khó có thể nghiên cứu về tâm hồn nên chúng ta nghiên cứu thông qua sự thể

hiện bởi hành vi của con người

A Đúng

B Sai

Trang 2

8 Điền vào chỗ trống: “Rất khó có thể nghiên cứu về tâm hồn nên chúng ta nghiên

cứu thông qua sự thể hiện bởi hành vi của con người”

9 Tìm các CÂU SAI trong những câu dưới đây:

A Trong cuộc sống, trước cùng một sự việc có thể có những cách phản ứng

và biểu hiện bởi những hành vi khác nhau

B Trong cuộc sống, trước cùng một sự việc cách phản ứng và biểu hiện bởinhững hành vi giống nhau

C Đứng trước một hoàn cảnh không hài lòng, một số bệnh nhân rất dễ nổicáu

D Đứng trước một hoàn cảnh không hài lòng, có những bệnh nhân rất dễhợp tác

10 Nguyên nhân chính tạo nên hành vi con người

A Động cơ

B Cảm xúc

C Thái độ

D Các hoạt động

11 Tìm câu đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau đây: “Động cơ là sức

mạnh…………., xác định các hoạt động của con người”

13 Điền tên các loại động cơ

A Động cơ mang tính sinh học

B Động cơ mang tính cá nhân

C Động cơ mang tính xã hội

Trang 3

15 Điền vào chỗ trống: “Động cơ mang tính sinh học xuất hiện khi nhu cầu sinh lý

của cơ thể không được đáp ứng”

16 Những động cơ thuộc nhóm động cơ mang tính sinh học, NGOẠI TRỪ:

A Đói

B Khát

C Sở thích

D Nhu cầu cần ngủ và được nghỉ ngơi

17 Động cơ mạnh nhất trong các loại động cơ mang tính sinh học

A Đói

B Nhu cầu cần được bài tiết

C Nhu cầu sinh dục

D Nhu cầu cần ngủ và được nghỉ ngơi

18 Điền vào chỗ trống: “Nhu cầu cần hít thở không khí và Nhu cầu cần được hoạt

động, tập thể dục thuộc nhóm động cơ mang tính sinh học”

19 Động cơ cá nhân chịu ảnh hưởng rất nhiều bởi văn hóa, tầng lớp xã hội, trình

độ học vấn và di truyền

A Đúng

B Sai

20 Tìm CÂU ĐÚNG nhất trong các câu sau:

A Cùng một sự việc mỗi cá thể có cách thể hiện ra bên ngoài bởi hành vikhác nhau, là do cá thể có mục đích nhân khác nhau

B Cùng một sự việc mỗi cá thể có cách thể hiện ra bên ngoài bởi hành vikhác nhau, là do cá thể có một hệ thống động cơ cá nhân khác nhau: mục đích,tham vọng, khát vọng, sở thích của cá nhân

C Cùng một sự việc mỗi cá thể có cách thể hiện ra bên ngoài bởi hành vikhác nhau, là do cá thể có tham vọng, khát vọng cá nhân khác nhau

D Cùng một sự việc mỗi cá thể có cách thể hiện ra bên ngoài bởi hành vikhác nhau, là do cá thể có sở thích của cá nhân khác nhau

21 Cùng một sự việc mỗi cá thể có cách thể hiện ra bên ngoài bởi hành vi khác

nhau, là do cá thể có một hệ thống động cơ cá nhân khác nhau sau đây, NGOẠITRỪ:

A Mục đích

B Tham vọng

C Yếu tố xã hội

D Sở thích của cá nhân

Trang 4

22 Động cơ nào sẽ là động lực thúc đẩy mỗi người cố gắng để đạt được mục đích

của mình:

A Động cơ mang tính sinh học

B Động cơ mang tính cá nhân

C Động cơ mang tính xã hội

D Động cơ vô thức

23 Tìm CÂU SAI trong các câu sau:

A Động cơ mang tính xã hội chỉ có trong xã hội loài người

B Động cơ mang tính xã hội tăng lên cùng với sự phát triển của cơ thể từ vịthành niên cho tới trưởng thành

C Tùy giai đoạn phát triển mà biểu hiện của động cơ mang tính xã hội khácnhau

D Động cơ mang tính xã hội ổn định lâu dài

24 Động cơ mang tính xã hội chỉ có trong xã hội loài người

27 Tìm CÂU ĐÚNG nhất trong các câu sau:

A Cảm xúc là một trạng thái sinh lý và tinh thần liên quan tới sự thay đổimột cách đa dạng của cảm giác

B Cảm xúc là một trạng thái sinh lý và tinh thần liên quan tới sự thay đổimột cách đa dạng của cảm giác và ý nghĩ

C Cảm xúc là một trạng thái sinh lý và tinh thần liên quan tới sự thay đổimột cách đa dạng của cảm giác, ý nghĩ và hành vi

D Không có câu nào hoàn toàn đúng

28 Hành vi là kết quả trực tiếp của việc biểu hiện trạng thái cảm xúc Do đó, nếu

một người nào đó mà có sự không thích ứng giữa trạng thái cảm xúc và hành viđược biểu hiện ra sẽ giúp cho chúng ta xác định được những rối loạn mà người đóđang gặp phải

Trang 5

30 Tìm CÂU SAI trong các câu sau:

A Thái độ được xây dựng bởi chính bản thân mỗi cá nhân

B Thái độ không có tính bẩm sinh

C Thái độ có tính bẩm sinh

D Thái độ cũng là kết quả của một quá trình kinh nghiệm trong quá trìnhcon người lớn lên và phát triển

31 Tìm CÂU ĐÚNG NHẤT để điền vào chỗ trống trong câu sau đây:

“…………đóng vai trò quan trọng trong phát triển thái độ”

33 Những câu nói đúng về thái độ được hình thành từ khi còn bé, NGOẠI TRỪ:

A Ngày càng trở nên mạnh mẽ, được duy trì trong suốt cuộc đời và thườngkhó thay đổi

B Hình thành trong giai đoạn đứa trẻ hòa nhập với xã hội

C Được hình thành như là kết quả do áp lực, hoặc là kết quả của kinh nghiệm

và những xung đột trong cuộc sống

D Cha mẹ, người thân, thầy cô giáo đóng vai trò quan trọng trong việc giúptrẻ hòa nhập xã hội

34 Các yếu tố văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng rất lớn tới hình thành thái độ

A Đúng

B Sai

35 Tìm CÂU ĐÚNG NHẤT:

Trang 6

Trong quá trình lớn lên và phát triển, những thái độ mà bản thân chúng ta lựachọn sẽ phụ thuộc vào:

A Nhu cầu, động cơ

B Đặc điểm tính cách của từng cá thể

C Trình độ học vấn

D Nhu cầu, động cơ, đặc điểm tính cách của từng cá thể và trình độ họcvấn

36 Trong quá trình lớn lên và phát triển, những thái độ mà bản thân chúng ta lựa

chọn sẽ không phụ thuộc vào:

A Nhu cầu, động cơ

B Đặc điểm tính cách của từng cá thể

C Trình độ học vấn

D Tính di truyền

37 Trong chăm sóc bệnh nhân, Cán bộ y tế cần nhận ra được tầm quan trọng của

thái độ người bệnh trong quá trình điều trị để có thể có những xử lý thích hợp đốivới từng bệnh nhân

Người cán bộ y tế cần biết được sự thay đổi thái độ của người bệnh để:

A Hỗ trợ tinh thần cho người bệnh

B Cung cấp cho họ cảm giác an toàn

Trang 7

C Đưa ra những hướng dẫn và giải thích hợp lý để người bệnh hợp tác trongquá trình điều trị

D Hỗ trợ tinh thần cho người bệnh, cung cấp cho họ cảm giác an toàn, đưa

ra những hướng dẫn và giải thích hợp lý để người bệnh hợp tác trong quá trìnhđiều trị

43 Stress là đối tượng nghiên cứu của:

45 Theo Mô hình tâm sinh xã hội về sức khỏe và bệnh tật, 5 Yếu tố tâm lý gồm:

hành vi, niềm tin, thích nghi, stress, đau

46 Theo Mô hình tâm sinh xã hội về sức khỏe và bệnh tật, 3 Yếu tố xã hội gồm:

tầng lớp xã hội, nghề nghiệp, chủng tộc

47 Theo Mô hình tâm sinh xã hội về sức khỏe và bệnh tật thì bệnh tật do nhiều

yếu tố gây ra mà các nguyên nhân này có thể là kết hợp giữa yếu tố: Virus; Hành

vi, niềm tin; Thất nghiệp

A Đúng

B Sai

48 Theo Mô hình tâm sinh xã hội về sức khỏe và bệnh tật thì Bệnh tật có thể gây

nên tổn thương về tâm lý và những tổn thương về tâm lý cũng là nguyên nhân phátsinh bệnh tật

A Đúng

B Sai

49 Tìm CÂU SAI khi nói đến Mô hình niềm tin sức khỏe:

A Niềm tin có tác động rất lớn tới sức khỏe, có vai trò trong việc giúp thayđổi hành vi

B Hành vi có tác dụng phòng bệnh và những đáp ứng hành vi trong điều trịnhững bệnh nhân mắc bệnh cấp tính và mạn tính

C Chú ý tới các yếu tố tác động của xã hội và kinh tế

D Mô hình niềm tin sức khỏe được sử dụng rộng rãi để dự báo những hành

vi liên quan tới sức khỏe

50 Hành vi có tác dụng phòng bệnh và những đáp ứng hành vi trong điều trị

những bệnh nhân mắc bệnh cấp tính và mạn tính

Trang 8

C Lợi ích về kinh tế nếu như từ bỏ hành vi không có lợi

D Tất cả các nội dung trên

52 Dưới đây là các nhược điếm của mô hình niềm tin sức khỏe, NGOẠI TRỪ:

A Chỉ tập trung vào quá trình thông tin khi cá thể tỉnh táo

B Chú ý tới các yếu tố tác động của xã hội và kinh tế

C Chưa đo lường được mối tương tác giữa các niềm tin

D Thiếu vai trò của các yếu tố xúc cảm

53 Mô hình tự điều chỉnh về nhận thức bệnh tật gồm mấy giai đoạn:

A 3 giai đoạn

B 4 giai đoạn

C 5 giai đoạn

D 6 giai đoạn

54 Các giai đoạn của Mô hình tự điều chỉnh về nhận thức bệnh tật theo thứ tự:

A Đánh giá lại - Phiên giải - Thích ứng

B Phiên giải - Thích ứng - Đánh giá lại

C Thích ứng - Phiên giải - Đánh giá lại

D Phiên giải - Thích ứng - Tái phát

55 Khi đối mặt với bệnh tật, đặc biệt bệnh nan y, mạn tính người bệnh thường có

B Mức độ lo lắng khác nhau tùy thuộc lứa tuổi, trình độ học vấn

C Mức độ lo lắng tùy thuộc vào thái độ đối với bệnh tật

D Tất cả các phản ứng trên

57 Theo Mô hình tâm sinh xã hội về sức khỏe và bệnh tật thì việc điều trị sẽ không

chỉ do nhân viên y tế chịu trách nhiệm mà còn có sự tham gia đóng góp của ngườibệnh

Trang 9

A Đúng

B Sai

58 Tìm các CÂU SAI khi nói về phản ứng tâm lý của bệnh nhân đối với bệnh tật:

A Đa số người bệnh chỉ lo lắng trong thời gian đầu, sau đó dần dần lấy lạiđược sự bình tĩnh và hợp tác với nhân viên y tế trong quá trình chẩn đoán, điều trị

D Một số ít bệnh nhân lo lắng lúc đầu, sau đó chấp nhận tình trạng bệnh tậtcủa mình như một định mệnh và không tập trung vào quá trình điều trị

59 Quá trình mắc bệnh kéo dài sẽ khiến bệnh nhân ngày càng suy sụp tinh thần,

nếu người bệnh không vượt qua được giai đoạn này hoặc quá trình bị bệnh kéo dàithì họ sẽ rơi vào tình trạng trầm cảm luôn lo âu, buồn rầu, đau khổ và kéo theo cácbiểu hiện như mất ngủ, mệt mõi

A Đúng

B Sai

60 Bệnh nhân và gia đình người bệnh luôn có nhu cầu được sử dụng các dịch vụ y

tế có chất lượng theo nhu cầu

62 Tất cả mọi người đều phải trải qua các giai đoạn có thể nhận ra được trong quá

trình thay đổi hành vi không có lợi cho sức khỏe Do vậy, nhà tư vấn cần xác địnhxem bệnh nhân đang thuộc giai đoạn nào trong quá trình này để có chiến lược tưvấn thích hợp

A Đúng

B Sai

63 Các giai đoạn thay đổi hành vi được sắp xếp theo trình tự:

A Tái phát - Tiền nhận thức - Nhận thức - Chuẩn bị - Hành động - Duy trì

Trang 10

B Tiền nhận thức - Nhận thức - Chuẩn bị - Hành động - Duy trì - Tái phát

C Chuẩn bị - Tiền nhận thức - Nhận thức - Hành động - Duy trì - Tái phát

D Tiền nhận thức - Chuẩn bị - Nhận thức - Hành động - Duy trì - Tái phát

64 Các giai đoạn thay đổi hành vi được sắp xếp theo trình tự:

A Tiền nhận thức - Nhận thức - Hành động - Duy trì - Tái phát

B Tái phát - Nhận thức - Chuẩn bị - Hành động - Duy trì

C Tiền nhận thức - Nhận thức - Chuẩn bị - Hành động - Duy trì - Tái phát

D Chuẩn bị - Nhận thức - Hành động - Duy trì - Tái phát

65 Ở giai đoạn tiền nhận thức của quá trình thay đổi hành vi, bệnh nhân thường có

các biểu hiện như sau, NGOẠI TRỪ :

A Bệnh nhân nhận thức rất ít về hành vi không có lợi cho sức khỏe

B Thường từ chối hay lảng tránh việc thảo luận về những hành vi không cólợi cho sức khỏe

C Có suy nghĩ lẫn lộn giữa tác hại và lợi ích về hành vi của mình

D Có phản ứng khi bị gây áp lực cần phải thay đổi hành vi

66 Ở giai đoạn nhận thức của quá trình thay đổi hành vi, bệnh nhân thường có suy

nghĩ lẫn lộn giữa tác hại và lợi ích về hành vi của mình

A Đúng

B Sai

67 Đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn nhận thức của quá trình thay

đổi hành vi:

A Sẵn sàng nói những suy nghĩ của mình và thảo luận về vấn đề này

B Đề xuất về quyết định thay đổi hành vi của mình

C Thường từ chối hay lảng tránh việc thảo luận về những hành vi không cólợi cho sức khỏe

D Thực hiện các hoạt động cụ thể để đạt mục tiêu của mình

68 Đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn nhận thức của quá trình thay

đổi hành vi:

A Cam kết để đạt một mục tiêu cụ thể

B Cân nhắc về việc có nên thay đổi hành vi này hay không

C Thực hiện các hoạt động và chú ý tới những phản ứng xuất hiện của cơthể

D Đề cập cụ thể tới thời điểm bắt đầu thực hiện thay đổi hành vi

69 Sau đây là những đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn nhận thức

của quá trình thay đổi hành vi, NGOẠI TRỪ:

Trang 11

A Bệnh nhân cũng thể hiện sự quan tâm, có thể hỏi để thu nhận thêm thôngtin hoặc cố gắng tìm cách giải thích xem tại sao mình vẫn duy trì hành vi này

B Một số ít bệnh nhân có thể cam kết sẽ có một hành động cụ thể nào đónhưng thường thì họ không có phản ứng hay cãi vã khi nhà tư vấn đề cập tới vấn

đề này

C Bệnh nhân có thể thay đổi hành vi này nhưng không cam kết là sẽ vượtqua những khó khăn hay trở ngại xuất hiện trong quá trình thay đổi

D Bệnh nhân cam kết để đạt một mục tiêu cụ thể

70 Ở giai đoạn chuẩn bị của quá trình thay đổi hành vi, bệnh nhân đã thấy được

việc thay đổi hành vi là cần thiết và cam kết sẽ thay đổi

A Đúng

B Sai

71 Đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn chuẩn bị của quá trình thay

đổi hành vi:

A Sẵn sàng nói những suy nghĩ của mình và thảo luận về vấn đề này

B Đề cập cụ thể tới thời điểm bắt đầu thực hiện thay đổi hành vi

C Cân nhắc về việc có nên thay đổi hành vi này hay không

D Chú ý tới những phản ứng xuất hiện của cơ thể, chú ý tới những khó khăngặp phải để tiếp tục thảo luận với nhà tư vấn

72 Đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn chuẩn bị của quá trình thay

đổi hành vi:

A Thể hiện sự quan tâm, có thể hỏi để thu nhận thêm thông tin hoặc cố gắngtìm cách giải thích xem tại sao mình vẫn duy trì hành vi này

B Bệnh nhân đề xuất về quyết định thay đổi hành vi của mình

C Thực hiện hoạt động cụ thể để đạt mục tiêu

D Tìm được cách thích hợp nhất để vượt qua khó khăn

73 Đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn chuẩn bị của quá trình thay

Trang 12

74 Đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn chuẩn bị của quá trình thay

75 Sau đây là những đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn chuẩn bị

của quá trình thay đổi hành vi, NGOẠI TRỪ:

A Đề xuất về quyết định thay đổi hành vi của mình

B Cam kết để đạt một mục tiêu cụ thể

C Thực hiện hoạt động cụ thể để đạt mục tiêu, nhưng thường bắt đầu cáchoạt động như một sự thử nghiệm

D Đưa ra những khó khăn trong thực hiện kế hoạch

76 Sau đây là những đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn chuẩn bị

của quá trình thay đổi hành vi, NGOẠI TRỪ:

A Xin tư vấn những hành động cụ thể giúp thay đổi hành vi

B Đòi hỏi cung cấp số liệu, bằng chứng thuyết phục mới đồng ý thay đổihành vi

C Bày tỏ quan tâm về tất cả các yếu tố liên quan tới kế hoạch thay đổi hành

vi như: thời gian, phản ứng có thể xuất hiện, chi phí để thực hiện kế hoạch

D Đưa ra những khó khăn trong thực hiện kế hoạch

77 Điền ít nhất 2 câu nói của bệnh nhân chứng tỏ họ cam kết để đạt một mục tiêu

cụ thể: “Tôi sẽ bỏ hút thuốc lá hoàn toàn” hay “Tôi sẽ tập thể dục đều đặn 3

ngày/tuần”

78 Điền ít nhất 2 câu nói của bệnh nhân chứng tỏ họ đề cập cụ thể tới thời điểm

bắt đầu thực hiện thay đổi hành vi “sau Tết, tôi sẽ…”, hay “sau đợt đi công tác này,

bắt đầu từ ngày 1 của tháng sau tôi sẽ…”

79 Điền ít nhất 1 câu nói của bệnh nhân chứng tỏ họ đưa ra những hành động cụ

thể giúp cho việc thay đổi hành vi “tôi tham gia câu lạc bộ aerobicn để luyện tập

hàng ngày”

80 Trong giai đoạn hành động của quá trình thay đổi hành vi, bệnh nhân thực hiện

các hoạt động cụ thể để đạt được mục tiêu đặt ra

Trang 13

A Đúng

B Sai

81 Chọn các CÂU SAI khi nói đến những đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong

giai đoạn hành động của quá trình thay đổi hành vi

A Thực hiện hoạt động cụ thể để đạt mục tiêu, nhưng thường bắt đầu cáchoạt động như một sự thử nghiệm

B Đưa ra những hành động cụ thể giúp cho việc thay đổi hành vi, hoặc xin

tư vấn những hành động cụ thể giúp thay đổi hành vi

C Thực hiện một loạt các hoạt động và chú ý tới những phản ứng xuất hiệncủa cơ thể, chú ý tới những khó khăn gặp phải để tiêp tục thảo luận với nhà tư vấn

D Vẫn giữ cam kết là sẽ thay đổi hành vi

82 Trong giai đoạn duy trì của quá trình thay đổi hành vi, bệnh nhân nhìn thấy

được những thành quả mà mình đạt được sau một loạt các hoạt động đã được thựchiện theo kế hoạch để thay đổi hành vi

A Đúng

B Sai

83 Sau đây là những đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn duy trì của

quá trình thay đổi hành vi, NGOẠI TRỪ:

A Vượt qua được stress hay khó chịu về cơ thể

B Thực hiện một loạt các hoạt động và chú ý tới những phản ứng xuất hiệncủa cơ thể

C Nếu bệnh nhân tham gia hoạt động theo nhóm thì việc thảo luận trongnhóm sẽ hỗ trợ rất nhiều cho bệnh nhân

D Tìm được cách thích hợp nhất để vượt qua khó khăn

84 Đặc điểm thường gặp ở bệnh nhân trong giai đoạn duy trì của quá trình thay

Trang 14

85 Trong giai đoạn duy trì của quá trình thay đổi hành vi, bệnh nhân không nên

tham gia hoạt động theo nhóm vì việc thảo luận trong nhóm sẽ không hỗ trợ được

gì cho bệnh nhân

A Đúng

B Sai

86 Điền câu nói của bệnh nhân trong giai đoạn tái phát, chứng tỏ họ thể hiện thái

độ lạc quan “tôi tham gia câu lạc bộ aerobicn để luyện tập hàng ngày”, hay thể hiện thái độ tiêu cực như “chắc là tôi không thể thay đổi được”.

87 Trong giai đoạn tái phát của quá trình thay đổi hành vi, Bệnh nhân có thể nói

hoặc hành động như trong giai đoạn đầu của sự thay đổi

A Đúng

B Sai

88 Sau đây là những đặc điểm để nhận biết bệnh nhân trong giai đoạn tái phát của

quá trình thay đổi hành vi, NGOẠI TRỪ:

A Tăng cân trở lại

B Bắt đầu quay trở lại việc hút thuốc hay hút thuốc tăng dần

C Quay trở lại việc uống rượu

D Bệnh nhân có thể đưa ra những khó khăn trong việc thực hiện kế hoạchcủa mình

89 Quan trọng nhất trong tư vấn thay đổi hành vi là xác định xem bênh nhân đang

trong giai đoạn nào của quá trình thay đổi hành vi

A Đúng

B Sai

90 Chọn CAU DUNG NHẤT về tư vấn thay đổi hành vi :

A Nhà tư vấn cần xác định xem bệnh nhân đang trong giai đoạn nào của quátrình thay đổi hành vi

B Nhà tư vấn sử dụng các kỹ năng tư vấn cơ bản và kỹ năng thể hiện sựđồng cảm để tư vấn cho bệnh nhân

C Chỉ có câu A đúng

D Câu A và B đều đúng

91 Điền vào chỗ trống cho câu sau: “Trong tư vấn thay đổi hành vi, nhà tư vấn sử

dụng các kỹ năng tư vấn cơ bản và kỹ năng thể hiện sự đồng cảm để tư vấn cho

bệnh nhân”

92 Những nguyên tắc nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn tiền nhận thức

của bệnh nhân trong tư vấn thay đổi hành vi CHỌN CÂU SAI

A Xin phép được thảo luận về vấn đề này

Trang 15

B Gợi mở suy nghĩ tích cực của bệnh nhân

C Khai thác các suy nghĩ, sự hiểu biết của bệnh nhân về hành vi này

D Gắn các câu hỏi với những vấn đề mà bệnh nhân đang quan tâm

93 Nguyên tắc mà nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn tiền nhận thức của

bệnh nhân trong tư vấn thay đổi hành vi

A Gợi mở suy nghĩ tích cực của bệnh nhân

B Giúp xác định rõ những lợi ích của việc thay đổi hành vi

C Khai thác các suy nghĩ, sự hiểu biết của bệnh nhân về hành vi này

D Xác định thời điểm bắt đầu thay đổi

94 Những nguyên tắc nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn nhận thức của

bệnh nhân trong tư vấn thay đổi hành vi:CHỌN CÂU SAI

A Gắn các câu hỏi với những vấn đề mà bệnh nhân đang quan tâm

B Gợi mở suy nghĩ tích cực của bệnh nhân

C Giúp xác định rõ những lợi ích của việc thay đổi hành vi

D Gợi ý thử nghiệm

95 Nguyên tắc mà nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn nhận thức của bệnh

nhân trong tư vấn thay đổi hành vi

A Xác định thời điểm bắt đầu thay đổi

B Gắn các câu hỏi với những vấn đề mà bệnh nhân đang quan tâm

C Khai thác các suy nghĩ, sự hiểu biết của bệnh nhân về hành vi này

D Gợi mở suy nghĩ tích cực của bệnh nhân

96 Sau đây là những nguyên tắc nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn chuẩn

bị của bệnh nhân trong tư vấn thay đổi hành vi, NGOẠI TRỪ:

A Tổng kết các lý do khiến bệnh nhân xác định cần thay đổi hành vi

B Giúp xác định rõ những lợi ích của việc thay đổi hành vi

C Xác định thời điểm bắt đầu thay đổi

D Khuyến khích bệnh nhân cam kết với những người trong gia đình, bạn bè

về quyết định thay đổi hành vi

97 Nguyên tắc mà nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn chuẩn bị của bệnh

nhân trong tư vấn thay đổi hành vi

A Giúp xác định rõ những lợi ích của việc thay đổi hành vi

B Thảo luận sự khác biệt giữa các sai sót có thể và sự tái phát

C Khuyến khích bệnh nhân cam kết với những người trong gia đình, bạn bè

về quyết định thay đổi hành vi

D Gợi mở suy nghĩ tích cực của bệnh nhân

Trang 16

98 Thu xếp thời gian và tạo điều kiện để theo dõi và hỗ trợ bệnh nhân là nguyên

tắc nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn hành động trong tư vấn thay đổihành vi

A Đúng

B Sai

99 Sau đây là những nguyên tắc nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn hành

động của bệnh nhân trong tư vấn thay đổi hành vi, NGOẠI TRỪ:

A Bày tỏ sự thích thú với kế hoạch cụ thể

B.Thảo luận sự khác biệt giữa các sai sót có thể và sự tái phát

C Giúp bệnh nhân đưa ra các giải pháp để vượt qua những khó khăn, trởngại

D Giúp xác định rõ những lợi ích của việc thay đổi hành vi

100 Chọn các câu đúng về nguyên tắc mà nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai

đoạn hành động của bệnh nhân trong tư vấn thay đổi hành vi: CHỌN CÂU SAI

A Giúp bệnh nhân đưa ra các giải pháp để vượt qua những khó khăn, trởngại

B Bày tỏ sự hỗ trợ và kính trọng

C Giúp bệnh nhân sửa đổi kế hoạch cho hợp lý

D Thu xếp thời gian và tạo điều kiện để theo dõi và hỗ trợ

101 Hỗ trợ hình thành thói quen sống và đặc điểm cá nhân của bệnh nhân để tránh

tái phát là nguyên tắc nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn duy trì trong tưvấn thay đổi hành vi

A Đúng

B Sai

102 Sau đây là những nguyên tắc nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn duy

trì của bệnh nhân trong tư vấn thay đổi hành vi,CHỌN CÂU ĐÚNG:

A Bày tỏ sự hỗ trợ và kính trọng

B Bày tỏ cảm giác của nhà tư vấn và hy vọng sau những lần gặp gỡ

C Giúp bệnh nhân sửa đổi kế hoạch cho hợp lý

D Giúp cho việc xây dựng kế hoạch cụ thể nếu bệnh nhân gặp khó khăn

103 Coi tái phát như là một bài học để chuẩn bị cho các bước tiếp theo là nguyên

tắc nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn tái phát trong tư vấn thay đổi hànhvi

A Đúng

B Sai

Trang 17

104 Sau đây là những nguyên tắc nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn tái

phát của bệnh nhân trong tư vấn thay đổi hành vi, NGOẠI TRỪ:

A Hỏi bệnh nhân về những thay đổi hết sức cụ thể

B Nhắc nhở bệnh nhân rằng nhận thức rất là quan trọng cho sự thay đổihành vi

C Nhấn mạnh với bệnh nhân là việc tái phát cũng là giai đoạn bình thườngcho sự thay đổi thành công lâu dài

D Khuyến khích bệnh nhân cam kết với những người trong gia đình, bạn bè

về quyết định thay đổi hành vi

105 Nguyên tắc mà nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giai đoạn tái phát của bệnh

nhân trong tư vấn thay đổi hành vi

A Giúp cho việc xây dựng kế hoạch cụ thể nếu bệnh nhân gặp khó khăn

B Coi tái phát như là một bài học để chuẩn bị cho các bước tiếp theo

C Khuyến khích bệnh nhân cam kết với những người trong gia đình, bạn bè

về quyết định thay đổi hành vi

D Thảo luận sự khác biệt giữa các sai sót có thể và sự tái phát

106 Nhấn mạnh với bệnh nhân là việc tái phát cũng là giai đoạn bình thường cho

sự thay đổi thành công lâu dài là nguyên tắc nhà tư vấn sử dụng thích ứng với giaiđoạn tái phát trong tư vấn thay đổi hành vi

108 Các giai đoạn của sử dụng chất kích thích lần lượt là

A (1) tái phát, (2) khởi phát, (3) ngưng, (4) duy trì

B (1) khởi phát, (2) duy trì, (3) ngưng, (4) tái phát

C (1) khởi phát, (2) tái phát, (3) ngưng, (4) duy trì

D (1) khởi phát, (2) ngưng, (3) duy trì, (4) tái phát

109 Ngưng (cai) là quá trình gồm:

Trang 18

110 Yếu tố nào không thuộc yếu tố can thiệp xã hội trong can thiệp hành vi lạm

dụng chất?

A Hành vi của cha mẹ

B Lời khuyên của nhân viên y tế

C Niềm tin của cha mẹ

D Nhóm đồng đẳng

111 Yếu tố nào không thuộc yếu tố can thiệp cộng đồng trong can thiệp hành vi

lạm dụng chất?

A Nhóm đồng đẳng

B Can thiệp tại nơi làm việc

C Can thiệp hướng cộng đồng

D Chính sách

112 Điểm quan trọng nhất để giúp bệnh nhân tuân thủ điều trị là kỹ năng giao tiếp

hiệu quả và bệnh nhân cam kết thực hợp tác với nhân viên y tế trong quá trình điềutrị

A Đúng

B Sai

113 Chọn CÂU ĐÚNG NHẤT cho biểu hiện của “Hành vi không tuân thủ điều

trị”:

A Sử dụng thuốc kháng sinh không như kê đơn

B Quên không uống thuốc

C Tự tăng liều dùng thuốc khi thấy không đỡ hay tự ý thay đổi thuốc khác

D Tất cả các biểu hiện trên

114 Kết quả của việc không tuân thủ điều trị có thể làm cho các triệu chứng của

bệnh nặng lên, kháng thuốc làm cho việc điều trị tiếp tục cho bệnh nhân trở nênkhó khăn hơn hoặc làm lu mờ những chẩn đoán đúng

116 Chọn CÂU SAI thể hiện việc không tuân thủ điều trị:

A Bệnh nhân thể hiện sự thụ động và thiếu hợp tác với nhân viên y tế

B Bệnh nhân tự nhiên tuân theo một cách mù quáng

C Thiếu sự đáp ứng với chế độ điều trị

D Bệnh nhân hiểu rõ về các triệu chứng lâm sàng của mình

Trang 19

117 Chọn CÂU SAI thể hiện nguyên nhân của không tuân thủ điều trị:

A Nhân viên y tế tập trung vào giải quyêt chất lượng cuộc sống chung chobệnh nhân

B Giao tiếp giữa nhân viên y tế và bệnh nhân không có hiệu quả

C Thiếu chăm sóc và tin tưởng lẫn nhau trong quan hệ giữa nhân viên y tế

và bệnh nhân

D Nhân viên y tế thể hiện tính kiểm soát và gia trưởng trong quá trình trịliệu

118 Giao tiếp giữa nhân viên y tế và bệnh nhân không có hiệu quả là một trong

những nguyên nhân của không tuân thủ điều trị

A Đúng

B Sai

119 Sau đây là các nguyên nhân của không tuân thủ điều trị, NGOẠI TRỪ:

A Nhân viên y tế thể hiện tính kiểm soát và gia trưởng trong quá trình trịliệu

B Bệnh nhân không được hiểu rõ về chi phí, lợi ích, người hỗ trợ, cũng nhưtác dụng của hoạt động khác trong quá trình điều trị như chế độ dinh dưỡng, luyệntập

C Nhân viên y tế không lấy được sự cam kết của người bệnh

D Nhân viên y tế chuyển tải thông tin chính xác

120 Vấn đề tuân thủ điều trị không liên quan tới các dặc điểm cá nhân, giới tính,

chủng tộc, tôn giáo, tầng lớp xã hội cũng như trình độ học vấn.Những người giàu,trình độ học vấn cao cũng có thể không tuân thủ việc điều trị như những ngườinghèo, học vấn thấp

A Đúng

B Sai

121 Nguyên nhân đầu tiên của việc không tuân thủ là do giao tiếp kém giữa nhân

viên y tế và bệnh nhân dẫn đến kết quả là bệnh nhân thiếu hiểu biết về quá trìnhđiều trị và tại sao việc điều trị này lại đóng vai trò quan trọng

A Đúng

B Sai

122 Mối quan hệ giữa nhân viên y tế - bệnh nhân kém khiến cho người bệnh thiếu

sự tin tưởng và cảm giác không được chăm sóc nên họ tự thiết lập kế hoạch chobản thân trong quá trình tuân thủ điều trị

A Đúng

B Sai

Ngày đăng: 21/09/2020, 23:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w